Điểm sàn là gì? Điểm sàn các trường đại học 2021

2.422 lượt xem

Điểm sàn là gì? Điểm sàn các trường Đại học 2021 là bao nhiêu? Hãy theo dõi ngay bài viết đưới đây để được giải đáp bạn nhé!

Điểm sàn là gì?

Điểm sàn là gì? Điểm sàn Đại học 2021 là gì?

Điểm sàn là một thuật ngữ thường thấy trong những kỳ tuyển sinh, hoàn toàn có thể hiểu đây là mức điểm được hiểu sẽ là ngưỡng chất lượng nguồn vào, ngưỡng tối thiểu mà những trường Đại học / cao đẳng lấy làm cơ sở để thực thi tuyển sinh. Các thí sinh có số điểm thấp hơn ngưỡng điểm sàn được cho là không đủ tiêu chuẩn chất lượng nguồn vào thì sẽ không được tham gia xét tuyển vào trường .

>> Tham khảo: Cách đăng ký xét tuyển nguyện vọng Đại học 2021 trực tuyến

Điểm sàn và điểm chuẩn chênh lệch bao nhiêu?

Mặc dù điểm sàn và điểm chuẩn đều là những thang quy định về mức điểm tuyển sinh nhưng điểm sàn là ngưỡng điểm tối thiểu để tham gia xét tuyển, còn điểm chuẩn là mức điểm tối thiểu để trúng tuyển của từng trường, từng ngành. Vì vậy, điểm sàn và điểm chuẩn chênh lệch bao nhiêu không thể nói chính xác được mà còn căn cứ vào nhiều yếu tố như lượng thí sinh đăng ký nguyện vọng, chất lượng thì sinh đăng ký xét tuyển… Cả hai yếu tố điểm sàn và điểm chuẩn đều tùy thuộc vào quy định của mỗi trường và mỗi ngành. Sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia 2021 các trường Đại học trên cả nước sẽ căn cứ vào đó để đưa ra điểm sàn phù hợp với yêu cầu tuyển sinh của trường mình. 

>> Tham khảo: Điểm chuẩn là gì? Điểm chuẩn các trường đại học 2021

Điểm sàn các trường Đại học 2021

Cập nhật điểm sàn các trường Đại học 2021

Hiện nay, những trường Đại học trên cả nước chưa có nhiều trường chính thức công bố mức điểm sàn xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2021, tuy nhiên, theo nhận định và đánh giá của nhiều chuyên viên trong ngày Giáo dục đào tạo thì mức điểm sàn và điểm chuẩn xét tuyển Đại học 2021 sẽ tăng cao hơn so với năm trước. Đặc biệt là năm nay, số lượng chỉ tiêu dành cho phương pháp xét tuyển học bạ tăng nhiều hơn nên tỷ suất canh tranh xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia chắc như đinh sẽ tăng cao hơn so với năm 2020. Chúng tôi sẽ update điểm sàn và điểm chuẩn những trường Đại học 2021 trong thời hạn sớm nhất .

>> Xem thêm: 

Điểm sàn các trường Đại học 2020

Dưới đây là điểm sàn tuyển sinh đại học 2020 của 1 số ít trường đại học trên cả nước :
STT
Tên khoa/trường
Điểm sàn

1
Đại học Ngoại thương
23

2
Đại học Bách khoa Hà Nội
22,5

3
Đại học Bách khoa TP HCM
20,5

4
Đại học Ngân hàng TP HCM
22,3

5
Đại học Kinh tế TP HCM
22

6
Đại học Công nghệ Thông tin TP HCM
22

7
Đại học Giao thông Vận tải
16,05

8
Đại học Công đoàn
14,5

9
Đại học Tài nguyên và Môi trường
15

10
Đại học Xây dựng
16

11
Học viện Ngân hàng
21,5

12
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạnh
19

13
Đại học Nha Trang
15

14
Đại học Thăng Long
16,75

15
Đại học Kinh tế quốc dân
24,5 (có môn hệ số 2)

16
Đại học Thương mại
18

17
Đại học Luật TP HCM
17

18
Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội)
17

19
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội)
18

20
Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội)
18

21
Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)

30 ( tiếng Anh thông số 2 )

22
Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội)

22

23
Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)

17

24
Đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội)
19

25
Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội)
17

26
Khoa Quản trị và Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội)
17

27
Khoa Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội)
21

28
Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)

17

29
Đại học Sư phạm TP HCM
19

30
Đại học Y Hà Nội
22

31
Học viện Y học cổ truyền
24

32
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
19

33
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM
16

34
Học viện Tài chính
24 (có môn hệ số 2)

35
Đại học Sài Gòn
15,5

36
Đại học Lâm nghiệp
15

37
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
15

38
Đại học Nông lâm TP HCM
15

39
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
16 (có môn hệ số 2)

40
Đại học Công nghiệp TP HCM
15

41
Đại học Giao thông Vận tải TP HCM
15

42
Đại học Mở Hà Nội
17,05 (có môn hệ số 2)

43
Đại học Điện lực
15

44
Học viện Ngoại giao
25 (có môn hệ số 2)

45
Đại học Mỏ – Địa chất
15

46
Học viện Chính sách và Phát triển
18

47
Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)
15,5

48
Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)
22

49
Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)
15

50
Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)
15

51
Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)
15

52
Phân hiệu Kon Tum (Đại học Đà Nẵng)
14

53
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh (Đại học Đà Nẵng)
19,5

54
Khoa Y Dược (Đại học Đà Nẵng)
19

55
Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông (Đại học Đà Nẵng)
18

56
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (Đại học Đà Nẵng)
18

57
Đại học Sư phạm Hà Nội
16

58
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
20

59
Đại học Tài chính – Marketing
18

60
Học viện Hàng không Việt Nam
18

61
Đại học Công nghệ TP HCM
18

62
Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM
19

63
Đại học Y Dược Thái Bình
16

64
Đại học Y Dược Hải Phòng
21

65
Đại học Dược Hà Nội
26

66
Đại học Hàng hải Việt Nam
14

67
Học viện Kỹ thuật quân sự
21

68
Học viện Hậu cần
19

69
Học viện Quân y
22

70
Học viện Khoa học quân sự
18

71
Học viện Biên phòng
17

72
Học viện Phòng không – Không quân
22

73
Học viện Hải quân
16

74
Trường Sĩ quan Lục quân 1
18

75
Trường Sĩ quan Lục quân 2
17

76
Trường Sĩ quan Chính trị
16

77
Trường Sĩ quan Pháo binh
15

78
Trường Sĩ quan Công binh
18

79
Trường Sĩ quan Thông tin
15

80
Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp
15

81
Trường Sĩ quan Đặc công
17

82
Trường Sĩ quan Phòng hóa
16

83
Trường Sĩ quan Không quân
17

84
Đại học Đà Lạt
15

85
Đại học Yersin Đà Lạt
14

86
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
15

87
Đại học Công nghiệp Hà Nội
18

88
Đại học Y Dược Cần Thơ
19

89
Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia TP HCM)
16

90
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP HCM)
18 – 20

91
Đại học Kinh tế – Luật (Đại học Quốc gia TP HCM)
19

92
Khoa Y (Đại học Quốc gia TP HCM)
21 – 22

93
Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TP HCM)
18

94
Đại học An Giang
15

95
Đại học Văn hóa Hà Nội
15 (có môn hệ số 2)

96
Học viện Phụ nữ Việt Nam
14

97
Đại học Luật Hà Nội
15

98
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
20

99
Đại học Mở TP HCM
16

100
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM
15

101
Đại học Y Dược TP HCM
19

102
Đại học Thủ đô
18 (thang 40)

103
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
15

104
Đại học Lao động – Xã hội
14

105
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
15,5

106
Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (Hưng Yên)
14

107
Đại học Đại Nam
15

108
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
15

109
Đại học Thủy lợi
15

110
Đại học Y tế công cộng
14

111
Đại học Gia Định (TP HCM)
15

112
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
14

Hy vọng qua bài viết này, bạn đã hiểu được điểm sàn là gì cũng như phân biệt được sự khác nhau giữa điểm sàn và điểm chuẩn đại học. Hãy liên tục theo dõi bài viết của META.vn để update nhanh nhất mức điểm sàn của những trường đại học 2021 nhé ! Hẹn gặp lại bạn trong những bài viết sau !

>> Tham khảo thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.