structured tiếng Anh là gì?

structured tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng structured trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ structured tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm structured tiếng Anh
structured
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ structured

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: structured tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

structured tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ structured trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ structured tiếng Anh nghĩa là gì.

structure /’strʌktʃə/

* danh từ
– kết cấu, cấu trúc
=the structure of a poem+ kết cấu một bài thơ
=a sentence of loose structure+ một cấu trúc lỏng lẻo
– công trình kiến trúc, công trình xây dựng
=a fine marble structure+ một công trình kiến trúc bằng cẩm thạch tuyệt đẹp

structure
– (đại số) cấu trúc
– affine s. cấu trúc afin
– analytic s. (tô pô) cấu trúc giải tích
– differential s. (tô pô) cấu trúc vi phân
– projective s. (tô pô) cấu trúc xạ ảnh
– uniform s. cấu trúc đều

Thuật ngữ liên quan tới structured

Tóm lại nội dung ý nghĩa của structured trong tiếng Anh

structured có nghĩa là: structure /’strʌktʃə/* danh từ- kết cấu, cấu trúc=the structure of a poem+ kết cấu một bài thơ=a sentence of loose structure+ một cấu trúc lỏng lẻo- công trình kiến trúc, công trình xây dựng=a fine marble structure+ một công trình kiến trúc bằng cẩm thạch tuyệt đẹpstructure- (đại số) cấu trúc- affine s. cấu trúc afin- analytic s. (tô pô) cấu trúc giải tích- differential s. (tô pô) cấu trúc vi phân- projective s. (tô pô) cấu trúc xạ ảnh – uniform s. cấu trúc đều

Đây là cách dùng structured tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ structured tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

structure /’strʌktʃə/* danh từ- kết cấu tiếng Anh là gì?
cấu trúc=the structure of a poem+ kết cấu một bài thơ=a sentence of loose structure+ một cấu trúc lỏng lẻo- công trình kiến trúc tiếng Anh là gì?
công trình xây dựng=a fine marble structure+ một công trình kiến trúc bằng cẩm thạch tuyệt đẹpstructure- (đại số) cấu trúc- affine s. cấu trúc afin- analytic s. (tô pô) cấu trúc giải tích- differential s. (tô pô) cấu trúc vi phân- projective s. (tô pô) cấu trúc xạ ảnh – uniform s. cấu trúc đều

Source: https://tmsquynhon.com.vn
Category: CRYPTO

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *