Quy định thang bảng lương hành chính sự nghiệp 2021

Hiện nay, khách hàng ngoài quan tâm về thang bảng lương ở những doanh nghiệp, công ty, khách hàng còn quan tâm về vấn đề quy định thang bảng lương hành chính sự nghiệp.

Tuy vậy, trong thực tiễn nhiều người vẫn lầm tưởng về đơn vị chức năng sự nghiệp chính với cơ quan nhà nước. Do vậy trong bài viết này của chúng tôi sẽ đề cập tới định nghĩa về đơn vị chức năng sự nghiệp là gì ?, pháp luật đơn cử về thang bảng lương thế nào ?, khi nào phải ĐK lại thang bảng lương ?
Mời quý vị tìm hiểu thêm nội dung giải đáp của những vướng mắc trên trong bài viết của luathoangphi.vn .

Đơn vị sự nghiệp là gì?

Đơn vị sự nghiệp là các tổ chức mà được thành lập bởi do các cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, chính trị xã hội, tổ chức chính trị thành lập theo đúng quy định và có tư cách pháp nhân. Các đơn vị sự nghiệp được thành lập nhằm để cung cấp các dịch vụ quản lý nhà nước, dịch vụ công đối với lĩnh vực đào tạo, văn hóa, thể thao, y tế, giáo dục, truyền thông,…..

Đơn vị sự nghiệp còn gọi là đơn vị chức năng sự nghiệp công lập, trong đó đơn vị chức năng này không mang tính quyền lực tối cao từ nhà nước và cũng không có công dụng để quản trị nhà nước ví dụ : bệnh viện Công lập hoặc trường Đại học công lập, … Theo đó đơn vị chức năng sự nghiệp công lập có sự bình đẳng với những cá thể, tổ chức triển khai trong quan hệ về phân phối dịch vụ công .

Quy định thang bảng lương hành chính sự nghiệp

Đối với những cá nhân mà làm việc theo chế độ trong đơn vị sự nghiệp công lập được xếp như thang lương bảng lương nhà nước quy định, cụ thể về quy định thang bảng lương hành chính sự nghiệp như nội dung chúng tôi giới thiệu dưới đây:

– Theo lao lý tại điều 3 nghị định 04/2019 / TT-BNV những đối tượng người dùng sau đây gồm :
+ Công chức mà trong cỗ máy quản trị, chỉ huy và viên chức được hưởng lương từ đơn vị chức năng sự nghiệp công lập
+ Cán bộ, viên chức, công chức đi học, công tác làm việc, thực tập, điều dưỡng, điều trị mà thuộc đơn vị chức năng sự nghiệp công lập
+ Người mà đang tập sự, thử việc ở cơ quan đơn vị chức năng sự nghiệp
+ Các trường hợp thao tác tại đơn vị chức năng sự nghiệp công lập mà ký kết hợp đồng lao động theo pháp luật bảng lương được phát hành theo nghị định 204 / 2004 / NĐ-CP .
– Các đối tượng người dùng trên được tính lương theo công thức tính là :

Mức lương được thực hiện tính từ ngày 1 tháng 7 năm 2019 = Mức lương cơ sở X hệ số hiện hưởng

Trong đó, mức lương cơ sở hiện đang vận dụng là : 1490 000 đồng
Về thông số hiện hưởng sẽ đơn cử sẽ có hai trường hợp như sau đây :
+ Đối với trình độ, nhiệm vụ của cán bộ, viên chức

Viên chức loại A3

Nhóm 1

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6
6.02 6.56 6.92 7.28 7.64 8.00

Nhóm 2

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6
5.75 6.11 6.47 6.83 7.19 7.55

Viên chức loại A2

Nhóm 1

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8
4.40 4.74 5.08 5.42 5.76 6.10 6.44 6.78

Nhóm 2

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8
4.00 4.34 4.68 5.02 5.36 5.70 6.04 6.38

Viên chức loại A1

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9
2.34 2.67 3.00 3.33 3.66 3.99 4.32 4.65 4.98

Viên chức loại A0

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10
2.10 2.41 2.72 3.03 3.34 3.65 3.96 4.27 4.58 4.89

Viên chức loại B

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
1.86 2.06 2.26 2.46 2.66 2.86 3.06 3.26 3.46 3.66 3.86 4.06

Viên chức loại C

Nhóm 1

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
1.65 1.83 2.01 2.19 2.37 2.55 2.73 2.91 3.09 3.27 3.45 3.63

Nhóm 2 : Nhân viên nhà xác

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
2.00 2.18 2.36 2.54 2.72 2.90 3.08 3.26 3.44 3.62 3.80 3.98

Nhóm 3 : y công

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
1.50 1.68 1.86 2.04 2.22 2.40 2.58 2.76 2.94 3.12 3.30 3.48

+ Đối với nhân viên cấp dưới ship hàng, thừa hành
Lái xe cơ quan, kỹ thuật viên đánh máy :

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
2.05 2.23 2.41 2.59 2.77 2.95 3.13 3.31 3.49 3.67 3.85 4.05

Nhân viên kỹ thuật

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
1.65 1.83 2.01 2.19 2.37 2.55 2.73 2.91 3.09 3.27 3.45 3.63

Nhân viên đánh máy, nhân viên cấp dưới bảo vệ

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
1.05 1.68 1.86 2.04 2.22 2.40 2.58 2.76 2.94 3.12 3.30 3.48

Nhân viên văn thư

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11

 

Bậc 12
1.35 1.53 1.71 1.89 2.07 2.25 2.43 2.61 2.79 2.97 3.15 3.33

Nhân viên Giao hàng

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
1.00 1.18 1.36 1.54 1.72 1.90 2.08 2.26 2.44 2.62 2.80 2.98

Trên đây, là toàn bộ nội dung liên quan đến đơn vị sự nghiệp là gì? và các quy định về thang bảng lương hành chính sự nghiệp.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *