Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001 – Tài liệu text

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (505.52 KB, 14 trang )

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6909 : 2001
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – BỘ MÃ KÍ TỰ TIẾNG VIỆT 16-BIT
Information Technology – 16-bit Coded Vietnamese Character Set
Lời nói đầu
TCVN 6909 : 2001 phù hợp với ISO/IEC 10646-1 : 2000;
TCVN 6909 : 2001 do Tiểu ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/JTC1/SC2 Công nghệ Thông tin – Các tập
ký tự và mã hóa thông tin biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa
học, Công nghệ và Môi trường ban hành
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – BỘ MÃ KÍ TỰ TIẾNG VIỆT 16-BIT
Information Technology – 16-bit Coded Vietnamese Character Set
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này qui định bộ mã 16-bit phục vụ việc biểu diễn, lưu trữ và trao đổi các ký tự tiếng
Việt trong công nghệ thông tin.
1.2. Tiêu chuẩn này quy định cấu trúc của bộ mã kí tự tiếng Việt 16-bit thông qua việc mô tả các tập kí
tự thành phần và qui ước mã hóa từng kí tự trong bảng mã.
1.3. Tiêu chuẩn này không quy định hình dạng cố định và kích thước của các kí tự tiếng Việt, kỹ thuật
hiển thị và xử lí những kí tự này.
2. Tính phù hợp
2.1. Các kí tự tiếng Việt trong tiêu chuẩn này phù hợp với ISO/IEC 10646-1:2000 và UNICODE 3.0 về
vị trí trong mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP); các kí tự khác cần được tham chiếu theo hai tiêu chuẩn
trên.
2.2. Việc mã hóa kí tự văn bản tiếng Việt trong một hệ thống công nghệ thông tin được coi là phù hợp
với tiêu chuẩn này nếu có sử dụng các tập kí tự qui định trong điều 5 và mã của những kí tự được sử
dụng tuân theo đúng điều 6 của tiêu chuẩn này.
3. Tiêu chuẩn trích dẫn
ISO/IEC 10646-1:2000 Công nghệ Thông tin – Bộ kí tự tổng hợp mã hóa bằng nhiều octet (UCS) Phần 1: Cấu trúc và mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)
TCVN 6695-1:2000 Công nghệ Thông tin – Từ vựng – Phần 1: Các thuật ngữ cơ bản
UNICODE phiên bản 3.0
4. Thuật ngữ và định nghĩa
4.1. Kí tự: một thành viên của một tập chứa các phần tử được dùng để biểu diễn, tổ chức hoặc điều

khiển dữ liệu. [TCVN 6695-1:2000].
4.2. Chức năng điều khiển: chức năng tác động đến việc ghi lưu, xử lí, truyền phát hoặc diễn đạt dữ
liệu và có biểu diễn mã hóa bằng một hoặc một số octet.
4.3. Bit: chữ số 0 hoặc 1 dùng trong hệ đếm nhị phân. [TCVN 6695-1:2000].
4.4. Byte: một xâu bao gồm một số bit được xử lý như một đơn vị và thường biểu diễn cho một kí tự
hoặc một bộ phận của kí tự. [TCVN 6695-1: 2000].
4.5. Octet: một byte chứa 8 bit; cụm 8. [TCVN 6695-1:2000].
4.6. Kí tự khả hiện: kí tự có hình dáng đồ họa ở dạng viết tay, dạng in hoặc hiển thị và không có
chức năng điều khiển (những hình dáng đồ họa thể hiện trong tiêu chuẩn này là một minh họa ở dạng
in).
4.7. Mã kí tự: giá trị số của một xâu các bit sắp xếp có thứ tự trong biểu diễn một kí tự mã hóa (mã kí
tự trong tiêu chuẩn này có độ dài 16 bit và giá trị nằm trong khoảng từ 0000 đến FFFF theo cơ số 16).
4.8. Tập kí tự mã hóa: tập hợp những kí tự tuân theo các qui tắc thiết lập cấu trúc và quan hệ giữa
từng kí tự trong đó với mã kí tự tương ứng.
4.9. Bộ mã kí tự: một hoặc một số tập kí tự mã hóa được xác định rõ ràng về thành phần cấu trúc và
bảng mã của chúng.
4.10. Bảng mã: bảng trình bày các kí tự được sắp xếp trong các ô có tọa độ tương ứng với mã của
chúng.

4.11. Kí tự dấu thanh: thành phần của nhóm kí tự dấu thanh điệu, có khả năng tổ hợp với một số kí
tự nguyên âm thành những kí tự có thanh điệu khác.
4.12. Kí tự dấu nguyên âm: thành phần của nhóm kí tự dấu nguyên âm, có khả năng tổ hợp với một
số kí tự nguyên âm (như A, E, O, U, a, e, o, u) thành những kí tự nguyên âm khác.
5. Các tập kí tự
Các tập kí tự được quy định trong tiêu chuẩn này bao gồm tập kí tự cơ bản và tập kí tự mở rộng.
5.1. Tập kí tự cơ bản
Tập kí tự cơ bản gồm 119 kí tự khả hiện nằm trong sáu nhóm: nhóm chữ cái, nhóm dấu thanh, nhóm
dấu nguyên âm, nhóm chữ số, nhóm kí hiệu và nhóm dấu câu.
5.1.1. Nhóm chữ cái

Có 33 chữ cái, thể hiện 12 nguyên âm và 21 phụ âm cơ bản.
Mỗi chữ cái có hai dạng: chữ hoa và chữ thường.
Nhóm chữ cái bao gồm 33 chữ hoa và 33 chữ thường (xem bảng 1 và bảng 2).
Mô tả của những kí tự nói trên xem trong bảng 14.
Bảng 1 – Các kí tự nguyên âm
Chữ hoa

A

Ă

Â

E

Ê

I

O

Ô

Ơ

U

Ư

Y

Chữ thường

a

ă

â

e

ê

i

o

ô

ơ

u

ư

y

Bảng 2 – Các kí tự phụ âm
Chữ hoa

B

C

D

Đ

F

G

H

J

K

L

M

Chữ thường

b

c

d

đ

f

g

h

j

k

l

m

Chữ hoa

N

P

Q

R

S

T

V

W

X

Z

Chữ thường

n

p

q

r

s

t

v

w

x

z

5.1.2. Nhóm dấu thanh
Nhóm dấu thanh gồm có 5 kí tự (xem bảng 3), mô tả của những kí tự này xem trong bảng 14.
Bảng 3 – Các dấu thanh

5.1.3. Nhóm dấu nguyên âm
Nhóm dấu nguyên âm gồm 3 kí tự (xem bảng 4), mô tả của những kí tự này xem trong bảng 14.
Bảng 4 – Các dấu nguyên âm

5.1.4. Nhóm chữ số
Nhóm chữ số gồm có 10 kí tự (xem bảng 5), mô tả của những kí tự này xem trong bảng 14.
Bảng 5 – Các chữ số
0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

5.1.5. Nhóm kí hiệu
Nhóm kí hiệu gồm có 20 kí tự (xem bảng 6), mô tả của những kí tự này xem trong bảng 14.
Bảng 6 – Các kí hiệu

#

$

%

&

*

+

/

< = >

@

\

^

_

|

̉

~

5.1.6. Nhóm dấu câu

Nhóm các dấu câu gồm có 15 kí tự (xem bảng 7), mô tả của những kí tự này xem trong bảng 14.
Bảng 7 – Các dấu câu
SP

!

(

)

,

.

:

;

?

[

]

{

}

5.2. Tập kí tự mở rộng
Tập kí tự mở rộng gồm có 120 kí tự nguyên âm mang dấu thanh (xem bảng 8).
Tập kí tự này gồm có 60 kí tự chữ hoa và 60 kí tự chữ thường. Mô tả của những kí tự này xem trong
bảng 14.
Bảng 8 – Các kí tự nguyên âm mang dấu thanh
Chữ hoa

À

Ã

Á

Chữ thường

à

ã

á

Chữ hoa

È

É

Chữ thường

è

é

Chữ hoa

Ì

Ĩ

Í

Chữ thường

ế

ì

ĩ

í

Chữ hoa

Ò

Õ

Ó

Chữ thường

ò

õ

ó

Chữ hoa

Ù

Ũ

Ú

Chữ thường

ù

ũ

ú

Chữ hoa

Ý

Chữ thường

ý

6. Bộ mã và mô tả kí tự
6.1. Bộ mã kí tự tiếng Việt 16-bit được quy định trong năm bảng mã từ bảng 9 đến bảng 13.
6.2. Vị trí mỗi ô trong bảng mã được biểu thị bằng tọa độ (x, y) theo cơ số 16, trong đó x chỉ số cột và
y chỉ số hàng; xy cũng là giá trị số (mã) của kí tự trong ô.
6.3. Mã và mô tả của các kí tự được qui định trong bảng 14.
Bảng 9 – Bảng mã kí tự trong vùng 0000 – 00FF

Bảng 10 – Bảng mã kí tự trong vùng 0100 – 01FF

Bảng 11 – Bảng mã kí tự trong vùng 0300 – 03FF

Bảng 12 – Bảng mã kí tự trong vùng 1E00 – 1EFF

Bảng 13 – Bảng mã kí tự trong vùng 2000 – 20FF

Bảng 14 – Bảng mô tả các kí tự

Kí tự

Mô tả kí tự

0020

SP

0021

!

Dấu chấm than

0022

Dấu nháy kép

0023

#

Dấu rào

0024

$

Dấu đô la

0025

%

Dấu phần trăm

0026

&

Dấu và

0027

Dấu nháy đơn

0028

(

Dấu mở ngoặc đơn

0029

)

Dấu đóng ngoặc đơn

002A

*

Dấu hoa thị

002B

+

Dấu cộng

002C

,

Dấu phẩy

002D

Dấu trừ, dấu gạch ngang

Dấu cách (SPACE)

002E

.

Dấu chấm

002F

/

Dấu chia, dấu sổ thuận

0030

0

Số không

0031

1

Số một

0032

2

Số hai

0033

3

Số ba

0034

4

Số bốn

0035

5

Số năm

0036

6

Số sáu

0037

7

Số bảy

0038

8

Số tám

0039

9

Số chín

003A

:

Dấu hai chấm

003B

;

Dấu chấm phẩy

003C

< Dấu nhỏ hơn 003D = Dấu bằng 003E >

Dấu lớn hơn

003F

?

Dấu chấm hỏi

0040

@

Dấu a còng

0041

A

Chữ A hoa

0042

B

Chữ B hoa

0043

C

Chữ C hoa

0044

D

Chữ D hoa

0045

E

Chữ E hoa

0046

F

Chữ F hoa

0047

G

Chữ G hoa

0048

H

Chữ H hoa

0049

I

Chữ I hoa

004A

J

Chữ J hoa

004B

K

Chữ K hoa

004C

L

Chữ L hoa

004D

M

Chữ M hoa

004E

N

Chữ N hoa

004F

O

Chữ O hoa

0050

P

Chữ P hoa

0051

Q

Chữ Q hoa

0052

R

Chữ R hoa

0053

S

Chữ S hoa

0054

T

Chữ T hoa

0055

U

Chữ U hoa

0056

V

Chữ V hoa

0057

W

Chữ W hoa

0058

X

Chữ X hoa

0059

Y

Chữ Y hoa

005A

Z

Chữ Z hoa

005B

[

Dấu mở ngoặc vuông

005C

\

Dấu sổ ngược

005D

]

Dấu đóng ngoặc vuông

005E

^

Dấu mũ

005F

_

Dấu gạch dưới

0060

`

Dấu trầm

0061

a

Chữ a thường

0062

b

Chữ b thường

0063

c

Chữ c thường

0064

d

Chữ d thường

0065

e

Chữ e thường

0066

f

Chữ f thường

0067

g

Chữ g thường

0068

h

Chữ h thường

0069

i

Chữ i thường

006A

j

Chữ j thường

006B

k

Chữ k thường

006C

l

Chữ l thường

006D

m

Chữ m thường

006E

n

Chữ n thường

006F

o

Chữ o thường

0070

p

Chữ p thường

0071

q

Chữ q thường

0072

r

Chữ r thường

0073

s

Chữ s thường

0074

t

Chữ t thường

0075

u

Chữ u thường

0076

v

Chữ v thường

0077

w

Chữ w thường

0078

x

Chữ x thường

0079

y

Chữ y thường

007A

z

Chữ z thường

007B

{

Dấu mở ngoặc nhọn

007C

|

Dấu sổ

007D

}

Dấu đóng ngoặc nhọn

007E

~

Dấu sóng

00A0

NBSP

00C0

À

Chữ A hoa với dấu huyền

00C1

Á

Chữ A hoa với dấu sắc

00C2

Â

Chữ Â hoa

00C3

Ã

Chữ A hoa với dấu ngã

Dấu cách phi dãn (NO – BREAK SPACE)

00C8

È

Chữ E hoa với dấu huyền

00C9

É

Chữ E hoa với dấu sắc

00CA

Ê

Chữ Ê hoa

00CC

Ì

Chữ I hoa với dấu huyền

00CD

Í

Chữ I hoa với dấu sắc

00D2

Ò

Chữ O hoa với dấu huyền

00D3

Ó

Chữ O hoa với dấu sắc

00D4

Ô

Chữ Ô hoa

00D5

Õ

Chữ O hoa với dấu ngã

00D9

Ù

Chữ U hoa với dấu huyền

00DA

Ú

Chữ U hoa với dấu sắc

00DD

Ý

Chữ Y hoa với dấu sắc

00E0

à

Chữ a thường với dấu huyền

00E1

á

Chữ a thường với dấu sắc

00E2

â

Chữ â thường

00E3

ã

Chữ a thường với dấu ngã

00E8

è

Chữ e thường với dấu huyền

00E9

é

Chữ e thường với dấu sắc

00EA

ê

Chữ ê thường

00EC

ì

Chữ i thường với dấu huyền

00ED

í

Chữ i thường với dấu sắc

00F2

ò

Chữ o thường với dấu huyền

00F3

ó

Chữ o thường với dấu sắc

00F4

ô

Chữ ô thường

00F5

õ

Chữ o thường với dấu ngã

00F9

ù

Chữ u thường với dấu huyền

00FA

ú

Chữ u thường với dấu sắc

00FD

ý

Chữ y thường với dấu sắc

0102

Ă

Chữ Ă hoa

0103

ă

Chữ ă thường

0110

Đ

Chữ Đ hoa

0111

đ

Chữ đ thường

0128

Ĩ

Chữ I hoa với dấu ngã

0129

ĩ

Chữ i thường với dấu ngã

0168

Ũ

Chữ U hoa với dấu ngã

0169

ũ

Chữ u thường với dấu ngã

01A0

Ơ

Chữ O hoa

01A1

ơ

Chữ ơ thường

01AF

Ư

Chữ Ư hoa

01B0

ư

Chữ ư thường

0300

Dấu huyền

0301

Dấu sắc

0302

Dấu nón

0303

Dấu ngã

0306

Dấu võng

0309

Dấu hỏi

031B

Dấu móc

0323

Dấu nặng

1EA0

Chữ A hoa với dấu nặng

1EA1

Chữ a thường với dấu nặng

1EA2

Chữ A hoa với dấu hỏi

1EA3

Chữ a thường với dấu hỏi

1EA4

Chữ Â hoa với dấu sắc

1EA5

Chữ â thường với dấu sắc

1EA6

Chữ Â hoa với dấu huyền

1EA7

Chữ â thường với dấu huyền

1EA8

Chữ Â hoa với dấu hỏi

1EA9

Chữ â thường với dấu hỏi

1EAA

Chữ Â hoa với dấu ngã

1EAB

Chữ â thường với dấu ngã

1EAC

Chữ Â hoa với dấu nặng

1EAD

Chữ â thường với dấu nặng

1EAE

Chữ Ă hoa với dấu sắc

1EAF

Chữ ă thường với dấu sắc

1EB0

Chữ Ă hoa với dấu huyền

1EB1

Chữ ă thường với dấu huyền

1EB2

Chữ Ă hoa với dấu hỏi

1EB3

Chữ ă thường với dấu hỏi

1EB4

Chữ Ă hoa với dấu ngã

1EB5

Chữ ă thường với dấu ngã

1EB6

Chữ Ă hoa với dấu nặng

1EB7

Chữ ă thường với dấu nặng

1EB8

Chữ E hoa với dấu nặng

1EB9

Chữ e thường với dấu nặng

1EBA

Chữ E hoa với dấu hỏi

1EBB

Chữ e thường với dấu hỏi

1EBC

Chữ E hoa với dấu ngã

1EBD

Chữ e thường với dấu ngã

1EBE

Chữ Ê hoa với dấu sắc

1EBF

ế

Chữ ê thường với dấu sắc

1EC0

Chữ Ê hoa với dấu huyền

1EC1

Chữ ê thường với dấu huyền

1EC2

Chữ Ê hoa với dấu hỏi

1EC3

Chữ ê thường với dấu hỏi

1EC4

Chữ Ê hoa với dấu ngã

1EC5

Chữ ê thường với dấu ngã

1EC6

Chữ Ê hoa với dấu nặng

1EC7

Chữ ê thường với dấu nặng

1EC8

Chữ I hoa với dấu hỏi

1EC9

Chữ i thường với dấu hỏi

1ECA

Chữ I hoa với dấu nặng

1ECB

Chữ i thường với dấu nặng

1ECC

Chữ O hoa với dấu nặng

1ECD

Chữ o thường với dấu nặng

1ECE

Chữ O hoa với dấu hỏi

1ECF

Chữ o thường với dấu hỏi

1ED0

Chữ Ô hoa với dấu sắc

1ED1

Chữ ô thường với dấu sắc

1ED2

Chữ Ô hoa với dấu huyền

1ED3

Chữ ô thường với dấu huyền

1ED4

Chữ Ô hoa với dấu hỏi

1ED5

Chữ ô thường với dấu hỏi

1ED6

Chữ Ô hoa với dấu ngã

1ED7

Chữ ô thường với dấu ngã

1ED8

Chữ Ô hoa với dấu nặng

1ED9

Chữ ô thường với dấu nặng

1EDA

Chữ Ơ hoa với dấu sắc

1EDB

Chữ ơ thường với dấu sắc

1EDC

Chữ Ơ hoa với dấu huyền

1EDD

Chữ ơ thường với dấu huyền

1EDE

Chữ Ơ hoa với dấu hỏi

1EDF

Chữ ơ thường với dấu hỏi

1EE0

Chữ Ơ hoa với dấu ngã

1EE1

Chữ ơ thường với dấu ngã

1EE2

Chữ Ơ hoa với dấu nặng

1EE3

Chữ ơ thường với dấu nặng

1EE4

Chữ U hoa với dấu nặng

1EE5

Chữ u thường với dấu nặng

1EE6

Chữ U hoa với dấu hỏi

1EE7

Chữ u thường với dấu hỏi

1EE8

Chữ Ư hoa với dấu sắc

1EE9

Chữ ư thường với dấu sắc

1EEA

Chữ Ư hoa với dấu huyền

1EEB

Chữ ư thường với dấu huyền

1EEC

Chữ Ư hoa với dấu hỏi

1EED

Chữ ư thường với dấu hỏi

1EEE

Chữ Ư hoa với dấu ngã

1EEF

Chữ ư thường với dấu ngã

1EF0

Chữ Ư hoa với dấu nặng

1EF1

Chữ ư thường với dấu nặng

1EF2

Chữ Y hoa với dấu huyền

1EF3

Chữ y thường với dấu huyền

1EF4

Chữ Y hoa với dấu nặng

1EF5

Chữ y thường với dấu nặng

1EF6

Chữ Y hoa với dấu hỏi

1EF7

Chữ y thường với dấu hỏi

1EF8

Chữ Y hoa với dấu ngã

1EF9

Chữ y thường với dấu ngã

201C

Dấu mở ngoặc kép

201D

Dấu đóng ngoặc kép

khiển tài liệu. [ TCVN 6695 – 1 : 2000 ]. 4.2. Chức năng tinh chỉnh và điều khiển : tính năng tác động ảnh hưởng đến việc ghi lưu, xử lí, truyền phát hoặc diễn đạt dữliệu và có màn biểu diễn mã hóa bằng một hoặc một số ít octet. 4.3. Bit : chữ số 0 hoặc 1 dùng trong hệ đếm nhị phân. [ TCVN 6695 – 1 : 2000 ]. 4.4. Byte : một xâu gồm có 1 số ít bit được giải quyết và xử lý như một đơn vị chức năng và thường trình diễn cho một kí tựhoặc một bộ phận của kí tự. [ TCVN 6695 – 1 : 2000 ]. 4.5. Octet : một byte chứa 8 bit ; cụm 8. [ TCVN 6695 – 1 : 2000 ]. 4.6. Kí tự khả hiện : kí tự có hình dáng đồ họa ở dạng viết tay, dạng in hoặc hiển thị và không cóchức năng điều khiển và tinh chỉnh ( những hình dáng đồ họa bộc lộ trong tiêu chuẩn này là một minh họa ở dạngin ). 4.7. Mã kí tự : giá trị số của một xâu những bit sắp xếp có thứ tự trong trình diễn một kí tự mã hóa ( mã kítự trong tiêu chuẩn này có độ dài 16 bit và giá trị nằm trong khoảng chừng từ 0000 đến FFFF theo cơ số 16 ). 4.8. Tập kí tự mã hóa : tập hợp những kí tự tuân theo những qui tắc thiết lập cấu trúc và quan hệ giữatừng kí tự trong đó với mã kí tự tương ứng. 4.9. Bộ mã kí tự : một hoặc một số ít tập kí tự mã hóa được xác lập rõ ràng về thành phần cấu trúc vàbảng mã của chúng. 4.10. Bảng mã : bảng trình diễn những kí tự được sắp xếp trong những ô có tọa độ tương ứng với mã củachúng. 4.11. Kí tự dấu thanh : thành phần của nhóm kí tự dấu thanh điệu, có năng lực tổng hợp với 1 số ít kítự nguyên âm thành những kí tự có thanh điệu khác. 4.12. Kí tự dấu nguyên âm : thành phần của nhóm kí tự dấu nguyên âm, có năng lực tổng hợp với mộtsố kí tự nguyên âm ( như A, E, O, U, a, e, o, u ) thành những kí tự nguyên âm khác. 5. Các tập kí tựCác tập kí tự được pháp luật trong tiêu chuẩn này gồm có tập kí tự cơ bản và tập kí tự lan rộng ra. 5.1. Tập kí tự cơ bảnTập kí tự cơ bản gồm 119 kí tự khả hiện nằm trong sáu nhóm : nhóm vần âm, nhóm dấu thanh, nhómdấu nguyên âm, nhóm chữ số, nhóm kí hiệu và nhóm dấu câu. 5.1.1. Nhóm chữ cáiCó 33 vần âm, biểu lộ 12 nguyên âm và 21 phụ âm cơ bản. Mỗi vần âm có hai dạng : chữ hoa và chữ thường. Nhóm vần âm gồm có 33 chữ hoa và 33 chữ thường ( xem bảng 1 và bảng 2 ). Mô tả của những kí tự nói trên xem trong bảng 14. Bảng 1 – Các kí tự nguyên âmChữ hoaChữ thườngBảng 2 – Các kí tự phụ âmChữ hoaChữ thườngChữ hoaChữ thường5. 1.2. Nhóm dấu thanhNhóm dấu thanh gồm có 5 kí tự ( xem bảng 3 ), diễn đạt của những kí tự này xem trong bảng 14. Bảng 3 – Các dấu thanh5. 1.3. Nhóm dấu nguyên âmNhóm dấu nguyên âm gồm 3 kí tự ( xem bảng 4 ), diễn đạt của những kí tự này xem trong bảng 14. Bảng 4 – Các dấu nguyên âm5. 1.4. Nhóm chữ sốNhóm chữ số gồm có 10 kí tự ( xem bảng 5 ), diễn đạt của những kí tự này xem trong bảng 14. Bảng 5 – Các chữ số5. 1.5. Nhóm kí hiệuNhóm kí hiệu gồm có 20 kí tự ( xem bảng 6 ), miêu tả của những kí tự này xem trong bảng 14. Bảng 6 – Các kí hiệu5. 1.6. Nhóm dấu câuNhóm những dấu câu gồm có 15 kí tự ( xem bảng 7 ), diễn đạt của những kí tự này xem trong bảng 14. Bảng 7 – Các dấu câuSP5. 2. Tập kí tự mở rộngTập kí tự lan rộng ra gồm có 120 kí tự nguyên âm mang dấu thanh ( xem bảng 8 ). Tập kí tự này gồm có 60 kí tự chữ hoa và 60 kí tự chữ thường. Mô tả của những kí tự này xem trongbảng 14. Bảng 8 – Các kí tự nguyên âm mang dấu thanhChữ hoaChữ thườngChữ hoaChữ thườngChữ hoaChữ thườngChữ hoaChữ thườngChữ hoaChữ thườngChữ hoaChữ thường6. Bộ mã và miêu tả kí tự6. 1. Bộ mã kí tự tiếng Việt 16 – bit được pháp luật trong năm bảng mã từ bảng 9 đến bảng 13.6.2. Vị trí mỗi ô trong bảng mã được biểu lộ bằng tọa độ ( x, y ) theo cơ số 16, trong đó x chỉ số cột vày chỉ số hàng ; xy cũng là giá trị số ( mã ) của kí tự trong ô. 6.3. Mã và diễn đạt của những kí tự được qui định trong bảng 14. Bảng 9 – Bảng mã kí tự trong vùng 0000 – 00FFB ảng 10 – Bảng mã kí tự trong vùng 0100 – 01FFB ảng 11 – Bảng mã kí tự trong vùng 0300 – 03FFB ảng 12 – Bảng mã kí tự trong vùng 1E00 – 1EFFB ảng 13 – Bảng mã kí tự trong vùng 2000 – 20FFB ảng 14 – Bảng miêu tả những kí tựMãKí tựMô tả kí tự0020SP0021Dấu chấm than0022Dấu nháy kép0023Dấu rào0024Dấu đô la0025Dấu phần trăm0026Dấu và0027Dấu nháy đơn0028Dấu mở ngoặc đơn0029Dấu đóng ngoặc đơn002ADấu hoa thị002BDấu cộng002CDấu phẩy002DDấu trừ, dấu gạch ngangDấu cách ( SPACE ) 002ED ấu chấm002FDấu chia, dấu sổ thuận0030Số không0031Số một0032Số hai0033Số ba0034Số bốn0035Số năm0036Số sáu0037Số bảy0038Số tám0039Số chín003ADấu hai chấm003BDấu chấm phẩy003CDấu nhỏ hơn003DDấu bằng003EDấu lớn hơn003FDấu chấm hỏi0040Dấu a còng0041Chữ A hoa0042Chữ B hoa0043Chữ C hoa0044Chữ D hoa0045Chữ E hoa0046Chữ F hoa0047Chữ G hoa0048Chữ H hoa0049Chữ I hoa004AChữ J hoa004BChữ K hoa004CChữ L hoa004DChữ M hoa004EChữ N hoa004FChữ O hoa0050Chữ P. hoa0051Chữ Q hoa0052Chữ R hoa0053Chữ S hoa0054Chữ T hoa0055Chữ U hoa0056Chữ V hoa0057Chữ W hoa0058Chữ X hoa0059Chữ Y hoa005AChữ Z hoa005BDấu mở ngoặc vuông005CDấu sổ ngược005DDấu đóng ngoặc vuông005EDấu mũ005FDấu gạch dưới0060Dấu trầm0061Chữ a thường0062Chữ b thường0063Chữ c thường0064Chữ d thường0065Chữ e thường0066Chữ f thường0067Chữ g thường0068Chữ h thường0069Chữ i thường006AChữ j thường006BChữ k thường006CChữ l thường006DChữ m thường006EChữ n thường006FChữ o thường0070Chữ p thường0071Chữ q thường0072Chữ r thường0073Chữ s thường0074Chữ t thường0075Chữ u thường0076Chữ v thường0077Chữ w thường0078Chữ x thường0079Chữ y thường007AChữ z thường007BDấu mở ngoặc nhọn007CDấu sổ007DDấu đóng ngoặc nhọn007EDấu sóng00A0NBSP00C0Chữ A hoa với dấu huyền00C1Chữ A hoa với dấu sắc00C2Chữ Â hoa00C3Chữ A hoa với dấu ngãDấu cách phi dãn ( NO – BREAK SPACE ) 00C8 Chữ E hoa với dấu huyền00C9Chữ E hoa với dấu sắc00CAChữ Ê hoa00CCChữ I hoa với dấu huyền00CDChữ I hoa với dấu sắc00D2Chữ O hoa với dấu huyền00D3Chữ O hoa với dấu sắc00D4Chữ Ô hoa00D5Chữ O hoa với dấu ngã00D9Chữ U hoa với dấu huyền00DAChữ U hoa với dấu sắc00DDChữ Y hoa với dấu sắc00E0Chữ a thường với dấu huyền00E1Chữ a thường với dấu sắc00E2Chữ â thường00E3Chữ a thường với dấu ngã00E8Chữ e thường với dấu huyền00E9Chữ e thường với dấu sắc00EAChữ ê thường00ECChữ i thường với dấu huyền00EDChữ i thường với dấu sắc00F2Chữ o thường với dấu huyền00F3Chữ o thường với dấu sắc00F4Chữ ô thường00F5Chữ o thường với dấu ngã00F9Chữ u thường với dấu huyền00FAChữ u thường với dấu sắc00FDChữ y thường với dấu sắc0102Chữ Ă hoa0103Chữ ă thường0110Chữ Đ hoa0111Chữ đ thường0128Chữ I hoa với dấu ngã0129Chữ i thường với dấu ngã0168Chữ U hoa với dấu ngã0169Chữ u thường với dấu ngã01A0Chữ O hoa01A1Chữ ơ thường01AFChữ Ư hoa01B0Chữ ư thường0300Dấu huyền0301Dấu sắc0302Dấu nón0303Dấu ngã0306Dấu võng0309Dấu hỏi031BDấu móc0323Dấu nặng1EA0Chữ A hoa với dấu nặng1EA1Chữ a thường với dấu nặng1EA2Chữ A hoa với dấu hỏi1EA3Chữ a thường với dấu hỏi1EA4Chữ Â hoa với dấu sắc1EA5Chữ â thường với dấu sắc1EA6Chữ Â hoa với dấu huyền1EA7Chữ â thường với dấu huyền1EA8Chữ Â hoa với dấu hỏi1EA9Chữ â thường với dấu hỏi1EAAChữ Â hoa với dấu ngã1EABChữ â thường với dấu ngã1EACChữ Â hoa với dấu nặng1EADChữ â thường với dấu nặng1EAEChữ Ă hoa với dấu sắc1EAFChữ ă thường với dấu sắc1EB0Chữ Ă hoa với dấu huyền1EB1Chữ ă thường với dấu huyền1EB2Chữ Ă hoa với dấu hỏi1EB3Chữ ă thường với dấu hỏi1EB4Chữ Ă hoa với dấu ngã1EB5Chữ ă thường với dấu ngã1EB6Chữ Ă hoa với dấu nặng1EB7Chữ ă thường với dấu nặng1EB8Chữ E hoa với dấu nặng1EB9Chữ e thường với dấu nặng1EBAChữ E hoa với dấu hỏi1EBBChữ e thường với dấu hỏi1EBCChữ E hoa với dấu ngã1EBDChữ e thường với dấu ngã1EBEChữ Ê hoa với dấu sắc1EBFChữ ê thường với dấu sắc1EC0Chữ Ê hoa với dấu huyền1EC1Chữ ê thường với dấu huyền1EC2Chữ Ê hoa với dấu hỏi1EC3Chữ ê thường với dấu hỏi1EC4Chữ Ê hoa với dấu ngã1EC5Chữ ê thường với dấu ngã1EC6Chữ Ê hoa với dấu nặng1EC7Chữ ê thường với dấu nặng1EC8Chữ I hoa với dấu hỏi1EC9Chữ i thường với dấu hỏi1ECAChữ I hoa với dấu nặng1ECBChữ i thường với dấu nặng1ECCChữ O hoa với dấu nặng1ECDChữ o thường với dấu nặng1ECEChữ O hoa với dấu hỏi1ECFChữ o thường với dấu hỏi1ED0Chữ Ô hoa với dấu sắc1ED1Chữ ô thường với dấu sắc1ED2Chữ Ô hoa với dấu huyền1ED3Chữ ô thường với dấu huyền1ED4Chữ Ô hoa với dấu hỏi1ED5Chữ ô thường với dấu hỏi1ED6Chữ Ô hoa với dấu ngã1ED7Chữ ô thường với dấu ngã1ED8Chữ Ô hoa với dấu nặng1ED9Chữ ô thường với dấu nặng1EDAChữ Ơ hoa với dấu sắc1EDBChữ ơ thường với dấu sắc1EDCChữ Ơ hoa với dấu huyền1EDDChữ ơ thường với dấu huyền1EDEChữ Ơ hoa với dấu hỏi1EDFChữ ơ thường với dấu hỏi1EE0Chữ Ơ hoa với dấu ngã1EE1Chữ ơ thường với dấu ngã1EE2Chữ Ơ hoa với dấu nặng1EE3Chữ ơ thường với dấu nặng1EE4Chữ U hoa với dấu nặng1EE5Chữ u thường với dấu nặng1EE6Chữ U hoa với dấu hỏi1EE7Chữ u thường với dấu hỏi1EE8Chữ Ư hoa với dấu sắc1EE9Chữ ư thường với dấu sắc1EEAChữ Ư hoa với dấu huyền1EEBChữ ư thường với dấu huyền1EECChữ Ư hoa với dấu hỏi1EEDChữ ư thường với dấu hỏi1EEEChữ Ư hoa với dấu ngã1EEFChữ ư thường với dấu ngã1EF0Chữ Ư hoa với dấu nặng1EF1Chữ ư thường với dấu nặng1EF2Chữ Y hoa với dấu huyền1EF3Chữ y thường với dấu huyền1EF4Chữ Y hoa với dấu nặng1EF5Chữ y thường với dấu nặng1EF6Chữ Y hoa với dấu hỏi1EF7Chữ y thường với dấu hỏi1EF8Chữ Y hoa với dấu ngã1EF9Chữ y thường với dấu ngã201CDấu mở ngoặc kép201DDấu đóng ngoặc kép

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *