Disintermediation là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

Thông tin thuật ngữ

   

Tiếng Anh Disintermediation
Tiếng Việt Quá Trình Xoá Bỏ Trung Gian; Phi Trung Gian
Chủ đề Kinh tế

Định nghĩa – Khái niệm

Disintermediation là gì?

Phân phối là vô hiệu những trung gian trong kinh tế tài chính khỏi chuỗi đáp ứng hoặc “ cắt bỏ người trung gian ” tương quan đến một thanh toán giao dịch hoặc một loạt những thanh toán giao dịch. Thay vì đi qua những kênh phân phối truyền thống cuội nguồn, có một số ít loại trung gian ( như nhà phân phối, nhà bán sỉ, môi giới hoặc đại lý ), giờ đây những công ty hoàn toàn có thể thanh toán giao dịch trực tiếp với người mua, ví dụ qua Internet .

  • Disintermediation là Quá Trình Xoá Bỏ Trung Gian; Phi Trung Gian.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

Ý nghĩa – Giải thích

Disintermediation nghĩa là Quá Trình Xoá Bỏ Trung Gian; Phi Trung Gian.

Việc phân phối có thể làm giảm tổng chi phí phục vụ khách hàng và có thể cho phép nhà sản xuất tăng tỷ suất lợi nhuận hoặc giảm giá. Sự phân tán do người tiêu dùng khởi xướng thường là kết quả của tính minh bạch thị trường cao, trong đó người mua nhận thức được giá cung ứng trực tiếp từ nhà sản xuất. Người mua có thể chọn bỏ qua người trung gian (bán buôn và bán lẻ) để mua trực tiếp từ nhà sản xuất và trả ít hơn. Người mua có thể lựa chọn thay thế để mua từ các nhà bán buôn. Thông thường, một công ty thương mại điện tử từ doanh nghiệp đến người tiêu dùng hoạt động như cầu nối giữa người mua và nhà sản xuất.

 

Definition: Disintermediation is the removal of intermediaries in economics from a supply chain, or “cutting out the middlemen” in connection with a transaction or a series of transactions. Instead of going through traditional distribution channels, which had some type of intermediary (such as a distributor, wholesaler, broker, or agent), companies may now deal with customers directly, for example via the Internet.

Thuật ngữ tương tự – liên quan

Danh sách những thuật ngữ tương quan Disintermediation

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Disintermediation là gì? (hay Quá Trình Xoá Bỏ Trung Gian; Phi Trung Gian nghĩa là gì?) Định nghĩa Disintermediation là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Disintermediation / Quá Trình Xoá Bỏ Trung Gian; Phi Trung Gian. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *