Bảng sắp xếp các loại thuốc độc: A và B

STT Tên hoạt chất Dạng bào chế

Nồng độ % tối đa của dạng thuốc chưa chia liều

Hàm lượng tối đa của dạng thuốc đã chia liều 1 . – Acepromazin Thuốc giọt Thuốc viên 0,3 10 mg 2 . – Aceprometazin Thuốc viên 7,5 mg 3 . – Acrivátin Thuốc viên 8 mg 4 . – Alfuzosin Thuốc viên 2,5 mg 5 . – Amilorid Thuốc viên 5 mg 6 . – Amlodipin Thuốc viên 5 mg 7 . – Atenolol Thuốc viên 50 mg 8 . – Atropin Thuốc mắtThuốc tiêmThuốc viên 10,05

0,25 mg0,5 mg 9 . – Benazepril Thuốc viên 10 mg 10 . – Betahistin Thuốc viên 150 mg 11 . – Betahistin Thuốc viên 8 mg 12 . – Bezafibrat Thuốc viên 200 mg 13 . – Budesonid Khí dung phân liều 0,5 mg / lần phun 14 . – Calcitriol Thuốc viên 0,25 mg 15 . – Captopril Thuốc viên 25 mg 16 . – Carvedilol Thuốc viên 5 mg 17 . – Clofibrat Thuốc viên 250 mg 18 . – Cloral Hydrat Thuốc siroThuốc viên 6

500 mg 19 . – Cloroquyn Thuốc đặtThuốc SiroThuốc viên 0,1 300 mg

300 mg 20 . – Cloroquynol Thuốc viên 250 mg 21 . – Clorpromazin Thuốc đặtThuốc giọtThuốc tiêmThuốc viên 41 50 mg

50 mg25 mg 22 . – Clorpropamid Thuốc viên 250 mg 23 . – Cyclopenthiazid Thuốc viên 0,5 mg 24 . – Dapson Thuốc viên 100 mg 25 . – Dehydroemetin Thuốc viên 10 mg

26 . – Diltiazem Thuốc viên 90 mg 27 . – Dipivefrin Thuốc mắt 0,1 5 mg 28 . – Doxazosin Thuốc viên * * 29 . – Emetin Thuốc tiêm 6 * * * 30 . – Enalapril Thuốc viên * * *

31 . – Epinephrin Khí dung phân liềuThuốc đặtThuốc mắt 0,1 0,2 mg / lần phun1 mg 32 . – Estradiol Thuốc cao dánThuốc đặtThuốc viên 0,1 mg0,1 mg0,1 mg 33 . – Etodolac Thuốc viên 200 mg 34 . – Felodipin Thuốc viên 10 mg 35 . – Fenofibrat Thuốc viên 300 mg 36 . – Fluconazol Thuốc viên 150 mg 37 . – Gemfibrozil Thuốc viên 300 mg 38 . – Guaiacol Thuốc đặtThuốc tiêmThuốc viên 3 500 mg150 mg250 mg 39 . – Homatropin Thuốc viên 1 mg 40 . – Hyoscin N-butylbromid Thuốc đặtThuốc giọtThuốc viên 2 10 mg

10 mg 41 . – Indometacin Thuốc đặtThuốc mắtThuốc viên 1 50 mg25 mg 42 . – Indoramin Thuốc viên

25mg

43 . – Iod ( Dung dịch Lugol ) Thuốc giọt 1

44 . – Isradipin Thuốc viên 5 mg 45 . – Lacidipin Thuốc viên 4 mg 46 . – Lansoprazol Thuốc viên 30 mg 66 . – Nitroglycerin Khí dung phân liều 0,4 mg / lần phun Thuốc cao dán 20 mg Thuốc viên 0,5 mg Thuốc viên tan chậm 2,5 mg 67 . – Ondansetron Thuốc viên 8 mg 68 . – Papaverin Thuốc đặt 50 mg Thuốc viên 40 mg 69 . – Piroxicam Thuốc đặt 20 mg Thuốc viên 20 mg 70 . – Prazoxin Thuốc viên 5 mg 71 . – Procain Thuốc tiêm 3 60 mg 72 . – Promethazin Thuốc viên 10 mg Thuốc siro 0,1

73 . – Propranolol Thuốc viên 40 mg 74 . – Quynapril Thuốc viên 20 mg 75 . – Rilmenidin Thuốc viên 1 mg 76 . – Salbutamol Khí dung phân liều

dạng :

– Dung dịch 0,2 mg / lần phun – Bột trong viên nang 0,4 mg / viên / lần hít Thuốc siro 0,04

Thuốc viên 2 mg Thuốc viên tan chậm 8 mg 77 . – Spartein Thuốc viên 100 mg 78 . – Spironolacton Thuốc viên 75 mg 79 . – Streptomycin Thuốc viên 1000 mg ( dạng phối hợp )

80 . – Strychmin Thuốc tiêm 0,1

81 . – Tenoxicam Thuốc đặt 20 mg

Thuốc viên 20 mg 82 . – Terazosin Thuốc viên 10 mg 83 . – Terbutalin Khí dung phân liều 0,5 mg / lần phun

Thuốc siro 0,03

Thuốc viên 5 mg 84 . – Thiocolchicosid Thuốc tiêm 0,2 4 mg Thuốc viên 4 mg 85 . – Trandolapril Thuốc viên 2 mg 86 . – Các dược liệu :

+ Beladon Cao 0,3 20 mg Thuốc đạn 250 mg + Mã tiền Cồn 5 500 mg ( Strychnos nux vomica ) . Cao 0,1 30 mg Bột uống 0,5 50 mg + Cà độc dược – lá Cồn 10

( Datura metel ) Cao 0,3 20 mg

 

Bột uống 1,5 50 mg

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *