Thông tư 219/2015/TT-BTC hướng dẫn đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Thuyết minh

Năm nay/ Số cuối kỳ

Năm trước/ Số đầu kỳ

1. Nợ phải thu khó đòi

110 D ( đồng ) a ) Nợ phải thu khó đòi phát sinh trong năm 111 P. ( đồng ) b ) Nợ phải thu khó đòi đã giải quyết và xử lý trong năm 112 P. ( đồng )

2. Vay và nợ ngắn hạn trong nước

120 D ( đồng ) a ) Vay thời gian ngắn những tổ chức triển khai tín dụng thanh toán 121 D ( đồng ) b ) Các khoản vay và nợ thời gian ngắn còn lại 122 D ( đồng )

3. Vay và nợ ngắn hạn nước ngoài

130 D ( đồng ) a ) Vay thời gian ngắn những tổ chức triển khai tín dụng thanh toán 131 D ( đồng ) b ) Các khoản vay thời gian ngắn khác còn lại 132 D ( đồng )

4. Vay và nợ dài hạn trong nước

140 D ( đồng ) a ) Vay dài hạn những NHTM, TCTD 141 D ( đồng ) b ) Phát hành trái phiếu ( không gồm có trái phiếu quy đổi ) 142 D ( đồng ) c ) Thuế kinh tế tài chính dài hạn trong nước 143 D ( đồng ) d ) Các khoản vay dài hạn trong nước khác 144 D ( đồng )

5. Vay và nợ dài hạn nước ngoài

150 D ( đồng ) a ) Vay lại vốn ODA của nhà nước 151 D ( đồng ) b ) Vay quốc tế được nhà nước bảo lãnh 152 D ( đồng ) c ) Vay quốc tế theo hình thức tự vay, tự trả 153 D ( đồng ) d ) Phát hành trái phiếu ( không gồm có trái phiếu quy đổi ) 154 D ( đồng ) e ) Các khoản vay quốc tế còn lại 155 D ( đồng )

6. Vốn điều lệ

200 D ( đồng ) a ) Nguồn bổ trợ Vốn điều lệ từ nguồn giá thành Nhà nước 210 P. ( đồng ) b ) Nguồn bổ trợ Vốn điều lệ từ Quỹ HTSX và PTDN 220 P. ( đồng ) c ) Nguồn bổ trợ Vốn điều lệ từ Quỹ HTSX của Công ty mẹ 230 P. ( đồng ) d ) Nguồn bổ trợ Vốn điều lệ từ Quỹ ĐTPT 240 P. ( đồng ) đ ) Nguồn bổ trợ Vốn điều lệ từ Lợi nhuận sau thuế không phải nộp NSNN 250 P. ( đồng ) e ) Nguồn bổ trợ Vốn điều lệ từ việc nhận chuyển giao từ nơi khác 260 P. ( đồng )

7. Thuế và các khoản phát sinh phải nộp NSNN

300 P. ( đồng )

a) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh nội địa

310 P. ( đồng )

– Thuế GTGT

311 + Số thuế GTGT phải nộp trong kỳ 312 P. ( đồng ) + Số thuế GTGT đã nộp trong kỳ 313 P. ( đồng )

– Thuế Tiêu thụ đặc biệt

314 + Số thuế Tiêu thụ đặc biệt quan trọng phải nộp trong kỳ 315 P. ( đồng ) + Số thuế tiêu thụ đặc biệt quan trọng đã nộp trong kỳ 316 P. ( đồng )

– Thuế TNDN

317 + Số thuế TNDN phải nộp trong kỳ 318 P. ( đồng ) + Số thuế TNDN đã nộp trong kỳ 319 P. ( đồng )

– Các loại thuế khác, thu NSNN khác

320 + Số thuế, thu NSNN khác phải nộp trong kỳ 321 P. ( đồng ) + Số thuế, thu NSNN khác đã nộp trong kỳ 322 P. ( đồng )

b) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh XNK

330 P. ( đồng )

– Thuế XNK

331 + Số thuế XNK phải nộp trong kỳ 332 P. ( đồng ) + Số thuế XNK đã nộp trong kỳ 333 P. ( đồng )

– Thuế GTGT hàng nhập khẩu

334 + Số thuế GTGT hàng NK phải nộp trong kỳ 335 P. ( đồng ) + Số thuế GTGT hàng NK đã nộp trong kỳ 336 P. ( đồng )

– Thuế TTĐB hàng nhập khẩu

337 + Số thuế TTĐB hàng NK phải nộp trong kỳ 338 P. ( đồng ) + Số thuế TTĐB hàng NK đã nộp trong kỳ 339 P. ( đồng )

– Thuế GTGT hàng xuất khẩu

340 + Số thuế GTGT hàng XK phải nộp trong kỳ 341 P. ( đồng ) + Số thuế GTGT hàng XK đã nộp trong kỳ 342 P. ( đồng )

– Thuế TTĐB hàng xuất khẩu

343 + Số thuế TTĐB hàng XK phải nộp trong kỳ 344 P. ( đồng ) + Số thuế TTĐB hàng XK đã nộp trong kỳ 345 P. ( đồng )

c) Lợi nhuận nộp NSNN (theo Nghị định 204)

350

 

– Lợi nhuận phải nộp NSNN 351 P. ( đồng ) – Lợi nhuận đã nộp NSNN 352 P. ( đồng )

8. Thuế và các khoản còn phải nộp NSNN chuyển năm sau

360 D ( đồng )

9. Doanh thu cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích

400 P. ( đồng )

10. Người quản lý doanh nghiệp

500

a) Tổng số Người quản lý doanh nghiệp

510 D ( người ) – Người quản trị doanh nghiệp chuyên trách 511 D ( người ) – Người quản trị doanh nghiệp không chuyên trách 512 D ( người )

b) Quỹ tiền lương, thù lao của Người quản lý doanh nghiệp

520 – Quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch 521 P. ( đồng ) – Quỹ tiền lương, thù lao thực thi 522 P. ( đồng ) Thu nhập trung bình của Người quản trị doanh nghiệp 523 P. ( đồng )

11. Người lao động

600 a ) Tổng số Người lao động 610 D ( người )

b) Quỹ tiền lương của Người lao động

620 – Quỹ tiền lương kế hoạch 621 P. ( đồng ) – Quỹ tiền lương thực thi 622 P. ( đồng ) c ) Thu nhập trung bình của Người lao động 623 P. ( đồng )

12. Số dư đầu tư vào Công ty chứng khoán

710 D ( đồng ) a ) Phát sinh tăng góp vốn đầu tư vào Công ty sàn chứng khoán trong kỳ 711 P. ( đồng ) b ) Thoái vốn góp vốn đầu tư vào Công ty sàn chứng khoán trong kỳ ( giá trị ghi trên sổ sách kế toán ) 712 P. ( đồng ) b ) Số tiền thu từ thoái vốn góp vốn đầu tư vào Công ty sàn chứng khoán trong kỳ 713 P. ( đồng )

13. Số dư đầu tư vào Lĩnh vực bất động sản trong kỳ

720 D ( đồng ) a ) Phát sinh tăng góp vốn đầu tư vào Lĩnh vực bất động sản trong kỳ 721 D ( đồng ) b ) Thoái vốn góp vốn đầu tư vào Lĩnh vực bất động sản trong kỳ ( giá trị ghi trên sổ sách kế toán ) 722 P. ( đồng ) c ) Số tiền thu từ thoái vốn góp vốn đầu tư vào Lĩnh vực bất động sản trong kỳ 723 P. ( đồng )

14. Số dư đầu tư vào Công ty tài chính, ngân hàng TMCP

730 D ( đồng ) a ) Phát sinh tăng góp vốn đầu tư vào Công ty kinh tế tài chính, ngân hàng nhà nước TMCP trong kỳ 731 P. ( đồng ) b ) Thoái vốn góp vốn đầu tư vào Công ty kinh tế tài chính, ngân hàng nhà nước TMCP trong kỳ ( giá trị ghi trên sổ sách kế toán ) 732 P. ( đồng ) c ) Số tiền thu từ thoái vốn góp vốn đầu tư vào Công ty kinh tế tài chính, Ngân hàng TMCP trong kỳ 733 P. ( đồng )

15. Số dư đầu tư vào Quỹ đầu tư

740 D ( đồng ) a ) Phát sinh tăng góp vốn đầu tư vào Quỹ góp vốn đầu tư trong kỳ 741 P. ( đồng ) b ) Thoái vốn góp vốn đầu tư vào Quỹ góp vốn đầu tư trong kỳ ( giá trị ghi trên sổ sách kế toán ) 742 P. ( đồng ) c ) Số tiền thu từ thoái vốn góp vốn đầu tư vào Quỹ góp vốn đầu tư trong kỳ 743 P. ( đồng )

16. Số dư đầu tư vào Công ty bảo hiểm

750 D ( đồng ) a ) Phát sinh tăng góp vốn đầu tư vào Công ty bảo hiểm trong kỳ 751 P. ( đồng ) b ) Thoái vốn góp vốn đầu tư vào Công ty bảo hiểm trong kỳ ( giá trị ghi trên sổ sách kế toán ) 752 P. ( đồng ) c ) Số tiền thu từ thoái vốn góp vốn đầu tư vào Công ty bảo hiểm trong kỳ 753 P. ( đồng )

17. Tổng Doanh thu kế hoạch

810 P. ( đồng )

18. Lợi nhuận kế hoạch trước thuế TNDN

820 P. ( đồng )

19. Thuế và các khoản phải nộp NSNN kế hoạch

830 P. ( đồng )

20. Tổng kim ngạch

1000 P. ( nghìn USD ) a ) Kim ngạch xuất khẩu 1110 P. ( nghìn USD ) b ) Kim ngạch nhập khẩu 1120 P. ( nghìn USD )

21. Tổng vốn đầu tư ra nước ngoài

1200 D ( nghìn USD ) a ) Đầu tư ra quốc tế từ nguồn vốn chủ sở hữu của Doanh Nghiệp 1210 D ( nghìn USD ) – Đầu tư thêm ra quốc tế từ nguồn vốn CSH của doanh nghiệp trong năm 1211 P. ( nghìn USD ) – Thoái vốn góp vốn đầu tư ra quốc tế từ nguồn vốn CSH của doanh nghiệp trong năm 1212 P. ( nghìn USD ) b ) Đầu tư ra quốc tế từ nguồn vốn kêu gọi trong nước 1220 D ( nghìn USD ) – Đầu tư thêm ra quốc tế từ nguồn vốn kêu gọi trong nước trong năm 1221 P. ( nghìn USD ) – Thoái vốn góp vốn đầu tư ra quốc tế từ nguồn vốn kêu gọi trong nước trong năm 1222 P. ( nghìn USD ) c ) Đầu tư ra quốc tế từ nguồn vốn kêu gọi quốc tế 1230 D ( nghìn USD ) – Đầu tư thêm ra quốc tế từ nguồn vốn kêu gọi quốc tế trong năm 1231 P. ( nghìn USD ) – Thoái vốn góp vốn đầu tư ra quốc tế từ nguồn vốn kêu gọi quốc tế trong năm 1232 P. ( nghìn USD )

22. Tổng số thu hồi vốn đầu tư ra nước ngoài

1300 P. ( nghìn USD ) a ) Thu hồi vốn góp vốn đầu tư 1310 P. ( nghìn USD ) b ) Lợi nhuận, cổ tức 1320 P. ( nghìn USD ) c ) Lợi nhuận chuyển về nước

1330

P. ( nghìn USD )

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *