‘trì trệ’ là gì?, Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” trì trệ “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ trì trệ, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ trì trệ trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Công việc bị trì trệ.

The work has stalled .

2. Cơ quan này thì trì trệ.

The agency just stepped back .

3. Sự trì trệ, thiếu hoạt động.

Inertia, lack of action .

4. Trong Thời Kỳ Kinh Tế Trì Trệ, Harold B.

During the Great Depression, Harold B .

5. Tình trạng trì trệ kinh tế toàn cầu dự kiến sẽ giảm

Current Slack in Global Economy Expected to Fade

6. Kết quả là nền giáo dục Hy Lạp đã trở nên trì trệ”.

As a result, Greek education was somewhat stagnant. ”

7. Anh đừng bao giờ để cuộc sống quá trì trệ hay quá an tòan

You know, you can never let life get too stagnant or too safe .

8. Và có nhiều chướng ngại vật trong hệ thống đang làm trì trệ mọi thứ.

And there’s a lot of impediments in the system slowing things down .

9. Thu nhập của họ bị trì trệ, khi các quốc gia khác vọt xa hơn.

Income there stayed stagnant, as it zoomed ahead in the rest of the world .

10. Nếu bạn vẫn còn nhớ thập kỷ đầu của website thật sự rất trì trệ.

If you remember that first decade of the web, it was really a static place .

11. Chúng ta đã nói về sự trì trệ và hiến nội tạng và đánh dấu.

We talked about inertia and organ donations and checking the box .

12. Vì vậy, Ricardo kết luận nền kinh tế sẽ hướng tới một tình trạng trì trệ.

The economy, Ricardo concluded, is bound to tend towards a steady state.

13. Bệnh tật và các vấn đề khác đã làm trì trệ nỗ lực tái thiết đất nước .

Disease and other problems have slowed efforts to rebuild the country .

14. Phần trì trệ bao gồm những người bị thiệt thòi với “việc làm cực kỳ bất thường”.

The stagnant part consists of marginalised people with ” extremely irregular employment ” .

15. Thirl Marsh, nhiều lần cố gắng xin làm mướn trong những hầm mỏ vào thời Kinh Tế Trì Trệ.

Thirl Marsh, repeatedly tried to be hired at the mines during the Depression .

16. RMS Olympic trở lại Belfast vào ngày 3 tháng 11 năm 1914, còn hoạt động của Britannic thì bị trì trệ.

RMS Olympic returned to Belfast on 3 November 1914, while work on Britannic continued slowly .

17. Áp lực này là áp lực trì trệ của chất lỏng, còn được gọi là áp suất tổng hay (đặc biệt là trong ngành hàng không) áp suất Pitot.

This pressure is the stagnation pressure of the fluid, also known as the total pressure or ( particularly in aviation ) the pitot pressure .

18. Chế độ Moi bây giờ phải đối mặt với sự kết thúc Chiến tranh Lạnh, và một nền kinh tế trì trệ do giá dầu tăng và giá sản phẩm nông nghiệp giảm.

Moi’s regime now faced the end of the Cold War, and an economy stagnating under rising oil prices and falling prices for agricultural commodities .

19. Số lượng hải cẩu xám trong Biển Baltic đã tăng khoảng 8% mỗi năm từ năm 1990 đến giữa những năm 2000 với những con số trở nên trì trệ kể từ năm 2005.

The population in the Baltic Sea has increased about 8 % per year between 1990 and the mid-2000s with the numbers becoming stagnant since 2005 .

20. Cao Trừng cũng bãi bỏ hệ thống thăng chức dựa trên thâm niên vốn làm cho triều đình trì trệ, tìm kiếm các cá nhân có tài và nhanh chóng thăng chức cho họ.

He also abolished the seniority-based system of promotion that had caused the imperial administration to stagnate, seeking out capable individuals and promoting them quickly .

21. Một trăm năm sau đó, cuộc sống của người da đen vẫn bị trì trệ thảm hại bởi gông cùm của nạn kỳ thị chủng tộc và xiềng xích của nạn phân biệt đối xử .

One hundred years later, the life of the Negro is still sadly crippled by the manacles of segregation and the chains of discrimination .

22. Tuy nhiên, nền kinh tế Pháp tiếp tục trì trệ; tới năm 1938, sản xuất vẫn chưa hồi phục so với mức năm 1929, trong khi tiền lương cao hơn đã bị vô hiệu hóa bởi lạm phát.

However, the economy continued to stall ; by 1938 production still had not recovered to 1929 levels, while higher wages had been neutralized by inflation .

23. Mặc dù diện tích gieo trồng mở rộng đáng kể trong khoảng thời gian từ năm 1960 đến năm 1980, sản xuất và sản lượng cây trồng vẫn trì trệ và trong một số trường hợp đã giảm do thiên tai và quản lý kém.

Although sown acreage expanded dramatically between 1960 and 1980, output and crop yields remained stagnant and, in some cases, fell because of natural disasters and poor management .

24. Trì trệ ngay từ đầu thập niên 1990, nền kinh tế của Nhật Bản đã sa sút tệ hại trong quý vừa qua, giảm 15,2 phần trăm, mức suy giảm tồi tệ nhất của bất kỳ một quốc gia công nghiệp nào trong mấy thập niên qua .

Stagnant since the early 1990 s, Nhật Bản ‘ s economy fell off a cliff in the last quarter, dropping 15.2 percent in the worst collapse of any industrial nation in decades .

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.