TCVN 3105 93 PP lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

Ngày đăng : 03/08/2018, 22 : 14

TCVN Tiªu chn viƯt nam TCVN 3105 : 1993 Bª tông nặng Phơng pháp Lấy mẫu bảo dỡng mẫu thử Soat xét lần Hà Nội 1993 7.1 Phơng pháp lấy mẫu, chế tạo bảo dỡng mẫu thö (theo TCVN 3105:1993) LÊy mÉu – LÊy mÉu tiến hành trờng cần kiểm tra chất lợng hỗn hợp bê tông trình sản xuất, thi công; Có thể chuẩn bị mẫu phòng thiết kế thành phần bê tông kiểm tra mức tiêu hao vật liệu trớc thi công; – Khối lợng hỗn hợp bê tông cần lấy: gấp 1,5 lần tổng thể tích số viên mẫu bê tông cần đúc phép thử hỗn hợp bê tông cần thực hiện, song không 20 lít; – Mẫu đợc chứa dụng cụ đựng sạch, không hút nớc đợc bảo quản để mẫu không hút nớc không bị tác dụng nhiệt độ cao, thời gian lấy xong mẫu đại diện không 15 phút; – Mẫu hỗn hợp bê tông phòng đợc chế tạo theo nguyên tắc: dùng ®óng vËt liƯu sư dơng t¹i hiƯn trêng, sai sè cân đong không vợt 1% xi măng, nớc phụ gia, 2% cốt liệu; – Thử tiêu hỗn hợp bê tông thực không chậm phút tiến hành đúc mẫu để thử đặc tính khác bê tông không chậm 15 phút sau lấy mẫu Đúc mẫu bê tông 2.1 Mẫu bê tông đợc đúc thành viên theo tổ Số lợng mẫu thử qui định cho lô sản phẩm đợc lấy theo qui phạm tiêu chuẩn hành cho dạng sản phẩm kết cấu có khối đổ Tổ mẫu thử tiêu viên, riêng thử độ chống thấm tổ gồm viên Kích thớc cạnh nhỏ viên t theo cì h¹t lín nhÊt cđa cèt liƯu dïng để chế tạo bê tông đợc qui định bảng Bảng Kích thớc cạnh viên mẫu dmax cốt liệu Kích thớc cạnh nhỏ viên mẫu (cạnh mẫu lập phơng, cạnh mẫu lăng trụ, đờng kính mÉu trơ) 10 vµ 20 100 40 150 70 200 100 300 2.2 Số lợng tổ mẫu cần đúc: – Đối với cấu kiện bê tông ứng lực trớc: tổ mẫu để xác định cờng độ nén thời điểm (truyền ứng lực cốt thép lên bê tông, giải phóng khỏi bệ đúc tuổi 28 ngày đêm) – Đối với cấu kiện bê tông thông thờng: tổ mẫu để xác định cờng độ nén bê tông thời điểm giải phóng sản phẩm khỏi khuôn tuổi 28 ngày đêm – Đối với kết cấu bê tông toàn khối hỗn hợp bê tông thơng phẩm: tổ mẫu để xác định cờng độ nén tuổi 28 ngày đêm – Ngoài bê tông phải đảm bảo yêu cầu khác (độ chống thấm, độ mài mòn,) phải đúc thêm tổ mẫu tơng ứng để thử tính chất 2.3 Hình dáng kích thớc viên mẫu ứng với tiêu cần thử đợc qui định bảng Bảng Hình dạng kích thớc loại mẫu Tên phép thư Cêng ®é nÐn Cêng ®é kÐo bưa Cêng độ lăng trụ Cờng độ kéo uốn Độ co Mô đun đàn hồi Độ chống thấm nớc Độ mài mòn Hình dáng viên mẫu Kích thớc, mm a = 100, 150, 200, 300 d = 150, 200, 300, 400 h = 2d a = 100, 150, 200 b = 4a = 400, 600, 800 a = 150 h = 150 a = 70,7 d = 70,7 h = 70,7 Ghi chú: a) Đối với mẫu thử độ mài mòn cho phép đúc khuôn có kích thớc cạnh 70,7mm cì h¹t lín nhÊt cđa cèt liƯu tíi 20mm sử dụng viên có kích thớc lớn đúc theo qui định gia công thành viên mẫu lập phơng có kích thớc cạnh 70,7 mm ®Ĩ thư; b) MÉu thư cêng ®é nÐn: Sư dụng hai nửa mẫu lăng trụ sau thử uốn gãy 2.4 Khuôn đúc mẫu: Các viên mẫu bê tông đợc đúc khuôn kín, không thấm nớc, không gây phản ứng với xi măng có bôi chất chống dính mặt tiếp xúc với hỗn hợp Khuôn đúc mẫu phải đảm bảo độ cứng ghép chắn để không làm sai lệch kích thớc, hình dáng viên đúc vợt qui định điều 7.1.2.3 Mặt khuôn phải nhẵn phẳng vết lồi lõm sâu 80 microomet Độ không phẳng mặt khuôn lập phơng, khuôn lăng trụ, độ cong vênh đờng sinh khuôn trụ phải không vợt 0,05mm 100mm dài Độ lệch góc vuông tạo mặt kề khuôn không vợt 0,5o Hình Bộ khuôn đúc mẫu bê tông 2.5 Đổ đầm hỗn hợp bê tông khuôn – Khi hỗn hợp có độ cứng 20s có độ sụt dới cm: Đổ hỗn hợp vào khuôn thành lớp với khuôn cã chiỊu cao tõ 150 mm trë xng, thµnh hai lớp khuôn có chiều cao 150mm Đổ xong lớp đầu kẹp chặt khuôn lên bàn rung với tần số 2800 3000 vòng/ph, biên độ 0,3 0,5 mm rung thoát hết bọt khí lớn hồ xi măng Sau đổ đầm nh tiếp lớp thứ hai Cuuoí gạt bỏ hỗn hợp thừa xoa phẳng mặt mẫu – Khi hỗn hợp có độ cứng 10 20s có độ sụt cm làm nh đầm hỗn hợp khuôn bàn rung đầm dùi Đầm dùi sử dụng loại có tần số 7.200 vòng/ph, đờng kính dùi không lớn 1/4 kích thớc nhỏ viên mẫu Cách đầm nh sau: đổ xong lớp thứ thả nhanh thẳng đứng đầm dùi vào hỗn hợp, cách đáy khuôn khoảng cm Giữ đầm vị trí hồ xi măng đều, bọt khí lớn thoát hết từ từ rút đầm lên Sau đến lớp thứ hai làm nh với độ sâu đầm vào lớp thứ khoảng cm – Khi hỗn hợp bê tông có độ sụt từ 10 cm trở lên: Đổ hỗn hợp bê tông vào khuôn thành lớp khuôn có thành cao 100 mm trở xuống, làm lớp khuôn có chiều cao từ 150200 mm thành lớp với khuôn cao 300 mm Sau dùng thép tròn 16 mm, dài 600 mm hai đầu múp tròn chọc lớp, lớp 10 cm chọc Lớp đầu chọc sâu tới đáy, lớp sau chọc xuyên vào lớp trớc Chọc xong, dùng bay gạt hỗn hợp bê tông thừa xoa phẳng mặt mẫu – Riêng viên mẫu đợc đúc khuôn trụ đầm đợc làm phẳng mặt nh sau: Trộn hồ xi măng đặc (N/X= 0,320,36) Sau khoảng 2-4 cho mặt mẫu se hồ xi măng co ngót sơ bộ, phủ mặt mÉu b»ng mét líp hå máng tíi møc tèi ®a, sau dùng kính thép phẳng làm phẳng mặt mẫu – Các mẫu đúc trờng cho phép đầm hỗn hợp bê tông khuôn dụng cụ tơng tự thực tế thi công Bảo dỡng mẫu bê tông – Các mẫu đúc để kiểm tra cờng độ bê tông cấu kiện, kết cấu đợc bảo dỡng giống nh điều kiện bảo dỡng sản phẩm đó; – Các mẫu để kiểm tra chất lợng bê tông thơng phẩm, sau đúc đợc phủ ẩm tháo khuôn nhiệt độ phòng, đợc bảo dỡng tiếp phòng dỡng hộ tiêu chuẩn (t0=2720C, độ ẩm W=95-100%) ngày thử Mẫu vận chuyển đờng phải đợc giữ không ẩm cách phủ cát, mùn ca ẩm, đóng túi ni lông – Thời gian giữ mẫu khuôn 16-24 h bê tông mác 100 trở lên, 2-3 ngày đêm cho bê tông có phụ gia chậm đóng rắn mác 75 trở xuống; – Kí hiệu cần thiết đợc ghi lên mặt không trực tiếp chịu tải viên mẫu Khoan lấy mẫu – Chỉ khoan cắt mẫu vị trí không làm giảm khả chịu lực kết cấu cốt thép Nếu tránh đợc vị trí cốt thép phải nằm vuông góc với hớng đặt lực thử nén đặt song song thử uốn Không đợc dùng mẫu có cốt thép để thử bửa Khi vị trí, đờng kính đặc điểm khác cốt thép phải đợc ghi đầy đủ hồ sơ khoan mẫu biên thử; – Khoan, cắt mẫu thử độ chống thấm nớc bê tông đợc tiến hành theo hớng vị trí cho thử, chiều tác dụng áp lực nớc lên mẫu đồng hớng với chiều tác dụng áp lực nớc vào kết cấu; – Khoan cắt mẫu thử độ mài mòn bê tông đợc tiến hành từ vị trí mà kết cấu phải chịu mài mòn sử dụng; – Kích thớc viên mẫu khoan, cắt lấy theo bảng 7.1 7.2 Số lợng viên mẫu tổ viên, lấy đủ, cho phép tổ viên nhng tiêu chống thấm phải đủ viên Số tổ mẫu cần khoan để thử phục vụ công tác nghiệm thu, lấy theo qui định riªng … lấy mẫu Đúc mẫu bê tông 2.1 Mẫu bê tông đợc đúc thành viên theo tổ Số lợng mẫu thử qui định cho lô sản phẩm đợc lấy theo qui phạm tiêu chuẩn hành cho dạng sản phẩm kết cấu có khối đổ Tổ mẫu thử. .. viên mẫu lập phơng có kích thớc cạnh 70,7 mm để thử; b) Mẫu thử cờng độ nén: Sử dụng hai nửa mẫu lăng trụ sau thử uốn gãy 2.4 Khuôn đúc mẫu: Các viên mẫu bê tông đợc đúc khuôn kín, không thấm nớc,… cạnh nhỏ viên mẫu (cạnh mẫu lập phơng, cạnh mẫu lăng trụ, đờng kính mẫu trụ) 10 20 100 40 150 70 200 100 300 2.2 Sè lỵng tỉ mẫu cần đúc: – Đối với cấu kiện bê tông ứng lực trớc: tổ mẫu để xác định

– Xem thêm –

Xem thêm: TCVN 3105 93 PP lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử, TCVN 3105 93 PP lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *