suy đoán trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Đừng suy đoán khách hàng là ai.

Don’t speculate on who the client is.

OpenSubtitles2018. v3

Theo suy đoán của tôi, thì cô chỉ có một mình.

Way it looks from my side of the fence, you’re all alone.

OpenSubtitles2018. v3

Điều này làm nảy sinh nhiều suy đoán.

It raised much speculation.

jw2019

Điều khôn ngoan là chúng ta đừng nên suy đoán.

We are wise not to speculate.

jw2019

Tôi cho Sherlock vài thứ để suy đoán.

I added some deductions for Sherlock.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là 1 dự đoánsuy đoán về 1 hạt mới.

So it’s a prediction: a prediction of a new particle.

ted2019

Rất nhiều người cố gắng suy đoán một cách logic để tìm ra câu trả lời.

A lot of people try to come up with a logical solution to what just happened, all right .

ted2019

Nhân chứng suy đoán.

Witness is speculating.

OpenSubtitles2018. v3

Người ta đưa ra nhiều suy đoán nhưng không có lời giải thích hợp lý.

No one could give any sound explanation .

jw2019

Một suy đoán cho rằng nó có nguồn gốc từ tiếng Luwian *kursatta (kursawar “đảo”, kursattar “cắt, miếng”).

One proposal derives it from a hypothetical Luwian word, * kursatta ( cf. kursawar ” island “, kursattar ” cutting, sliver ” ) .

WikiMatrix

Mày vẫn chưa suy đoán ra ah?

You still haven’t figured it out?

OpenSubtitles2018. v3

Không, cái cô có là sự suy đoán.

No, what you have is speculation.

OpenSubtitles2018. v3

Đây không phải là suy đoán.

This isn’t speculation, by the way.

ted2019

Đứng quan sát và suy đoán thôi.

Just observation and deduction.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta không thể để họ tự suy đoán theo ý mình.

We don’t want people working it out on their own.

OpenSubtitles2018. v3

Thay vì suy đoán, ông tra xét Kinh Thánh và xem câu Ma-thi-ơ 10:28.

Instead of speculating, he went to the Scriptures.

jw2019

Nhờ đâu mà A-bô-lô biết về Chúa Giê-su thì khó mà suy đoán được.

Where Apollos had learned of Jesus is more difficult to surmise.

jw2019

Suy đoán táo bạo của tôi là dứt khoát tôi sẽ được xác nhận bởi lịch sử.

My bold speculation is that I will be absolutely vindicated by history.

ted2019

nên không thể bình luận hay suy đoán gì.

So I can’t comment or speculate.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên đây chỉ là suy đoán.

But that is just a guess.

WikiMatrix

Thánh thần ơi, tôi nghe kể ngài suy đoán cực kì nhanh.

Bloody hell, I heard you were quick .

OpenSubtitles2018. v3

Chị không có suy đoán gì về câu hỏi ai, tại sao à?

You don’t have any thoughts about who? Why?

OpenSubtitles2018. v3

Các nhà tổ chức đã yêu cầu tôi kết thúc bằng một suy đoán táo bạo.

So the organizers asked me to end with a bold speculation.

ted2019

Suy đoán của cô không hề sai

You were right.

OpenSubtitles2018. v3

Những câu chuyện vốn dĩ phải thế, nếu hay, nhưng chúng không dễ suy đoán.

Stories are inevitable, if they’re good, but they’re not predictable.

QED

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *