revoke trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

As a result, the PIL was revoked, and the accusations were dismissed.

Kết quả là, PIL đã bị thu hồi và các cáo buộc đã bị bác bỏ.

WikiMatrix

Fan-ID was administered by the Ministry of Digital Development, Communications and Mass Media, who could revoke these accreditations at any time to “ensure the defence capability or security of the state or public order”.

Fan-ID được quản lý bởi Bộ phát triển kỹ thuật số, thông tin và truyền thông đại chúng, những người có thể thu hồi các chứng nhận này bất cứ lúc nào để “đảm bảo khả năng phòng thủ hoặc an ninh của nhà nước hoặc trật tự công cộng”.

WikiMatrix

The catalyst for the formation of the Western Sydney Wanderers was FFA revoking Gold Coast United’s A-League licence on 29 February 2012.

Chất xúc tác cho sự hình thành của Western Sydney Wanderers chính là việc FFA thu hồi giấy phép hoạt động của câu lạc bộ Gold Coast United đang thi đấu tại giải A-League vào ngày 29 tháng 2 năm 2012.

WikiMatrix

Perceiving that she was not able to avert the invasions which threatened the eastern frontier of the empire unaided, however, she revoked her oath and married Romanos, without the approval of John Doukas, the patriarch John Xiphilinos, or Michael VII.

Nhận thấy rằng bà khó lòng ngăn nổi cuộc xâm lược đang đe dọa đến vùng biên giới phía đông của đế quốc mà không có ai giúp đỡ, Chính vì vậy, bà đã rút lại lời thề và thành hôn với Romanos, mà không cần sự chấp thuận của Ioannes Doukas, thượng phụ Ioannes Xiphilinos hay Mikhael VII.

WikiMatrix

The following revelation also revokes Thayre’s call to travel to Missouri with Thomas B.

Ezra Thayre, là người đã được chỉ định đi Missouri với Thomas B.

LDS

Edward and the Despensers strengthened their grip on power, formally revoking the 1311 reforms, executing their enemies and confiscating estates.

Edward và nhà Despensers tăng cường quyền lực của họ, bãi bỏ cải cách 1311, hành quyết kẻ thù của họ và tịch thu nhiều tài sản.

WikiMatrix

As Sultan, he is known to have revoked state awards conferred by him or by his father.

Trong vai trò Sultan, ông nổi tiếng do thu hồi các vinh dự cấp bang mà ông hoặc cha ông từng ban tặng.

WikiMatrix

In 2007, he revoked the Datuk title of a businessman who pleaded guilty for financial fraud.

Năm 2007, ông thu hồi tước “Datuk” của một doanh nhân bị buộc tội gian lận tài chính.

WikiMatrix

The legal recognition of Jehovah’s Witnesses was revoked, and their preaching work was banned.

Quyền hoạt động hợp pháp của Nhân Chứng Giê-hô-va bị thu hồi và công việc rao giảng của họ bị cấm đoán.

jw2019

His policy of persecution led to revoking the Edict of Nantes.

Chính sách bắt bớ đạo Tin Lành của ông ta dẫn tới việc bãi bõ Chiếu Chỉ Nantes .

jw2019

He revoked this appointment, and appointed one Theodore II in 821, but he was chased from the city the same year in favour of the elected Stephen III.

Ông ta cho thu hồi quyết định bổ nhiệm này và bổ nhiệm một vị công tước là Theodore II vào năm 821, nhưng ông này đã bị đuổi khỏi thành phố cùng năm đó đổi lấy sự ủng hộ cho việc bầu chọn Stephen III.

WikiMatrix

The Russian Imperial Minister, who is Natasha’s brother-in-law, has revoked her visa in an attempt to recover a valuable necklace.

Bộ trưởng Đế chế Nga, vốn là anh của chồng cô, đã hủy visa của cô để lấy lại cái vòng cổ trên người cô vốn rất có giá trị.

WikiMatrix

until they find the sleeper and we find Aaliyah, all rights are revoked.

Đến khi họ tìm ra nghi phạm và ta tìm ra Aaliyah, tất cả các quyền đều bị thu hồi.

OpenSubtitles2018. v3

You can revoke the link at any time by disabling sharing for this page.

Bạn có thể thu hồi liên kết bất kỳ lúc nào bằng cách vô hiệu hóa chia sẻ cho trang này.

support.google

If we push this, they are gonna revoke your protective status and that nullifies any agreement we got.

Nếu chúng ta làm quá, bọn họ sẽ rút lại chương trình bảo vệ anh và sẽ hủy bỏ tất cả những thỏa thuận mà chúng ta đang có được và đó là vấn đề.

OpenSubtitles2018. v3

19 I, the Lord, have decreed, and the destroyer rideth upon the face thereof, and I revoke not the decree.

19 Ta, là Chúa, đã ban sắc lệnh, và kẻ hủy diệt đang ngự trên mặt nước, và ta sẽ không hủy bỏ sắc lệnh này.

LDS

After the restoration of Czechoslovakia, the Beneš decrees (partly revoked in 1948) collectively punished ethnic German and Hungarian minorities by expropriation and deportation to Germany, Austria, and Hungary for their alleged collaborationism with Nazi Germany and Hungary against Czechoslovakia.

Sau sự phục hồi Tiệp Khắc, sắc lệnh Beneš (một phần bị hủy bỏ vào năm 1948) trừng phạt dân tộc thiểu số Đức và Hungary bằng cách trục xuất sang Đức, Áo, và Hungary vì được cho là cấu kết với Đức Quốc Xã và Hungary chống lại Tiệp Khắc.

WikiMatrix

Without joining the NSDAP, which he refused to do, his scholarship was revoked and Kirchschläger could not finance his studies any longer.

Không tham gia vào NSDAP mà anh từ chối làm, học bổng của ông bị thu hồi và Kirchschläger không thể tài trợ cho nghiên cứu của ông nữa.

WikiMatrix

Several of Noether’s colleagues, including Max Born and Richard Courant, also had their positions revoked.

Vài đồng nghiệp của Noether, bao gồm Max Born và Richard Courant, cũng bị mất vị trí nghiên cứu của họ.

WikiMatrix

Pepsi revoked the commercial and canceled her sponsorship contract.

Pepsi sau đó chấm hết hợp đồng và hủy bỏ quảng cáo .

WikiMatrix

1–5, Those who endure tribulation will be crowned with glory; 6–12, The Saints are to prepare for the marriage of the Lamb and the supper of the Lord; 13–18, Bishops are judges in Israel; 19–23, The Saints are to obey the laws of the land; 24–29, Men should use their agency to do good; 30–33, The Lord commands and revokes; 34–43, To repent, men must confess and forsake their sins; 44–58, The Saints are to purchase their inheritance and gather in Missouri; 59–65, The gospel must be preached unto every creature.

1–5, Những ai chịu đựng sự hoạn nạn sẽ được đội mão triều thiên bằng vinh quang; 6–12, Các Thánh Hữu phải chuẩn bị cho tiệc cưới của Chiên Con và bữa ăn tối của Chúa; 13–18, Các vị giám trợ là các phán quan ở Y Sơ Ra Ên; 19–23, Các Thánh Hữu phải tuân theo các luật pháp của xứ sở; 24–29, Con người cần phải dùng quyền tự quyết của mình để làm điều tốt; 30–33, Chúa truyền lệnh và hủy bỏ; 34–43, Để hối cải, con người phải thú nhận và từ bỏ các tội lỗi của mình; 44–58, Các Thánh Hữu phải mua đất thừa hưởng của mình và quy tụ lại ở Missouri; 59–65, Phúc Âm phải được thuyết giảng cho mọi người.

LDS

So in 1624, Galileo asked the pope to revoke the 1616 decree.

Do đó mà năm 1624, Galileo đề nghị giáo hoàng hủy bỏ sắc lệnh năm 1616.

jw2019

Pahawh Hmong was the product of a native messianic movement, based on the idea that, throughout history, God had given the Hmong power through the gift of writing, and revoked it as divine retribution.

Chữ Pahawh Hmông là sản phẩm của một phong trào thiên sai bản xứ, dựa trên ý tưởng rằng trong suốt lịch sử thì Chúa Trời đã ban sức mạnh cho người Hmông thông qua những món quà là chữ viết, và rồi đã thu hồi nó như là sự trừng phạt của Chúa Trời.

WikiMatrix

The senate would revoke their trade franchise, and they’d be finished.

Thượng viện có thể huỷ bỏ quyền giao thương của họ, và họ đi đời.

OpenSubtitles2018. v3

Your qualification may be revoked if you create or display a badge.

Chứng chỉ của bạn có thể bị thu hồi nếu bạn tạo hoặc hiển thị huy hiệu.

support.google

Source: https://tmsquynhon.com.vn
Category: CRYPTO

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *