“renewal” là gì? Nghĩa của từ renewal trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

renewal

renewal /ri’nju:əl/

  • danh từ
    • sự phụ hồi, sự khôi phục, sự tái sinh
    • sự thay mới, sự đổi mới
    • sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại


 sự đổi mới

  • urban renewal: sự đổi mới đô thị
  •  sự hồi phục sự tái sinh sự thay mới

  • air renewal: sự thay mới không khí
  • general renewal of switches đại tu ghirenewal fee phí đổi mớirenewal fund quỹ phục hồirenewal of qualification sự kiểm tra lặp lạirenewal of qualification sự nâng cao chất lượngrenewal of qualification sự thử lạirenewal theory lý thuyết phục hồitie renewal cycle chu kỳ đại tu tà vẹttrack renewal đại tu đườngurban renewal nâng cấp trong thành phố canh tân gia hạn

  • renewal notice: thông báo gia hạn
  • renewal of a bill: sự gia hạn một hối phiếu
  •  sự đổi mới

  • renewal and replacement: sự đổi mới và thay thế
  •  sự gia hạn

  • renewal of a bill: sự gia hạn một hối phiếu
  •  sự làm lại tái hiệu lực hóa thay mới tiếp tục hữu hiệu tiếp tục lại triển hạn

  • note renewal: sự triển hạn phiếu khoán
  • renewal premium: phí bảo hiểm triển hạn
  • renewal receipt: biên nhận bảo hiểm triển hạn
  • contract renewal thay đổi hợp đồngimplied renewal sự tiếp tục (thuê) mặc nhiênlease renewal tiền hoa hồng thuê nhàlease renewal right quyền thuê (bất động sản)lease renewal right quyền thuê tiếppatent renewal fees phí đổi bằng sáng chế hàng nămrenewal accounting kế toán đổi mớirenewal accounting kế toán đổi mới (Mỹ)renewal certificate giấy chứng bảo hiểm tiếprenewal clause điều khoản tái tụcrenewal cost phí tổn đổi mớirenewal fee phí đặt mua lạirenewal notice thông báo tái tục (bảo hiểm)renewal of a lease sự tái tục một hợp đồng cho thuêrenewal of a subscription đặt mua tiếprenewal of a subscription.  sự đặt mua lạirenewal of a subscription sự đặt mua tiếprenewal of coupons sự trang phiếu lạirenewal of coupons sự trang phiếu lại (cho chứng khoán)renewal of registration sự đăng ký tiếprenewal offer báo giá lạirenewal premium phí bảo hiểm tiếp tụcrenewal premium phí bảo hiểm trả tiếprenewal receipt biên nhận bảo hiểm

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Renewal

    Tái tục bảo hiểm

    Tự động thiết lập lại hiệu lực của đơn bảo hiểm, thông thường bằng cách đóng phí bảo hiểm đến hạn. Xem thêm Commercial Health Insurance; Renewal Certificate; Renewal Premium; Renewal Provision; Renewable Term Life Insurance.

    Tự động thiết lập lại hiệu lực của đơn bảo hiểm, thông thường bằng cách đóng phí bảo hiểm đến hạn. Xem thêm Commercial Health Insurance; Renewal Certificate; Renewal Premium; Renewal Provision; Renewable Term Life Insurance.

    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): news, renewal, newness, renew, new, renewable, renewed, newly, anew

    Xem thêm: reclamation, rehabilitation, refilling, replenishment, replacement

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *