Thông tư 10/2020/TT-BNNPTNT thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

Tình trạng : Đã biết

Hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

___________
Số : 10/2020 / TT-BNNPTNT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập Tự do – Hạnh phúc

_____________________

Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2020

 

 

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam

__________________

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này

1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Nước Ta, Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gồm :
a ) Thuốc sử dụng trong nông nghiệp :
– Thuốc trừ sâu : 861 hoạt chất với 1821 tên thương phẩm .
– Thuốc trừ bệnh : 587 hoạt chất với 1282 tên thương phẩm .
– Thuốc trừ cỏ : 241 hoạt chất với 702 tên thương phẩm .
– Thuốc trừ chuột : 8 hoạt chất với 26 tên thương phẩm .
– Thuốc điều hoà sinh trưởng : 54 hoạt chất với 157 tên thương phẩm .
– Chất dẫn dụ côn trùng nhỏ : 8 hoạt chất với 8 tên thương phẩm .
– Thuốc trừ ốc : 31 hoạt chất với 151 tên thương phẩm .
– Chất tương hỗ ( chất trải ) : 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm .
b ) Thuốc trừ mối : 15 hoạt chất với 25 tên thương phẩm .
c ) Thuốc dữ gìn và bảo vệ lâm sản : 7 hoạt chất với 8 tên thương phẩm .
d ) Thuốc khử trùng kho : 3 hoạt chất với 10 tên thương phẩm .
đ ) Thuốc sử dụng cho sân golf :
– Thuốc trừ bệnh : 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm .
– Thuốc trừ cỏ : 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm .
– Thuốc điều hoà sinh trưởng : 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm .
e ) Thuốc giải quyết và xử lý hạt giống :
– Thuốc trừ sâu : 10 hoạt chất với 15 tên thương phẩm .
– Thuốc trừ bệnh : 12 hoạt chất với 13 tên thương phẩm .
g ) Thuốc dữ gìn và bảo vệ nông sản sau thu hoạch
– 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm .
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Nước Ta, Phụ lục II phát hành kèm theo Thông tư này, gồm :
a ) Thuốc trừ sâu, thuốc dữ gìn và bảo vệ lâm sản : 23 hoạt chất .
b ) Thuốc trừ bệnh : 6 hoạt chất .
c ) Thuốc trừ chuột : 1 hoạt chất .
d ) Thuốc trừ cỏ : 1 hoạt chất .
3. Bảng mã số HS thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Nước Ta thực thi theo Mục 25 và Mục 26 của Phụ lục I phát hành kèm Thông tư số 15/2018 / TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phát hành bảng mã số HS so với Danh mục sản phẩm & hàng hóa thuộc thẩm quyền quản trị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và những văn bản sửa đổi, bổ trợ có tương quan .

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

1. Các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất chlorpyrifos ethyl và fipronil không được sản xuất, nhập khẩu ; chỉ được kinh doanh, sử dụng đến ngày 12/2/2021 .
2. Các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất glyphosate không được sản xuất, nhập khẩu ; chỉ được kinh doanh, sử dụng đến ngày 30/6/2021 .

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2020 .
2. Thông tư này thay thế sửa chữa những Thông tư sau :
a ) Thông tư số 10/2019 / TT-BNNPTNT ngày 20/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phát hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Nước Ta ;
b ) Thông tư số 06/2020 / TT-BNNPTNT ngày 24/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ trợ Điều 2 của Thông tư số 10/2019 / TT-BNNPTNT ngày 20/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phát hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Nước Ta .

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

1. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng những đơn vị chức năng thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn những tỉnh, Thành phố thường trực Trung ương và những tổ chức triển khai, cá thể có tương quan chịu nghĩa vụ và trách nhiệm thi hành Thông tư này .
2. Trong quy trình thực thi, nếu có khó khăn vất vả, vướng mắc, đề xuất những cơ quan, tổ chức triển khai, cá thể phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ( qua Cục Bảo vệ thực vật ) để xem xét và kịp thời xử lý. / .

Nơi nhận:

Như Điều 4;

– Văn phòng nhà nước ;
– Lãnh đạo Bộ ;
– Công báo nhà nước ;
– Website nhà nước ;
– Website Bộ NN và PTNT ;
– Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp ;
– Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ tương quan ;
– Tổng Cục Hải quan ;
– Chi cục BVTV những tỉnh, TP thường trực TW ;
– Các đơn vị chức năng thuộc Bộ ;
– Lưu : VT, BVTV ( … bản ) .
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Lê Quốc Doanh

 

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

___________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập Tự do – Hạnh phúc

_____________________

 

Phụ lục I

DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2020/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).

TT
HOẠT CHẤT / THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT ( COMMON NAME )
TÊN THƯƠNG PHẨM ( TRADE NAME )
ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ ( PEST / CROP )
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ ( APPLICANT )
I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP :

1. Thuốc trừ sâu:

1
Abamectin
Ababetter 5EC
nhện đỏ / quýt ; sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH MTV Lucky
Abacare 5EW
Nhện đỏ / chè, cam
Công ty CP Ace Biochem Việt Nam
Abafax 1.8 EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa ; bọ cánh tơ / chè
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba
Abagold 65EC
Nhện gié, sâu cuốn lá / lúa ; nhện đỏ / cam ; bọ trĩ / chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn thuốc BVTV Mekong
Abagro 4.0 EC
sâu cuốn lá / lúa ; nhện đỏ / cam ; sâu xanh / lạc ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu vẽ bùa / cà chua ; bọ trĩ / chè ; sâu tơ / cải bắp
Asiagro Pacific Ltd
Abakill 3.6 EC, 10WP

3.6EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam

10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Nông Hưng
Abamec-MQ 50EC
Sâu khoang / lạc, nhện đỏ / chè
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Abamine 3.6 EC, 5WG

3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu đục ngọn/ điều; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/điều

5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa

Công ty CP Thanh Điền

Aba-navi 4.0 EC
nhện gié / lúa
Công ty CP Khử trùng Nam Việt

Abapro 5.8 EC
rầy xanh / chè, sâu cuốn lá / lúa, nhện đỏ / cam
Sundat ( S ) Pte Ltd

Abasuper 1.8 EC
sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; dòi đục lá / cà chua ; rệp muội / đậu tương ; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam ; rầy bông, sâu ăn bông / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

Aba thai 5.4 EC
sâu vẽ bùa / cam, nhện / xoài ; sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Đồng Vàng

Abatimec 3.6 EC
bọ trĩ / dưa hấu ; nhện gié, sâu cuốn lá / lúa ; nhện đỏ / cam
Công ty CP Đồng Xanh

Abatin 5.4 EC
sâu xanh da láng / lạc ; sâu cuốn lá / lúa ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu xanh ăn lá / dưa chuột ; dòi đục lá / cà chua ; sâu tơ / bắp cải
Map Pacific PTE Ltd

Abatox
bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân ,
Công ty TNHH Hóa Nông

3.6 EC
nhện gié / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; dòi đục lá / cà chua ; rệp muội / đậu tương ; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam ; rầy bông, sâu ăn bông / xoài ; nhện đỏ, rầy xanh / chè
Á Châu TP. Hà Nội

Abavua 36EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta

Abavec super 5.5 EC
rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; rầy bông / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành

Abekal 3.6 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật tư NN Phương Đông

Abinsec 1.8 EC
Sâu cuốn lá / lúa
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

Abvertin 3.6 EC
sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; sâu khoang / lạc ; sâu vẽ bùa / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Lúa Vàng Nông

Aceny 3.6 EC
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu / lúa ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến

Acimetin 5EC, 100WG

5E C: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè

100WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

Agbamex 5EC
sâu tơ, sâu xanh / bắp cải ; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ / lúa
Công ty CP Global Farm

Agromectin 1.8 EC, 5.0 WG

1.8EC: nhện gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo, sâu xanh/ cải xanh, bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/ hành

5.0WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc

Agrovertin 50EC
Sâu tơ / bắp cải, sâu cuốn lá / lúa, sâu vẽ bùa / cam ; bọ trĩ / dưa hấu ; nhện đỏ / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hoá Nông

Akka 3.6 EC, 22.2 WP

3.6EC: sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu

22.2WP: sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

Eastchem Co., Ltd .

Alfatin 1.8 EC
sâu tơ / bắp cải, sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )

Alibaba 6.0 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, nhện gié / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Nông

Amazin’s 3.6 EC
Sâu tơ / bắp cải ; bọ trĩ, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Lion Agrevo

Amectinaic 36EC
rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá / lúa ; sâu tơ, sâu xanh / bắp cải, nhện lông nhung / nhãn
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

AMETINannong 5.55 EC, 10WP
rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh / cà chua, đậu tương ; bọ trĩ / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Anb40 Super 1.8 EC, 22.2 WP

1.8EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

22.2WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Gold Ocean

Andomec 5EC, 5WP

5EC: sâu đục bẹ/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài; nhện lông nhung/ nhãn

5WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ rau cải, rệp sáp/cà phê

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

Ankamec 3.6 EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta

Aremec 45EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp / cải xanh ; sâu đục quả / đậu đũa ; sâu xanh, dòi đục lá / cà chua ; dòi đục lá / đậu tương ; bọ trĩ, nhện đỏ / dưa hấu ; sâu xanh da láng, sâu khoang / lạc ; sâu cuốn lá / đậu xanh ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa / cam ; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả / vải ; rệp, sâu khoang / thuốc lá ; rầy bông, sâu ăn bông / xoài ; sâu xanh da láng, bọ trĩ / nho ; sâu róm / thông ; sâu xanh da láng, sâu hồng / bông vải ; bọ trĩ / điều
Công ty CP QT Hòa Bình

Azimex 40EC
sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ / lúa ; sâu tơ / rau cải, bắp cải ; ruồi / lá cải bó xôi ; sâu xanh da láng / cà chua ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu vẽ bùa / cam ; nhện đỏ, bọ trĩ / nho ; nhện đỏ / nhãn ; bọ xít muỗi / điều, chè ; rệp sáp, nhện đỏ / cafe ; sâu khoang, sâu xanh / lạc
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .

B40 Super 3.6 EC
sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao / lúa ; sâu tơ, sâu xanh / bắp cải ; bọ trĩ, nhện đỏ / dưa hấu ; sâu xanh / đậu xanh ; nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng

Bamectin 5.55 EC, 22.2 WG
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy / bắp cải ; sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa ; sâu vẽ bùa / cam ; sâu ăn lá / chôm chôm, sầu riêng
Công ty TNHH TM – SX Phước Hưng

Binhtox 3.8 EC
nhện đỏ / cam ; sâu đục quả / đậu tương ; bọ trĩ / dưa hấu ; rầy / bông xoài ; sâu cuốn lá, nhện gié / lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd

Brightin 4.0 EC
sâu khoang / lạc ; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; dòi đục lá / cà chua ; sâu xanh da láng, sâu đục quả / đậu tương ; sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam ; bọ trĩ / dưa hấu
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

Bm Abamatex 1.8 EC
sâu cuốn lá / lúa
Behn Meyer Agcare LLP

BN-Tegosuper 5SC
Tuyến trùng / hồ tiêu
Công ty CP Bảo Nông Việt

Bnongduyen 4.0 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; nhện đỏ / cam ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu tơ / bắp cải
Công ty CP SAM

Boama 2.0 EC
sâu cuốn lá, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Trí Văn Nông

BP Dy Gan 5.4 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu xanh / lạc ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang / bắp cải ; dòi đục lá / cà chua ; nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương

Carbamec 75EC, 100WP
Bọ trĩ, sâu đục bẹ / lúa ; sâu tơ / bắp cải
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American


Car pro 3.6 EC
Sâu cuốn lá / lúa ; sâu xanh / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua
Công ty CP Bốn Đúng

Catcher 2 EC
nhện đỏ / chè ; sâu vẽ bùa / cam ; sâu tơ / bắp cải ; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ / lúa ; bọ trĩ / dưa hấu ; dòi đục lá / rau bó xôi
Sinon Corporation, Taiwan

Catex 3.6 EC, 100WG

3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ, nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ xoài

100WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Nicotex

Chitin 3.6 EC
nhện đỏ / chè
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á

Đầu trâu Merci 1.8 EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Bình Điền MeKong

Daphamec 5.0 EC
rầy bông / xoài ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát

Dibamec 3.6 EC, 5WG
sâu đục cành / điều ; rệp sáp / cafe ; sâu khoang, sâu xanh / thuốc lá ; nhện đỏ, rấy xanh / chè ; rầy bông / xoài ; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh / cam ; bọ xít / vải, nhãn ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám / bắp cải ; sâu xanh, sâu xanh da láng / cải xanh ; dòi đục lá, sâu vẽ bùa / cà chua ; bọ xít, bọ trĩ, nhện gié, sâu keo, sâu cuốn lá / lúa ; rệp, rệp muội, sâu khoang / đậu tương
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

DT Aba 60.5 EC
Bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV SX XNK Đức Thành

Fanty 3.6 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ / lúa ; sâu tơ, sâu xanh / bắp cải ; bọ trĩ / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Haihamec 3.6 EC
bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; sâu tơ, sâu xanh / bắp cải ; bọ trĩ / dưa hấu, điều ; nhện đỏ / cam ; rệp sáp / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX TM Hải Hằng

Hifi 3.6 EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP


Honest 54EC
sâu khoang / lạc ; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; sâu tơ / bắp cải, bọ trĩ / dưa hấu ; nhện lông nhung / nhãn
Công ty CP Hóc Môn

Invert 1.8 EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta

Javitin 36EC, 100WP

36EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè

100WP: sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Jianontin 3.6 EC
sâu tơ / bắp cải ; sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; nhện đỏ / cam
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )

Longphaba 3.6 EC, 88SC

3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 88SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega

Limectin 4.5 EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thiên Nông

Mahal 3.6 EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX GNC

Megamectin 20EC, 126WG

20EC: Sâu đục quả/ vải, tuyến trùng/ hồ tiêu

126WG: Sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

Melia 3.6 EC, 5WP
sâu cuốn lá / lúa ; rầy xanh / chè ; sâu tơ, bọ nhảy / bắp cải
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Miktin 3.6 EC
bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ / chè ; nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ / lúa ; bọ xít, sâu đục quả / vải ; sâu xanh da láng / đậu tương ; sâu xanh / cà chua ; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh / cam ; sâu tơ, rệp, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rầy bông / xoài
Công ty CP TMBVTV Minh Khai

Nafat 3.6 EC
sâu cuốn lá, nhện gié / lúa, nhện đỏ / sắn
Công ty TNHH Kiên Nam

Nas 60EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú

Newsodant 5.5 EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; nhện đỏ, bọ trĩ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Khánh Phong

Nimbus 6.0 EC
bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ / lúa ; sâu tơ, sâu xanh / bắp cải ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / lạc ; sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam ; sâu đục quả / vải ; nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; bọ trĩ / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn VT BVTV Phương Mai

Nockout 1.8 EC
sâu tơ / bắp cải
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông

Novimec 3.6 EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; bọ trĩ / dưa hấu ; nhện đỏ / cam
Công ty CP Nông Việt

Nouvo 3.6 EC
bọ cánh tơ, nhện đỏ / chè ; sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; bọ xít muỗi / điều ; nhện đỏ / quýt
Công ty CP Nông dược HAI

NP Pheta 3.6 EC
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu xanh / lạc, thuốc lá ; dòi đục lá / cà chua ; rầy bông / xoài ; nhện đỏ, vẽ bùa / cam
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Obamausa 55EC
nhện gié, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Vật tư Liên Việt

Oxatin 6.5 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh / bắp cải ; bọ trĩ / dưa hấu ; bọ cánh tơ / chè ; nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sơn Thành

Parma 3.6 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát

Phesoltin 5.5 EC
sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ / lúa, nhện đỏ / cam, sâu tơ / bắp cải
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )

Phi ưng 4.0 EC
sâu cuốn lá, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông nghiệp Xanh

Phumai 3.6 EC
sâu vẽ bùa / cam ; nhện đỏ / chè ; sâu khoang / lạc ; sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ / lúa ; sâu tơ, sâu xanh / bắp cải ; dòi đục lá / cà chua ; bọ cánh tơ / chè ; sâu đục quả / vải
Công ty CP ĐTKTNN và PTNT Trung ương

Plutel 5EC
rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, rệp muội / bắp cải ; rệp sáp / cafe ; sâu khoang / lạc ; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân / lúa ; bọ xít muỗi / điều ; bọ xít / vải thiều ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; rầy / xoài ; rệp muội / nhãn ; bọ trĩ / dưa hấu, dưa chuột, nho ; sâu xanh / cà chua
Guizhou CUC INC. ( Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc )

Queson 5.0 EC
sâu tơ, sâu xanh / cải xanh ; rệp sáp / cafe ; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ / vải, nhãn, cam, xoài ; bọ trĩ, nhện đỏ / chè ; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié / lúa ; bọ trĩ / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Gia Phúc


Reasgant
3.6 EC, 5WG

3.6EC: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện, sâu ăn lá/ điều; nhện đỏ, sâu xanh/ hoa hồng; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; rầy/ xoài; sâu khoang lạc; nhện đỏ/ sắn dây; sâu ăn lá, rầy, rệp muội/ hồ tiêu; sâu róm/ thông; sâu tơ/ súp lơ, nhện/ cà pháo; bọ nhảy/ cải thảo, rau cải; nhện/ cà tím; sâu khoang/ mồng tơi; sâu tơ/ su hào; sâu xanh da láng/ hành; bọ nhảy/su hào; sâu tơ/ cải thảo, rau cải 5WG: sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/thông; bọ trĩ/ dưa chuột

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Redsuper 4.5 ME, 20WG, 39EC

4.5ME: Bọ trĩ/lúa

20WG: Sâu cuốn lá/lúa

39EC: Sâu đục bẹ/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pháp Thụy Sĩ

Sauaba 3.6 EC
sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; bọ nhảy / bắp cải, bọ xít muỗi / chè, sâu vẽ bùa / cam, nhện / quýt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong

Sau tiu 3.6 EC
sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa ; sâu tơ, sâu xanh da láng / bắp cải ; dưa hấu / bọ trĩ
Công ty CP TST Cần Thơ

Shertin 5.0 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy sống lưng trắng / lúa ; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám bọ nhảy, sâu khoang / bắp cải ; bọ trĩ / nho, dưa hấu ; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ / chè ; nhện đỏ, rệp muội / cam, vải ; nhện lông nhung / vải
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

Sieusher 3.6 EC
bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; nhện đỏ / cam ; sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Silsau 6.5 EC, 10WP

6.5EC: Nhện gié, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/bắp cải; nhện đỏ/cam; sâu xanh da láng/lạc

10WP: nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua, ớt, cam

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC


Sittomectin 5.0 EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ / lúa ; dòi đục lá / cà chua ; sâu xanh / bắp cải ; sâu tơ / cải xanh ; sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sitto Nước Ta

Tập Kỳ 1.8 EC
Sâu tơ / bắp cải
Viện Di truyền Nông nghiệp

Tigibamec 6.0 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; sâu xanh da láng / lạc
Công ty CP Lan Anh

Tiger five 5EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn P-H

Tikabamec 3.6 EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu khoang / bắp cải ; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; bọ trĩ / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh / cam ; rầy bông / xòai
Công ty CP XNK Thọ Khang

Tictak 50EC
sâu xanh da láng / lạc
Công ty TNHH Quốc tế Balakie

Tineromec 3.6 EC, 70WG

3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều

70WG: Sâu tơ/bắp cải

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

Tungatin 3.6 EC
sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh / cải xanh ; sâu xanh, dòi đục lá cà chua ; nhện đỏ / dưa chuột ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu xanh da láng đậu xanh ; sâu đục quả đậu tương ; sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông xoài ; rầy xanh, bọ cánh tơ / chè ; rệp sáp, mọt đục cành / cafe ; rệp sáp / hồ tiêu ; bọ trĩ, sâu đục thân điều
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Tervigo ® 020SC
tuyến trùng / khoai tây, hồ tiêu, thanh long, cafe, cam ; tuyến trùng rễ / sầu riêng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta

Vibamec 5.55 EC
bọ trĩ / dưa hấu, nho ; nhện đỏ, bọ trĩ, rầy xanh / chè ; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié, sâu năn / lúa ; nhện đỏ / cam ; sâu xanh / cải xanh
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta

Voi thai 3.6 EC, 25WP

3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

25WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát

Voiduc 42EC
nhện gié, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức

Waba 3.6 EC, 18WP

3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical
Yomikendo 20WG, 38EC, 5.5 ME

20WG, 5.5ME: Sâu cuốn lá/ lúa

38EC: Sâu đục thân/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
2
Abamectin 10 g / l + Acetamiprid 30 g / l
Acelant 40EC
rệp, bọ trĩ / bông vải ; rầy nâu / lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
3
Abamectin 20 g / l + Acetamiprid 230 g / l
Newtoc 250EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Safari 250EC
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
4
Abamectin 36 g / l + Alpha-cypermethrin 54 g / l
Shepatin 90EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ đậu xanh

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
5
Abamectin 18 g / l + Alpha-cypermethrin 32 g / l
Siutox 50EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
6
Abamectin 36 g / l + Alpha-cypermethrin 100 g / l
B thai 136EC
nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá / lúa ; bọ hà / khoai lang
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
7
Abamectin 25 g / l + Alpha-cypermethrin 50 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 475 g / l
Fultoc super 550EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Sacophos 550EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
8
Abamectin 0.5 % + Azadirachtin 0.3 %
Azaba 0.8 EC
sâu tơ / bắp cải ; sâu đục quả / đậu trạch, vải ; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa / cam ; sâu xanh / thuốc lá ; nhện đỏ, rầy xanh / chè ; sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh
9
Abamectin 54 g / l + Azadirachtin 1 g / l
Agassi 55EC
bọ trĩ, sâu đục bẹ / lúa ; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi / chè ; sâu xanh da láng / lạc ; sâu tơ / bắp cải ; nhện lông nhung, sâu đục gân lá / vải ; sâu đục quả / xoài ; bọ trĩ / nho ; nhện đỏ / dưa hấu
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
10
Abamectin 10 g / l + Azadirachtin 26 g / l
Fimex 36EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ; sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài ; sâu khoang / đậu tương
Công ty CP Công nghệ cao thuốc BVTV USA
11
Abamectin 35.8 g / l ( 59.9 g / l ), ( 69 g / kg ) + Azadirachtin 0.2 g / l ( 0.1 g / l ), ( 1 g / kg )
Goldmectin 36EC, 60SC, 70SG

36EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu

60SC, 70SG: sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
12
Abamectin 36 g / l + Azadirachtin 1 g / l
Mectinsuper 37EC
sâu tơ, bọ nhảy / bắp cải ; sâu vẽ bùa / bưởi ; rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
13
Abamectin 37 g / l + Azadirachtin 3 g / l
Vinup 40 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / súp lơ ; sâu xanh / cà chua ; bọ cánh tơ, rầy xanh / chè ; rệp đào / thuốc lá ; nhện đỏ / cam ; sâu xanh da láng / đậu tương ; sâu đục cuống / vải ; bọ trĩ, rệp đào / chanh dây ; nhện đỏ, bọ xít muỗi / chè ; sâu khoang / bắp cải ; sâu đục quả / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical
14
Abamectin 6 g / l + Azadirachtin 1 g / l + Emamectin benzoate 5 g / l
Elincol 12ME
sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ / chè ; nhện đỏ / cam ; sâu tơ / bắp cải
Công ty CP ENASA Việt Nam
15
Abamectin 0.1 % ( 3.5 % ) +

Bacillus thuringiensis

var.kurstaki 1.9 % ( 0.1 % )
Kuraba WP, 3.6 EC

WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ bắp cải; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá/ cam; sâu xanh/ bông vải; sâu róm thông

3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công Nghệ Cao
16

Abamectin 9g/kg + Bacillus

thuringiensis var.kurstaki

11 g / kg
ABT 2 WP
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá / vải ; nhện đỏ / chè ; bọ trĩ / thuốc lá ; sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh
17

Abamectin 1g/kg + Bacillus

thuringiensis var.kurstaki 19g/kg

Akido 20WP
sâu tơ, bọ nhảy / bắp cải, sâu vẽ bùa / bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
18
Abamectin 2 g / kg ( 53 g / l ) +

Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18 g/kg (1g/l)

Atimecusa 20WP, 54EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; rệp / ngô ; sâu tơ / bắp cải ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; bọ trĩ / dưa hấu ; nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
19
Abamectin 1.8 g / kg +

Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)

Tridan 21.8 WP
sâu vẽ bùa / cam ; bọ cánh tơ, rầy xanh / chè ; nhện lông nhung / vải ; sâu xanh da láng / đậu tương ; rệp sáp / cafe ; ruồi đục quả / xoài ; sâu tơ / bắp cải ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít / lúa
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ tiên tiến Klever
20
Abamectin 30 g / l + Beta – cypermethrin 15 g / l
Smash 45EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn VT BVTV Phương Mai
21
Abamectin 17.5 g / l +
Chlorfluazuron 0.5 g / l
Confitin 18 EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié / lúa ; dòi đục lá / đậu tương ; sâu khoang, sâu xanh da láng / lạc ; sâu cuốn lá / đậu xanh ; sâu khoang, rệp / thuốc lá ; sâu róm / thông ; sâu xanh da láng, sâu hồng / bông ; bọ trĩ / điều
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
22
Abamectin 18 g / l +
Chlorantraniliprole 45 g / l
Voliam targo ® 063SC
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân / lúa, sâu keo mùa thu / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
23
Abamectin 10 g / l + Chlorfenapyr 100 g / l + Lambda-cyhalothrin 20 g / l
Glan 130EC
rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
24
Abamectin 1.5 % + Chlorpyrifos Ethyl 48.5 %
Acek 50EC
sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
25
Abamectin 40 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 150 g / l
Cây búa vàng 190EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
26
Abamectin 9 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 241 g / l
Monifos 250EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
27
Abamectin 10 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 545 g / l
Paragon 555EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd
28
Abamectin 0.9 % + Chlorpyrifos Ethyl 24.1 %
Phesoltinfos 25EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
29
Abamectin 2 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 148 g / l
Vibafos 15 EC
sâu xanh da láng / lạc, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
30
Abamectin 20 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 265 g / l + Fenobucarb 265 g / l
Furacarb 550EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
31
Abamectin 18 g / l + Chlorpyrifos ethyl 260.3 g / l + Fipronil 37.5 g / l + Lambda-cyhalothrin 17.5 g / l
Datoc 333.3 EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
32
Abamectin 18 g / l +
Chlorpyrifos ethyl 277.5 g / l
+ Fipronil 37.5 g / l
Roctac 333EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
33
Abamectin 25 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 505 g / l + Lambda-cyhalothrin 25 g / l
Cotoc 555EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
Rotoc 555EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
34
Abamectin 25 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 610 g / l + Lambda-cyhalothrin 65 g / l
Sixtoc 700EC
Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Nam Nông
35
Abamectin 18 g / l + Cypermethrin 132 g / l
Nongtac 150EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
36
Abamectin 60 g / l + ( dầu khoáng và dầu hoa tiêu ) 3 g / l
Song Mã 63EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật tư và Nông sản Song Mã
37
Abamectin 15 g / l ( 5 g / l ), ( 100 g / kg ) + Deltamethrin 15 g / l ( 105 g / l ), ( 50 g / kg ) + Fipronil 45 g / l ( 120 g / l ), ( 660 g / kg )
Thiocron 75EC, 230SC, 810WG

75EC, 810WG: sâu cuốn lá/ lúa

230SC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
38
Abamectin 100 g / kg + Dinotefuran 200 g / kg
Dinosingold 300WG
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
39
Abamectin 22 g / l + Dinotefuran 100 g / l + Emamectin benzoate 55 g / l
Dofamec 177EC
Sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát
40
Abamectin 8.45 % +
Emamectin benzoate 1.54 %
Abavec gold 9.99 EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
41
Abamectin 64 g / l ( 7.2 % ), ( 25 g / kg ) + Emamectin benzoate 1 g / l ( 4.0 % ), ( 50 g / kg )
ACProdi 65EC, 11.2 WP ; 75WG

65EC: nhện đỏ/ vải

11.2WP: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

75WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu
42
Abamectin 36 g / l ( 36 g / kg ), ( 18 g / kg ) + Emamectin benzoate 20 g / l ( 20 g / kg ), ( 50 g / kg )
B52duc 56EC, 56SG, 68WG

56EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

56SG: Sâu cuốn lá, rây nâu/lúa

68WG: Sâu cuốn lá/lúa; nhện gié/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
43
Abamectin 18 g / l ( 49 g / kg ), ( 1 g / kg ) + Emamectin benzoate 3 g / l ( 1 g / kg ), ( 125 g / kg )
Divasusa 21EC, 50WP, 126WG

21EC: bọ trĩ/ lúa

21EC, 50WP: bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

126WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
44
Abamectin 22 g / l ( 50 g / kg ) + Emamectin benzoate 55 g / l ( 100 g / kg )
Dofama 77EC, 150WG

77EC: sâu cuốn lá/lúa

150WG: Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát
45
Abamectin 30 g / l ( 45 g / kg ), ( 38 g / kg ), ( 45 g / kg ) + Emamectin benzoate 25 g / l ( 41 g / kg ), ( 70 g / kg ), ( 90 g / kg )
Footsure 55EC, 108WG

55EC: Sâu khoang/lạc

108WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Minh Thành
46
Abamectin 35 g / kg ( 35 g / l ) +
Emamectin benzoate 35 g / kg ( 40 g / l )
Emalusa 70SG, 75EC

70SG: sâu tơ/ bắp cải

75EC: bọ cánh tơ/chè

Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa kỳ
47
Abamectin 3 % +
Emamectin benzoate 2 %
Daiwantin 5EC
sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty CP Futai
Jia-mixper 5EC
sâu xanh da láng / đậu tương, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
Uni-dualpack 5EC
Sâu cuốn lá / lúa, sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
48
Abamectin 18 g / l, ( 78 g / kg )
Emamectin benzoate 2 g / l ( 38 g / kg )
Unimectin 20EC, 116WG

20EC: bọ trĩ/ lúa, tuyến trùng/ hồ tiêu

116WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
49
Abamectin 47 g / l +
Emamectin benzoate 20 g / l
Voi tuyệt vời 67E c
Rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
50
Abamectin 35 g / l + Emamectin benzoate 1 g / l
Sieufatoc 36EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu khoang / đậu tương ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi / chè ; rầy bông / xoài
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
51
Abamectin 42 g / l +
Emamectin benzoate 0.2 g / l
Sitto Password 42.2 EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; sâu xanh / dưa hấu ; rầy xanh / chè ; sâu khoang / đậu tương ; rầy bông / xoài
Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương ( Asia Pacific )
52
Abamectin 55 g / l, ( 1 g / kg ) + Emamectin benzoate 1 g / l, ( 125 g / kg )
Newmexone 56EC, 126WG

56EC: Sâu đục thân/ lúa

126WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pháp Thụy Sĩ
53
Abamectin 2 % + Emamectin benzoate 1 %
Hải cẩu 3.0 EC
sâu cuốn lá / lúa ; sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông nghiệp Xanh
54
Abamectin 43 g / l +
Emamectin benzoate 5 g / l
S-H Thôn Trang 4.8 EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
55
Abamectin 18 g / l + Emamectin benzoate 2 g / l
TC-Năm Sao 20EC
bọ cánh tơ / chè, bọ trĩ / dưa hấu, bọ xít / vải, rệp muội / nhãn, sâu tơ / bắp cải, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
56
Abamectin 20 g / l + Emamectin benzoate 5 g / l + Imidacloprid 120 g / l
VdCPenalduc 145EC
rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
57
Abamectin 30 g / l + Etoxazole 120 g / l
Q-Etosuper 150EC
Nhện đỏ / chè, bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hoá Sinh
58
Abamectin 0.1 g / kg, ( 5 g / l ), ( 2 g / kg ) + Fipronil 2.9 g / kg, ( 50 g / l ), ( 798 g / kg )
Michigane 3GR, 55SC, 800WG

3GR, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

55SC: sâu khoang/ lạc

Công ty CP Khoa học CNC American
59
Abamectin 35 g / l + Fipronil 1 g / l
Scorpion 36EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié / lúa ; dòi đục lá / đậu tương ; sâu khoang, sâu xanh da láng / lạc ; sâu cuốn lá / đậu xanh ; sâu khoang, rệp / thuốc lá ; sâu róm / thông ; sâu xanh da láng, sâu hồng / bông ; bọ trĩ / điều
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
60
Abamectin 28 g / l + Fipronil 30 g / l
Nanizza 58EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
61
Abamectin 15 g / l + Fipronil 45 g / l + Lambda – cyhalothrin 15 g / l
Calitoc 75EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Khoa học CNC American
62
Abamectin 0.5 % + Fosthiazate 10 %
Abathi 10.5 GR
Tuyến trùng / cafe, hồ tiêu
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
63
Abamectin 0.45 % + Imidacloprid 1.0 %
Abamix 1.45 WP
Bọ trĩ / lúa
Công ty CP Nicotex
64
Abamectin 10 g / l ( 1.8 % ) + Imidacloprid 98 g / l ( 25 % )
Talor 10.8 EC, 26.8 WP

10.8EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

26.8WP: rầy nâu/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
65
Abamectin 10 g / l +
Imidacloprid 90 g / l
Aba-plus 100EC
bọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; rệp muội / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
66
Abamectin 30 g / l +
Imidacloprid 90 g / l
Nosauray 120EC
sâu đục bẹ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
67
Abamectin 15 g / l +
Imidacloprid 90 g / l
Emicide 105EC
sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
68
Abamectin 37 g / l ( 108 g / kg ) + Imidacloprid 3 g / l ( 27 g / kg )
Vetsemex 40EC, 135WG

40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

135WG: Sâu khoang/lạc

Công ty CP Nông dược Nước Ta
69
Abamectin 35 g / l + Imidacloprid 5 g / l + Pyridaben 150 g / l
Nospider 190EC
nhện gié / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
70
Abamectin 18.5 g / l + Imidacloprid 3.5 g / l + Pyridaben 5.5 g / l
Dugamite 27.5 EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
71
Abamectin 15 g / l + Indoxacarb 50 g / l
Sixsess 65EC
Sâu cuốn lá, sâu năn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
72
Abamectin 36 g / l + Indoxacarb 14 g / l
Abacarb-HB 50EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
73
Abamectin 9 g / l ( 18 g / kg ) +
Lambda-cyhalothrin 45 g / l ( 72 g / kg )
Karatimec 54EC, 90WG

54EC: Sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa

90WG: Sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

Công ty CP Nông dược Nước Ta
74
Abamectin 36 g / l + Lambda-cyhalothrin 39 g / l
Actamec 75EC
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu / lúa ; sâu xanh / đậu xanh
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
75
Abamectin 30 g / l + Lambda cyhalothrin 50 g / l + Phoxim 19.9 g / l
Bavella 99.9 EC
Rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
76
Abamectin 30 g / l ( 20 g / l ), ( 20 g / kg ), ( 10 g / l ), ( 1 g / l ) + Lambda-cyhalothrin 50 g / l ( 50 g / l ), ( 1 g / kg ), ( 30 g / l ), ( 110 g / l ) + Thiamethoxam 5 g / l ( 50 g / l ), ( 400 g / kg ), ( 1 g / l ), ( 155 g / l )
Kakasuper 85EC, 120EW, 421WP, 41ME, 266SC

41ME, 85EC, 120EW: Sâu cuốn lá/lúa

266SC, 421WP: rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
77
Abamectin 1 g / l + Matrine 5 g / l
Ametrintox 6EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, nhện gié / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh / cà chua, lạc, đậu tương ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu ăn hoa / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
78
Abamectin 20 g / l + Matrine 5 g / l
Aga 25EC
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, rệp muội, bọ nhảy / cải xanh, bắp cải ; sâu cuốn lá, dòi đục lá / đậu xanh, đậu tương ; dòi đục lá, sâu xanh / cà chua ; bọ trĩ, nhện đỏ / dưa hấu ; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ / cam ; nhện đỏ, bọ xít muỗi, sâu đục quả / vải, nhãn ; rầy bông, sâu ăn bông / xoài ; rệp sáp, nhện đỏ, rầy xanh / chè, cafe ; sâu khoang, rệp / thuốc lá ; nhện đỏ, sâu xanh / bông vải ; bọ trĩ / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Gia Phúc

Luckyler 25EC
sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp / cải xanh ; sâu đục quả / đậu đũa ; sâu xanh, dòi đục lá / cà chua ; bọ trĩ, nhện đỏ / dưa hấu ; dòi đục lá / đậu tương ; sâu khoang, sâu xanh da láng / lạc ; sâu cuốn lá / đậu xanh ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa / cam ; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả / vải ; sâu khoang, rệp / thuốc lá ; rầy bông, sâu ăn bông / xoài ; sâu xanh da láng, bọ trĩ / nho ; sâu róm / thông ; sâu xanh da láng, sâu hồng / bông vải ; bọ trĩ / điều
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
79
Abamectin 1.8 % + Matrine
0.2 %
Miktox 2.0 EC
bọ xít, sâu đục quả / vải ; rầy bông / xoài ; rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ / lúa ; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa / cam ; sâu xanh da láng / đậu tương ; bọ trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ / chè ; rệp, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh / cà chua
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
80
Abamectin 20 g / l + Matrine 2 g / l
Sudoku 22EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa ; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ / chè ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh / nho ; rầy chổng cánh / cam ; bọ trĩ / điều ; sâu đục quả / đậu đũa ; sâu đục cuống quả, sâu đục gân lá / vải, tuyến trùng / hồ tiêu
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
81
Abamectin 2.0 % + Matrine
0.2 %
Tramictin 2.2 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; sâu xanh da láng / đậu tương ; bọ cánh tơ, rầy xanh / chè ; nhện đỏ, rầy chổng cánh / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
82
Abamectin 35 g / l + Matrine 1 g / l
Newlitoc 36EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu khoang / đậu tương ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi / chè ; rầy bông / xoài
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
83
Abamectin 54 g / l + Matrine
0.2 g / l
Tinero 54.2 EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; rệp / ngô ; sâu tơ / bắp cải ; dòi đục lá / đậu trạch ; sâu khoang / lạc ; bọ trĩ / dưa hấu ; nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
84
Abamectin 36 g / l + Matrine 1 g / l
Kendojapane 37EC
Sâu đục bẹ / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
85
Abamectin 50 g / l + Matrine
5 g / l
Amara 55 EC
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân / lúa ; sâu tơ / cải xanh ; sâu xanh / bắp cải ; dòi đục lá / cà chua ; bọ trĩ / dưa hấu ; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp / chè ; sâu xanh da láng / đậu xanh ; sâu đục quả / đậu tương ; sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài ; mọt đục cành / cafe ; rệp sáp / hồ tiêu ; bọ trĩ, sâu đục thân / điều
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
86
Abamectin 50 g / l + Matrine 25 g / l
Abecyny 75EC
Sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
87
Abamectin 2 % + Methoxyfenozide 8 %
Kentak 10SC
Sâu khoang / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Được Mùa
88
Abamectin 4 g / l ( 2 g / kg ) +
Methylamine avermectin 35 g / l ( 114 g / kg )
Pompom 3.9 EC, 11.6 WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật tư và Nông sản Song Mã
89
Abamectin 35 g / l + Permethrin 100 g / l
Fisau 135EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
90
Abamectin 2 % + Permethrin 7 %
Dotimec 9EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng
91
Abamectin 40 g / l + Permethrin 150 g / l
SBC-Thon Trang 190EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
92
Abamectin 20 g / l + Petroleum oil 250 g / l
Đầu trâu Bihopper 270EC
nhện đỏ / chè, rệp sáp / cafe
Công ty CP Bình Điền MeKong
93
Abamectin 0.2 % + Petroleum oil 24.3 %
Koimire 24.5 EC
nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; bọ cánh tơ, rầy xanh / chè ; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy nâu / lúa ; sâu xanh da láng / đậu tương ; rệp sáp / cafe ; sâu đục quả / xoài ; nhện lông nhung / vải ; sâu tơ / bắp cải ; bọ trĩ / dưa hấu
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Petis 24.5 EC
nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tùng Dương
94
Abamectin 0.5 % + Petroleum oil 24.5 %
Soka 25 EC
nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam, quýt ; nhện lông nhung / vải ; nhện đỏ / nhãn ; sâu khoang / lạc ; sâu xanh da láng / thuốc lá ; dòi đục lá, sâu đục quả / đậu tương ; bọ trĩ / bí xanh, dưa chuột, dưa hấu ; sâu cuốn lá, bọ xít dài, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân / lúa ; sâu xanh da láng / bông vải ; rầy chổng cánh, ruồi đục quả / cam ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
95
Abamectin 0.2 % + Petroleum oil 24.8 %
Feat 25EC
sâu cuốn lá / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; bọ trĩ / dưa chuột, bí xanh, dưa hấu ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / lạc ; nhện đỏ / cam ; nhện lông nhung, nhện đỏ / nhãn
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
96
Abamectin 1 % + Petroleum oil 24 %
Batas 25EC
bọ trĩ, sâu cuốn lá / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; sâu xanh da láng, sâu khoang / lạc ; sâu đục quả / đậu tương ; bọ trĩ / dưa hấu ; nhện lông nhung / vải ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh / cam ; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; rầy bông / xoài ; rệp sáp / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao
97
Abamectin 5 g / l + Petroleum oil 245 g / l
Tikrice 25EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ / lúa ; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy / bắp cải ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam ; bọ cánh tơ, rầy canh / chè
Công ty CP XNK Thọ Khang
98
Abamectin 0.3 % + Petroleum oil 88 %
Visober 88.3 EC
Nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; rệp sáp / cafe ; nhện lông nhung / nhãn
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
99
Abamectin 55 g / l + Petroleum oil 5 g / l
Sword 60EC
nhện đỏ / vải, nhện lông nhung / nhãn
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
100
Abamectin 5 g / l + Petroleum oil 395 g / l
Aramectin 400EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; rệp / ngô ; sâu tơ / bắp cải ; dòi đục lá / đậu trạch ; sâu khoang / lạc ; bọ trĩ / dưa hấu ; nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
101
Abamectin 18 g / l + Petroleum oil 342 g / l
Blutoc 360EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ;
sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
102
Abamectin 9 g / l + Petroleum oil 241 g / l
Sieulitoc 250EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ;
sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
103
Abamectin 116 g / kg + Pymetrozine 550 g / kg
Abachezt 666WG
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
104
Abamectin 10 g / l + Profenofos 50 g / l + Pyridaben 150 g / l
Fidasuper 210EC
nhện đỏ / đậu tương, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Newprojet 210EC
nhện đỏ / đậu tương
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
105
Abamectin 18 g / l + Pyridaben 150 g / l
Aben 168EC
nhện gié, rầy nâu / lúa ; rệp / hồ tiêu ; sâu hồng / bông vải ; rệp sáp / cafe, bọ xít muỗi / điều
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
106
Abamectin 20 g / l + Pyridaben 160 g / l
Nomite-Sạch nhện 180EC
Nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Nghiệp Xanh
107
Abamectin 12 g / l + Quinalphos 138 g / l
Sieu fitoc 150EC
sâu cuốn lá ; nhện gié / lúa
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
108
Abamectin 12 g / l + Quinalphos 238 g / l
ACPratin 250EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
109
Abamectin 20 g / l + Spinosad
25 g / l
Aterkil 45 SC
sâu cuốn lá / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / hành ; sâu khoang / lạc ; nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
110
Abamectin 22 g / l + Spinosad 25 g / l
Rice NP 47SC
Sâu đục quả / vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
111
Abamectin 1 % + Spirodiclofen 19 %
Nhện chúa 200SC
Nhện đỏ / hoa hồng
Công ty CP Multiagro
112
Abamectin 2 % + Spirodiclofen 18 %
Q-Spira 20SC
Nhện đỏ / chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
113
Abamectin 20 g / l + Spirotetramat 100 g / l
Q-Aromat 120SC
Nhện đỏ / chè, cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
114
Abamectin 36 g / l + Thiamethoxam 72 g / l
Solvigo ® 108SC
Tuyến trùng / cafe, hồ tiêu ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
115
Abamectin 10 g / kg + Thiosultap-sodium
( Monosultap ) 950 g / kg
Aba-top 960WP
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít hôi / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
116
Abamectin B2
Tuyen trung B2 50EC
tuyến trùng / hồ tiêu
Công ty CP NN HP
117
Acetamiprid ( min 97 % )
ADVice 3EC
Rệp sáp bột hồng / sắn, rệp sáp / cafe
Công ty TNHH XNK Quốc tế Sara
Actatoc 200WP, 200EC

200EC: rầy nâu/ lúa

200WP: rầy nâu/ lúa; rệp bông xơ/ mía; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Afeno 30WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta

Amender 200SP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng

Amsipilan 20SP
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hóa Nông

Ascend 20 SP
rệp sáp / cafe, rầy nâu / lúa, bọ trĩ / điều
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )

Cayman 25WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

Daiwance 200SP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Futai

Domosphi 10SP, 20EC

10SP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; rầy xanh/bông vải

20EC: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/lạc

Công ty CP Thanh Điền

Google 30WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX GNC

Hotray 200SL
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong

Melycit 20SP
rầy nâu / lúa, rệp sáp / ca cao
Công ty CP Long Hiệp

Mopride 20 WP
sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; bọ trĩ / điều ; rệp sáp / cafe
Công ty CP Nông nghiệp HP

Mosflannong 30EC, 200WP, 300SC, 600WG

30EC, 300SC, 600WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

200WP: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Mospilan 3EC, 20SP

3E C: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/bông vải, rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ vừng

20SP: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

Sumitomo Corporation Vietnam LLC .

Motsuper 36WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI

Nired 3EC
bọ trĩ, rầy nâu / lúa
Công ty CP Nicotex

Otoxes 200SP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Raysuper 30EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Quỳnh Giao

Sadamir 200WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Sếu đỏ 3EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh

Tosi 30WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

Uni-aceta 20SP
Rầy nâu / lúa, bọ trĩ / điều
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
118
Acetamiprid 30 g / l + Alpha-cypermethrin 50 g / l
Mospha 80 EC
sâu cuốn lá / lúa, sâu khoang / đậu tương
Công ty CP Đồng Xanh
119
Acetamiprid ( 10 % ) 100 g / kg + Buprofezin 15 % ( 150 g / kg )
Sieuray 250WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức
Uni-acetafezin 25WP
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
120
Acetamiprid 170 g / kg + Buprofezin 380 g / kg
Asimo super 550WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
121
Acetamiprid 150 g / kg +
Buprofezin 350 g / kg
Ba Đăng 500WP
rầy nâu, bọ trĩ / lúa ; rệp sáp giả / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
122
Acetamiprid 20 % + Buprofezin 20 %
Penalty 40WP
rầy nâu, rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
123
Acetamiprid 24 % + Buprofezin 30 %
Khongray 54WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
124
Acetamiprid 20 % + Buprofezin 25 %
Binova 45WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Đồng Xanh
125
Acetamiprid 250 g / kg + Buprofezin 250 g / kg
Acetapro 500WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kital
Everest 500WP
Rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ
126
Acetamiprid 400 g / kg +
Buprofezin 250 g / kg
Atylo 650WP
Rầy nâu, rầy sống lưng trắng / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Nông
127
Acetamiprid 150 g / kg + Buprofezin 150 g / kg + Chlorpyrifos Ethyl 450 g / kg
CLB-Thôn trang 750WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
128
Acetamiprid 200 g / l + Buprofezin 150 g / l + Chlorpyrifos ethyl 400 g / l
Chlorusa 750EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta
129
Acetamiprid 10 g / l ( 300 g / kg ) + Buprofezin 20 g / l ( 200 g / kg ) + Fenobucarb 200 g / l ( 100 g / kg )
Chavez 230EC, 600WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
130
Acetamiprid 100 g / kg + Buprofezin 300 g / kg + Imidacloprid 100 g / kg
Rakotajapane 500WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
131
Acetamiprid 150 g / kg + Buprofezin 255 g / kg + Imidacloprid 150 g / kg
Calira 555WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
132
Acetamiprid 100 g / kg ( 50 g / l ) + Buprofezin 150 g / kg ( 20 g / l ) +
Isoprocarb 50 g / kg ( 300 g / l )
Chesone 300WP, 370EC

300WP: rầy nâu/ lúa

370EC: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
133
Acetamiprid 450 g / kg + Buprofezin 300 g / kg + Thiamethoxam 50.8 g / kg
Osioi 800.8 WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
134
Acetamiprid 3 % + Cartap
92 %
Hugo 95SP
sâu cuốn lá / lúa, sâu khoang / lạc, rệp sáp / cafe
Công ty CP Hóc Môn
135
Acetamiprid 240 g / kg, ( 100 g / kg ) ( 100 g / l ) + Chlorpyrifos ethyl 10 g / kg, ( 400 g / kg ), ( 550 g / l )
Checsusa 250WG, 500WP, 650EC

250WG: Rệp bông xơ/ mía

500WP: Sâu đục thân, rầy nâu/lúa

650EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
136
Acetamiprid 2 % + Chlorpyrifos Ethyl 18 %
Ecasi 20EC
rệp sáp / cafe, rầy nâu / lúa
Công ty CP Enasa Việt Nam
Nicopro 20EC
Sâu đục thân, rầy nâu / lúa
Công ty CP Nicotex
137
Acetamiprid 30 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 495 g / l
Megashield 525EC
Rầy nâu, sâu đục thân, sâu đục bẹ / lúa ; mọt đục cành, rệp sáp / cafe ; sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
138
Acetamiprid 200 g / kg + Chlorpyrifos Ethyl 300 g / kg
Mopride rubi 500WP
Rệp sáp / cafe ; sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
139
Acetamiprid 80 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 400 g / l
Classico 480EC
Rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP VTNN Việt Nông
140
Acetamiprid 200 g / l + Chlorpyrifos ethyl 500 g / l
Fivtoc super 700EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
141
Acetamiprid 100 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 260 g / l + Fenobucarb 306 g / l
Politoc 666EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
142
Acetamiprid 200 g / kg + Chlorpyrifos Ethyl 400 g / kg + Imidacloprid 200 g / kg
Xojapane 800WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
143
Acetamiprid 150 g / kg +
Dinotefuran 250 g / kg
Acnal 400WP
Rầy nâu, bọ trĩ / lúa ; rệp sáp / cafe ; rệp muội / bông vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Nông
144
Acetamiprid 150 g / kg +
Dinotefuran 150 g / kg
Mitoc-HB 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
145
Acetamiprid 300 g / kg + Emamectin benzoate 50 g / kg
Jojotino 350WP
Bọ trĩ / lúa
Công ty CP NN HP
146
Acetamiprid 50 g / l + Fenobucarb 350 g / l
Supertac gold 400EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
147
Acetamiprid 5 % + Fipronil 5 %
Supper Chipusa 10EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
148
Acetamiprid 0.1 g / kg, ( 0.2 g / l ), ( 20 g / kg ) + Fipronil 2.9 g / kg, ( 49.8 g / l ) ( 780 g / kg )
Dogent
3GR, 50SC, 800WG

3GR: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu khoang/ lạc

50SC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

800WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
149
Acetamiprid 5 g / l ( 280 g / kg ), ( 20 g / kg ) + Fipronil 10 g / l ( 20 g / kg ), ( 800 g / kg )
Redpolo
15EC, 300WP, 820WG

15EC, 820WG: sâu cuốn lá/ lúa

300WP: rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
150
Acetamiprid 50 g / l + Fipronil 50 g / l
Amibest 100ME
Rầy nâu, sâu đục thân / lúa, rệp sáp giả / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hoá Nông
151
Acetamiprid 3 % ( 30 g / l ), ( 30 g / kg ), ( 30 g / kg ) + Imidacloprid 2 % ( 20 g / l ), ( 20 g / kg ), ( 20 g / kg )
Sutin 5EC, 50SC, 50WP, 50WG

5EC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

50SC, 50WP, 50WG: Rầy nâu/lúa

Công ty CP BVTV I TW
152
Acetamiprid 100 g / l +
Imidacloprid 55 g / l
Nongiahy 155SL
Rệp sáp / cafe, rầy nâu, bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong
153
Acetamiprid 70 g / kg +
Imidacloprid 130 g / kg
Sachray 200WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
154
Acetamiprid 125 g / kg +
Imidacloprid 125 g / kg
Mã lục 250WP
bọ trĩ, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
155
Acetamiprid 100 g / kg +
Imidacloprid 200 g / kg
Vip super 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
156
Acetamiprid 25 % + Imidacloprid 8 %
Caymangold 33WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
157
Acetamiprid 150 g / kg + Imidacloprid 200 g / kg
Setusa 350WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
158
Acetamiprid 200 g / kg +
Imidacloprid 200 g / kg
Azorin 400WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông dược HAI Quy Nhơn
159
Acetamiprid 77 g / kg + Metolcarb ( min 98 % ) 200 g / kg
Diệt rầy 277WP
Rầy nâu / Lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
160
Acetamiprid 80 g / l + Novaluron 100 g / l
Cormoran 180EC
Rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
161
Acetamiprid 150 g / kg +
Pymetrozine 300 g / kg
Apazin-HB 450WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
162
Acetamiprid 250 g / kg ( 400 g / kg ) + Pymetrozine 250 g / kg ( 300 g / kg )
Secso 500WP, 700WG

500WP: Sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, rầy

nâu / lúa

700WG: rầy nâu/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
163
Acetamiprid 25 % +
Pymetrozine 50 %
Centrum 75WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
164
Acetamiprid 580 g / kg +
Pymetrozine 20 g / kg
Pycasu 600WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ tăng trưởng kỹ thuật và chuyển giao công nghệ tiên tiến
165
Acetamiprid 30 g / l +
Pyridaben 170 g / l
Sedox 200EC
nhện gié / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
166
Acetamiprid 10 g / kg +
Thiamethoxam 240 g / kg
Goldra 250WG
rầy nâu / lúa, rệp bông xơ / mía
Công ty CP Nông dược Nước Ta
167
Acetamiprid 100 g / kg +
Thiamethoxam 250 g / kg
B-41 350WG
Rầy nâu, bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
168
Acetamiprid 50 g / kg +
Thiosultap-sodium
( Nereistoxin ) 550 g / kg
Alfatac 600WP
sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
169
Acetamiprid 50 g / kg +
Thiosultap-sodium
( Nereistoxin ) 700 g / kg
Goldan 750WP
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
170
Alpha-cypermethrin ( min 90 % )
Ace 5EC
sâu phao / lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Alfacua 10EC
sâu đục bẹ / lúa, bọ xít muỗi / điều, rệp sáp / cafe, sâu khoang / lạc
Công ty CP Đồng Xanh
Alfathrin 5EC
sâu cuốn lá nhỏ / lúa, bọ xít muỗi / điều
Công ty TNHH Alfa ( Hồ Chí Minh )
Alpha 10EC, 10SC

10EC: sâu khoang/ lạc

10SC: kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

Map Pacific PTE Ltd
Alphacide 100EC
bọ xít / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Đức Nông
Altach 5EC
sâu cuốn lá / lúa, bọ xít / lạc
Công ty CP Nông dược HAI
Anphatox 5EC, 25EW, 100SC

5EC: sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa

25EW: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu tương; sâu đục quả/ cà phê

100SC: bọ trĩ/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Antaphos 5 oEc
sâu keo, sâu cuốn lá / lúa ; sâu đục quả / đậu tương
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

Bestox ® 5EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít / lúa ; rệp / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta

Bpalatox 100EC
sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương

Caterice 5EC
bọ trĩ / lúa
Hextar Chemicals Sdn, Bhd

Cyper-Alpha 5 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông

Dantox 5 EC
bọ trĩ / lúa, sâu xanh / bông vải, rệp sáp / cafe
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

Fastac 5 EC
bọ trĩ, bọ xít, rầy, sâu cuốn lá / lúa ; rệp / cafe
BASF Vietnam Co., Ltd .

Fascist 5EC
sâu cuốn lá, bọ xít / lúa ; bọ xít muỗi / điều
Công ty CP Long Hiệp

Fastocid 5 EC
sâu cuốn lá / lúa ; sâu khoang / khoai lang ; bọ xít muỗi / điều
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Fastphos 50EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Fentac 2.0 EC
sâu đục quả / đậu tương
Imaspro Resources Sdn Bhd

FM-Tox 25EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa ; sâu khoang / lạc, rệp sáp / cafe ; bọ xít muỗi / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Fortac 5 EC
sâu cuốn lá / lúa, sâu khoang / lạc
Forward International Ltd

Fortox 50 EC
sâu khoang / lạc ; sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Ánh Dương

Motox 5EC
bọ xít muỗi / điều ; rệp sáp / cafe, hồ tiêu ; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa ; sâu đục quả / đậu xanh
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Pertox 5EC, 100EW ,
250WP

5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

100EW, 250WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Pytax-s 5EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á

Sapen-Alpha 5 EC
sâu hồng / bông vải ; sâu cuốn lá / lúa ; bọ trĩ, bọ xít / lúa cạn
Công ty CP BVTV TP HCM

Supertox 100EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Công ty CP Khoa học CNC American

Thanatox 5EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP ND Việt Nam

Tiper-Alpha 5 EC
bọ xít, sâu năn / lúa, rệp muội / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong

Unitox 5 EC
bọ xít / lúa, bọ xít muỗi / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta

Vifast 5EC, 10 SC

5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/điều

10SC: bọ xít/ lúa; mối/ cao su, cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
171
Alpha-cypermethrin 30 g / l ( 50 g / kg ) + Buprofezin 100 g / l ( 200 g / kg ) + Chlorpyrifos Ethyl 300 g / l ( 500 g / kg )
Soddy 430EC, 750WP

430EC: rầy nâu/ lúa

750WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
172
Alpha-cypermethrin 100 g / l ( 50 g / kg ) + Chlorfluazuron 10 g / l ( 20 g / kg ) + Fipronil 50 g / l ( 200 g / kg )
Kalou 160EW, 270WP
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
173
Alpha-cypermethrin 120 g / l
+ Chlorfenapyr 100 g / l +
Emamectin benzoate 30 g / l
Cupvang 250EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
174
Alpha-cypermethrin 100 g / l
+ Chlorfenapyr 90 g / l +
Indoxacarb 110 g / l
Extrausa 300SE
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
175
Alpha-cypermethrin 2 % +
Chlorpyrifos Ethyl 38 %
Apphe 40EC
sâu đục quả / đậu tương, rệp sáp / cafe, bọ xít muỗi / điều, sâu khoang / lạc, sâu cuốn lá / lúa, mối / cao su đặc
Công ty CP Đồng Xanh
Careman 40EC
Mọt đục cành / cafe
Công ty CP TST Cần Thơ
176
Alpha-cypermethrin 40 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 460 g / l
Supertac 500EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
177
Alpha-cypermethrin 50 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l
Fitoc 550EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
178
Alpha-cypermethrin 50 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 520 g / l
Marvel 570EC
Rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Mekong
179
Alpha-cypermethrin 50 g / kg ( 50 g / l ) + Chlorpyrifos Ethyl 500 g / kg ( 700 g / l )
VK.sudan 550WP, 750EC

550WP: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê

750EC: Rệp sáp/cà phê; sâu xanh da láng/đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
180
Alpha-cypermethrin 300 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 400 g / l
Light 700EC
Sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX GNC
181
Alpha-cypermethrin 40 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 437 g / l +
Dimethoate 300 g / l
Bowing 777EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
182
Alpha-cypermethrin 50 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 482 g / l + Emamectin benzoate 18 g / l
Agritoc 550EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Filitox super 550EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
183
Alpha-cypermethrin 40 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 410 g / l + Fenobucarb 250 g / l
Rocketasia 700EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa kỳ
184
Alpha-cypermethrin 55 g / l + Chlorpyrifos ethyl 300 g / l + Fenobucarb 311 g / l
Pictoc 666EC
Sâu cuốn lá / Lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
185
Alpha-cypermethrin 25 g / l, ( 60 g / kg ) + Chlorpyrifos Ethyl 565 g / l, ( 440 g / kg ) + Imidacloprid 5 g / l, ( 100 g / kg )
Spaceloft 595EC, 600WP

595EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; mọt đục cành/cà phê

600WP: Rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
186
Alpha-cypermethrin 50 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 545 g / l + Indoxacarb 5 g / l
Vitashield gold 600EC
Mọt đục cành, rệp sáp / cafe ; nhện gié, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ phấn / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
187
Alpha-cypermethrin 50 g / l + Chlorpyrifos ethyl 520 g / l + Indoxacarb 30 g / l
Groudo 600EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI
188
Alpha-cypermethrin 66 g / l + Chlorpyrifos ethyl 400 g / l + Quinalphos 200 g / l
Picmec 666EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
189
Alpha-cypermethrin 50 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 550 g / l + Thiamethoxam 30 g / l
Hiddink 630EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
190
Alpha-cypermethrin 25 g / l +
Dimethoate 400 g / l
Ablane 425EC
Rệp sáp / cafe, sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
191
Alpha-cypermethrin 20 g / l +
Dimethoate 280 g / l
Cyfitox 300EC
rệp sáp / cafe ; sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ / lúa ; rệp / mía
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
192
Alpha-cypermethrin 150 g / kg + Dinotefuran 200 g / kg
Dinosinjapane 350WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
193
Alpha-cypermethrin 50 g / l +
Emamectin benzoate 36 g / l
Emarin 86EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
194
Alpha-cypermethrin 50 g / l +
Emamectin benzoate 50 g / l
Redtoc 100EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
195
Alpha-cypermethrin 5 g / kg ( 10 g / kg ), ( 30 g / l ), ( 60 g / l ) + Fenobucarb 50 g / kg ( 10 g / kg ), ( 450 g / l ), ( 10 g / l ) + Isoprocarb 30 g / kg, ( 350 g / kg ), ( 50 g / l ), ( 10 g / l )
Sieugon 85GR, 370WP, 530EC, 80EW

85GR: rầy lưng trắng/lúa

80EW, 370WP: rầy lưng trắng, sâu cuốn lá/lúa 530EC: rầy nâu/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
196
Alpha-cypermethrin 100 g / l ( 150 g / kg ) + Fipronil 100 g / l ( 300 g / kg ) + Imidacloprid 150 g / l ( 300 g / kg )
Sieublack 350SC, 750WP

350SC: sâu đục bẹ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê

750WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
197
Alpha-cypermethrin 1 %, ( 75 g / kg ) + Fipronil 9 % ( 150 g / kg ) + Indoxacarb 20 % ( 75 g / kg )
Acmastersuper 30WP, 300SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
198
Alpha-cypermethrin 30 g / l +
Imidacloprid 20 g / l
Alphador 50EC
bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa ; bọ xít muỗi / điều ; rệp vảy / cafe ; sâu khoang / lạc ; rệp sáp / hồ tiêu
Công ty CP Thanh Điền
199
Alpha-cypermethrin 50 g / l +
Imidacloprid 100 g / l +
Thiamethoxam 200 g / l
Zap 350SC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
200
Alpha-cypermethrin 50 g / l ( 50 g / l ) + Permethrin 5 g / l ( 50 g / l ) + Profenofos 30 g / l ( 20 g / l )
Ktedo 85EC, 120EW

85EC: bọ trĩ/ lúa

120EW: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
201
Alpha-cypermethrin 50 g / l ( 100 g / l ) + Phoxim 45 g / l ( 30 g / l )
Kasakiusa 95EC, 130EW

95EC: Bọ trĩ/lúa

130EW: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
202
Alpha-cypermethrin 10 g / l +
Profenofos 200 g / l
Profast 210EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ / lúa, sâu xanh / đậu tương, rệp sáp, rệp vảy, sâu đục quả / cafe
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
203
Alpha-cypermethrin 30 g / l +
Profenofos 270 g / l
Actatac 300EC
sâu đục thân / lúa
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
204
Alpha-cypermethrin 150 g / kg + Pymetrozine 400 g / kg
Pymestar 550WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Chất và TM Trần Vũ
205
Alpha-cypermethrin 30 g / l +
Quinalphos 270 g / l
Moclodan 300EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
206
Alpha-cypermethrin 35 g / l +
Quinalphos 215 g / l
Focotoc 250EC
sâu khoang / lạc
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
207
Amino acid
Amino 15SL
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Đông Nam Đức Thành
208
Amitraz ( min 97 % )
Binhtac 20EC
Nhện gié / lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Mitac 20 EC
Nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
209
Amitraz 350 g / kg +
Hexythiazox 100 g / kg
Map nano 450WP
nhện gié / lúa
Map Pacific PTe Ltd
210
Annonin ( min 95 % )
TT-Anonin 1EC
sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; sâu xanh / cà chua, sâu tơ / bắp cải ; rầy bông / xoài ; sâu vẽ bùa / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
211
Azadirachtin
Agiaza 4.5 EC
sâu xanh / cải xanh ; sâu đục quả, nhện đỏ / ớt ; sâu tơ / bắp cải ; rệp sáp / thuốc lá ; nhện đỏ / hoa hồng ; sâu xanh da láng / đậu tương ; rệp / cà pháo ; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân / lúa ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; rệp sáp / na ; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh / chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX TM DV Thu Loan
Altivi 0.3 EC
sâu tơ, sâu xanh / rau cải xanh ; nhện đỏ, rầy xanh / chè ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam, quýt ; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ / lúa
Công ty CP Nicotex
Aza 0.15 EC
sâu tơ / bắp cải
Công ty TNHH Phan Lê
A-Z annong 0.15 EC
rầy nâu, cuốn lá / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / cải bông ; rầy xanh, bọ cánh tơ / chè ; nhện đỏ / cam ; rệp muội / thuốc lá ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Bio Azadi 0.3 SL
bọ trĩ / nho
Công ty TNHH CNSH Điền Trang Xanh
Boaza 0.3 EC
Sâu tơ / bắp cải
Công ty TNHH Nông Duyên
Cittioke 0.6 EC
rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh / cà chua
Eastchem Co., Ltd .
Goldgun 0.6 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / súp lơ ; sâu xanh / cà chua, đậu tương ; rệp đào / thuốc lá ; nhện đỏ / cam ; rầy xanh, bọ cánh tơ / chè ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Gold Ocean
Hoaneem 0.3 EC
sâu cuốn lá / lúa ; bọ nhảy, sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / đậu tương ; nhện đỏ / chè ; sâu vẽ bùa / bưởi
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
Jasper 0.3 EC
sâu cuốn lá / lúa, sâu tơ / cải xanh, nhện đỏ / cây có múi, rầy bông / nho, rệp / thuốc lá, rầy xanh / chè
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Kozomi 0.15 EC
bọ nhảy / bắp cải ; nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; rầy nâu / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Minup 0.3 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ / lúa ; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang / bắp cải ; sâu xanh da láng / súp lơ, đậu tương ; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi / chè ; nhện đỏ / cam ; rệp đào / thuốc lá ; rệp sáp / cafe ; sâu xanh / cà chua, sâu đục quả / xoài ; rệp đào / chanh dây ; sâu vẽ bùa / cam ; nhện đỏ / chè ; bọ nhảy / bắp cải ; bọ trĩ / chanh dây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical

Misec 1.0 EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa ; sâu tơ, bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng / bắp cải
Viện Khoa học vật tư ứng dụng

Mothian 0.35 EC
sâu tơ / bắp cải, rau cải, súp lơ, su hào ; sâu khoang / rau dền, mồng tơi, rau muống ; sâu đục quả / cà tím, ớt, đậu côve ; bọ nhảy / cải thảo ; nhện đỏ / cam
Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

Neem Nim Xoan Xanh
green 0.3 EC
ruồi đục lá / cải bó xôi, rệp sáp / cafe, bọ cánh tơ / chè, sâu tơ / bắp cải, sâu xanh da láng / cải bông, tuyến trùng / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh

Sarkozy 0.3 EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ / lúa ; sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam ; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy / bắp cải ; bọ trĩ / dưa hấu ; rầy xanh, bọ xít muỗi / chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

Sokotin 0.3 EC
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; sâu xanh da láng / đậu tương ; sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; nhện đỏ, rầy xanh / chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật tư NN Phương Đông

Super Fitoc 10EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ;
sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

Trutat 0.32 EC
sâu đục quả / đậu tương ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; sâu tơ / bắp cải ; rệp muội / cải bẹ ; bọ nhảy / rau cải ; sâu cuốn lá / lúa ; bọ trĩ, nhện đỏ / chè ; rệp sáp / cafe ; sâu xanh da láng / thuốc lá
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc

Vineem 1500EC
rệp / cải thảo ; bọ trĩ, sâu cuốn lá / lúa ; bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, rầy xanh / chè
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
212
Azadirachtin 1.5 g / kg + Chlorfluazuron 200 g / kg + Emamectin benzoate 5.5 g / kg
Mig 18 207WG
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
213
Azadirachtin 9 g / l +
Emamectin benzoate 9 g / l
Ramec 18EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ;
sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Công nghệ cao
Thuốc BVTV USA
214
Azadirachtin 0.2 g / l, ( 0.1 g / l ), ( 0.1 g / kg ) + Emamectin benzoate 40 g / l ( 74.9 g / l ), ( 102.9 g / kg )
Emacinmec 40.2 EC, 75SC, 103SG

40.2EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh/ chè; rệp bông/ xoài; nhện đỏ/ cam

75SC: sâu tơ/bắp cải

103SG: rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
215
Azadirachtin 3 g / l ( 3 g / kg ) + Emamectin benzoate 22 g / l ( 52 g / kg )
Promathion 25EC, 55WG

25EC: nhện đỏ/cam

25EC, 55WG: sâu xanh/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
216
Azadirachtin 1 g / kg + Emamectin benzoate 115 g / kg
Dragonfly 116WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long
217
Azadirachtin 0.124 % + Extract of Neem oil 66 %
Agrimorstop 66.124 EC
sâu khoang / lạc
Kital Ltd .
218
Azadirachtin 3 g / l + Matrine 2 g / l
Lambada 5EC
sâu cuốn lá / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / hành ; sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
219
Azadirachtin 5 g / l + Matrine 4 g / l
Golmec 9EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ; sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
220
Azadirachtin 0.6 % + Matrine 0.4 %
Biomax 1 EC
sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ / bắp cải, cải xanh ; sâu xanh da láng / đậu tương, cà chua ; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội / chè ; bọ nhảy / cải làn ; rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội / cam ; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ / quýt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật tư NN Phương Đông
221
Azadirachtin 3 g / l + Spinosad 17 g / l
Dompass 20SC
Sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta
222
Azocyclotin ( min 98 % )
Qualityjapane 300EC
Nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
223
Azocyclotin 150 g / l ( 450 g / kg ) + Buprofezin 60 g / l ( 250 g / kg ) + Diflubenzuron 150 g / l
( 50 g / kg )
Usagtox 360SC, 750WP

360SC: Nhện gié/lúa

750WP: Nhện đỏ/ cà phê; sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ phấn trắng, nhện gié/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
224
Azocyclotin 400 g / kg +
Cyflumetofen 300 g / kg
Bung 700WP
Nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
225
Azocyclotin 100 g / l ( 600 g / kg ) + Flonicamid 260 g / l ( 100 g / kg )
Autopro 360SC, 700WP

360SC: rệp sáp/cà phê, rầy nâu/lúa

700WP: nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rệp sáp/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
226
Azocyclotin 150 g / l ( 300 g / kg ) + Spiromesifen ( min 97 % ) ( 200 g / l ), 400 g / kg
Trextot 350SC, 700WP

350SC: nhện gié/lúa

700WP: nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
227

Bacillus thuringiensis var. aizawai

Aizabin WP
sâu tơ, sâu xanh, sâu đo / bắp cải ; sâu khoang, sâu cuốn lá / lạc ; sâu khoang, sâu đục quả / đậu tương ; sâu xanh, sâu khoang, sâu đo / cà chua ; sâu cuốn lá / cam ; sâu xanh, sâu khoang / thuốc lá ; sâu xanh, sâu đo / bông vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công Nghệ Cao
Aztron WG 35000 DMB U
sâu tơ / cải bắp ; sâu xanh da láng / cà chua ; sâu xanh da láng, sâu tơ, sâu khoang / cải xanh ; sâu vẽ bùa / cây có múi ; sâu đục quả / hồng xiêm, xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
Enasin 32WP
Sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa, sâu tơ / bắp cải ; sâu đục quả / đậu đũa ; sâu tơ / rau cải, cải thảo ; sâu khoang / rau dền, mồng tơi
Công ty CP ENASA Việt Nam
Map-Biti WP 50000 IU / mg
sâu xanh, sâu tơ / bắp cải ; sâu khoang / rau cải, dưa hấu ; sâu xanh / cà chua, đậu tương, thuốc lá
Map Pacific PTE Ltd
Xentari 35WG
sâu tơ / bắp cải, sâu khoang / nho
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
228

Bacillus thuringiensis var.kurstaki

An huy ( 8000 IU / mg ) WP
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; sâu khoang / lạc, đậu cô ve ; sâu xanh da láng / cà chua, thuốc lá ; sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Biobit 32WP
sâu xanh / bắp cải, sâu xanh / bông vải
Forward International Ltd
Biocin 16WP, 8000SC

16WP: sâu tơ/ rau cải, sâu xanh da láng/ lạc

8000SC: sâu tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu

Công ty CP BVTV TP HCM
Baolus 50000 IU / mg WP
sâu tơ / bắp cải
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
Bicilus 18W p
sâu khoang / lạc
Công ty TNHH King Elong

Comazol ( 16000 IU / mg ) WP
sâu tơ, sâu xanh / bắp cải ; rầy xanh, nhện đỏ / chè
Công ty CP Nicotex

Crymax ® 35 WP
sâu tơ / bắp cải
Công ty CP Cali Agritech USA .

Delfin WG ( 32 BIU )
sâu tơ / rau cải ; sâu đo / đậu đũa ; sâu xanh / cà chua, hoa hồng, hành ; sâu đục quả / vải ; sâu xanh da láng / lạc ; sâu khoang, sâu xanh / bắp cải ; sâu róm / thông
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Dipel 6.4 WG
sâu tơ / bắp cải, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá / chè
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta

Forwabit 32WP
sâu xanh / bắp cải, sâu ăn lá / bông vải
Forward International Ltd

Halt 5 % WP ( 32000 IU / mg )
sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / lạc
Công ty CP Công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh

Jiabat 15WG, ( 50000 IU / mg ) WP

15WG: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải bắp

(50000 IU/mg)WP: sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )

Kuang Hwa Bao WP 16000 IU / mg
sâu tơ, sâu bướm trắng / bắp cải
Bion Tech Inc .

MVP 10FS
sâu tơ, sâu xanh / bắp cải
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa Kỳ

Newdelpel ( 16000 IU / mg ) WP, ( 64000 IU / mg ) WG
sâu tơ / bắp cải ; sâu cuốn lá nhỏ / lúa ; rầy xanh, bọ cánh tơ / chè ; sâu xanh / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Shian32 WP ( 3200 IU / mg )
sâu tơ / rau cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Tô Nam
Biotech

Thuricide HP, OF 36 BIU

HP: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải, cà chua; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông

OF 36BIU: sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Vbtusa ( 16000 IU / mg ) WP
sâu tơ, bọ nhảy / bắp cải ; sâu vẽ bùa / cam ; sâu róm / thông ; sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Vi – BT 32000WP
sâu tơ / bắp cải, sâu xanh da láng / lạc
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta

V.K 16 WP
sâu xanh / bông vải, sâu tơ / bắp cải, sâu cuốn lá / chè
Công ty CP BVTV I TW
229

Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB

Bitadin WP
sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang / rau ; sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu đục thân, sâu đục quả / bông vải, thuốc lá ; sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa ; sâu róm / thông ; rệp bông xơ / mía ; sâu keo mùa thu / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh
230

Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% + Spinosad

0.4 %
Xi-men 2SC
bọ phấn, dòi đục lá / cà chua ; sâu tơ, rệp muội, sâu xanh / bắp cải ; sâu khoang / lạc, đậu tương ; sâu xanh da láng / hành ; dòi đục lá, nhện đỏ / dưa chuột ; sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH MTV Lucly
231

Bacillus thuringiensis. var.

7216
Amatic ( 1010 bào tử / ml ) SC
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; sâu khoang / lạc, đậu côve ; sâu xanh da láng / cà chua, thuốc lá ; sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Pethian ( 4000 IU ) SC
sâu tơ / su hào ; sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; sâu khoang / lạc, đậu cove ; sâu xanh da láng / cà chua, thuốc lá ; sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông nghiệp Thiên An
232

Bacillus thuringiensis var. T36

TP-Thần tốc 16.000 IU
sâu đục thân / lúa ; rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ / chè ; sâu xanh / cà chua
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
233

Beauveria bassiana Vuill

Ace bee 210OD
Rầy xanh / chè
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Biovip 1.5 x 109 bào tử / g
rầy, bọ xít / lúa
Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
Muskardin 10WP
sâu đục thân / lúa, ngô ; sâu xanh da láng / cà chua, rầy nâu / lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
234

Beauveria bassiana 1×109 bào tử/ g + Metarhizium anizopliae 0.5 x 109 bào tử/g

Trắng xanh WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Đông Nam Đức Thành
TKS-Nakisi WP
Rệp sáp / hồ tiêu
Công ty TNHH Thủy Kim Sinh
235
Bensultap ( min 98 % )
Pretiny 99.9 WP
Bọ trĩ / điều ; rệp sáp / cafe ; sâu đục quả / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Ngọc Yến
236
Beta-cypermethrin ( min 98 % )
Chix 2.5 EC
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ / lúa ; sâu khoang / lạc ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Daphatox 35 EC
sâu keo, sâu cuốn lá / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Nicyper 4.5 EC
sâu xanh / đậu xanh, rệp vẩy / cafe, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nicotex
237
Beta-cypermethrin 50 g / l, ( 60 g / kg ), ( 200 g / l ) + Buprofezin 50 g / l, ( 60 g / kg ), ( 10 g / l )
Okamex 100EC, 120WP, 210SC

100EC: sâu đục thân/ lúa

120WP: sâu cuốn lá/ lúa

210SC: rầy nâu/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
238
Beta-cypermethrin 70 g / l + Chlorpyrifos ethyl 480 g / l
Superfos 550EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
239
Beta-cypermethrin 36 g / l + Chlorpyrifos ethyl 425 g / l + Quinalphos 205 g / l
Wofamec 666EC
Sâu đục thân / lúa
Công ty CP QT Hoà Bình
240
Beta-cypermethrin 50 g / l + Emamectin benzoate 10 g / l + Lufenuron 60 g / l
Caranygold 120EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
241
Beta-cypermethrin 10 g / l, ( 15 g / l ), ( 20 g / kg ) ( 20 g / l ) + Profenofos 200 g / l ( 100 g / l ), ( 300 g / kg ) ( 500 g / l ) + Thiamethoxam 50 g / l ( 160 g / l ), ( 100 g / kg ) ( 50 g / l )
Akulagold 260EW, 275SC, 420WP, 570EC

260EW, 420WP: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

275SC: rầy lưng trắng/lúa

570EC: rầy nâu/ lúa

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
242
Benfuracarb ( min 92 % )
Fucarb 20EC
Tuyến trùng / cafe, rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Oncol 5GR, 20EC, 25WP

5G R: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng/ cà phê

20EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp vảy, tuyến trùng/cà phê

25WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
243
Bifenazate ( min 95 % )
Ace bifez 43SC
Nhện đỏ / cam
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Banter 500WG
Nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Bifemite 43SC
Nhện đỏ / cam, rệp sáp bột hồng / sắn
Công ty TNHH Agrohao việt nam
Floramite 240SC
Nhện đỏ / hoa hồng
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Lion Messifen 240SC
Nhện đỏ / cam, hoa hồng
Công ty CP Kỹ thuật Công nghệ Klever
Q-Bifena 24SC
Nhện đỏ / chè, chanh
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
244
Bifenazate 22.5 % + Etoxazole 2.5 %
Enter 250SC
Nhện đỏ / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Fujimoto Nhật Bản
245
Bifenazate 200 g / l + Etoxazole 100 g / l
Redmite 300SC
nhện đỏ / cam, chè, dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao
246
Bifenazate 300 g / l + Etoxazole 200 g / l
Willmer 500SC
nhện đỏ / hoa hồng
Công ty CP Long Hiệp
247
Bifenazate 16 % + Spirodiclofen 8 % +
Spider 240SC
Nhện đỏ / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Fujimoto Việt
Nam
248
Bifenazate 300 g / l + Spirodiclofen 150 g / l
Rosser 450SC
Nhện đỏ / hoa hồng
Công ty CP Long Hiệp
249
Bifenthrin ( min 97 % )
Talstar 25EC
sâu xanh da láng / đậu tương, bọ xít muỗi / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta
250
Bifenthrin 3 % + Chlorfenapyr 7 %
Omega-Secbi 10SC
Rệp sáp / cafe, nhện đỏ / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
251
Bifenthrin 100 g / kg + Diflubenzuron 450 g / kg
Hotnhat 550WP
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
252
Bifenthrin 17.1 % +
Imidacloprid 17.1 %
Vote 34.2 SC
sâu đục thân / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
253
Bifenthrin 50 g / l +
Imidacloprid 250 g / l
Galil 300SC
nhện gié, bọ trĩ, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
254
Bifenthrin 50 g / l +
Novaluron 50 g / l
Rimon Fast 100SC
sâu xanh da láng / lạc, mọt đục cành / cafe, sâu đục thân / mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
255
Buprofezin ( min 98 % )
Annongaplau 100WP, 250 sC, 400WG
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Anproud 70WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Aperlaur 500EC, 100WP, 700WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Apolo 25 wP, 25SC

25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Applaud 25SC, 25WP

25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam

25WP: rầy nâu/ lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd .
Asmai 100WP, 500WG
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Bolo 25SC
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Bombi 300WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
Bush 700WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Butal 25WP
rầy chổng cánh / cam ; rầy nâu / lúa ; rầy xanh / chè ; rệp sáp / xoài, cafe ; bọ xít muỗi / điều
Bailing Agrochemical Co., Ltd

Butyl 10WP, 40WG, 400SC

10WP: rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè

40WG: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài, rầy nâu nhỏ, rầy lưng trắng/lúa

400SC: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài

Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh

Difluent 25WP
rầy nâu / lúa, rệp sáp / na
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

Encofezin 25WP
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )

Hello 250WP, 700WG

250WP: rầy nâu/ lúa; rệp, rầy bông/ xoài; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy chổng cánh/ cam

700WG: Rầy nâu/lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê, rệp sáp/cam, rệp muội/dưa hấu, bọ xít muỗi/điều, rầy xanh/lạc

Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Lobby 25WP
rầy nâu, rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC

Map-Judo 25 WP
rầy nâu / lúa, rệp sáp / cam
Map Pacific PTE Ltd

Oneplaw 10WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

Pajero 30WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Partin 25WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát

Profezin 250WP, 400SC

250WP: Rầy nâu/lúa

400SC: Bọ xít muỗi/chè, rầy bông/xoài, rầy nâu/ lúa

Công ty CP Hóc Môn

Ranadi 10 WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Đồng Xanh

Sấm sét 25WP, 400SC

25WP: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài

400SC: rầy nâu/ lúa

Công tyTNHH TM và SX Ngọc Yến

Shadevil 250WP
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH MTV SNY

Thần công 25WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát

Tiffy Super 500WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông nghiệp
HP

Tiksun 250WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Hoàng Anh

Uni-prozin 25WP
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )

Viappla 25WP
rầy nâu / lúa, rầy xanh / chè
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
256
Buprofezin 100 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l
Nanofos 600EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Nông Phát
257
Buprofezin 10 % +
Chlorpyrifos Ethyl 40 %
Abm 50EC
rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM
Tân Thành
258
Buprofezin 100 g / l ( 100 g / kg ) + Chlorpyrifos Ethyl 400 g / l ( 400 g / kg )
Penalty gold 50EC, 50WP

50EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít, sâu đục thân, nhện gié, rầy phấn trắng/lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê

50WP: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
259
Buprofezin 100 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 455 g / l
Proact 555EC
sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; sâu đục quả, rệp muội / đậu tương ; sâu đục quả, mọt đục cành / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
260
Buprofezin 100 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 400 g / l
Bonus-gold 500EC
rầy nâu, sâu đục thân / lúa
Công ty CP Nicotex
261
Buprofezin 150 g / l +
Chlorpyrifos ethyl 600 g / l
B52-Usa 750EC
Rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông dược Đại Nam
262
Buprofezin 25 % ( 150 g / l ) +
Chlorpyrifos Ethyl 5 % ( 400 g / l )
U30-Thôn trang
30WP, 55EC
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
263
Buprofezin 250 g / l +
Chlorpyrifos ethyl 450 g / l
Towtoc 700EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
264
Buprofezin 300 g / kg ( 250 g / l ) + Chlorpyrifos ethyl 300 g / kg ( 510 g / l ) + Dinotefuran 25 g / kg ( 17 g / l )
Dragoncin 625WP, 777EC

625WP: Rầy nâu/lúa

777EC: rệp sáp/cà phê, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
265
Buprofezin 150 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 350 g / l + Dinotefuran 200 g / l
Nanosynusa 700EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Nam Nông
266
Buprofezin 100 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 400 g / l + Fenobucarb 200 g / l
Nanora super 700EC
rầy nâu, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá / lúa ; rệp sáp giả / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Nam Nông
Oshanpro 700EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ tăng trưởng kỹ thuật và chuyển giao công nghệ tiên tiến
267
Buprofezin 120 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 480 g / l +
Fipronil 35 g / l
Saguaro 635EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
Winter 635EC
rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy phấn trắng, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
268
Buprofezin 200 g / kg ( 90 g / l ) + Chlorpyrifos Ethyl 50 g / kg ( 400 g / l ) + Imidacloprid 200 g / kg ( 10 g / l )
Bamper
450WP, 500EC

450WP: Rầy nâu/lúa

500EC: Sâu đục thân, rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty CP Nông dược Việt Thành
269
Buprofezin 100 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 450 g / l +
Imidacloprid 50 g / l
Clacostusa 600EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
270
Buprofezin 150 g / kg +
Chlorpyrifos Ethyl 400 g / kg + Imidacloprid 150 g / kg
Himlam 700WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
271
Buprofezin 400 g / kg + Chlorpyrifos Ethyl 300 g / kg + Imidacloprid 40 g / kg
Federo 740WP
Rầy nâu / lúa
Eastchem Co., Ltd
272
Buprofezin 22 % +
Chlorpyrifos Ethyl 5 % +
Imidacloprid 3 %
Maraton 30EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Lion Agrevo
273
Buprofezin 120 g / l ( 300 g / kg ) + Chlorpyrifos ethyl 460 g / l ( 400 g / kg ) + Lambda – cyhalothrin 20 g / l ( 50 g / kg )
Topple 600EC, 750WP

600EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa

750WP: Rầy nâu/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
274
Buprofezin 160 g / kg, ( 100 g / kg ) + Chlorpyrifos ethyl 206 g / kg ( 200 g / kg ) + Pymetrozine 320 g / kg ( 300 g / kg )
Tresbacmy 686WG, 600WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
275
Buprofezin 100 g / l + Chlorpyrifos ethyl 400 g / l +
Permethrin 100 g / l
Supergun 600EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
276
Buprofezin 200 g / kg +
Clothianidin 200 g / kg
Nikita 400WP
rầy nâu, bọ trĩ / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
277
Buprofezin 400 g / l +
Deltamethrin 50 g / l
Mastercide 45SC
rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe, bọ xít muỗi / điều
Sundat ( S ) Pte Ltd
Season 450SC
sâu phao, rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa ; rệp sáp, mọt đục cành / cafe, bọ xít muỗi / điều, sâu đục quả / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV XNK
Đức Thành
278
Buprofezin 150 g / kg +
Dinotefuran 50 g / kg
Sieubup 200WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Nông Phát
279
Buprofezin 200 g / kg +
Dinotefuran 50 g / kg
Osinaic 250WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
280
Buprofezin 150 g / kg +
Dinotefuran 150 g / kg
Bupte-HB 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
281
Buprofezin 25 % +
Dinotefuran 5 %
Apta 300WP
Rầy nâu / lúa, bọ cánh tơ / chè, bọ xít muỗi / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
282
Buprofezin 180 g / kg +
Dinotefuran 120 g / kg
Dino-top 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
283
Buprofezin 150 g / kg +
Dinotefuran 250 g / kg
Lotoshine 400WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta
Party 400WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát
Raynanusa 400WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Nam Nông
284
Buprofezin 100 g / l + Dinotefuran 150 g / l + Emamectin benzoate 35 g / l
Dorino 285EC
Rầy bông / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát
285
Buprofezin 155 g / kg ( 180 g / kg ) + Dinotefuran 150 g / kg ( 193 g / kg ) + Imidacloprid 145 g / kg ( 195 g / kg )
Bluecat 450WP, 568WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP TM Đầu tư Bắc Mỹ
286
Buprofezin 20 g / l ( 54.5 g / l ), ( 90 g / kg ) + Dinotefuran 0.5 g / l ( 0.5 g / l ), ( 10 g / kg ) + Isoprocarb 60.5 g / l ( 400 g / l ), ( 400 g / kg )
Sinevagold 81EW, 455EC, 500WP

81EW: bọ trĩ/lúa

455EC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

500WP: rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
287
Buprofezin 7 % +
Fenobucarb 20 %
Applaud-Bas 27 WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
288
Buprofezin 100 g / l +
Fenobucarb 500 g / l
Hoptara2 600EC
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
289

Buprofezin 5 g / kg, ( 100 g / l ), ( 300 g / kg ) + Fenobucarb 80 g / kg, ( 500 g / l ), ( 350 g / kg )

Roverusa 85GR, 600EC, 650WP

rầy nâu / lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega

290
Buprofezin 250 g / l +
Fenobucarb 425 g / l
Gold-cow 675EC
rầy nâu / lúa, bọ xít / hồ tiêu ; rệp sáp / cafe ; rệp / đậu xanh ; sâu xanh / lạc
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
291
Buprofezin 120 g / kg, ( 10 g / l ), ( 20 g / l ) + Fenobucarb 10 g / kg ( 10 g / l ), ( 500 g / l ) + Thiamethoxam 10 g / kg ( 350 g / l ), ( 1 g / l ), ( 30 g / l )
Helloone 140WP, 370SC, 550EC

550EC: rầy lưng trắng/lúa

140WP, 370SC: rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
292
Buprofezin 100 g / kg ( 20 g / l ) + Fenobucarb 10 g / kg ( ( 500 g / l ) + Thiamethoxam 10 g / kg ( 30 g / l )
Buccas 120WP, 550EC
rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
293
Buprofenzin 250 g / kg +
Fipronil 50 g / kg
Lugens top 300WP
rệp sáp / cafe ; bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
294
Buprofezin 20 g / l ( 20 g / kg ), ( 230 g / kg ) + Fipronil 20 g / l, ( 100 g / kg ), ( 30 g / kg ) + Imidacloprid 5 g / l ( 100 g / kg ), ( 500 g / kg )
Fidanone 45EW, 220WP, 760WG

45EW, 220WP: Sâu cuốn lá/lúa

760WG: Rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
295
Buprofezin 250 g / kg +
Fipronil 50 g / kg +
Pymetrozine 150 g / kg
TVG100 450WG
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
296
Buprofezin 6.7 % +
Imidacloprid 3.3 %
Imiprid 10WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
297
Buprofezin 150 g / kg +
Imidacloprid 100 g / kg
Byeray 250WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta
Cytoc 250WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Shepatoc 250WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
298
Buprofezin 200 g / kg + Imidacloprid 50 g / kg
Anchies 250WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
299
Buprofezin 195 g / kg + Imidacloprid 25 g / kg
Ascophy 220WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
300
Buprofezin 250 g / kg + Imidacloprid 25 g / kg
Efferayplus 275WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông nghiệp Xanh
301
Buprofezin 10 % + Imidacloprid 20 %
Daiphat 30WP
rầy nâu, bọ trĩ / lúa
Công ty CP Futai
Uni-prozindor 30WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
302
Buprofezin 200 g / kg +
Imidacloprid 100 g / kg
Hasuper 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ tăng trưởng kỹ thuật và chuyển giao công nghệ tiên tiến
Imburad 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Bình Điền MeKong
Tvdan 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
303
Buprofezin 250 g / kg + Imidacloprid 50 g / kg
Babsax 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
304
Buprofezin 250 g / kg +
Imidacloprid 100 g / kg
Map spin 350WP
rầy nâu / lúa
Map Pacific Pte Ltd
305
Buprofezin 22 % +
Imidacloprid 17 %
Thần Công Gold 39WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
306
Buprofezin 25 % + Imidacloprid 15 %
IMI.R 4 40WP
Rầy nâu / lúa ; rệp sáp / cafe ; bọ xít muỗi, bọ trĩ / điều ; rầy xanh / bông vải
Công ty CP Thanh Điền
307
Buprofezin 300 g / kg + Imidacloprid 150 g / kg
Wegajapane 450WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
308
Buprofezin 40 % + Imidacloprid 10 %
Gold Tress 50WP
rệp sáp / cafe, hồ tiêu ; rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
309
Buprofezin 450 g / kg +
Imidacloprid 150 g / kg
Diflower 600WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CN KH Mùa màng Anh – Rê
310
Buprofezin 22.5 % ( 20 g / kg ), ( 50 g / l ), ( 200 g / l ), ( 250 g / kg ) + Imidacloprid 2.5 % ( 100 g / kg ), ( 200 g / l ), ( 200 g / l ), ( 500 g / kg )
VK.Superlau 120WP, 250EC, 400SC, 750WG

120WP: Rầy nâu/ lúa

250EC, 400SC, 750WG: Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
311
Buprofezin 50 g / l, ( 20 g / kg ) + Imidacloprid 50 g / l, ( 20 g / kg ) + Isoprocarb 350 g / l, ( 410 g / kg )
Topogold 450EC, 450WP

450EC: rầy nâu/lúa

450WP: rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
312
Buprofezin 300 g / l ( 550 g / kg ) + Imidacloprid 30 g / l ( 150 g / kg ) +
Lambda-cyhalothrin 50 g / l ( 50 g / kg )
Iltersuper 380SC, 750WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
313
Buprofezin 190 g / kg ( 150 g / kg ) + Imidacloprid 18 g / kg, ( 150 g / kg ) + Thiosultap-sodium 38 g / kg ( 50 g / kg )
Actaone 246WP, 350WG

246WP: rầy nâu, bọ trĩ/lúa

350WG: rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
314
Buprofezin 5 % + Isoprocarb
20 %
Applaud-Mipc 25SP
rầy / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Jabara 25WP
rầy nâu / lúa
FarmHannong Co., Ltd .
315
Buprofezin 50 g / kg + Isoprocarb 200 g / kg
Apromip 25WP

rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
316
Buprofezin 6 % + Isoprocarb
19 %
Sanvant 25EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Superista 25EC
rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công Nghệ Cao
317
Buprofezin 200 g / kg + Lambda-cyhalothrin 50 g / kg + Nitenpyram 500 g / kg
Goldcheck 750WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
318
Buprofezin 150 g / kg + Pymetrozine 300 g / kg
Pytrozin 450WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
319
Buprofezin 150 g / kg ( 150 g / kg ) + Pymetrozine 150 g / kg ( 500 g / kg )
Tvpymemos 300WP, 650WG
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
320
Buprofezin 150 g / kg, ( 50 g / kg ) + Pymetrozine 20 g / kg, ( 500 g / kg )
Chesgold 170WP, 550WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
321
Buprofezin 200 g / kg ( 50 g / kg ) + Pymetrozine 200 g / kg ( 500 g / kg )
Topchest 400WP, 550WG

400WP: Rầy nâu/ lúa

550WG: Rầy lưng trắng/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
322
Buprofezin 200 g / kg + Pymetrozine 500 g / kg
Biggun 700WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
323
Buprofezin 100 g / kg + Pymetrozine 400 g / kg
Andoches-super 500WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
324
Buprofezin 330 g / kg +
Pymetrozine 170 g / kg
Rocking 500WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta
325
Buprofezin 255 g / kg +
Pymetrozine 300 g / kg
Zheds ® 555WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
326
Buprofezin 100 g / kg +
Pymetrozine 500 g / kg
Chatot 600WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
327
Buprofezin 400 g / kg +
Pymetrozine 200 g / kg
Vintarai 600WG
Rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
328
Buprofezin 450 g / kg +
Pymetrozine 200 g / kg
Mazzin 650WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ tăng trưởng kỹ thuật và chuyển giao công nghệ tiên tiến
329
Buprofezin 20 g / kg +
Pymetrozine 40 g / kg
Azatika 60WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP XNK Thọ Khang
330
Buprofezin 10 % +
Tebufenozide 5 %
Jia-ray 15 wP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
Quada 15WP
rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa
Nihon Nohyaku Co., Ltd .
331
Buprofezin 450 g / kg +
Tebufenpyrad ( min 98 % )
250 g / kg
Newtime 700WP
nhện gié, rầy nâu / lúa, nhện đỏ / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
332
Buprofezin 250 g / kg +
Thiamethoxam 50 g / kg
Acme 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
333
Buprofezin 499 g / l ( 50 g / kg ) + Thiosultap-sodium ( Nereistoxin ) 1 g / l ( 450 g / kg )
Aplougent 450SC, 500WP

450SC: rầy nâu/lúa

500WP: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nông dược Nước Ta
334
Carbaryl
( min 99 % )
Baryl annong 85WP
sâu đục thân / lúa ; tuyến trùng / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Carbavin 85WP
rầy / hoa hồng
Bion Tech Inc .
Comet 85WP
rầy nâu / lúa
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .
Forvin 85WP
sâu đục thân / lúa
Forward International Ltd
Saivina 430SC
rầy nâu / lúa
Công ty CP BVTV TP HCM
Sebaryl 85SP
rầy nâu / lúa, sâu đục quả / đậu xanh
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
335
Carbosulfan
( min 93 % )
Afudan 3GR, 20SC

3GR: sâu đục thân/ ngô; tuyến trùng/ cà phê, mía; rầy nâu/ lúa

20SC: sâu đục thân/ lúa, bọ trĩ/ bông vải

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Amitage 200 eC
rầy nâu / lúa, mọt đục cành, rệp sáp / cafe ; tuyến trùng / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hóa Nông
Carbosan 25EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Coral 5GR, 200SC

5GR: sâu đục thân/ lúa

200SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP
Dibafon 5GR, 200SC

5GR: tuyến trùng/ mía

200SC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rệp sáp bột hồng/ sắn; tuyến trùng/ hồ tiêu

Công ty TNHH Công nghiệp
Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Dofacar 5GR
Tuyến trùng / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV
Đồng Phát
Marshal 5GR, 200SC

5GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; tuyến trùng/ cà phê

200SC: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, ve sầu/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta
Vifu-super 5GR
tuyến trùng / hồ tiêu, cafe ; rệp sáp / cafe ; sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, tuyến trùng / lúa ; sâu đục thân / ngô, mía ; sùng đất / mía
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
336
Carbosulfan 200 g / l +
Chlorfluazuron 50 g / l
Sulfaron 250EC
Sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu keo, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa ; rệp sáp, mọt đục cành / cafe ; sâu xanh láng / lạc, rệp sáp bột hồng / sắn
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
337
Carbosulfan 200 g / l +
Chlorfluazuron 50 g / l +
Fipronil 50 g / l
Sulfaron gold 300EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
338
Carbosulfan 200 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 400 g / l
Bop 600EC
mọt đục cành, rệp sáp / cafe ; sâu đục thân / lúa ; sâu đục cành, sâu đục thân / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
339
Carbosulfan 200 g / l +
Chlorpyrifos Ethyl 300 g / l
Sappro 500EC
rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
340
Cartap
( min 97 % )
Badannong 10GR, 95SP

10GR: sâu đục thân/ lúa, mía

95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu ăn lá/ lạc

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Bazan 5GR
sâu đục thân / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Caral 95 SP
sâu đục thân / lúa
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
Dantac 50GR, 500SP
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Gà nòi 4GR, 95SP

4GR: sâu đục thân/ lúa

95SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Jiatap 95 sP
sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
Ledan 4GR, 95SP
sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM
Bình Phương
Longkick 50SP
sâu đục thân / lúa
FarmHannong Co., Ltd .
Nicata 95 SP
sâu đục thân / lúa
Công ty CP Nicotex
Padan 4GR, 95SP

4GR: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa

95SP: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
Patox 4GR, 95SP
sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; sâu đục thân / mía
Công ty CP BVTV I TW
Supertar 950 SP
Bọ xít / hồ tiêu ; bọ xít muỗi / điều ; rệp sáp / cafe ; sâu đục thân / ngô, mía ; sâu khoang / lạc ; sâu đục hoa / đậu xanh ; sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa ; rệp / thuốc lá ; sâu xanh / đậu tương
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Wofadan 4GR, 95SP

4GR: sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa

95SP: sâu đục thân/ lúa, ngô

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Vicarp 4GR, 95WP

4GR: sâu đục thân/ lúa

95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
341
Cartap hydrochloride 470 g / kg + Imidacloprid 30 g / kg
Abagent 500WP
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
342
Cartap 75 % + Imidacloprid 10 %
Nosau 85WP
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
343
Cartap hydrochloride 475 g / kg + Fipronil 25 g / kg
Wofagent 500W p
sâu đục thân / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
344
Celastrus angulatus
Agilatus 1EC
sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân / lúa ; bọ trĩ / chè ; rệp sáp / cam ; sâu đục quả / vải ; sâu tơ / bắp cải ; bọ nhảy / rau cải ; nhện đỏ / ớt ; dòi đục lá / đậu trạch ; sâu khoang / thuốc lá
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật tư NN Phương Đông
Emnus 1EC
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; sâu khoang / lạc ; sâu xanh da láng / thuốc lá ; rầy xanh, bọ trĩ / chè ; dòi đục lá / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
345
Chlorantraniliprole ( min 93 % )
Prevathon ® 0.4 GR, 5SC, 35WG

0.4GR: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá,sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ mía

5SC: dòi đục lá/ cà chua, dưa hấu; sâu xanh sọc trắng/ dưa hấu, sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương, hành; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/cà chua, bọ nhảy/rau cải thìa, sâu khoang/lạc, sâu đục thân mình hồng/ mía

35WG: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta
346
Chlorantraniliprole 200 g / kg, ( 100 g / l ) + Thiamethoxam 200 g / kg, ( 200 g / l )
Virtako ® 40WG, 300SC

40WG: rầy lưng trắng, rệp/ngô, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ngô

300SC: sâu xám/ khoai tây

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
347
Chlorfenapyr ( min 94 % )
Alex 20SC, 50WG

20SC: nhện gié/ lúa

50WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Chlorferan 240SC
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu năn, sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu đục thân / lúa ; bọ trĩ / hoa mai ; sâu xanh / hoa hồng ; dòi đục lá, sâu xanh da láng / đậu tương ; nhện đỏ / hoa hồng ; mối / cafe ; bọ trĩ / điều
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Danthick 100EC
sâu cuốn lá / lúa, sâu khoang / đậu tương
Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI
Fan-Extra 350SC
bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu cắn gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Fenrole 240SC
Sâu xanh da láng / lạc
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd .
Force excel 240SC
Nhện đỏ / hoa hồng ; sâu xanh / đậu tương ; sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư và tăng trưởng Ngọc Lâm
Ohayo 100SC
Sâu xanh da láng / đậu xanh
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Secure 10EC, 10SC

10EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh, sâu cuốn lá/ lúa 10SC: sâu xanh da láng/ lạc

BASF Vietnam Co., Ltd .
Sender 100EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Solo 350SC
Sâu cuốn lá / lúa ; sâu xanh da láng / lạc, đậu xanh
Công ty TNHH King Elong
Superjet 25EC, 110SC

25EC: Rầy lưng trắng/ lúa

110SC: Sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Yamato 25EC, 110SC
rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
348
Chlorfenapyr 100 g / l +
Cypermethrin 20 g / l
Anstingold 120SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Bugatteegold 120SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
349
Chlorfenapyr 10 g / l +
Chlorfluazuron 100 g / l
Berry 110EC
Rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
350
Chlorfenapyr 100 g / l +
Chlorfluazuron 150 g / l
Timdiet 250EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
351
Chlorfenapyr 100 g / l + Emamectin benzoate 50 g / l
Bạch Hổ 150SC
sâu xanh da láng / lạc ; nhện gié, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa ; sâu xanh / bông vải ; bọ trĩ / điều ; dòi đục lá / hoa cúc
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
352
Chlorfenapyr 150 g / l + Emamectin benzoate 20 g / l
Super Ken 170SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
353
Chlorfenapyr 25 g / l + Fenpropathrin 110 g / l
Ikander 135EC
Rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
354
Chlorfenapyr 100 g / l +
Fipronil 100 g / l
Force 200SC
sâu cuốn lá / lúa, bọ trĩ / hoa cúc, nhện đỏ / hoa hồng, sâu xanh da láng / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư và tăng trưởng Ngọc Lâm
Lumina 200SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
355
Chlorfenapyr 100 g / l +
Fipronil 50 g / l
Kun super 150SC
sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
356
Chlorfenapyr 50 g / l +
Hexythiazox 50 g / l
Secsorun 100SC
Nhện gié, sâu cuốn lá / lúa ; nhện đỏ / hoa hồng
Công ty CP Nông Việt
357
Chlorfenapyr 10 g / l +
Indoxacarb 160 g / l
Pylagold 170SC
Rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
358
Chlorfenapyr 100 g / l +
Indoxacarb 100 g / l
New Fuze 200SC
Rệp sáp / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
359
Chlorfenapyr 25 g / l + Lambda-cyhalothrin 30 g / l
Toposa 55EC
Rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
360
Chlorfenapyr 30 g / l + Lambda cyhalothrin 20 g / l + Profenofos 400 g / l
Picana 450EC
Rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
361
Chlorfenapyr 25 g / l +
Lufenuron 25 g / l
Dadygold 50EC
Rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
362
Chlorfenapyr 200 g / l +
Lufenuron 50 g / l
Fan-Pro 250SC
Sâu cuốn lá / đậu tương ; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
363
Chlorfenapyr 100 g / l +
Metaflumizone 200 g / l +
Vario 300SC
Nhện đỏ / đậu tương ; bọ trĩ, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
364
Chlorfenapyr 100 g / l +
Phoxim 50 g / l
Pylat 150EC
Sâu khoang / lạc
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
365
Chlorfenapyr 150 g / l +
Profenofos 50 g / l
Palcon 200EC
Sâu khoang / lạc
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
366
Chlorfenapyr 250 g / l + Spirodiclofen 100 g / l
Fanmax 350SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
367
Chlorfenapyr 11.5 % +
Spinosad 2.5 %
Q-Pino 14SC
Sâu xanh da láng / đậu tương, rệp muội / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
368
Chlorfluazuron ( min 94 % )
Alulinette 50EC
sâu tơ / bắp cải
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Atabron 5EC
sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / đậu tương, hành, lạc ; sâu khoang / khoai lang
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
Atannong 50EC, 50SC

50EC: sâu phao/ lúa

50SC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu xanh

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Cartaprone 5 EC
sâu xanh / lạc
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
369
Chlorfluazuron 10 % + Chlorpyrifos Ethyl 16 %
Bn-samix 26EC
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân / lúa
Công ty CP Bảo Nông Việt
370
Chlorfluazuron 150 g / kg ( 100 g / l ) + Chlorpyrifos Ethyl 200 g / kg ( 460 g / l ) + Fipronil 250 g / kg ( 40 g / l )
Kampon 600WP, 600EC

600WP: sâu đục thân/lúa

600EC: rầy nâu/lúa

Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
371
Chlorfluazuron 100 g / l + Chlorpyrifos Ethyl 200 g / l + Fipronil 100 g / l
Akief 400EC
Sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu phao, sâu đục thân / lúa, rệp sáp / cafe ; sâu xanh / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Nông
372
Chlorfluazuron 100 g / l +
Clothianidin 170 g / l
TT Glim 270SC
sâu cuốn lá / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
373
Chlorfluazuron 110 g / l + Dinotefuran 160 g / l
TT Checker 270SC
rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy sống lưng trắng, sâu phao / lúa ; bọ nhảy / bắp cải, bọ trĩ / chè, bọ phấn / cà chua, rầy / xoài ; dòi đục lá / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
374
Chlorfluazuron 55 g / l + Emamectin benzoate 20 g / l
AK Dan 75EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
375
Chlorfluazuron 2 g / l + Emamectin benzoate 40 g / l
Futoc 42EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
376
Chlorfluazuron 50 g / l ( 100 g / kg ) + Emamectin benzoate 20 g / l ( 40 g / kg )
Director 70EC, 140WP

70EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ ớt, sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ hoa lay ơn

140WP: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Khánh Phong
377
Chlorfluazuron 100 g / l + Emamectin benzoate 50 g / l
Ammeri 150EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông nghiệp Xanh
378
Chlorfluazuron 100 g / l
( 100 g / kg ), ( 100 g / kg ) +
Emamectin benzoate 40 g / l
( 40 g / kg ), ( 40 g / kg ) ’
Alantic 140SC, 140WG, 140WP

140WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

140WP: nhện gié, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

140SC: sâu cuốn lá /lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ
379
Chlorfluazuron 100 g / l +
Emamectin benzoate 50 g / l
Cabala 150EC
Sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Shipper 150EC
Sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
380
Chlorfluazuron 100 g / l +
Lambda-cyhalothrin 50 g / l
Apigun 150SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
381
Chlorfluazuron 200 g / l ( 175 g / kg ) + Emamectin benzoate 30 g / l ( 40 g / kg ) + Fipronil 70 g / l 300 g / kg )
VetuJapane 300SC, 515WP

300SC: Sâu đục thân/lúa, sâu xanh/ đậu tương 515WP: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
382
Chlorfluazuron 100 g / l + Emamectin benzoate 40 g / l + Fipronil 160 g / l
Nofet 300EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
383
Chlorfluazuron 50 g / l ( 100 g / l ) + Emamectin benzoate 50 g / l ( 120 g / l ) + Indoxacarb 100 g / l ( 80 g / l )
Thadant 200SC, 300EC

200SC: Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

300EC: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Anh Dẩu Tiên Giang
384
Chlorfluazuron 100 g / l +
Fipronil 160 g / l
Dofachip 260EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát
Fiplua 260EC
Sâu cuốn lá / lúa, sâu đục quả / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
Luckystar 260EC
Sâu năn, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ xít / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Request 260EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Zumon super 260EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Kiên Nam
385
Chlorfluazuron 100 g / l +
Fipronil 175 g / l
Usamec 275EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
386
Chlorfluazuron 150 g / l +
Fipronil 200 g / l
Hero super 350EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP XNK Thọ Khang
387
Chlorfluazuron 150 g / l +
Fipronil 250 g / l
TT Bux 400SC
sâu cuốn lá / lúa ; sâu đục thân / ngô, lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành

Vk. Suking 400EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
388
Chlorfluazuron 200 g / kg +
Fipronil 350 g / kg
Acheck 550WP
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Nông
389
Chlorfluazuron 0.2 g / kg ( 100 g / l ), ( 200 g / kg ) + Fipronil 9.7 g / kg ( 160 g / l ), ( 320 g / kg )
Chief 9.9 GR, 260EC, 520WP

9.9GR: rầy nâu, sâu năn, sâu đục thân/ lúa

260EC, 520WP: rầy phấn trắng, sâu cuốn lá, sâu đục than, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ lạc

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
390
Chlorfluazuron 110 g / l ( 200 g / l ), ( 200 g / kg ) + Fipronil 175 g / l ( 100 g / l ), ( 325 g / kg )
Schiepusamy 285EC, 300SC, 525WP

285EC, 300SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

525WP: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX
Thôn Trang
391
Chlorfluazuron 100 g / l ( 200 g / kg ) + Fipronil 100 g / l ( 300 g / kg ) + Imidacloprid 100 g / l ( 250 g / kg )
Goodtrix 300SC, 750WP

300SC: Sâu cuốn lá/lúa

750WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
392
Chlorfluazuron 200 g / kg +
Fipronil 350 g / kg +
Imidacloprid 100 g / kg
TT oxys 650WP
Rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
393
Chlorfluazuron 200 g / kg +
Fipronil 200 g / kg +
Thiamethoxam 350 g / kg
Fipthoxam 750WG
Sâu phao đục bẹ / lúa
Công ty CP KT Dohaledusa
394
Chlorfluazuron 70 g / l +
Indoxacarb 150 g / l
Npellaugold 220SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
395
Chlorfluazuron 100 g / l +
Indoxacarb 150 g / l
Amazon 250SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
396
Chlorfluazuron 15 % +
Indoxacarb 15 %
TT Bite 30SC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
397
Chlorfluazuron 49.9 g / kg +
Lambda-cyhalothrin 50 g / kg
Aniper 99.9 WP
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
398
Chlorfluazuron 200 g / kg +
Lambda-cyhalothrin 50 g / kg
+ Nitenpyram 500 g / kg
Onecheck 750WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
399
Chlorfluazuron 50 g / l + Pemethrin 100 g / l + Profenofos 300 g / l
Messigold 450EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
400
Chlorfluazuron 5 g / l ( 10 g / l ) ,
( 220 g / kg ), ( 1 g / l ) + Profenofos 71 g / l ( 1 g / l ), ( 10 g / kg ), ( 510 g / l ) + Thiamethoxam 10 g / l ( 264 g / l ), ( 200 g / kg ), ( 1 g / l )
Bakari 86EW, 275SC, 430WP, 512EC

86EW: bọ trĩ/lúa

275SC: rầy nâu/lúa

430WP: sâu cuốn lá/lúa

512EC: sâu đục thân/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
401
Chlorpyrifos Ethyl ( min 94 % )
Acetox 40EC
Sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa ; sâu khoang / lạc ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Alocbale 40EC
sâu khoang / lạc ; sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công Nghệ Cao
Anboom 48EC
Mọt đục cành / cafe, sâu đục ngọn / điều, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng, sâu năn / lúa, rệp sáp / ca cao, hồ tiêu ; sâu đục quả / ca cao ; rệp sáp / cafe, sắn ; rệp bông xơ trắng / mía
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Arusa 480EC
rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Nông
Bonus 40EC
rệp sáp / cafe, sâu đục thân / lúa
Công ty CP Nicotex
Bullet 48EC
sâu khoang / lạc, rệp sáp / cafe
Imaspro Resources Sdn Bhd
Chlorban 48EC
rệp sáp / cafe, hồ tiêu ; sâu xanh / bông vải ; sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Forfox 5GR, 650EC

5GR: Sâu xám, sâu đục thân/ngô

650EC: rệp sáp giả/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Genotox 55.5 EC
sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu / lúa ; sâu xanh / lạc, đậu tương ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CN KH Mùa màng Anh – Rê
Hoban 500EC
bọ xít muỗi / điều, sâu xanh da láng / lạc, sâu đục thân / lúa, mọt đục cành / cafe
Công ty CP Hóc Môn
Lora 10GR
Sâu đục thân / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Lorsban
15GR, 40EC, 75WG

15GR: sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân, sâu đục bắp/ ngô

40EC: mối/ cao su, hồ tiêu; rệp sáp/ cà phê

75WG: sâu đục thân/ lúa

Dow AgroSciences B.V
Mapy 48EC
rệp sáp / cafe, hồ tiêu ; sâu xanh / đậu tương ; sâu đục thân / ngô, mọt đục cành / cafe ; sâu đục thân / lúa ; mọt đục quả / cafe ; bọ hung, xén tóc / mía
Map Pacific PTE Ltd
Maryfos 680EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ô tô Việt Thắng
Maxfos 50EC
rệp sáp / cafe, sâu khoang / lạc, sâu đục thân / lúa
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

Medomor 40EC
Sâu cuốn lá / lúa
Asiagro Pacific Ltd

Minifos 480EC
rệp sáp / cafe
Công ty TNHH MTV SNY

Mondeo 60EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Anh Thơ

Noviphos 48EC
rệp sáp / cafe
Công ty CP Nông Việt

Nycap 15GR, 48EC

15GR: rệp sáp rễ/ cà phê

48EC: sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục bắp/ ngô; mối/ hồ tiêu; sâu đục dây/khoai lang

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến

Pictac 800WG
Sâu đục thân / lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình

Pro-tin 480EC
Sâu đục thân / lúa
Công ty TNHH P – H

Pyrinex 480EC
sâu xanh / đậu tương ; sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; rệp sáp / cafe ; sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta

Pyritox 480EC
rệp vảy / cafe, sâu phao đục bẹ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Sambar 480EC
rệp sáp / cafe
Công ty CP SAM

Sanpyriphos 48EC
sâu khoang / lạc
Forward International Ltd

Sargent 6GR
sâu đục thân / lúa, mía ; rầy nâu / lúa ; mối, ve sầu / cafe
Công ty CP BVTV TP HCM

Sieu Sao E 500WP
sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa ; rệp sáp / cafe ; sâu đục quả / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

Siriphos 48EC
Sâu cuốn lá / lúa, rệp sáp / cafe, bọ xít muỗi / điều
Công ty TNHH King Elong

Termicide 40EC
rệp sáp / cafe, sâu đục thân / lúa
Hextar Chemicals Sdn, Bhd

Tricel 48EC
bọ trĩ, sâu cuốn lá / lúa ; rệp sáp giả / cafe
Excel Crop Care Limited

Tipho-sieu 15GR, 400EC

15GR: Sâu đục thân/ lúa

400EC: sâu cuốn lá/ đậu tương; rệp sáp, mọt đục cành / cà phê, sâu đục thân/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong

Virofos 50EC
Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié / lúa ; rệp sáp / cafe ; bọ xít muỗi / điều
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta

Vitashield 40EC
rệp sáp / cafe
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
402
Chlorpyrifos Ethyl 350 g / kg + Clothianidin 150 g / kg + Thiamethoxam 100 g / kg
Killray TSC 600WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Lion Agrevo
403
Chlorpyrifos Ethyl 250 g / l, ( 450 g / l ), ( 550 g / l ) + Cypermethrin 25 g / l, ( 50 g / l ), ( 200 g / l )
Stopinsect 750EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ / lúa, bọ hà / khoai lang
Công ty CP Nông dược Agriking
404
Chlorpyrifos Ethyl 250 g / l +
Cypermethrin 25 g / l
Nurelle D 25/2. 5 EC
sâu đục thân, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá / lúa ; sâu xanh / bông vải ; sâu khoang / lạc ; rệp sáp / cafe
Dow AgroSciences B.V
405
Chlorpyrifos Ethyl 510 g / l +
Cypermethrin 250 g / l
Triceny 760 eC
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
406
Chlorpyrifos Ethyl 50 % +
Cypermethrin 10 %
Docytox 60EC
sâu cuốn lá / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng
407
Chlorpyrifos Ethyl 580 g / l +
Cypermethrin 100 g / l
Aseld 680EC
rệp sáp / cafe, sâu xanh / lạc ; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
408
Chlorpyrifos Ethyl 459 g / l +
Cypermethrin 45.9 g / l
Subside 505EC
bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; rệp sáp, mọt đục cành, sâu đục quả / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP
409
Chlorpyrifos Ethyl 507 g / l +
Cypermethrin 50 g / l
Bintang 557EC
Sâu đục thân / lúa, rệp sáp / cafe
Hextar Chemicals Sdn. Bhd .
410
Chlorpyrifos Ethyl 45 g / l ( 400 g / kg ) + Cypermethrin 50 g / l ( 50 g / kg )
Cadicone 95EC, 450WP

95EC: Bọ trĩ/ lúa

450WP: Sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
411
Chlorpyrifos ethyl 450 g / l +
Cypermethrin 50 g / l
Jubilant 500EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông dược HAI Quy Nhơn
412
Chlorpyrifos Ethyl 50 % +
Cypermethrin 5 %
Clothion
55EC
sâu đục quả / đậu tương ; sâu róm / điều ; rệp sáp, mọt đục cành / cafe ; sâu xanh da láng / lạc ; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu / lúa ; mối / hồ tiều
Công ty CP Thanh Điền
Tungcydan 55EC
sâu xanh da láng / đậu xanh ; bọ trĩ / thuốc lá ; sâu đục thân / ngô ; sâu róm, sâu đục thân / điều ; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu đục bẹ, bọ trĩ, bọ xít, nhện gié, rầy nâu / lúa ; mọt đục cành, sâu đục thân, rệp sáp / cafe
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Uni-dowslin 55EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
413
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l +
Cypermethrin 50 g / l
Bidiphote 550EC
Nhện gié / lúa
Công ty CP SAM
God 550EC
rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu phao đục bẹ / lúa ; rệp sáp / cafe ; sâu đục quả / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Co-cyfos 550EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Baconco
Lion super 550EC
Sâu đục thân / lúa
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn P-H
Supraxong 550EC
Sâu đục thân / lúa
Công ty CP Đầu tư VTNN Hồ Chí Minh

Trusul 550EC
Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân / lúa ; sâu đục thân / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn VT BVTV Phương Mai
Vanguard 550EC
Sâu đục bẹ / lúa, rệp sáp / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV MeKong
Wusso 550EC
Rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
414
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l +
Cypermethrin 60 g / l
Rầyusa 560EC
Rệp sáp / cafe
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
415
Chlorpyrifos Ethyl 530 g / l +
Cypermethrin 50 g / l
Ogau 580EC
Sâu đục thân / lúa ; rệp sáp / cafe, điều
Công ty CP Nông nghiệp HP
416
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l +
Cypermethrin 277 g / l
Serpal super 777EC
Rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV An Hưng Phát
417
Chlorpyrifos Ethyl 560 g / l +
Cypermethrin 239 g / l
Đại Bàng Đỏ 799EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
418
Chlorpyrifos Ethyl 650 g / l +
Cypermethrin 130 g / l
Pertrang 780EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
419
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l ( 500 g / kg ) + Cypermethrin 200 g / l ( 200 g / kg )
Tadagon 700EC, 700WP

700EC: Rầy nâu, sâu keo, sâu phao, sâu keo, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê; sâu đục ngọn/điều; sâu đục quả/đậu tương

700WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
420
Chlorpyrifos Ethyl 530 g / l, ( 530 g / kg ) + Cypermethrin 55 g / l, ( 55 g / kg )
Dragoannong 585EC, 585WP

585EC: Bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ đậu xanh

585WP: Bọ trĩ/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
421
Chlorpyrifos Ethyl 530 g / l +
Cypermethrin 55 g / l
Ca-hero 585EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Dragon 585 EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa cạn ; rệp sáp / cafe ; sâu xanh da láng / lạc ; rầy nâu / lúa
Imaspro Resources Sdn Bhd
Sairifos 585EC
Rầy nâu nhỏ, rầy sống lưng trắng, sâu đục thân, rầy nâu / lúa ; rệp sáp / cafe ; sâu đục thân / ngô
Công ty CP BVTV TP HCM
Tigishield 585EC
Rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Victory 585EC
Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa ; rệp sáp, mọt đục cành / cafe ; châu chấu tre sống lưng vàng / ngô, tre
Công ty CP BVTV I TW
Wavotox 585EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu / lúa ; sâu khoang / lạc, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
422
Chlorpyrifos Ethyl 55 % +
Cypermethrin 5 %
Daiethylfos 60EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Công ty CP Futai
423
Chlorpyrifos Ethyl 550 g / l +
Cypermethrin 50 g / l
F16 600EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
Jia-cyfos 600EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
424
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l + Cypermethrin 100 g / l
Fotoc 600EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
425
Chlorpyrifos Ethyl 55 % + Cypermethrin 15 %
Laxytox 70EC
Rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
426
Chlorpyrifos Ethyl 600 g / l +
Cypermethrin 50 g / l
Inip 650EC
Bọ trĩ / lúa, rệp sáp / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Anh Dẩu Tiền Giang
427
Chlorpyrifos ethyl 500 g / kg + Cypermethrin 150 g / kg
T-P Boshi 650EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
428
Chlorpyrifos ethyl 550 g / l +
Cypermethrin 55 g / l
Domectin 605EC
sâu cuốn lá / lúa ; rệp sáp / hồ tiêu, cafe
PT. Sari Kresna Kimia
429
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l + Cypermethrin 200 g / l
Cáo sa mạc 700EC
Sâu đục bẹ / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cánh Đồng Việt. việt nam
430
Chlorpyrifos Ethyl 600 g / l + Cypermethrin 100 g / l
Penny 700EC
rầy nâu, sâu năn / lúa ; rệp sáp / hồ tiêu, bọ trĩ / điều, sâu đục thân / ngô, mọt đục cành / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát
431
Chlorpyrifos Ethyl 550 g / l + Cypermethrin 150 g / l
Ekar 700EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Delta Cropcare
432
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l + Cypermethrin 50 g / l + Emamectin benzoate 10 g / l
Acgoldfly 560EC
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH MTV Lucky
433
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l + Cypermethrin 50 g / l + Fenpropathrin 100 g / l
Rago 650EC
Rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Hóc Môn
434
Chlorpyrifos ethyl 575 g / l + Cypermethrin 100 g / l + Fipronil 20 g / l
Overagon 695EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP XNK Thọ Khang
435
Chlorpyrifos Ethyl 400 g / l +
Cypermethrin 155 g / l +
Imidacloprid 50 g / l
Snatousamy 605EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
436
Chlorpyrifos Ethyl 400 g / l + Cypermethrin 150 g / l + Imidacloprid 50 g / l
Andotox 600EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
437
Chlorpyrifos Ethyl 550 g / l + Cypermethrin 150 g / l + Indoxacarb 60 g / l
Pumgold 760EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
438
Chlorpyrifos Ethyl 530 g / l + Cypermethrin 120 g / l + Lufenuron 50 g / l
Volz 700EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
439
Chlorpyrifos Ethyl 30 g / kg ( 100 g / kg ), ( 600 g / l ) + Cypermethrin 10 g / kg ( 25 g / kg ), ( 40 g / l ) + Phoxim 20 g / kg ( 100 g / kg ), ( 26 g / l )
Cygold 60GR, 225WP, 666EC

60GR, 666EC: Sâu đục thân/ lúa

225WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV
LD Nhật Mỹ
440
Chlorpyrifos Ethyl 370 g / l + Cypermethrin 96 g / l + Quinalphos 200 g / l
Sanafos 666EC
Sâu đục thân / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
441
Chlorpyrifos Ethyl 425 g / l + Deltamethrin 36 g / l + Quinalphos 205 g / l
Diophos 666EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
442
Chlorpyrifos Ethyl 370 g / l +
Dimethoate 185 g / l
Catona 555EC
Rệp sáp / cafe
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
443
Chlorpyrifos Ethyl 350 g / l +
Dinotefuran 150 g / l
Dorifos 500EC
Rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát
444
Chlorpyrifos Ethyl 400 g / kg + Dinotefuran 150 g / kg
Hbousa 550WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
445
Chlorpyrifos Ethyl 550 g / l + Emamectin benzoate 50 g / l
Wince 600EC
sâu đục thân / lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
446
Chlorpyrifos Ethyl 300 g / l + Emamectin benzoate 25 g / l + Fenobucarb 341 g / l
Japenra 666EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
447
Chlorpyrifos Ethyl 512 g / l + Emamectin benzoate 18 g / l + Lambda-cyhalothrin 25 g / l
Fiphos 555EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Goldphos 555EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Rockest 555EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
448
Chlorpyrifos Ethyl 400 g / l + Etofenprox 200 g / l
Godsuper 600EC
Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
449
Chlorpyrifos Ethyl 3 % +
Fenobucarb 2 %
Visa 5GR
sâu đục thân, rầy nâu, sâu đục bẹ / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
450
Chlorpyrifos Ethyl 250 g / l +
Fenobucarb 300 g / l
Rockfos 550EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
451
Chlorpyrifos Ethyl 200 g / l +
Fenobucarb 400 g / l
Babsac 600EC
Sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; rệp muội / cafe ; sâu róm / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
452
Chlorpyrifos Ethyl 350 g / l + Fenobucarb 300 g / l
Fenfos 650EC
Mọt đục cành / cafe ; bọ trĩ / thuốc lá ; sâu róm / điều ; sâu đục thân, sâu keo, bọ xít dài, sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; rệp sáp / cafe, sâu đục quả / đậu xanh
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
453
Chlorpyrifos ethyl 550 g / l + Fenobucarb 100 g / l
Redphos 650EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ PTKT và chuyển giao công nghệ tiên tiến
454
Chlorpyrifos Ethyl 200 g / l +
Fenobucarb 350 g / l
Super Kill Plus 550EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
455
Chlorpyrifos Ethyl 300 g / l + Fenobucarb 400 g / l + Fipronil 50 g / l
Ansaoser 750EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
456
Chlorpyrifos Ethyl 280 g / l + Fenobucarb 306 g / l + Imidacloprid 80 g / l
Sucotoc 666EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
457
Chlorpyrifos Ethyl 300 g / l + Fenobucarb 340 g / l + 26 g / l Lambda-cyhalothrin
Dratoc 666EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
458
Chlorpyrifos ethyl 10 g / l + Fenobucarb 480 g / l + Phenthoate 300 g / l
Anhosan 790EC
Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
459
Chlorpyrifos Ethyl 28.5 g / kg ( 300 g / kg ) + Fipronil 1.5 g / kg ( 30 g / kg )
Wellof 3GR, 330EC

3GR: Rầy nâu/lúa; rệp sáp rễ/ hồ tiêu, cà phê; bọ hà/ khoai lang; sâu đục thân/ ngô, mía

330EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, mọt đục quả, mọt đục cành/ cà phê; bọ xít muỗi/điều; mối/tiêu;sâu xám/ngô

Công ty CP Nông dược HAI
460
Chlorpyrifos Ethyl 545 g / l + Fipronil 50 g / l
Megaphos 595EC
Sâu đục thân / lúa
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
461
Chlorpyrifos ethyl 556 g / l + Fipronil 75 g / l + Lambda – cyhalothrin 35 g / l
Fivtoc 666EC
Sâu đục thân / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
462
Chlorpyrifos Ethyl 200 g / l +
Imidacloprid 20 g / l
Fidur 220EC
Rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP Khử trùng Nước Ta
463
Chlorpyrifos Ethyl 4 % ( 56 % ), ( 200 g / l ) + Imidacloprid 1 % ( 10 % ), ( 50 g / l )
Losmine 5GR, 66WP, 250EC

5GR: rệp sáp/ hồ tiêu, rầy nâu/lúa, sâu đục thân/lúa; ve sầu, mối/ cà phê

66WP: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/cà phê

250EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ ngô; sâu đục quả/ bông vải

Công ty CP Đồng Xanh
464
Chlorpyrifos Ethyl 450 g / l, ( 450 g / kg ) + Imidacloprid 150 g / l, ( 150 g / kg )
Pro-per 600EC, 600WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
465
Chlorpyrifos Ethyl 420 g / kg ( 570 g / l ) + Imidacloprid 57.77 g / kg ( 25 g / l )
Usagrago 477.77 WP, 595EC

477.77WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu năn/ lúa

595EC: Sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/đậu xanh

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
466
Chlorpyrifos Ethyl 480 g / l +
Imidacloprid 70 g / l
Dizorin super 55EC
rầy nâu, sâu cuốn lá, rầy sống lưng trắng / lúa ; rệp sáp / hồ tiêu, cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
467
Chlorpyrifos Ethyl 300 g / l +
Imidacloprid 50 g / l
Imchlorad 350EC
sâu cuốn lá / lúa, rệp sáp / hồ tiêu
Công ty CP Bình Điền MeKong
468
Chlorpyrifos Ethyl 480 g / l +
Imidacloprid 20 g / l
Duca 500EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta
469
Chlorpyrifos Ethyl 5 % ( 45 % ), ( 480 g / l ) + Imidacloprid 7 % ( 20 % ), ( 120 g / l )
Repny 12GR, 65WP, 600EC

12GR: sâu đục thân/ lúa

65WP: rệp sáp/ cà phê; sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

600EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
470
Chlorpyrifos Ethyl 490 g / l +
Imidacloprid 105 g / l
Osakajapane 595EC
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
471
Chlorpyrifos Ethyl 400 g / l +
Imidaclorprid 50 g / l
Topol 450EC
Rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn hoá chất NN Quốc tế
472
Chlorpyrifos ethyl 500 g / kg + Imidacloprid 150 g / kg
Raymore 650WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
473
Chlorpyrifos Ethyl 400 g / kg + Imidacloprid 110 g / kg + Lambda-cyhalothrin 45 g / kg
Ragonmy 555WP
Rầy nâu, bọ trĩ / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty CP Lan Anh
474
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / kg + Imidacloprid 100 g / kg + Lambda-cyhalothrin 30 g / kg
Caster 630WP
Rầy nâu, bọ trĩ / lúa ; rệp sáp, mọt đục cành / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
Forter 630WP
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Điền Thạnh
475
Chlorpyrifos ethyl 524 g / l + Imidacloprid 40.5 g / l + Lambda-cyhalothrin 30.5 g / l
Sory 595EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
476
Chlorpyrifos ethyl 675 g / l +
Indoxacarb 25 g / l
Indophos 700EC
Sâu đục thân / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
477
Chlorpyrifos Ethyl 475 g / l +
Lambda-cyhalothrin 25 g / l
Monofos 500EC
sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa, sâu khoang / lạc
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
478
Chlorpyrifos Ethyl 425 g / l +
Lambda-cyhalothrin 25 g / l
Pros 450EC
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
479
Chlorpyrifos Ethyl 480 g / l +
Lambda-cyhalothrin 20 g / l
Pyrifdaaic 500EC
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu / lúa
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
480
Chlorpyrifos Ethyl 450 g / l +
Lambda-cyhalothrin 50 g / l
Endo-gold 500EC
rầy nâu, sâu đục bẹ / lúa ; sâu khoang / lạc, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
481
Chlorpyrifos Ethyl 475 g / l +
Lambda-cyhalothrin 25 g / l
Chlorphos 500EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
482
Chlorpyrifos Ethyl 580 g / l +
Lambda-cyhalothrin 20 g / l
Centerfly 600EC
Sâu đục bẹ / lúa
Công ty TNHH Agrohao việt nam
483
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l +
Lambda-cyhalothrin 100 g / l
Disulfan 600EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
484
Chlorpyrifos Ethyl 425 g / l + Lambda-cyhalothrin 36 g / l + Quinalphos 205 g / l
Shepemec 666EC
Sâu đục thân / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
485
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l + Permethrin 85 g / l
Dagronindia 585EC
Sâu đục bẹ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Newmethrin 585EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP XNK Thọ Khang
486
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l + Permethrin 100 g / l
Cabatox 600EC
bọ trĩ, nhện gié / lúa
Công ty CP Lion Agrevo
487
Chlorpyrifos Ethyl 600 g / l + Permethrin 50 g / l
Novas super 650EC
sâu xanh da láng / đậu tương ; rầy nâu, sâu đục thân / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty CP Nông Việt
488
Chlorpyrifos Ethyl 100 g / kg, ( 500 g / l ), ( 500 g / kg ) + Permethrin 20 g / kg, ( 100 g / l ), ( 100 g / kg )
Tasodant 12GR, 600EC, 600WP

12GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sùng đất, rệp sáp, ve sầu/ cà phê, mối/ cà phê

600WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê 600EC: sâu cuốn lá,sâu đục thân, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
489
Chlorpyrifos Ethyl 400 g / kg + Pymetrozine 250 g / kg
Big one 650WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP XNK Thọ Khang
490
Chlorpyrifos Ethyl 300 g / kg + Pymetrozine 120 g / kg
Map arrow 420WP
rầy nâu, rầy nâu nhỏ, nhện gié / lúa ; rệp sáp / cafe
Map Pacific Pte Ltd
491
Chlorpyrifos Ethyl 300 g / kg + Pymetrozine 200 g / kg
Plattino 500WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP NN HP
492
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / kg + Pymetrozine 100 g / kg
Pymphos 600WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ tăng trưởng kỹ thuật và chuyển giao công nghệ tiên tiến
493
Chlorpyrifos Ethyl 10 g / kg ( 400 g / kg ) ( 500 g / l ) + Pymetrozine 490 g / kg ( 250 g / kg ), ( 166 g / l )
Schesyntop 500WG, 650WP, 666EC

500WG, 650WP, 666EC: rầy nâu/lúa

666EC: rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
494
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / l +
Pyriproxyfen 100 g / l
Palace 600EC
rệp sáp / cafe
Công ty TNHH Alfa ( Hồ Chí Minh )
495
Chlorpyrifos Ethyl 375 g / l +
Sulfoxaflor 37.5 g / l
Laser 412.5 SE
Sâu đục thân / lúa
Dow AgroSciences B.V
496
Chlorpyrifos Ethyl 250 g / l +
Thiamethoxam 150 g / l
Dago 400SE
rầy nâu / lúa
Công ty CP SX TM và DV Ngọc Tùng
497
Chlorpyrifos Ethyl 500 g / kg + Thiamethoxam 125 g / kg
Scheccusa 625EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
498
Chlorpyrifos Methyl ( min 96 % )
Monttar 3GR, 40EC

3GR: sâu đục thân/ ngô

40EC: sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
Sago-Super 3GR, 20EC

3GR: sâu đục thân/ lúa, ve sầu/ cà phê, sâu đục bắp/ ngô; bọ hà/khoai lang, sâu đục thân/ mía

20EC: rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ điều

Công ty CP BVTV TP HCM
Sieusao 40EC
sâu vẽ bùa / cam ; giải quyết và xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, rầy nâu, muỗi hành, rầy xanh / lúa ; sâu đục quả, rệp / đậu tương ; rệp muội, rệp sáp, sâu đục quả / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Taron 50EC
bọ xít / lúa ; rệp sáp / cam ; sâu đục ngọn / xoài ; sâu đục gân lá / nhãn ; sâu xanh da láng / hành ; bọ trĩ / dưa hấu ; bọ xít muỗi / chè
Map Pacific PTE Ltd
499
Chlorpyrifos Methyl 250 g / l + Indoxacarb 15 g / l
Map dona 265EC
sâu cuốn lá / lúa, sâu xanh / lạc
Map Pacific Pte Ltd
500
Chlorpyrifos Methyl 300 g / kg + Pymetrozine 120 g / kg
Map fang 420WP
rầy nâu / lúa
Map Pacific Pte Ltd
501
Chlorpyrifos Methyl 300 g / kg + Pymetrozine 200 g / kg
Novi-ray 500WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông Việt
502
Clofentezine ( min 96 % )
MAP Oasis 10WP
nhện đỏ / cam
Map Pacific Pte Ltd
503
Clofentezine 100 g / l +
Fenpyroximate 50 g / l
Startus 150SC
Nhện đỏ / đào cảnh
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
504
Clofentezine 14 % + Spirodiclofen 10 %
Q-Spilo 24SC
Nhện đỏ / chè, cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
505
Chromafenozide ( min 91 % )
Hakigold 50SC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Hóc Môn
Phares 50SC
sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Sojitz Corporation
Red ruby 50SC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
506
Chromafenozide 100 g / kg +
Imidacloprid 200 g / kg +
Nitenpyram 450 g / kg
Mycheck 750WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
507
Clinoptilolite
Map Logic 90WP, 90WG

90WP: tuyến trùng/ lúa, cam, hành tím, hồ tiêu, thanh long, cà phê, dưa hấu, cà chua, su su, chanh leo

90WG: tuyến trùng/hồ tiêu

Map Pacific Pte Ltd
508
Clothianidin ( min 95 % )
Dantotsu 16SG, 50WG

16SG: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, dòi đục lá/ cà chua, rầy xanh/ chè, sâu vẽ bùa/ cam

50WG: Bọ xít, kiến/thanh long; rầy bông, bọ trĩ/xoài; rầy chổng cánh/cam; rầy nâu/ lúa; rệp muội/dưa hấu

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
Thunderan 50WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Tiptof 16SG
Rầy nâu / lúa, rầy xanh / chè, bọ trĩ / dưa hấu, sâu vẽ bùa / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
509
Clothianidin 160 g / kg +
Dinotefuran 200 g / kg
Clodin 360WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP BVTV Kiên Giang
510
Clothianidin 500 g / kg + Fipronil 250 g / kg
Fes 750WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
511
Clothianidin 10 % +
Nitenpyram 30 % +
Pymetrozine 30 %
Orgyram 70WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
512
Cnidiadin
Hetsau 0.4 EC
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; nhện lông nhung / vải ; bọ cánh tơ / chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Gold Ocean
513
Cyantraniliprole ( min 93 % )
Benevia ® 100 OD, 200SC

100OD: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ, sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ phấn, sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ớt; bọ trĩ, dòi đục lá, sâu xanh sọc trắng/ dưa chuột;

200SC: dòi đục lá, bọ phấn trắng/cà chua; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; sâu xanh sọc trắng, bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ớt

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta
514
Cyantraniliprole 100 g / kg +
Pymetrozine 500 g / kg
Minecto ® Star 60WG
sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; bọ trĩ / ớt, dưa hấu ; bọ phấn / dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
515
Cyclaniliprole ( min 95 % )
Teppan 50SL
Sâu tơ / bắp cải, sâu xanh da láng / lạc, sâu cuốn lá / lúa
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
516
Cyflumetofen ( min 97.5 % )
Danisaraba 20SC
nhện đỏ / hoa hồng
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
517
Cyhalodiamide ( min 95 % )
Acemide 20SC
Sâu cuốn lá / lúa, chè ; sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hóa sinh
Diamide 200SC
Sâu cuốn lá / lúa, dòi đục lá / dưa chuột, sâu vẽ bùa / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
518
Cyhalodiamide 100 g / l +
Chlorfenapyr 165 g / l
Lorcy 265SC
Sâu cuốn lá / lúa, bọ trĩ / điều, sâu xanh da láng / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hoá Sinh
519
Cyhalodiamide 90 g / l +
Chlorfenapyr 150 g / l
Futsals 240SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
520
Cyhalodiamide 150 g / l +
Lufenuron 50 g / l
Votes 200SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
521
Cyhalodiamide 180 g / l +
Lufenuron 60 g / l
Lucy 240SC
Sâu đục thân / lúa, sâu vẽ bùa / cam, sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hoá Sinh
522
Cypermethrin ( min 90 % )
Andoril 250EC
bọ xít / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX TM DV Thu Loan
Appencyper 35EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Kiên Nam
Arrivo 25EC
rầy xanh / lúa, sâu xanh da láng / đậu tương
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta
Biperin 100EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương
Classtox 250WP
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Nông Phát
Cymerin 25EC
bọ xít, sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Cymkill 25EC
sâu khoang / bông vải
Forward International Ltd

Cyper 25 EC
sâu cuốn lá / lúa, bọ xít / đậu tương
Công ty CP Nông dược HAI

Cyperan 10 EC
sâu cuốn lá / lúa ; bọ xít muỗi, sâu róm / điều
Công ty CP Lion Agrevo

Cyperkill
rầy xanh, sâu cuốn lá / lúa ; sâu đục quả / đậu tương ;
Arysta LifeScience Vietnam

25EC
sâu đục thân / khoai tây
Co., Ltd

Cypermap 25 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi / lúa ; rệp sáp / cafe
Map Pacific PTE Ltd

Cypetox 500EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Thanh Điền

Cyrux 25 EC
sâu xanh / bông vải, rệp sáp / cafe ; bọ xít hôi / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta

Dibamerin
sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa, dòi đục lá / đậu
Công ty TNHH XNK Quốc tế

25 EC
tương
SARA

Dosher 25EC
bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Indicy 25EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Đồng Xanh

Loxa 50EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP

Nitrin 10EC
sâu xanh / đậu xanh
Công ty CP Nicotex

NP-Cyrin super 25 oEC
sâu cuốn lá / lúa, sâu xanh / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát

Pankill 25EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến

Power 5EC
bọ xít / lúa
Imaspro Resources Sdn Bhd

Pycythrin 5EC
sâu phao / lúa
Longfat Global Co., Ltd .

SecSaigon 25 eC
sâu hồng / bông vải, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh

Sherbush 25EC
sâu keo / lúa, bọ xít / điều, rệp sáp / cafe
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Sherpa 25EC
sâu cuốn lá / lúa ; sâu khoang / lạc, đậu tương
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )

Shertox 5EC, 10EW

5E C : sâu keo, bọ xít/ lúa; rệp vảy/ cà phê

10EW: rệp sáp/ cà phê, sâu phao/ lúa, sâu ăn lá/ đậu tương, sâu khoang/ lạc

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Somethrin 10EC
Bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn P-H

Southsher 10EC
sâu cuốn lá / lúa, sâu khoang / lạc
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông

Superrin 100EC
bọ trĩ / lúa
Công ty CP Khoa học CNC American

Tiper 25 EC
sâu đục thân / lúa, bọ xít / điều, sâu khoang / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong

Tornado 25EC
sâu cuốn lá / lúa, bọ xít muỗi / điều, rệp sáp / cafe
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .

Tungrin 25E c
sâu phao, sâu keo / lúa ; rệp sáp / cafe ; rệp / thuốc lá ; bọ xít muỗi / điều
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Visher 25EC, 25EW

25EW: sâu xanh/ thuốc lá; sâu phao/ lúa

25EC: Sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta

Waja 10EC
Bọ trĩ / lúa
Hextar Chemicals Sdn, Bhd .

Wamtox 100EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ / lúa ; bọ xít muỗi / điều ; sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
523
Cypermethrin 50 g / l +
Dimethoate 400 g / l
Nugor super 450EC
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu / lúa ; sâu xanh da láng / đậu xanh ; sâu xanh / đậu tương ; bọ xít muỗi, sâu đục cành / điều ; rệp sáp giả, mọt đục cành / cafe
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
524
Cypermethrin 2 % +
Dimethoate 8 %
Cypdime ( 558 ) 10 EC
sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Anh Dẩu Tiền Giang
525
Cypermethrin 3 % +
Dimethoate 27 %
Nitox 30 EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ / lúa ; rệp / cafe ; sâu ăn lá / đậu tương, điều
Công ty CP Nicotex
526
Cypermethrin 30 g / l +
Dimethoate 370 g / l
Diditox 40 EC
rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP BVTV I TW
527
Cypermethrin 3 % + Dimethoate 42 %
Fastny 45EC
sâu keo / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
528
Cypermethrin 50 g / l +
Dimethoate 300 g / l
Dizorin 35 EC
bọ xít, sâu keo, nhện gié, sâu đục bẹ / lúa ; rệp, bọ trĩ / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
529
Cypermethrin 20 g / l +
Dimethoate 200 g / l +
Fenvalerate 30 g / l
Antricis 250EC
sâu đục quả / cafe
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
530
Cypermethrin 2.6 % +
Fenitrothion 10.5 % +
Fenvalerate 1.9 %
TP-Pentin 15 EC
rệp / cafe, sâu đục thân / lúa
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
531
Cypermethrin 260 g / l +
Indoxacarb 140 g / l
Millerusa 400SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
532
Cypermethrin 2 % +
Isoprocarb 6 %
Metox 809 8 EC
sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty CP Nicotex
533
Cyromazin 25 % +
Monosultap 50 %
Hotosin 75WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
534
Cypermethrin 30 g / l +
Phosalone 175 g / l
Sherzol 205 EC
sâu cuốn lá, sâu keo, sâu gai, bọ xít / lúa ; rệp, sâu ăn lá, bọ xít / hoa cúc ; sâu đục quả, sâu xanh / lạc ; rầy, sâu xanh / bông vải
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
535
Cypermethrin 6.25 % +
Phosalone 22.5 %
Serthai 28.75 EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
536
Cypermethrin 40 g / l +
Profenofos 400 g / l
Acotrin 440EC
Nhện đỏ, bọ trĩ, rệp muội / bông vải ; rệp sáp / cafe ; bọ trĩ, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Nông
537
Cypermethrin 30 g / l +
Quinalphos 200 g / l
Kinagold 23 EC
sâu xanh / thuốc lá ; rệp sáp / cafe ; sâu đục quả / đậu xanh ; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
538
Cypermethrin 5 % + Quinalphos 20 %
Tungrell 25 EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié / lúa ; sâu xanh da láng / đậu tương ; rệp sáp / cafe ; sâu xanh / thuốc lá ; sâu đục thân / ngô
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
539
Cyromazine ( min 95 % )
Ajuni 50WP
dòi đục lá / đậu tương, sâu vẽ bùa / hoa cúc, dòi đục lá / tỏi ; dòi đục lá / khoai tây
Công ty CP Nicotex
Chip 100 Sl
sâu vẽ bùa / cây có múi
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Newsgard 75 WP
sâu vẽ bùa / cam, dòi đục lá / dưa hấu
Công ty CP Đồng Xanh
Nôngiahưng 75WP
Sâu vẽ bùa / cam, dòi đục lá / cà chua

Công ty TNHH TM Thái Phong

Roninda 100SL
Dòi đục lá / cà chua
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Trigard ® 100 SL
dòi đục lá / dưa chuột, khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
540
Thiamethoxam 10 % +
Cyromazine 50 %
Q-Tiro 60WG
Sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
541
Dầu botanic + muối kali
Thuốc sâu sinh học
Thiên Nông 1SL
sâu tơ / bắp cải, rau cải
Công ty Hóa phẩm Thiên nông
542
Dầu hạt bông 40 % + dầu đinh hương 20 % + dầu tỏi 10 %
GC-Mite 70SL
rệp sáp / cafe ; nhện đỏ / hoa hồng, bưởi ; rệp / khoai tây ; sâu cuốn lá / lúa ; nhện đỏ, rầy xanh / chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
543
Deltamethrin ( min 98 % )
Appendelta 2.8 EC
sâu phao / lúa, rệp sáp giả / cafe, bọ xít muỗi / điều ; rệp sáp / cafe
Công ty TNHH Kiên Nam
Daphacis 25 EC
sâu cuốn lá / lúa, sâu đục quả / đậu xanh
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn KD HC Việt Bình Phát
Decis 2.5 EC, 250WG

2.5EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh, rệp/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ngô, rệp muội/lạc, sâu xanh/ đậu tương, bọ xít dài/lúa, sâu ăn lá/điều, mọt đục quả/ cà phê; rệp muội/ ngô

250WG: sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
Dersi-s 2.5 EC
bọ trĩ, bọ xít muỗi / điều ; sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam

Delta 2.5 EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Deltaguard 2.5 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa ; sâu xanh da láng / lạc ; bọ xít muỗi / điều ; sâu đục quả / cafe
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
Discid 25EC
sâu khoang / lạc, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Meta 2.5 EC
sâu keo, sâu phao, nhện gié / lúa ; sâu đục quả, rệp / đậu xanh ; sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Shieldmate 2.5 EC
Sâu cuốn lá / lúa
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Supercis 2.5 EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Toxcis 2.5 EC, 2.5 SC

2.5EC: sâu đục bông/ đậu xanh, bọ xít/ lúa

2.5SC: sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Videci 2.5 EC
sâu phao, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Wofacis 25 EC
sâu đục thân / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
544
Deltamethrin 25 g / l ( 90 g / l ), ( 5 g / kg ) + Fipronil 50 g / l ( 120 g / l ), ( 795 g / kg )
Exkalux 75SC, 210EC, 800WG

75SC, 800WG: Sâu cuốn lá/ lúa

210EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
545
Deltamethrin 10 g / l +
Indoxacarb 150 g / l
Ebato 160SC
Sâu cuốn lá, nhện gié, sân năn / lúa ; sâu xanh da láng / lạc
Công ty CP ENASA Việt Nam
546
Deltamethrin 50 g / l +
Piperonil Butoxide 250 g / l ( min 90 % )
Chín sâu 300EC
Sâu khoang / lạc
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
547
Deltamethrin 100 g / l +
Thiacloprid 147 g / l
Fuze 24.7 SC
Rệp muội / cafe, đậu tương ; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
548
Diafenthiuron ( min 97 % )
Apensus 500SC
Nhện lông nhung / vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
Asiangold 500SC
Nhện đỏ / cam
Công ty CP Nông nghiệp HP
Define 500SC
sâu tơ / bắp cải, nhện lông nhung / nhãn
Sundat ( S ) PTe Ltd
Detect 50WP, 500SC

50WP: nhện đỏ/ cam, chè

500SC: nhện đỏ/ hoa hồng

Công ty CP Nicotex
Fier 500WP, 500SC
Nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Kyodo 25SC, 50WP

25SC: Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa

50WP: Sâu tơ/bắp cải

Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Pegasus ® 500SC
sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá / súp lơ, bắp cải ; sâu xanh, sâu ăn lá / cà chua, dưa chuột ; sâu đục quả, sâu ăn lá / bông vải ; bọ phấn, rệp, nhện / hoa lá cây cảnh ; nhện lông nhung / vải, nhãn
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Pesieu 500WP, 500SC

500WP: sâu tơ/bắp cải

500SC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, bọ nhảy/ rau cải; bọ nhảy/ cải thảo; bọ trĩ/ cà tím, cà pháo, bí xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ cà pháo; rầy xanh, nhện đỏ/ cà tím; sâu baba, sâu khoang/ rau muống; sâu đục quả/ đậu đũa, cà tím, đậu côve, ớt; sâu khoang/ rau dền; sâu tơ/ súp lơ, su hào; sâu xanh da láng/ hành; sâu tơ/ cải thảo; sâu đục quả/cà pháo; sâu khoang/mồng tơi; bọ nhảy/su hào

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Redmine 500SC
nhện lông nhung / vải
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Sam spider 500WP
Nhện đỏ / nho
Công ty CP SAM
549
Diafenthiuron 423 g / l + Emamectin benzoate 14 g / l
Manly 437SC
nhện đỏ / chè
Công ty CP NN HP
550
Diafenthiuron 500 g / kg +
Indoxacarb 50 g / kg
Vangiakhen 550SC
Sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
551
Diafenthiuron 200 g / kg +
Propagite 350 g / kg
Supermite 550WP
Nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
552
Diflubenzuron ( min 97 % )
Akizuron 250WP
Sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
553
Diflubenzuron 430 g / kg +
Nitenpyram 350 g / kg
Goodcheck 780WP
rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
554
Diflubenzuron 100 g / kg +
Nitenpyram 300 g / kg +
Pymetrozine 300 g / kg
Sieucheck 700WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
555
Diflubenzuron 150 g / kg + Nitenpyram 450 g / kg + Tetramethrin ( min 92 % ) 150 g / kg
Superram 750WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
556
Diflubenzuron 125 g / kg +
Pymetrozine 500 g / kg
TT-gep 625WG
Rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa ; sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
557
Dimethoate ( min 95 % )
Arriphos 40 EC
bọ xít / lúa ; sâu khoang / lạc ; sâu đục thân / ngô ; bọ trĩ / bông vải
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
Bai 58 40 EC
bọ xít hôi / lúa, sâu đục quả / cafe
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Binh-58 40 EC
bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh / lúa ; rệp / đậu xanh, thuốc lá ; rệp sáp / cafe ; rệp bông xơ / mía
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Bini 58 40EC
rệp / mía, cafe
Công ty CP Nicotex
Bitox 40EC
bọ xít / lúa
Công ty CP BVTV I TW
By 90 40EC
bọ xít / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Cova 40EC
rệp sáp / cafe
Hextar Chemicals Sdn. Bhd .
Dibathoate 40EC
rầy / lúa, nhện / cafe, dòi đục lá / đậu tương
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Dimecide 40EC
bọ xít / lúa
Agrimatco Vietnam Co., Ltd .
Dimenat 20EC
rệp sáp / cafe
Công ty CP BVTV TP HCM
Fezmet 40EC
sâu ăn lá / hoa hồng
Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd .
Forgon 40EC
sâu cuốn lá / lúa
Forward International Ltd
Nugor 10GR, 40 EC

10GR: Rệp sáp giả/rễ cà phê, rễ hồ tiêu; sâu đục thân/ ngô, lúa; bọ hung/mía; bọ hà/khoai lang

40EC: sâu ăn lá/ lạc; sâu đục thân/ điều; bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Pyxoate 44 EC
rầy / ngô
Longfat Global Co., Ltd .
Thần châu 58 40EC
Rệp sáp / cafe
Công ty CP Đầu tư VTNN Hồ Chí Minh
Tigithion 40EC
rệp sáp / cafe, bọ xít / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Watox 400 EC
bọ trĩ, bọ xít / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
558
Dimethoate 15 % + Etofenprox 5 %
Difentox 20 EC
rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP BVTV I TW
559
Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2 %
BB-Tigi 5GR
rầy nâu / lúa, dế dũi / ngô
Công ty CP Vật tư NN
Tiền Giang
Caradan 5 GR
bọ trĩ / lúa, sâu đục thân / mía, ấu trùng ve sầu / cafe
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Palm 5 GR
sâu đục thân / lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Vibam 5 GR
sâu đục thân / lúa, ngô
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
560
Dimethoate 20 % +
Fenobucarb 20 %
Mofitox 40EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP BVTV I TW
561
Dimethoate 400 g / l +
Fenobucarb 100 g / l
Bisector 500EC
Rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít hôi / lúa ; sâu khoang / lạc ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX TM DV Thu Loan
562
Dimethoate 20 % +
Fenvalerate 10 %
Bifentox 30 EC
bọ xít / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty CP Thuốc sát trùng
Nước Ta
563
Dimethoate 21.5 % +
Fenvalerate 3.5 %
Fenbis 25 EC
rệp / đậu tương, bọ xít / lúa, bọ trĩ / điều
Công ty CP BVTV TP HCM
Fentox 25 EC
bọ xít dài, sâu cuốn lá / lúa ; rệp sáp / cafe ; bọ trĩ / điều
Công ty CP TST Cần Thơ
564
Dimethoate 220 g / l + Fipronil 30 g / l + Quinalphos 200 g / l
Empryse 450EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
565
Dimethoate 2 % + Isoprocarb 3 %
BM-Tigi 5 GR
rầy nâu / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
566
Dimethoate 286 g / l +
Lambda-cyhalothrin 14 g / l
Fitex 300EC
sâu cuốn lá / lúa, rệp sáp / cafe, rệp muội / mía
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
567
Dimethoate 20 % +
Phenthoate 20 %
Vidifen 40EC
rệp sáp / cafe, sâu xanh da láng / lạc, bọ xít dài / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
568
Dinotefuran ( min 89 % )
Asinjapane 20WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Carasso 400WP
rầy nâu, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; bọ cánh tơ / chè
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông
Chat 20WP
rầy nâu / lúa, bọ nhảy / bắp cải, rầy bông / xoài, rầy chổng cánh / cam, bọ phấn / cà chua, dòi đục lá / dưa chuột
Công ty CP SX TM Bio Vina
Cheer 20WP
Rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe, bọ trĩ / dưa hấu
Công ty CP Lion Agrevo
Cyo super 200WP
Rầy nâu / lúa, rệp muội / dưa chuột, rầy xanh / chè
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Diny 20WP
Rầy nâu / lúa
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX
Ngọc Yến
Dovasin 20WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Đồng Vàng
Hakiray 20WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Hoàng Anh
Hitoshi 125ME, 200WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Ikuzu 20WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
Janeiro 25WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Newoshineu 200WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Oshin 1GR, 20WP, 20SG ,
100SL

1GR rầy xanh/ đậu bắp, bọ phấn/cà chua

20WP: rầy nâu/ lúa, rầy/ xoài, dòi đục lá/ dưa chuột, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, bọ nhảy/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu, rệp sáp/ cà phê

20SG: Bọ phấn/cà chua, bọ nhảy/cải xanh, rầy xanh/đậu bắp

100SL: rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; bọ trĩ/ hoa cúc; bọ phấn/ hoa hồng; rầy nâu/lúa

Mitsui Chemicals Agro, Inc .
Overcin 200WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Raves 20WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Delta Cropcare

Regunta 200WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công Nghệ Cao

Sara. dx 40WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Đồng Xanh

Safrice 20WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát

Santaone 200WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Sida 20WP
Rầy nâu / lúa, rầy chổng cánh / cam, rệp vảy / cafe, nhện gié, bọ xít dài, bọ trĩ / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Toof 25WP, 150SL

25WP: Rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa

150SL: Bọ trĩ, rầy nâu/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành

Tosifen 20WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX TM Tô Ba

Yoshito 200WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
569
Dinotefuran 150 g / l +
Emamectin benzoate 50 g / l
Dorema 200EC
Dòi đục lá / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát
570
Dinotefuran 200 g / kg +
Etofenprox 150 g / kg
Tenchu pro 350WP
Rầy nâu / lúa, rầy xanh / chè, bọ nhảy sọc cong / rau cải xanh, bọ phấn trắng / sắn
Mitsui Chemicals Agro, Inc .
571
Dinotefuran 10 g / l, ( 10 g / kg ) + Fipronil 175 g / l, ( 400 g / kg ) + Imidacloprid 370 g / l, ( 400 g / kg )
Vdcnato 555FS, 810WG

555FS: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/lúa

810WG: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
572
Dinotefuran 1.9 % ( 200 g / kg ) + Fipronil 0.1 % ( 100 g / kg ) + Nitenpyram 48 % ( 250 g / kg )
Acdinosin 50WP, 550WG
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
573
Dinotefuran 0.1 g / kg ( 10 g / kg ), ( 10 g / l ) + Imidacloprid 110.9 g / kg ( 150 g / kg ), ( 250 g / l )
Dichest 111WP, 160WG, 260SC
Rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pháp Thụy Sĩ
574
Dinotefuran 50 g / kg + Imidacloprid 150 g / kg
Brimgold 200WP
Rầy nâu / lúa, rệp sáp bột hồng / sắn
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Explorer 200WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CN KH Mùa màng Anh – Rê
575
Dinotefuran 150 g / kg +
Imidacloprid 50 g / kg
Anocis 200WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
576
Dinotefuran 50 g / kg +
Imidacloprid 200 g / kg
Prochess 250WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV SX XNK Đức Thành
577
Dinotefuran 150 g / kg + Imidacloprid 150 g / kg
Ohgold 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
578
Dinotefuran 180 g / kg + Imidacloprid 120 g / kg
Toshinusa 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
579
Dinotefuran 100 g / kg +
Imidacloprid 150 g / kg +
Thiamethoxam 250 g / kg
Bombigold 500WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
580
Dinotefuran 200 g / kg +
Isoprocarb 200 g / kg
Arc-clar 400WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Ngọc Yến
TD-Chexx 400WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
581
Dinotefuran 150 g / kg + Lambda-cyhalothrin 20 g / kg + Thiamethoxam 55 g / kg
Onzinsuper 225WP
rầy nâu, bọ xít / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
582
Dinotefuran 100 g / l + Novaluron 100 g / l
Heygold 200SE
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
583
Dinotefuran 85 g / l +
Profenofos 480 g / l
TVG20 565EC
rệp sáp giả / cafe
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
584
Dinotefuran 150 g / kg +
Pymetrozine 300 g / kg
Nozzaplus 450WG
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
585
Dinotefuran 90 g / kg +
Pymetrozine 610 g / kg
Chetsduc 700WG
rầy nâu, bọ xít / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
586
Dinotefuran 250 g / kg +
Pymetrozine 450 g / kg
Metrousa 700WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
587
Dinotefuran 200 g / kg +
Pymetrozine 400 g / kg
Chessin 600WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
588
Dinotefuran 20 % +
Pymetrozine 40 %
Medino 60WG
Rầy chổng cánh / phật thủ, rệp muội / đậu tương
Công ty CP Global Farm
589
Dinotefuran 200 g / kg +
Tebufenozide 50 g / kg
Mishin gold 250WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
590
Dinotefuran 200 g / kg +
Thiamethoxam 42 g / kg
Centerosin 242WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
591
Emamectin benzoate ( Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10 % )
ACPlant 1.9 EC, 4 TB, 20WG

1.9EC: rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, sâu vẽ bùa/ cam

4TB: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương

20WG: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Actimax 50WG
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, nhện gié / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / lạc ; sâu đục quả / nhãn ; bọ trĩ, dòi đục lá / dưa hấu ; bọ trĩ, sâu xanh / thuốc lá, nho ; bọ xít muỗi, nhện đỏ / chè ; sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam, nhện lông nhung / nhãn
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Agtemex 3.8 EC, 4.5 WG, 5WP
sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié / lúa ; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi / chè ; sâu đục quả / đậu tương, cà chua ; sâu vẽ bùa, rệp sáp / cam ; rệp sáp / cafe, điều, vải ; sâu xanh / bắp cải
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Angun 5 WG, 5ME

5WG: sâu cuốn lá, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng, sâu khoang, bọ nhảy/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu tương; sâu ăn bông, bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ chè; bọ xít muỗi, sâu đục cành, bọ trĩ/ điều

5ME: Sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Ansuco 120EC, 260WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ PTKT và chuyển giao công nghệ tiên tiến

Apache 4EC, 10WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Bafurit 5WG
sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh bướm trắng / cải xanh ; sâu xanh / cà chua ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu đục quả / đậu tương ; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ / lúa ; sâu xanh da láng / nho, bông vải ; bọ xít / vải ; rầy chổng cánh / cam ; rầy bông / xoài ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh

Bemab 3.8 EC, 52WG

3.8EC: Bọ trĩ/dưa chuột, sâu tơ/bắp cải, sâu khoang /lạc, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

52WG: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/dưa chuột, sâu khoang/lạc, rầy nâu/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Ánh Dương

Binged 50WG
Sâu tơ / bắp cải, sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật tư NN Phương Đông

Billaden 50EC, 50WG
Nhện đỏ / cam, sâu xanh / bắp cải
Công ty CP NN TX Thanh Xuân

Boema 50EC, 50WG

50EC: Sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam

50WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP SAM

Browco 50WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Minh Thành

Calisuper 5.5 WP, 41ME, 52WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

Chim ưng 3.8 EC, 20WG
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh / bắp cải ; bọ trĩ / dưa hấu ; bọ cánh tơ / chè ; nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sơn Thành

Comda gold 5WG
Dòi đục lá / cà chua ; sâu tơ / bắp cải ; sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; rầy xanh / chè ; nhện đỏ / cam ; bọ rĩ / dưa hấu, nhện lông nhung / nhãn
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh

Compatt 55.5 WG
Rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Lan Anh

Creek 2.1 EC, 51WG

2.1EC: Sâu cuốn lá/lúa

51WG: Sâu khoang/lạc

Công ty TNHH Hoá chất Đại Nam Á

Danobull 50WG
Sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa, rầy bông / xoài, sâu đục ngon / điều, rệp sáp / cafe
Công ty CP Nông dược Agriking

Đầu trâu Bi-sad 30EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Bình Điền MeKong

Doabin 3.8 EC
sâu đục quả / đậu tương ; nhện đỏ / cam ; sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Đồng Xanh


Dofaben 22EC, 150WG

22EC: sâu cuốn lá/ lúa

150WG: Nhện đỏ/cam, bọ trĩ/nho, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát

Dollar 50WG, 90EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc Tế APC Nước Ta

DT Ema 40EC
Nhện gié / lúa, bọ trĩ / dưa hấu, sâu ăn bông / xoài, nhện đỏ / chè, sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam ; bọ trĩ / nho
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV SX XNK Đức Thành

Dylan 2EC, 10WG

2EC: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả/ nhãn, vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa

10WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, bọ cánh tơ/ chè, sâu xanh/đậu tương

Công ty CP Nicotex

Eagle 20EC, 50WG
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ;
sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

Ebama 5.5 WG, 50 EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Khử trùng Nam Việt

Ebenzoate 5WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX GNC

Ema king 40EC, 100WG

40EC: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam

100WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn thuốc BVTV Mekong

Emaaici 120WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

Emaben 2.0 EC, 3.6 WG, 60SG

2.0EC, 3.6WG: sâu đục bẹ, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ đậu tương

60SG: dòi đục lá/cà chua; rầy bông/xoài; sâu đục quả/ vải; bọ trĩ, rầy xanh/chè, bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/đậu tương; sâu xanh bướm trắng/bắp cải

Công ty CP Nông nghiệp HP


Emacao-TP 75WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông HBR

Emagold 6.5 EC, 6.5 WG

6.5EC: Sâu khoang/lạc

6.5WG: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta

Emaplant 3.8 EC, 5WG

3.8EC: nhện gié/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê

5WG: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam

Công ty CP Thanh Điền

Ematin 60EC
Sâu cuốn lá / lúa, bọ trĩ / dưa hấu
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )

Emathai 4EC, 10WG

4EC: Nhện đỏ/ cam, bọ trĩ/ xoài, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu

10WG: Bọ trĩ/ dưa hấu, nhện gi é/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Đồng Vàng

Emathion 55EC, 100WG

55EC: Bọ trĩ/dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa

100WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

Emasupe 1.9 EC, 5WG

1.9EC: rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

1.9EC, 5WG: bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

Ematigi 3.8 EC
sâu tơ / bắp cải, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Emtin 38EC, 100WG

38EC: Sâu cuốn lá/lúa

100WG: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Việt Nông

Emavua 36EC, 75WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Hatashi Việt Nam

Emaxtin 3.8 EC, 55.5 WG

3.8EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam

55.5WG: Nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical

EMETINannong 1.9 EC, 108WG

1.9EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt; sâu xanh/ cà chua

108WG: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/cam

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Etimex 2.6 EC
bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié / lúa ; sâu tơ / rau cải, bẵp cải ; ruồi / lá / cải bó xôi ; sâu xanh da láng / cà chua ; sâu khoang, sâu xanh / lạc ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu vẽ bùa / cam ; bọ trĩ, nhện đỏ / nho ; nhện đỏ / nhãn ; bọ xít muỗi / chè, điều ; rệp sáp, nhện đỏ / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng

Fastish 116WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long

Feroly 20SL, 35.5 EC, 125WG

20SL: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải

35.5EC: Sâu khoang/lạc; sâu cuốn lá/lúa

125WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Kỹ thuật công nghệ tiên tiến Klever

Focal 5.5 EC, 80WG

5.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa

80WG: Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn, bọ trĩ/ lúa; nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê, sâu đục quả/đậu tương, bọ xít muỗi/điều; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành

Foton 5.0 ME
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hạt giống HANA

G8-Thôn Trang 4EC, 96WG

4EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

96WG: Nhện đỏ/ chè, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Go. good One 5WG
Sâu phao đục bẹ / lúa, sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh

Goldemec 5.7 EC, 5.55 WG

5.7EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam, quýt

5.55WG: Nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; rệp muội/ hồ tiêu

Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Gold Ocean

Golnitor 20EC, 50WG
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ;
sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Haeuro 125WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta

Hagucide 40EC, 70WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

Hoatox 2ME
sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh bướm trắng / su hào ; sâu xanh da láng / cà chua, thuốc lá ; sâu khoang / lạc, đậu cô ve ; sâu cuốn lá / lúa ; bọ trĩ / bí xanh, dưa chuột ; nhện đỏ, bọ trĩ / chè ; nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh


Homectin 40EC, 50WG

40EC: Sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; bọ xít muỗi/điều

50WG: Sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/dưa hấu, sâu xanh bướm trắng/bắp cải

Công ty CP Hóc Môn

Jiametin 1.9 EC
sâu tơ / bắp cải
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )

July 5EC, 5WG
sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy / cải xanh, bắp cải ; rệp sáp / cafe ; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ / vải, nhãn, cam, xoài ; bọ trĩ, nhện đỏ / chè ; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu xanh, rệp / đậu xanh, đậu tương ; sâu xanh, rầy / bông vải, thuốc lá
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Gia Phúc

Kajio 1GR, 5EC, 5WG

1GR: Bọ hà/khoai lang, tuyến trùng/hồ tiêu; bọ hung/mía, sâu đục thân/lúa

5EC: Sâu xanh/bắp cải, sâu phao đục bẹ/lúa

5WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

Khủng 100WG
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức

Kinomec 3.8 EC
bọ trĩ / dưa hấu
Công ty CP Vicowin

Lion kinh 50WG, 50EC

50WG: Sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa

50EC: sâu khoang/lạc

Công ty CP VT Nông nghiệp Thái Bình Dương

Mãng xà 1.9 EC
sâu cuốn lá / lúa ; sâu xanh / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông nghiệp Xanh

Makegreen 55WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Nông Phát

Map Winner 5WG
sâu cuốn lá / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / lạc ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam ; rầy bông / xoài ; bọ xít muỗi / chè ; sâu khoang / cải xanh ; sâu đục quả / cà chua, nhện đỏ / hoa hồng ; rệp / chanh leo ; bọ trĩ, rệp / ớt ; rầy xanh, sâu xanh, bọ trĩ / bí ngô
Map Pacific Pte Ltd

Matrix 1.9 EC, 5WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ

Mectinone 5.5 WP, 22EC, 41ME, 126WG

5.5WP, 41ME, 126WG: sâu cuốn lá/lúa

22EC: Sâu đục thân/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pháp Thụy Sĩ

Mekomectin 3.8 EC, 135WG

3.8EC: sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam

135WG: sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa, sâu đục quả/đậu tương

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Nam Nông


Mikmire 2.0 EC, 14.5 WG

2.0EC: bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua

14.5WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

Moousa 50EC, 60WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú

Nazomi 2.0 EC, 5WG

2.0EC: sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp muội/ đậu xanh

5WG: sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp cờ/ ngô

Công ty TNHH Kiên Nam

Newgreen 2.0 EC
sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu cuốn lá / lúa ; sâu tơ / bắp cải ; nhện đỏ / cam, sâu xanh / cải thảo
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong

Newmectin 2.0 EC, 5WP, 41ME, 126WG

2.0EC: rầy nâu/ lúa

5WP: bọ cánh tơ/ chè

41ME, 126WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

New Tapky 10 eC
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn / lúa / lúa
Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành

Oman 2EC
sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh bướm trắng / su hào ; bọ trĩ / chè ; nhện đỏ / cam ; sâu xanh da láng / cà chua, thuốc lá ; sâu khoang / lạc, đậu côve ; bọ trĩ / bí xanh, dưa chuột ; sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI

Proclaim ® 1.9 EC, 5WG

1.9EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu đục cuống quả/ xoài; sâu đục quả/ bông vải; sâu khoang, sâu xanh, sâu gai sừng ăn lá/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/chè; sâu xanh da láng, sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh da láng, sâu tơ, rệp muội/ súp lơ; sâu đục thân/ngô; nhện lông nhung/ nhãn.

5WG: sâu keo mùa thu/ ngô

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta

Phesolbenzoate 3.8 EC
Sâu cuốn lá, nhện gié / lúa, nhện đỏ / cam, sâu tơ / bắp cải, sâu vẽ bùa / cà chua
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )

Prodife’s 5.8 EC, 8WG

5.8EC: rầy bông/ xoài, sâu cuốn lá/lúa, nhện lông nhung/nhãn

8WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát


Promectin 5.0 EC, 100WG

5.0EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ nho; rệp bông/ xoài

100WG: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP Nông Việt

Quiluxny 72EC, 6.0 WG, 99.9 SC

72EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

6.0WG: Sâu tơ, sâu xanh/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/lạc; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam

99.9SC: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; dòi đục lá/cà chua, sâu tơ/bắp cải

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến

Ratoin 5WG
sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa ; rầy xanh / chè ; sâu tơ / bắp cải
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta

Remy 65EC, 100WG
Sâu phao đục bẹ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Real Chemical

Rholam 20EC, 50WP, 68WG

20EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài

50WP: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ súp lơ; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

68WG: Sâu xanh da láng/bắp cải

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Roofer 50EC
Sâu cuốn lá / lúa, nhện đỏ / chè
Công ty CP Đầu tư VTNN TP HCM

Royal city 75WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP ACB Nhật Bản

Sausto 1EC, 50WG

1EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh/ cà chua

50WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/cải bắp

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc

Sherdoba 20EC, 55WG

20EC: Sâu khoang/lạc, sâu cuốn lá/lúa

55WG: Sâu cuốn lá/lúa

Doanh nghiệp Tư nhân DV TM M và Q.

Silsau super 3.5 EC, 5WP

5WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

3.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam, sâu hồng đục quả/ bưởi

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC

Sittobios 40EC, 50SG
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; sâu xanh, bọ trĩ / dưa hấu ; rầy xanh, nhện đỏ / chè ; sâu khoang / đậu tương ; sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương ( Asia Pacific )

Starrimec 5WG, 75EC, 80SC, 105SG

5WG: sâu cuôn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè, sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam

75EC:sâu cuốn lá/lúa

80SC, 105SG: Nhện đỏ/cam

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

Susupes 1.9 EC
bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; sâu xanh da láng, sâu khoang / lạc ; sâu đục quả / đậu tương ; bọ trĩ / dưa hấu ; nhện lông nhung / vải ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh / cam ; rầy bông / xoài ; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; rệp sáp / hồ tiêu ; sâu đục nụ, bọ trĩ / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao

Tamala 1.9 EC
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu / lúa ; rầy bông, rệp sáp / xoài ; sâu tơ / bắp cải
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba

Tanwin 2.0 EC, 5.5 WG

2.0EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu xanh; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam

5.5WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa; sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ/dưa hấu

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng

Tasieu 1.9 EC, 5WG

1.9E C: sâu ăn lá/ hành; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh, sâu đo, nhện đỏ/ hoa hồng; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; rệp muội/ thuốc lào, thuốc lá, na; nhện đỏ, rệp muội/ nhãn; sâu xanh/ cà chua; sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả, nhện đỏ, bọ xít/ vải; sâu róm/ thông; rầy, sâu xanh/ hồ tiêu; sâu ăn lá, bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; rầy/ xoài quả/ đậu đũa, đậu cô ve, ớt, cà pháo, cà tím; rầy xanh/ bí xanh; rệp muội/ đậu côve, rau cải, su hào, đậu đũa; sâu khoang/ mồng tơi, rau dền, rau muống; sâu tơ/ su hào, súp lơ, cải thảo, rau cải; sâu xanh da láng/ hành; bọ trĩ/ cà pháo, cà tím; dòi đục lá/hành, đậu cô ve, cải bó xôi

5WG: sâu róm/ thông; sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít/ vải, nhãn; sâu baba/ rau muống; bọ nhảy/ cải thảo, rau cải, su hào; sâu đục

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Tikemectin 4EC, 60WG

4EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài

60WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP XNK Thọ Khang

Topcide tsc 5.5 EC, 100WG
Sâu tơ / bắp cải
Công ty CP Lion Agrevo

Topsix 82WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông dược Đại Nam

Totnhatsuper 100WG, 70EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Multiagro

Tungmectin 5EC, 5WG

5EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sau xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; rệp sáp /cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều

5WG: Sâu khoang/đậu tương; rầy bông/xoài; sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh/lạc; sâu tơ/cải bắp bọ xít muỗi/chè; sâu đục quả/cà chua; rệp sáp/hồ tiêu; sâu vẽ bùa/cam; nhện đỏ/nhãn; rệp sáp/na; bọ trĩ/thuốc lá; nhện lông nhung/vải; bọ xít muỗi/ điều; sâu xanh da láng/đậu xanh; bọ trĩ/nho; dòi đục lá/dưa hấu

Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Vimatox 1.9 EC, 5SG

1.9EC: Bọ trĩ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, xoài; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ bưởi

5SG: Bọ cánh cứng/ rau cải, sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, nhện lông nhung/nhãn

Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta

Yasmine 19EC
Sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Zamectin 83EC, 100WG
Sâu phao đục bẹ / lúa
Công ty CP KT Dohaledusa
592
Emamectin benzoate 20 g / l ( 55 g / kg ) + Fipronil 50 g / l
( 500 g / kg )
Nighcid 70SC, 555WG

70SC: sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

555WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; sâu đục thân/ngô

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn VT BVTV Phương Mai
593
Emamectin benzoate 2.5 % +
Fipronil 17.5 %
Rangergold 20 wP
Bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu năn, sâu keo / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng
594
Emamectin benzoate 56 g / kg + Fipronil 30 g / kg
Picomec 86WG
Sâu đục thân / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
595
Emamectin benzoate 50 g / kg + Fipronil 50 g / kg
Andousa 100WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
596
Emamectin benzoate
110 g / kg + Fipronil 40 g / kg
Nanowinusa 150WG
Sâu phao đục bẹ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV
Nam Nông
597
Emamectin benzoate 10 g / l ( 50 g / kg ) ( 10 g / kg ) + Fipronil 120 g / l ( 200 g / kg ), ( 300 g / kg ) + Thiamethoxam 50 g / l ( 50 g / kg ), ( 100 g / kg )
Celltop 180E w, 300 wP, 410 wG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
598
Emamectin benzoate 10 % +
Flufiprole 10 %
Tatachi 200WP
sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
599
Emamectin benzoate 10 % +
Indoxacarb 20 %
Lk-saula 30WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
600
Emamectin benzoate 50 g / l +
Indoxacarb 25 g / l
Emacarb 75EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
601
Emamectin benzoate 35 g / kg + Indoxacarb 60 g / kg
Obaone 95WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
602
Emamectin benzoate 50 g / kg + Indoxacarb 50 g / kg
Chetsau 100WG
sâu cuốn lá / lúa, sâu khoang / lạc, sâu xanh / thuốc lá
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
603
Emamectin benzoate 50 g / l +
Indoxacarb 100 g / l
Hd-Fortuner 150EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Hằng Duy
IE-max 150EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông Tín AG
604
Emamectin benzoate 10 g / l +
Indoxacarb 150 g / l
Emingold 160SC
sâu cuốn lá / lúa, sâu xanh / hoa cúc
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
605
Emamectin benzoate 30 g / l ( 85 g / kg ) + Indoxacarb 150 g / l ( 120 g / kg )
Dhajapane 180SC, 205WP

180SC: Sâu cuốn lá/ lúa

205WP: Sâu đục thân/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
606
Emamectin benzoate 4 % ( 50 g / l ) + Indoxacarb 6 % ( 150 g / l )
Shieldkill 10WG, 200SC

10WG: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương

200SC: Sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa; sâu đục nụ/hoa hồng; sâu khoang/ lạc

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM-SX Ngọc Yến
607
Emamectin benzoate 10 % + Indoxacarb 10 % + Fipronil 15 %
Mely 35WG
nhện gié / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
608
Emamectin benzoate 25 g / l +
Lambda-cyhalothrin 25 g / l
Carbatoc 50EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
609
Emamectin benzoate 50 g / l + Lambda-cyhalothrin 50 g / l
Etoxgold 100EC
Sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
610
Emamectin benzoate 100 g / kg + Lambda – cyhalothrin 60 g / kg
Nanophasyco 160WG
Sâu phao đục bẹ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Nam Nông
611
Emamectin benzoate 20 g / l +
Liuyangmycin 100 g / l
Map Genie 12EC
nhện gié, sâu cuốn lá / lúa ; sâu xanh da láng / đậu tương ; bọ trĩ / dưa hấu ; nhện đỏ / cam ; rầy bông / xoài
Map Pacific Pte Ltd
612
Emamectin benzoate 10 % +
Lufenuron 40 %
Armcide 50WG
Sâu đục bắp / ngô
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
613
Emamectin benzoate 20 g / l + Lufenuron 40 g / l
Tik-tot 60EC
Sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; nhện đỏ / cam ; rầy xanh / chè ; dòi đục lá / cà chua
Công ty CP XNK Thọ Khang
614
Emamectin benzoate 50 g / l ( 50 g / kg ) + Lufenuron 50 g / l ( 100 g / kg )
Lufen extra 100EC, 150WG

100EC: Châu chấu tre/ ngô, sâu xanh/ hoa cúc; sâu khoang/ khoai tây, sâu keo mùa thu/ ngô

150WG: sâu xanh/ hoa cúc; sâu keo mùa thu/ ngô

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn thuốc BVTV Mekong
615
Emamectin benzoate 49 g / l ( 148 g / l ) + Matrine 1 g / l ( 2 g / l )
Nasdaq 50EC, 150WG

50EC: Sâu cuốn lá/ lúa

150WG: Sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
616
Emamectin benzoate 10 g / l + Matrine 10 g / l
Kimcis 20EC
nhện lông nhung / nhãn, rệp sáp / cam, bọ hà / khoai lang
Công ty CP Nông dược Agriking
617
Emamectin benzoate 7.5 g / l + Matrine 7.5 g / l
Gasrice 15EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ; sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
618
Emamectin benzoate 19 g / l, ( 49 g / kg ), ( 89 g / l ) + Matrine 1 g / l ( 1 g / kg ), ( 1 g / l )
Mectinstar 20EC, 50SG, 90SC

20EC, 50SG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

90SC: rầy bông/xoài

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
619
Emamectin benzoate 41 g / l + Matrine 2 g / l
9X – Actione 4.3 EC
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié / lúa ; sâu tơ, sâu xanh da láng / bắp cải ; rầy xanh, bọ cánh tơ / chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
620
Emamectin benzoate 20 g / kg ( 29 g / l ), ( 60.9 g / kg ) + Matrine 1 g / kg ( 1 g / l ), ( 0.1 g / kg )
Redconfi 21WP, 30EC, 61WG

21WP, 30EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ xít muỗi, rầy canh/ chè

61WG: rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
621
Emamectin benzoate
48 g / kg, ( 98 g / kg ), ( 25 g / l ) +
Matrine 2 g / kg, ( 2 g / kg ), ( 2 g / l )
Rholam Super 50SG, 100WG, 27EC

27EC: nhện gié/lúa; sâu tơ/bắp cải

50SG: sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ nho; sâu khoang/ lạc; rầy bông/ xoài; sâu đục gân lá/ vải

100WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/lạc

Công ty CP nông dược Nhật Việt
622
Emamectin benzoate 60 g / l +
Matrine 4 g / l
Bạch tượng 64EC
rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; nhện đỏ / cam ; nhện lông nhung / nhãn ; sâu xanh da láng / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
623
Emamectin benzoate 24 g / l, ( 55 g / kg + Matrine 1 g / l, ( 0.5 g / kg )
Dolagan 25EC, 55.5 WG ,

25EC: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/chè

55.5WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
624
Emamectin benzoate 95 g / kg + Matrine 5 g / kg
K54 100WG
Sâu cuốn lá / lúa, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
Pro-sure 100WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông Việt
625
Emamectin benzoate 29.5 g / l ( 49 g / kg ) + Martrine 0.5 g / l, 0 g / kg )
Techtimex 30EC, 50WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
626
Emamectin benzoate 0.4 % ( 4 g / l ) + Monosultap 19.6 % ( 392 g / l )
Map Go 20ME, 39.6 SL

20ME: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện/sắn

39.6SL: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; rệp sáp/cà phê

Map Pacific Pte Ltd
627
Emamectin benzoate 5 g / l +
Petroleum oil 245 g / l
Eska 250EC
sâu cuốn lá, bọ xít dài, sâu đục bẹ, nhện gié / lúa ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh / cam ; nhện lông nhung / vải ; sâu xanh da láng / thuốc lá ; sâu khoang / lạc, đậu tương ; bọ trĩ, dòi đục lá / dưa chuột, bí xanh ; rệp sáp / cafe ; bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ / chè ; sâu tơ, sâu xanh, rệp / bắp cải ; nhện đỏ / nhãn
Công ty CP Nông nghiệp HP

Comda 250EC
Bọ trĩ / dưa hấu, bọ xít muỗi / chè, rầy bông / xoài, rệp muội / hoa cúc, ớt ; rệp sáp / cafe, sâu tơ / bắp cải, sâu xanh da láng / hành, rầy bông / xoài, rầy xanh / chè
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
628
Emamectin benzoate 5 g / l + Petroleum oil 395 g / l
Emamec 400EC
sâu đục thân, cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; rệp / ngô ; sâu tơ / bắp cải ; dòi đục lá / đậu trạch ; sâu khoang / lạc ; bọ trĩ / dưa hấu ; nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
629
Emamectin benzoate 19 g / l +
Permethrin 80.99 g / l
Tiachop 99.99 eC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
630
Emamectin benzoate 20 g / l + Permethrin 220 g / l
Happymy 240EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
631
Emamectin benzoate 10 g / l +
Quinalphos 240 g / l
Daisuke 250EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
632
Emamectin benzoate 30 g / kg + Spinosad 25 g / kg
Amagong 55W p
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta
633
Emamectin benzoate 50 g / l ( 50 g / kg ) + 200 g / l ( 200 g / kg ) Spinosad
Boxin-TSC 25EC, 250WP
Sâu xanh / bắp cải
Công ty CP Lion Agrevo
634
Esfenvalerate ( min 83 % )
Sumi-Alpha 5 EC
sâu đục quả / đậu tương ; bọ xít, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ / lúa
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
Sumisana 5EC
Sâu khoang / khoai lang
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
635
Esfenvalerate 1.25 % + Fenitrothion 25 %
Sumicombi-Alpha 26.25 EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít / lúa ; sâu khoang / lạc ; rầy xanh / bông vải
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
636
Ethiprole ( min 94 % )
Curbix 100 SC
rầy nâu / lúa
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
637
Ethiprole 100 g / l + Imidacloprid 100 g / l
Peridor 200SC
rầy nâu / lúa
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
638
Etofenprox ( min 96 % )
Noray 30EC
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
Slavic 10SC
rầy nâu / lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Trebon 10EC
rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa ; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi / chè ; sâu xanh, sâu khoang / bông vải, ngô ; sâu vẽ bùa ; rệp / vải ; bọ xít muỗi / điều
Mitsui Chemicals Agro, Inc. .
639
Etofenprox 2 % + Phenthoate 48 %
ViCIDI-M 50EC
bọ xít / lúa, sâu xanh / lạc
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
640
Etoxazole ( min 95 % )
Ac-Toxazol 200SC
Sâu tơ / bắp cải, chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hoá Sinh
Borneo 11SC
Nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn HC Sumitomo việt nam
Etoman 20SC
Nhện đỏ / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ tăng trưởng KT và chuyển giao công nghệ tiên tiến .
Eto Speed 200SC
Nhện đỏ / cam, hoa hồng
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
RedArmy 110SC
Nhện đỏ / cam
Công ty CP Cửu Long
Ω-Etoxa 110SC
Nhện đỏ / cam, chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
641
Etoxazole 5 % + Pyridaben
20 %
Spinner 25SC
Nhện đỏ / hồ tiêu, sắn
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
642
Eucalyptol ( min 70 % )
Pesta 2SL
nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh / cam ; nhện lông nhung / vải ; nhện đỏ / nhãn ; sâu khoang / lạc ; sâu xanh da láng / thuốc lá ; sâu đục quả / đậu tương ; bọ trĩ / bí xanh, dưa hấu ; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu / lúa ; sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
643
Fenbutatin oxide ( min 95 % )
Nilmite 550SC
nhện gié / lúa ; nhện đỏ / hoa hồng, cam
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
644
Fenbutatin oxide 8 % +
Propargite 30 %
Pro-F 38SC
Nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
645
Fenitrothion ( min 95 % )
Factor 50EC
sâu đục thân / lúa ; rệp sáp / cafe
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .
Forwathion 50EC
sâu đục thân / lúa, rệp / cafe
Forward International Ltd
Metyl annong 50EC
sâu cuốn lá / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Nysuthion 50EC
Bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
Sumithion 50 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
Visumit 5DP, 50EC

5DP: cào cào, sâu trong đất/ lúa

50EC: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
646
Fenitrothion 45 % +
Fenoburcarb 30 %
Difetigi 75 EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Subatox 75 EC
sâu cuốn lá / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP BVTV I TW
647
Fenitrothion 25 % ( 250 g / l ) +
Fenvalerate 5 % ( 50 g / l )
Hosithion 30EC
bọ xít hôi / lúa, sâu khoang / lạc
Công ty CP Hóc Môn
Sumicombi 30EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít / lúa ; sâu khoang / đậu tương ; sâu đục quả, rệp vảy / cafe
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
Sumitigi 30EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
648
Fenitrothion 450 g / l +
Fenpropathrin 50 g / l
Danitol-S 50EC
nhện, rầy nâu, bọ trĩ / lúa ; sâu đục cành, đục quả, rệp sáp / cafe ; rệp, sâu xanh, rầy xanh, bọ trĩ / bông vải
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
649
Fenobucarb ( BPMC ) ( min 96 % )
Abasba 50EC
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
Anba 50EC
rầy nâu / lúa, bọ xít / hồ tiêu, rệp / đậu tương
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Basasuper 700EC
rệp sáp / cafe
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Bascide 50EC
rầy nâu / lúa, rệp / thuốc lá
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Bassa 50EC
rầy / lúa, rệp sáp / bông vải
Nihon Nohyaku Co., Ltd .
Bassatigi 50EC
rầy nâu, sâu keo / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Dibacide 50EC
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Dosadx 50EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Excel Basa 50EC
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn OCI Nước Ta
Forcin 50EC
rầy nâu / lúa, bọ trĩ / bông vải
Forward International Ltd
Hoppecin 50EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông dược HAI
Jetan 50EC
rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Metasa 500EC
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
Nibas 50EC
rầy nâu, rầy sống lưng trắng / lúa, rệp vảy / cafe
Công ty CP Nicotex
Pasha 50EC
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Super Kill 50EC
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng
Tapsa 50E c
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong

Triray 50EC
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Kiên Nam
Vibasa 50EC
rầy, rầy nâu / lúa ; rệp / bông vải
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Vitagro 50EC
rầy nâu / lúa
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .
650
Fenobucarb 300 g / l +
Imidacloprid 50 g / l
Azora 350EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
651
Fenobucarb 415 g / l +
Imidacloprid 35 g / l
Javipas 450E c
rầy nâu / lúa
Công ty CP nông dược Nhật Việt
652
Fenobucarb 450 g / l +
Imidacloprid 50 g / l
Lanro 500EC
Bọ trĩ, rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông dược Agriking
653
Fenobucarb ( 5 g / kg ) 150 g / l + Isoprocarb ( 195 g / kg ) 150 g / l
Anbas 200WP, 300EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
654
Fenobucarb 350 g / l +
Isoprocarb 150 g / l
Kimbas 500EC
Sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông dược Agriking
655
Fenobucarb 20 % +
Phenthoate 30 %
Viphensa 50 EC
sâu đục thân, sâu đục bẹ / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
656
Fenobucarb 30 % +
Phenthoate 45 %
Diony 75 eC
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
657
Fenobucarb 45 % +
Phenthoate 30 %
Knockdown 75 EC
rầy nâu / lúa, sâu xanh / lạc
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
658
Fenobucarb 300 g / l +
Phenthoate 450 g / l
Hopsan 75 EC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông dược HAI
659
Fenobucarb 305 g / l +
Phenthoate 450 g / l
Abasa 755EC
Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa ; mọt đục cành, rệp sáp / cafe ; sâu xanh / lạc ; bọ xít muỗi / điều
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
660
Fenpropathrin ( min 90 % )
Alfapathrin 10 EC
sâu cuốn lá, nhện gié / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Danitol 10 EC
rệp / bông vải, nhện đỏ / hoa hồng
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
Sauso 10EC
Nhện đỏ / hoa hồng, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
Vimite 10 EC
nhện đỏ / hoa hồng ; bọ trĩ, rệp sáp, nhện đỏ / cafe
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
661
Fenpropathrin 160 g / l +
Hexythiazox 60 g / l
Mogaz 220EC
Nhện đỏ / hoa hồng ; nhện gié / lúa
Sundat ( S ) PTe Ltd

Spider man 220EC
Nhện gié / lúa, nhện đỏ / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
662
Fenpropathrin 5 g / l +
Pyridaben 200 g / l
Ratop 205EC
Sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
663
Fenpropathrin 100 g / l +
Pyridaben 200 g / l
Sieunhen 300EC
Nhện gié / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
664
Fenpropathrin 100 g / l ( 5 g / l ) + Profenofos 40 g / l ( 300 g / l ) + Pyridaben 10 g / l ( 5 g / l )
Calicydan 150EW, 310EC

150EW: nhện gié/lúa

310EC: rệp sáp giả/cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
665
Fenpropathrin 100 g / l +
Quinalphos 250 g / l
Naldaphos 350EC
Nhện gié / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
666
Fenpyroximate ( min 96 % )
Ortus 5SC
nhện đỏ / hoa hồng, bông vải
Nihon Nohyaku Co., Ltd .
May 050SC
Nhện gié / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
667
Fenpyroximate 3 % +
Propargite 10 %
Q-Baxi 13EW
Nhện đỏ / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
668
Fenpyroximate 50 g / l +
Pyridaben 150 g / l
Rebat 20SC
nhện gié / lúa, bọ xít muỗi / điều, ca cao ; nhện đỏ / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
669
Fenvalerate ( min 92 % )
Dibatox 20EC
sâu cuốn lá, sâu keo / lúa ; sâu cuốn lá / lạc ; rệp sáp / cafe
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Fantasy 20 EC
rầy nâu / lúa
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .
Fenkill 20 EC
sâu đục thân / lúa, sâu đục quả / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
First 20EC
bọ xít / lúa
Zagro Singapore Pte Ltd
Kuang Hwa Din 20EC
rầy xanh / lúa
Bion Tech Inc .
Pathion 20EC
sâu xanh / thuốc lá
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Pyvalerate 20 EC
rầy, sâu cuốn lá / lúa ; bọ xít muỗi / điều
Forward International Ltd
Sanvalerate 200 EC
bọ xít / lúa
Longfat Global Co., Ltd .
Sutomo 25EC
Sâu đục quả / đậu tương
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Timycin 20 Ec
bọ xít / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong
Vifenva 20 EC
sâu xanh / thuốc lá, bọ xít / đậu lấy hạt, sâu keo / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
670

Fipronil ( min 95 % )
Again 3GR, 50SC, 800WG

3GR: sâu đục thân/ lúa

50SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

800WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical
Airblade

5SC: Bọ trĩ/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV
5SC, 800WG

800WG: Sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa

Long An
Angent 5SC, 800WG

5SC: bọ trĩ/ lúa

800WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Việt Nông
Anpyral 800WG
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié, sâu năn / lúa ; sâu khoang / lạc, mọt đục cành / cafe ; dòi đục thân / đậu tương, bọ xít muỗi / ca cao
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Anrogen 10.8 GR, 50SC, 800WG

10.8GR: Rầy nâu/lúa; tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phê

50SC, 800WG: sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Cagent 3GR, 5SC

3GR: Sâu đục thân/ lúa, mía

5SC: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/ lúa.

Công ty CP TST Cần Thơ
Centago 800WG, 50SC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
Cyroma 5SC
sâu đục thân / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Fidegent 50 SC, 800WG

50SC: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Finico 800 WG
sâu đục thân / ngô ; sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nicotex
Fipent 800WG
sâu đục thân / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agro Việt
Fiprogen 0.5 GR, 5SC, 800WG

0.5GR: Sâu đục thân/lúa

5SC: sâu đục thân/ lúa, sâu xanh/ đậu tương

800WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
Fipshot 800WG
sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty CP Thanh Điền
Fi-Hsiung Lai 0.3 GR, 5SC

0.3GR: sâu đục thân/lúa

5SC: Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
Forgen 800 WG
bọ trĩ / lúa
Forward International Ltd
Hybridsuper 800WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ
Javigent 800WG
sâu đục thân / lúa
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Jianil 5 SC
sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa, giải quyết và xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
Legend 0.3 GR, 5SC, 800WG

0.3GR: bọ trĩ, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ ngô, mía

5SC: sâu đục thân/ ngô, mía; sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp muội/ bông vải; sâu khoang/ thuốc lá

800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu đục thân/ ngô; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ thuốc lá; rệp/ bông vải

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Lexus 5SC, 800WG, 800WP

5SC: sâu cuốn lá/ lúa

800WG: sâu xanh da láng/ lạc

800WP: sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Map Pacific PTE Ltd
Lugens 200FS, 800WG

200FS: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Lupus 50ME
Sâu cuốn lá / lúa, giải quyết và xử lý hạt giống trừ rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hóa Nông
Phironin 50 SC, 800WG

50S C: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ/ ngô, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
Phizin 50SC, 800WG

50SC: sâu cuốn lá/ lúa

800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Rambo 5SC, 800WG
bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Khánh Phong
Ranger 0.3 GR, 5SC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân/ lúa

5SC: sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa

800WG: bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MtV BVTV Thạnh Hưng
Reagt 5SC, 800WG

5SC: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ ngô

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng


Regal 3GR, 50SC, 800WG

3GR: sâu đục thân/ lúa, sùng/ mía, tuyến trùng/ hồ tiêu

50SC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa

800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Khoa học CNC American
Regent 0.3 GR, 5SC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu keo, sâu phao, sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa; sâu đục thân/ ngô, mía; ve sầu/ cà phê

5SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ dế, kiến, nhện, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu keo/ lúa

800WG: sâu đục thân, bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê

Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
Regrant 800WG
sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao
Rigell 6GR, 75SC, 800WG

6GR: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, tuyến trùng/ lúa 75SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Rigenusamy 3GR, 50SC, 800WG

3GR: Sâu đục thân/lúa

50SC: Bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

800WG: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Sagofifro 850WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Supergen 5SC, 800WG

5SC: xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, sâu phao, sâu keo, muỗi hành, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

800WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Suphu 10GR, 5SC, 10EC ,
800WG

10GR: rầy nâu, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; rệp sáp, ấu trùng ve sầu, tuyến trùng/ cà phê

5SC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân/ lúa

10EC: sâu đục thân/ ngô, lúa, mía

800WG: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Tango 50SC, 800WG
sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ / lúa
Công ty CP BVTV I TW
Thenkiu 800WG
Sâu đục thân / ngô
Công ty TNHH King Elong
Tungent 5GR, 5SC, 800WG

5GR: Rệp sáp giả/rễ cà phê; tuyến trùng/hồ tiêu; sâu đục thân/mía, ngô

5SC: sâu xanh, sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao, bọ xít, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu róm/ điều

800WG: bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, sâu cuốn lá,

sâu đục bẹ / lúa ; sâu xanh / lạc ; sâu đục thân / ngô
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Tư ếch 800WG
rệp vảy / cafe, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Virigent 0.3 GR, 50SC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân/ lúa

50SC: sâu cuốn lá/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/lúa

800WG: bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
671
Fipronil 100 g / l + Flufiprole
100 g / l
Flufipro 200SC
nhện gié / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
672
Fipronil 160 g / l ( 322 g / kg ) +
Hexaflumuron 100 g / l ( 100 g / kg )
Nok 260EC, 422WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
673
Fipronil 30 g / l + Imidacloprid 150 g / l
Pyzota 180EC
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
674
Fipronil 400 g / kg + Imidacloprid 100 g / kg
Angerent 500WP
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
675
Fipronil 0.3 % +
Imidacloprid 0.2 %
Futim 5GR
sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hoá Sinh Á Châu
676
Fipronil 3 g / kg ( 50 g / l ), ( 20 g / l ), ( 85 g / kg ), ( 785 g / kg ) ) + Imidacloprid 2 g / kg, ( 5 g / l ), ( 80 g / l ), ( 15 g / kg ), ( 15 g / kg )
Configent 5GR, 55SC, 100EC, 100WP, 800WG

5GR, 55SC, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

55SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/ lúa

100EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

100WP: sâu xanh/ đậu tương

Công ty TNHH Kiên Nam
677
Fipronil 3 g / kg, ( 29 g / l ), ( 59 g / l ), ( 30 g / kg ), ( 30 g / kg ) + Imidacloprid 1 g / kg, ( 1 g / l ), ( 1 g / l ), ( 250 g / kg ), ( 720 g / kg )
Henri 4GR, 30EC, 60SC, 280WP, 750WG

4GR, 30EC, 60SC: sâu cuốn lá/ lúa

280WP, 750WG: rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
678
Fipronil 180 g / l ( 400 g / kg ) +
Imidacloprid 360 g / l ( 400 g / kg )
Sunato 540FS, 800WG

540FS: Xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/lúa

800WG: Rệp sáp giả/ca cao, cà phê, hồ tiêu; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, bọ trĩ/điều; rệp muội, bọ phấn/khoai tây

Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
679
Fipronil 100 g / l ( 250 g / kg ) + Imidacloprid 150 g / l ( 440 g / kg ) + Lambda – cyhalothrin 80 g / l ( 60 g / kg )
Kosau 330SC, 750WP

330SC: Sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

750WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
680
Fipronil 100 g / kg + Imidacloprid 10 g / kg + Thiamethoxam 250 g / kg
Acdora 360WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
681
Fipronil 600 g / kg + Imidacloprid 150 g / kg + Thiamethoxam 100 g / kg
Hummer 850WG
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
682
Fipronil 50 g / l + Indoxacarb
25 g / l
Blugent 75SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
683
Fipronil 300 g / kg +
Indoxacarb 150 g / kg
Map wing 45WP
Sâu cuốn lá nhỏ / lúa, sâu xanh / đậu tương
Map Pacific Pte. Ltd
684
Fipronil 500 g / l + Indoxacarb 150 g / l
Seahawk 650SC
Sâu cuốn lá, sâu keo / lúa ; sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
685
Fipronil 400 g / kg + Indoxacarb 150 g / kg
Rido 550WP
Sâu cuốn lá, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Việt Nông
686
Fipronil 500 g / kg, ( 306 g / kg ) + Indoxacarb 100 g / kg, ( 150 g / kg )
M79 600WG, 456WP
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
687
Fipronil 50 g / l ( 38 g / l ) ( 100 g / kg ) ( 400 g / kg ) + Indoxacarb 16.88 g / l ( 130 g / l ) ( 100 g / kg ), ( 50 g / kg )
Bugergold 66.88 EW, 168SC, 200WP, 450SG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
688
Fipronil 50 g / l + Indoxacarb
100 g / l
Endophos super 150SC
Sâu khoang / lạc
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
689
Fipronil 10 g / l + Indoxacarb 150 g / l
Adomate 160SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
690
Fipronil 50 g / l + Indoxacarb 150 g / l
Homata 200EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta
691
Fipronil 30 g / l ( 100 g / l ), ( 10 g / l ), ( 606 g / kg ) + Indoxacarb 50 g / l ( 20 g / l ), ( 10 g / l ), ( 50 g / kg ) + Thiamethoxam 15 g / l ( 50 g / l ), ( 200 g / l ), ( 10 g / kg )
Newebay 95EC, 170EW, 220SC, 666WG

95EC, 666WG: Sâu cuốn lá/lúa

170EW: Rầy lưng trắng/lúa

220SC: rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
692
Fipronil 80 g / l +
Lambda-cyhalothrin 20 g / l
Nanochiefusa 100EC
sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Nam Nông
693
Fipronil 35 g / l +
Lambda-cyhalothrin 15 g / l
Accenta 50EC
sâu đục thân / lúa
Công ty CP nông dược Nhật Việt
694
Fipronil 45 g / l ( 795 g / kg ) +
Lambda-cyhalothrin 15 g / l ( 5 g / kg )
Goldgent 60EC, 800WG

60EC: sâu cuốn lá/ lúa

800WG: Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
695
Fipronil 50 g / l + Lambda-cyhalothrin 25 g / l
Golgal 75EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
696
Fipronil 120 g / kg +
Methylamine avermectin 60 g / kg
Fu8 18WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu
697
Fipronil 0.8 g / l ( 5 g / kg ) + Nitenpyram 100 g / l ( 550 g / kg )
Newcheck 100.8 SL, 555WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
698
Fipronil 100 g / kg +
Nitenpyram 500 g / kg
Vinagold 600WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
699
Fipronil 260 g / kg +
Nitenpyram 540 g / kg
Meta gold 800WP
Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
700
Fipronil 75 g / l + Propargite 625 g / l
Gatpro-HB 700EC
Nhện gié / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
701
Fipronil 50 g / kg + Pymetrozine 250 g / kg
Pymota 300WG
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
702
Fipronil 100 g / kg + Pymetrozine 500 g / kg
Chesshop 600WG
rầy nâu, nhện gié / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
Jette super 600WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Mekong
703
Fipronil 500 g / kg + Pymetrozine 200 g / kg
M150 700WG
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
704
Fipronil 800 g / kg + Pymetrozine 10 g / kg
Chet 810WG
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
705
Fipronil 100 g / kg + Pymetrozine 500 g / kg
Biograp 600WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
706
Fipronil 25 g / l + Quinalphos 225 g / l
Goltoc 250EC
Sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty CP Nông dược Nước Ta
707
Fipronil 20 % + Tebufenozide 20 %
Tore 40SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
708
Fipronil 50.5 g / l ( 100 g / kg ) + Thiacloprid 250 g / l ( 550 g / kg ) + Thiamethoxam 100 g / l ( 107 g / kg )
Bagenta 400.5 SC, 757WP

400.5SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê

757WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
709
Fipronil 5 g / kg + Thiamethoxam 295 g / kg
Onera 300WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
710
Fipronil 200 g / l ( 100 g / kg ) + Thiamethoxam 200 g / l ( 100 g / kg )
MAP Silo 40SC, 200WP

40SC: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa

200WP: bọ trĩ/ lúa

Map Pacific Pte Ltd
711
Fipronil 0.3 % + Thiosultap – sodium 11.7 %
Fretil super 12GR
Sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
712
Flometoquin ( min 94 % )
Gladius 10SC
Bọ trĩ / hoa cúc
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
Quinac 10SC
Rầy nâu / lúa, sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hoá Sinh
713
Flonicamid ( min 96 % )
ACPymezin 10WG
Rầy nâu nhỏ / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Ace focamid 50WG
Bọ trĩ / hoa cúc
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Teppeki 50WG
Rầy nâu / lúa
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
714
Flonicamid 100 g / kg + Nitenpyram 400 g / kg
Achetray 500WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
715
Flonicamid 100 g / kg +
Nitenpyram 300 g / kg +
Pymetrozine 300 g / kg
Florid 700WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
716
Fluazinam ( min 95 % )
Flame 500SC
Nhện đỏ / cam, nhện gié / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
717
Fluacrypyrim ( min 95 % )
Ang. clean 250SC
Nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
718
Flubendiamide ( min 95 % )
Saikumi 39.35 SC
Sâu tơ / bắp cải
Công ty CP BVTV TP HCM
Takumi 20WG, 20SC

20WG: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ cà chua

20SC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/bưởi

Nihon Nohyaku Co., Ltd .
719
Fluensulfone ( min 95 % )
Nimitz 480EC
Tuyến trùng / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
720
Flufenoxuron ( min 98 % )
Cascade 5 EC
sâu xanh da láng / lạc, đậu tương
BASF Vietnam Co., Ltd .
721
Flufiprole ( min 97 % )
Tachi 150SC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á châu
722
Flufiprole 50 g / l +
Indoxacarb 100 g / l
Good 150SC
nhện gié / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
723
Flupyradifurone ( min 96 % )
Sivanto Prime 200SL
Rệp sáp / cafe
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
724
Fosthiazate ( min 93 % )
Foster 15GR
Tuyến trùng / cafe
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Makeno 10GR
Tuyến trùng / hồ tiêu, cafe
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
Nemafos 10GR, 30CS
Tuyến trùng / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hoá Sinh Á Châu
Nemathorin 10GR
Tuyến trùng / cafe, hồ tiêu
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
Quota 10GR
Tuyến trùng / cafe, hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
725
Gamma-cyhalothrin ( min 98 % )
Vantex 15CS
sâu đục thân / lúa, sâu xanh da láng / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta
726
Garlic juice
Bralic-Tỏi Tỏi 1.25 SL
bọ phấn / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Biorepel 10SL
rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi / chè ; ruồi / lá cải bó xôi ; rệp muội / hoa cúc, cải thảo ; bọ phấn / cà chua ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
727
Hexaflumuron ( min 95 % )
Fluron 100SC
Sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hoá Sinh Á Châu
Staras 50EC
sâu xanh / lạc
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
728
Hexythiazox ( min 94 % )
Hoshi 55.5 EC
Nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Ngọc Yến
Lama 50EC
Nhện gié / lúa, nhện đỏ / cam
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Nissorun 5 EC
nhện đỏ / chè, hoa hồng, cam, đu đủ ; nhện gié / lúa, nhện lông nhung / nhãn, vải
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
Nhendo 5EC
Nhện gié / lúa, nhện đỏ / cam
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An

Tomuki 50EC
nhện gié / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
729
Hexythiazox 2 % + Propargite 20 %
Omega-Hexy 22EC
Nhện đỏ / hoa hồng, rệp muội / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
730
Hexythiazox 40 g / l + Pyridaben 160 g / l
Super bomb 200EC
nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
731
Imidacloprid ( min 96 % )
Acmayharay 100WP
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Actador 100 WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Khoa học CNC American
Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 600SC, 750WG

050EC, 100SL: rầy nâu/ lúa

100WP: rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

750WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

600SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Aicmidae 100WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Amico 10EC, 20WP
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Anvado 100SL, 100WP, 200SC, 700WG

100SL, 100WP, 200SC, 700WG: rầy nâu/lúa

100WP: Châu chấu tre lưng vàng/ tre, ngô

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Armada 50EC, 100SL, 700WG

50EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc

100SL: rệp sáp/ cà phê

700WG: bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Asimo 10WP
bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Biffiny 10 WP, 400SC, 600FS

10WP: bọ trĩ/ lúa, rầy nâu/ lúa

400SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

600FS: Xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
Canon 100SL
Bọ trĩ / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP TST Cần Thơ
Confidor 200SL, 200 OD, 700WG

200SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp vảy, rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/ điều, rệp sáp/ hồ tiêu

200OD: rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ lúa, điều; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; rầy xanh, rệp muội/ bông vải

700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu

Bayer Vietnam Ltd ( BVL )

Conphai 10ME, 10WP, 100SL, 700WG

10ME, 10WP, 700WG: rầy nâu/ lúa

100SL: rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh

Imida 10 WP, 20SL

10WP: bọ trĩ/ lúa

20SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Long Hiệp

Imidova 150WP
Rầy nâu / lúa, rệp sáp / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Đồng Vàng

Imitox 10WP, 20SL, 700WG

10WP: Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê

20SL: rầy nâu/ lúa

700WG: bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Đồng Xanh

Inmanda 100WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương

Iproimida 20SL
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Futai

Inrole 30WG
Sâu khoang / lạc
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd .

Javidan 100WP, 150SC
rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Jiami 10SL
rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )

Jugal 17.8 SL
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta

Just 050 EC
rầy nâu / lúa
Cong ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông

Kerala 700WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX GNC

Keyword 10SL
Bọ trĩ / lúa
FarmHannong Co., Ltd .

Kimidac 050EC
rầy nâu, bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành

Kola 600FS, 700WG

600FS: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa

700WG: bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC

Kongpi-da 151WP, 700WG

151WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

700WG: rầy nâu/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng

Map-Jono 5EC, 700WP

5EC: bọ trĩ/ lúa

700WP: rầy nâu/ lúa; sâu xám/ ngô; rầy xanh/ bông vải

Map Pacific PTE Ltd


Mega-mi 178 SL
bọ trĩ, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Anh Thơ

Mikhada 10WP, 45ME, 70WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP TM BVTV
Minh Khai

Miretox 10EC, 250WP, 700WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Midan 10 WP
rầy xanh / bông vải ; rầy nâu, bọ trĩ, rầy sống lưng trắng / lúa ; rệp vẩy / cafe ; bọ trĩ / điều
Công ty CP Nicotex

Nomida 10WP, 50EC, 700WG

10WP, 50EC: rầy nâu/ lúa

700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Điền Thạnh

Phenodan 10 WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn VT BVTV Phương Mai

Pysone 700WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP

Punto xtra 70WG
Rầy nâu / lúa
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co. Ltd

Saimida 100SL
rệp sáp / cafe
Công ty CP BVTV TP HCM

Sahara 25WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Sectox 100WP, 200EC, 700WG

100WP: rầy nâu/ lúa

200EC, 700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Stun 20SL
Rầy nâu / lúa, bọ xít muỗi / điều, bọ xít lưới / hồ tiêu
Hextar Chemicals Sdn, Bhd .

Sun top 700WP
rầy nâu / lúa
Sundat ( S ) PTe Ltd

T-email 10WP, 70WG

10WP: bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê

70WG: sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; dòi đục lá/ đậu xanh; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều; rệp sáp, bọ xít lưới/ hồ tiêu

Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Thần Địch Trùng 200WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Nông Phát

Thanasat 10WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta

Tinomo 100SL, 100WP

100SL: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

100WP: rệp sáp/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong

Vicondor 50 EC, 700WP

50EC: Rầy nâu/ lúa

700WP: Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta

Vipespro 150SC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta

Yamida 10WP, 100EC ,
100SL, 700WG

10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê 100EC, 700WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

100SL: Bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Bailing Agrochemical Co., Ltd
732
Imidacloprid 200 g / l +
Indoxacarb 50 g / l
Aickacarb 250SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
733
Imidacloprid 200 g / l +
Indoxacarb 70 g / l
Yasaki 270SC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
734
Imidacloprid 150 g / l +
Indoxacarb 150 g / l
Xacarb 300SC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
Xarid 300SC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Kiên Nam
735
Imidacloprid 3 % +
Isoprocarb 32 %
Qshisuco 35WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ tăng trưởng kỹ thuật và chuyển giao công nghệ tiên tiến
736
Imidacloprid 100 g / kg +
Isoprocarb 250 g / kg
Tiuray TSC 350WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Lion Agrevo
737
Imidacloprid 250 g / kg + Lambda-cyhalothrin 50 g / kg + Nitenpyram 450 g / kg
Centertrixx 750 WP
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hoá nông Mê Kông
738
Imidacloprid 205 g / kg + Lambda-cyhalothrin 50 g / kg + Nitenpyram 500 g / kg
Startcheck 755WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
739
Imidacloprid 5 % + Nitenpyram 45 % + Pymetrozine 25 %
Ramsuper 75WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
740
Imidacloprid 200 g / kg + Nitenpyram 450 g / kg + Transfluthrin ( min 95 % ) 50 g / kg
Strongfast 700WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
741
Imidacloprid 100 g / kg ( 50 g / l ) + Pirimicarb 20 g / kg ( 150 g / l )
Actagold 120WP, 200EC
Rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
742
Imidacloprid 50 g / l +
Profenofos 200 g / l
Vitasupe 250EC
rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .
743
Imidacloprid 2 % + Pyridaben 18 %
Hapmisu 20EC
bọ phấn / lạc, rệp sáp / cafe, bọ trĩ / hoa hồng, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao
744
Imidacloprid 2.5 % +
Pyridaben 15 %
Usatabon 17.5 WP
rệp bông xơ / mía, rệp sáp / cafe
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
745
Imidacloprid 150 g / kg ( 150 g / kg ) + Pymetrozine
200 g / kg ( 500 g / kg )
Tvpymeda 350WP, 650WG
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM
Trần Vũ
746
Imidacloprid 200 g / kg +
Pymetrozine 500 g / kg
Cherray 700WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
747
Imidacloprid 15 g / kg +
Thiamethoxam 285 g / kg
Wofara 300WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
748
Imidacloprid 150 g / kg +
Thiamethoxam 200 g / kg
Leader 350WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Tập Đoàn Điện Bàn
749
Imidacloprid 100 g / l ( 400 g / kg ) + Thiamethoxam 200 g / l ( 350 g / kg )
NOSOT Super 300SC, 750WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
750
Imidacloprid 200 g / kg +
Thiamethoxam 50 g / kg
AiCPyricyp 250WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
751
Imidaclorpid 10 g / kg +
Thiosultap-sodium ( Nereistoxin ) 340 g / kg
Actadan 350WP
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
752
Imidacloprid 5 % + Thiosultap-sodium ( Nereistoxin ) 85 %
Zobin 90WP
sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa ; sâu khoang / lạc ; rệp sáp / cafe ; bọ xít muỗi / điều ; sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty CP Nông nghiệp HP
753
Imidacloprid 2 % + Thiosultap-sodium ( Nereistoxin ) 58 %
Midanix 60WP
sâu xanh / đậu tương ; sâu cuốn lá ; bọ trĩ, rầy nâu / lúa
Công ty CP Nicotex
754
Imidacloprid 4 g / kg ( 20 g / kg ) + Thiosultap-sodium ( Nereistoxin ) 36 / kg ( 930 g / kg )
Vk. Dan 40GR, 950WP

40GR: Sâu đục thân/ lúa

950WP: Bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
755
Imidacloprid 5 % + Thiosultap-sodium ( Nereistoxin ) 70 %
Rep play 75WP
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
756
Indoxacarb ( min 90 % )
Actatin 150SC
sâu khoang / lạc
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Aficap 200SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
Agfan 15SC
Sâu cuốn lá / lúa, bọ xít lưới / hồ tiêu
Rotam Asia Pacific Limited
Amateusamy 150SC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Amater 150SC
Sâu cuốn lá / lúa, sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty CP Lion Agrevo

Avio 150SC
sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; sâu xanh da láng / đậu tương ; bọ hà / khoai lang
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành

Ammate ® 30WG, 150EC

30WG: sâu cuốn lá/ lúa

150EC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta

Anhvatơ 150SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong

Anmaten 150SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Việt Nông

Blog 8SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông

Clever 150SC, 300WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP BVTV I TW

Doxagan 150SC
Sâu cuốn lá, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta

Indocar 150SC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

Indogold 150SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Indony 150SC
Sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; sâu xanh da láng / đậu tương
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến

Indosuper 150SC, 300WG

150SC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, nhện gié/ lúa; rệp muội, sâu đục quả, sâu đục hoa, sâu xanh/ đậu tương

300WG: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

Master Indo 150SC
Sâu khoang / lạc
Công ty TNHH Master AG

Newamate 200SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn thuốc BVTV Đồng Vàng

Opulent 150SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Minh Long

Samxacarb 145SC
Sâu khoang / lạc
Công ty CP SAM

Supermate 150SC
sâu xanh da láng / đậu tương, sâu cuốn lá / lúa, sâu xanh / thuốc lá, sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn

Sunset 300WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI

Thamaten150SC
sâu cuốn lá, sâu keo / lúa ; sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Zazz 150SC
Sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc

Wavesuper 15SC
sâu cuốn lá / lúa, sâu xanh / thuốc lá
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ
757
Indoxacarb 10 % + Fipronil
5 %
Isophos 15EC
Sâu cuốn lá / lúa
Cong ty CP BVTV An Hưng Phát
758
Indoxacarb 120 g / l + Fipronil 130 g / l
Zentomax 250SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
759
Indoxacarb 150 g / l + Lambda-cyhalothrin 30 g / l
Divine 180SC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP CN Hóa chất Nhật Bản Kasuta
760
Indoxacarb 150 g / l + Lambda cyhalothrin 50 g / l
Casino 200SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
761
Indoxacarb 345 g / kg +
Matrine 5 g / kg
August 350WG
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
762
Indoxacarb 100 g / l +
Methoxyfenozide 150 g / l
Carno 250SC
Sâu keo mùa thu / ngô
Công ty CP Global Farm
763
Indoxacarb 55 g / kg ( 0.2 g / l ), ( 160 g / l ) + Profenofos 0.5 g / kg ( 84.8 g / l ), ( 40 g / l )
Goldkte 55.5 WG, 85EW, 200SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
764
Indoxacarb 50 g / kg +
Pymetrozine 550 g / kg
Pymin 600WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông Tín AG
765
Indoxacarb 150 g / l +
Tebufenozide 200 g / l
Captain 350SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
766
Isoprocarb
Mipcide 50WP
rầy xanh / bông vải, rầy nâu / lúa
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Micinjapane 500WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Tigicarb 20EC, 25WP
rầy nâu / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Vimipc 20EC, 25WP
rầy / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
767
Isoprocarb 400 g / kg +
Thiamethoxam 25 g / kg
Cynite 425 WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
768
Isoprocarb 400 g / kg +
Thiacloprid 50 g / kg
Zorket 450WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Được Mùa
769
Isoprocarb 200 g / kg +
Pymetrozine 100 g / kg
Silwet 300WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
770
Isoprocarb 600 g / kg +
Pymetrozine 80 g / kg
Pentax 680WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ tăng trưởng kỹ thuật và chuyển giao công nghệ tiên tiến
771
Karanjin
Takare 2EC
nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; bọ trĩ / dưa chuột, nho, dưa hấu ; nhện lông nhung / nhãn, vải ; nhện gié / lúa ;
nhện đỏ / cam, hồ tiêu
Công ty CP Nông dược HAI
772
Lambda-cyhalothrin ( min 81 % )
Cyhella 250CS
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hóa Nông
Karate ® 2.5 EC
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy nâu / lúa ;
bọ xít muỗi / điều ; sâu cuốn lá, sâu ăn lá / lạc ; sâu ăn lá / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Katedapha 25 eC
bọ xít, sâu cuốn lá / lúa ; bọ xít muỗi / điều ; sâu đục quả / đậu tương ; sâu xanh da láng / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn KD HC Việt Bình Phát
Katera 50EC
Sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu / lúa
Công ty CP Thanh Điền
K-T annong 25EC, 25 eW
sâu cuốn lá / lúa, sâu khoang / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
K-Tee Super 50EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Fast Kill 2.5 EC
rệp / thuốc lá
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Iprolamcy 5EC
Sâu cuốn lá / lúa, bọ xít lưới / hồ tiêu
Công ty CP Futai
Perdana 2.5 EC
Sâu cuốn lá / lúa
Hextar Chemicals Sdn, Bhd .
Racket 2.5 EC
sâu ăn lá / lạc
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Sumo 2.5 EC
bọ trĩ / lúa
Forward International Ltd
Vovinam 2.5 EC
sâu cuốn lá / lúa, sâu róm / điều
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
773
Lambda-cyhalothrin 50 g / l +
Methylamine avermectin 38 g / l
Manytoc 88EC
Sâu đục quả / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta
774
Lambda-cyhalothrin 50 g / kg + Nitenpyram 450 g / kg + Paichongding ( min 95 % ) 250 g / kg
Kingcheck 750WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
775
Lambda – cyhalothrin 15 g / l + Profenofos 335 g / l
Wofatac 350 EC
sâu khoang / lạc ; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
776
Lambda-cyhalothrin 50 g / l + Profenofos 375 g / l
Gammalin super 425EC
Rệp sáp / cafe
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
777
Lambda-cyhalothrin 15 g / l +
Quinalphos 235 g / l
Cydansuper 250 eC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Quốc tê Hòa Bình
Repdor 250 EC
rệp sáp / cafe
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
778
Lambda-cyhalothrin 20 g / l +
Quinalphos 230 g / l
Supitoc 250EC
sâu khoang / lạc
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
779
Lambda-cyhalothrin 106 g / l
+ Thiamethoxam 141 g / l
Fortaras top 247SC
rầy nâu, bọ xít hôi, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
780
Lambda-cyhalothrin 110 g / l
+ Thiamethoxam 140 g / l
Valudant 250SC
Sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Yapoko 250SC
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
781
Lambda-cyhalothrin 10.6 %
+ Thiamethoxam 14.1 %
Uni-tegula 24.7 SC
Rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
782
Lambda-cyhalothrin 2 g / l ( 50 g / l ) + Phoxim 283 g / l ( 19.99 g / l ) + Profenofos 120 g / l ( 30 g / l )
Boxing 405EC, 99.99 EW

405EC: Rầy nâu, sâu đục thân/ lúa

99.99EW: Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
783
Lambda-cyhalothrin 20 g / l ( 10 g / kg ) ( 110 g / l ) + Thiacloprid 36.66 g / l ( 100 g / kg ) ( 10 g / l ), + Thiamethoxam 10 g / l ( 10 g / kg ), ( 150 g / l )
Arafat 66.66 EW, 120WP, 270SC

66.66EW: Sâu cuốn lá/lúa

120WP, 270SC: Rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
784
Lufenuron ( min 96 % )
Lufenron 050EC
sâu tơ / bắp cải, sâu cuốn lá / lúa ; sâu xanh da láng / đậu xanh, thuốc lá ; sâu đục quả / đậu tương, sâu vẽ bùa / cam
Công ty CP Đồng Xanh
Match ® 050 EC
sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh / đậu xanh, thuốc lá ; sâu cuốn lá / lúa, sâu đục quả / cà chua ; sâu keo mùa thu / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Q-Luron 50SC
Sâu tơ / bắp cải, sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
785
Lufenuron 50 g / l + Metaflumizone 200 g / l
Truemax 250SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
786
Liuyangmycin
ANB52 Super 100EC
nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa ; nhện lông nhung / vải ; sâu tơ / bắp cải ; dòi đục lá / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Map Loto 10EC
nhện đỏ / xoài, cam ; sâu xanh da láng / đậu tương ; bọ phấn / đậu côve ; rệp muội / quýt
Map Pacific Pte Ltd
787

Matrine ( dịch chiết từ cây khổ sâm )
Agri-one 1SL
sâu khoang / lạc, đậu côve ; dòi đục lá / đậu tương ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp muội / cải bẹ ; sâu cuốn lá / lúa ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu xanh da láng / cà chua, thuốc lá ; bọ cánh tơ, nhện đỏ / chè
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long

Ajisuper 0.5 SL, 1EC, 1WP
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ / lúa ; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy / bắp cải ; bọ trĩ / dưa hấu ; sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam ; bọ cánh tơ, rầy xanh / chè
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Aphophis 5EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu khoang / đậu tương ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi / chè ; rầy bông / xoài
Công ty CP nông dược Nước Ta

Asin 0.5 SL
sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông

Đầu trâu Jolie 1.1 SP
bọ trĩ / lúa
Công ty CP Bình Điền MeKong

Dotrine 0.6 SL
Sâu tơ / bắp cải, nhện gié / lúa
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát

Ema 5EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié / lúa ; sâu khoang / khoai lang ; sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh bướm trắng / cải xanh ; sâu xanh, sâu xanh da láng / cà chua, đậu xanh ; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ / dưa hấu ; dòi đục lá, sâu đục quả / đậu tương ; sâu xanh da láng, sâu hồng / bông vải ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè, rệp sáp / cafe, hồ tiêu ; bọ xít muỗi / điều ; bọ trĩ, sâu xanh da láng / nho ; bọ xít, sâu cuốn lá / vải ; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa / cam ; sâu đục bông, rầy bông / xoài
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Faini 0.288 EC, 0.3 SL

0.288EC: rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè

0.3SL: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa

Công ty CP Nicotex

Kobisuper 1SL
nhện đỏ, bọ cánh tơ / chè ; sâu cuốn lá / lúa ; nhện đỏ / hoa cúc, cam ; dòi đục lá / đậu đũa ; sâu xanh / cà chua ; sâu xanh da láng / hành ; nhện đỏ / nho ; sâu đục quả, ruồi đục lá / đậu đũa ; ruồi hại lá / cây bó xôi ; sâu khoang / lạc ; sâu xanh / thuốc lá ; bọ trĩ, nhện đỏ / dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc

Ly 0.26 SL
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; bọ cánh tơ / chè
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu


Marigold 0.36 SL
rầy xanh, bọ cánh tơ / chè ; rệp sáp / cafe ; rầy xanh / xoài ; sâu xanh da láng / đậu tương ; sâu khoang / lạc ; sâu vẽ bùa / cam ; bọ trĩ / dưa hấu ; nhện đỏ / vải ; bọ xít / điều ; sâu đục quả / chôm chôm ; sâu tơ / bắp cải ; thối quả / xoài ; mốc xám / nho ; sương mai / dưa hấu, cà chua
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Plasma 3EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP QT APC Việt Nam
Sakumec 0.5 EC
sâu cuốn lá, bọ trĩ / lúa ; bọ nhảy, sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / đậu tương ; rầy xanh, nhện đỏ / chè ; sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Sokonec 0.36 SL
sâu xanh da láng / đậu tương ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; rầy nâu, sâu cuốn lá / lúa ; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ / chè ; sâu đục quả / đậu côve ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật tư NN Phương Đông
Sokupi 0.5 SL
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp muội / cải bẹ ; sâu khoang / lạc, đậu côve ; sâu xanh da láng / thuốc lá, cà chua ; bọ trĩ / dưa chuột ; bọ trĩ, nhện đỏ / chè ; sâu vẽ bùa / cam ; sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Wotac 16EC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ;
sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
788
Matrine 0.5 % + Oxymatrine
0.1 %
Disrex 0.6 SL
sâu ăn hoa / xoài, sâu tơ / bắp cải, sâu xanh / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
789
Matrine 2 g / l + Quinalphos
250 g / l
Nakamura 252 EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
790
Metaflumizone ( min 96 % )
Lumizon 240SC
Sâu đục quả / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Like-HP 240SC
Sâu tơ / bắp cải
Công ty CP NN HP
Verismo 240SC
sâu khoang / hành ; sâu tơ / cải bắp ; sâu cuốn lá / lúa ; sâu xanh da láng / đậu tương
BASF Vietnam Co., Ltd .
791
Metaflumizone 150 g / l +
Methoxyfenozide 150 g / l
Metadi 300SC
sâu xanh da láng / bắp cải
Công ty CP Global Farm
792

Metarhirium anisopliae

Naxa 800DP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP sinh học NN Hai Lúa Vàng

Ometar 1.2 x 109 bào tử / g
rầy, bọ xít / lúa ; bọ cánh cứng / dừa
Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
793
Methoxyfenozide ( min 95 % )
Masterole 24SC
Sâu xanh da láng / bắp cải
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd .
Prodigy 23 SC
sâu khoang, sâu xanh / lạc ; sâu xanh da láng / bắp cải ; sâu cuốn lá / lúa
Dow AgroSciences B.V
Profendi 240SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty TNHH Gap Agro
794
Methoxyfenozide 150 g / l +
Pyridalyl 90 g / l
Mepyda 240SC
Sâu keo mùa thu / ngô, sâu xanh da láng / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hoá Sinh
795
Methylamine avermectin
Aicmectin 75WG
rầy xanh / chè, sâu tơ / bắp cải
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Hagold 75WG
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta
Lutex 1.9 EC, 5.5 WG

1.9EC: sâu cuốn lá/lúa

5.5WG: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật tư và Nông sản Song Mã
796
Milbemectin ( min 92 % )
Cazotil 1EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Anh Thơ
797
Naled ( Bromchlophos )
( min 93 % )
Dibrom 50EC
bọ xít hôi / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
TĐK Epoxyco 50EC
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX TM DV Tô Đăng Khoa
798
Nitenpyram ( min 95 % )
Acnipyram 50WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Charge 500WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Dyman 500WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP NN HP
Elsin 10EC, 500SL, 600WP

10EC: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ đậu tương 500SL: Rầy nâu/lúa

600WP: Rầy nâu/lúa, rệp muội/đậu tương

Công ty CP Enasa Việt Nam
Luckyram 600WP
Rầy nâu / lúa
Công ty TNHH MTV Lucky
Nitensuper 220SL, 500WP

220SL: Bọ trĩ/ điều, rầy nâu/ lúa

500WP: Bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, nhện gié/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Super King 500SL
Bọ phấn trắng / sắn
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
TVG 28 650SP
Bọ phấn trắng / sắn
Công ty TNHH HC và TM Trần Vũ
Q-ram 600WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
799
Nitenpyram 15 % + Pymetrozine 20 %
Nitop 35OD
Rầy chổng cánh / phật thủ, rệp muội / đậu tương, Bọ phấn trắng / sắn
Công ty Cổ phần Global Farm
800
Nitenpyram 20 % ( 200 g / kg ) + Pymetrozine 60 % ( 600 g / kg )
Maxram 800WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP BVTV Phú Nông
Osago 80WG
Bọ phấn / sắn, rầy nâu / lúa
Công ty Cổ phần BVTV TP HCM
Phoppaway 80WG
Rệp muội / mía
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
801
Nitenpyram 40 % + Pymetrozine 30 %
TT Led 70WG
rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy sống lưng trắng / lúa ; mọt đục quả, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
802
Nitenpyram 30 % ( 300 g / kg ) + Pymetrozine 40 % ( 400 g / kg )
Laroma 70WG
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
Nisangold 700WP
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Ramsing 700WP, 700WG

700WP: Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

700WG: Rầy nâu/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
803
Nitenpyram 30 % ( 50 % ) + Pymetrozine 40 % ( 25 % )
Lkset-up 70WG, 75WP

70WG: rầy nâu/ lúa

75WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
804
Nitenpyram 400 g / kg + Pymetrozine 200 g / kg
Palano 600WP
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng
805
Nitenpyram 40 % + Pymetrozine 40 %
Auschet 80WP
Rầy nâu nhỏ / lúa
Công ty TNHH MTV Lucky
806
Nitenpyram 500 g / kg + Pyriproxyfen ( min 97 % ) 220 g / kg
Supercheck 720WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
807
Nitenpyram 450 g / kg +
Tebufenozide 200 g / kg +
Thiamethoxam 100 g / kg
Facetime 750WP
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
808
Nitenpyram 500 g / kg +
Spiromesifen ( min 97 % ) 200 g / kg
Ang-Sachray 700WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
809
Novaluron ( min 96 % )
Rimon 10EC
sâu tơ / bắp cải, sâu xanh da láng / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
True 100EC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
810
Oxymatrine
Vimatrine 0.6 SL
bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi / chè ; sâu tơ / rau cải ngọt ; ruồi hại lá / cải bó xôi ; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng / cà chua ; bọ xít muỗi / điều ; sâu cuốn lá / lúa ; bọ trĩ / dưa hấu
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
811
Permethrin ( min 92 % )
Army 10EC
sâu khoang / đậu tương
Imaspro Resources Sdn Bhd
Asitrin 50EC
sâu khoang / lạc
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Clatinusa 500EC
Sâu keo / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Crymerin 50EC
Mọt đục cành, rệp sáp / cafe ; sâu khoang / lạc ; sâu róm / điều ; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Fullkill 50EC
sâu cuốn lá / lúa
Forward International Ltd
Galaxy 50EC
sâu xanh / lạc, bọ xít muỗi / điều
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Kilsect 10EC
Sâu khoang / lạc ; bọ trĩ, sâu phao / lúa ; rệp sáp / cafe ; bọ xít muỗi, sâu róm / điều
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Map-Permethrin 50EC
sâu cuốn lá / lúa, bọ xít muỗi / điều, sâu đục qủa / đậu tương, sâu xanh da láng / lạc, rệp sáp / cafe
Map Pacific PTE Ltd
Megarin 50 EC
sâu xanh / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Anh Thơ
Patriot 50EC
sâu khoang / đậu tương, sâu đục thân, sâu keo / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng
Peran 50 EC
sâu cuốn lá / lúa ; sâu ăn tạp, sâu đục quả / đậu tương ; bọ xít muỗi / điều
Công ty CP Lion Agrevo
PER annong 100EW, 500EC

100EW: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

500EC: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Perkill 50 EC
sâu xanh / đậu xanh ; rệp sáp / cafe ; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Permecide 50 EC
sâu khoang / lạc, bọ xít muỗi / điều, sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Pernovi 50EC
sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Nông Việt
Perthrin 50EC
sâu khoang / đậu tương, sâu cuốn lá / lúa, bọ xít muỗi / điều, sâu ăn tạp / bông vải
Công ty CP Đồng Xanh
Pounce 50EC
sâu khoang / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta
Terin 50EC
Bọ xít muỗi / điều ; rệp sáp / cafe ; sâu cuốn lá, bọ xít, sâu đục bẹ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành

Tigifast 10 EC
sâu khoang / đậu tương, sâu đục thân / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Tungperin 50 EC
sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ / lúa ; sâu xanh da láng / đậu xanh ; dòi đục lá / đậu tương ; sâu đục ngọn / thuốc lá ; rệp sáp / cafe ; bọ xít muỗi / điều ; sâu đục thân / mía
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
812
Permethrin 100 g / l +
Profenofos 400 g / l
Checksau TSC 500EC
Sâu cuốn lá / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP Lion Agrevo
813
Permethrin 100 g / l +
Quinalphos 250 g / l
Ferlux 350EC
Sâu đục bẹ, sâu đục thân / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
814
Petroleum spray oil
Citrole 96.3 EC
rệp muội, rệp sáp, nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cây có múi
Total Fluides. ( France )
Dầu khoáng DS 98.8 EC
nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cây có múi
Công ty CP Đồng Xanh
DK-Annong Super 909EC
Rầy xanh / chè ; rệp sáp / cafe ; nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Medopaz 80EC
bọ trĩ / chè ; sâu vẽ bùa / cam
Kital Ltd .
SK Enspray 99 EC
nhện đỏ / chè, cây có múi, nhện lông nhung / nhãn, sâu hồng đục quả / bưởi, nhện đỏ / cam
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Vicol 80 EC
rệp sáp / cafe
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
815
Phenthoate ( Dimephenthoate ) ( min 92 % )
Elsan 50 EC
sâu đục thân, sâu cuốn lá / lúa ; rầy xanh, sâu ăn lá / thuốc lá ; rệp / bông vải ; sâu đục thân / mía ; sâu khoang / lạc ; rệp sáp / cafe
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Forsan 60 EC
sâu cuốn lá / lúa ; sâu đục thân / ngô
Forward International Ltd
Phetho 50 EC
sâu đục thân / lúa, ngô
Công ty CP Nông dược HAI
Pyenthoate 50 EC
sâu đục thân / lúa
Longfat Global Co., Ltd .
Vifel 50 EC
sâu xanh / lạc ; sâu cuốn lá, bọ xít dài / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
816
Phosalone ( min 93 % )
Pyxolone 35 EC
bọ trĩ / lúa
Forward International Ltd
Saliphos 35 EC
sâu cuốn lá / lúa, sâu keo / ngô, rệp sáp / cafe, bọ xít muỗi / điều
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
817
Pirimicarb ( min 95 % )
Altis 50 WP
rệp muội / thuốc lá
Công ty CP Nicotex
Ahoado 50WP
Rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TCT TP. Hà Nội
818

Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium hystherophorus)

Anisaf SH-01 2SL
rầy xanh, bọ xít muỗi / chè ; sâu xanh, sâu tơ, sâu khoang / bắp cải, rau cải ; sâu xanh, sâu khoang / dưa chuột ; sâu khoang, muội đen, rệp đào / thuốc lá, sâu đục cuống quả / vải, rệp sáp / cafe, hồ tiêu
Viện điều tra và nghiên cứu đào tạo và giảng dạy và tư vấn khoa học công nghệ tiên tiến ( ITC )
819
Profenofos ( min 87 % )
Binhfos 50 EC
bọ trĩ / lúa ; rệp, sâu khoang / bông vải ; rệp / ngô
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Callous 500EC
sâu khoang / đậu xanh, sâu đục thân / ngô, bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Carina 50EC
Sâu cuốn lá / lúa, rệp sáp / cafe
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
Cleaver 45EC
sâu xanh da láng / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Nongiaphat 500EC
Sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
Ronado 500EC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
Selecron ® 500 EC
sâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ trĩ, nhện đỏ / bông vải ; sâu cuốn lá, rầy xanh / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
820
Profenofos 50 g / l +
Propargite 150 g / l +
Pyridaben 150 g / l
Ducellone 350EC
nhện đỏ / lạc, nhện gié / lúa
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Newdive 350EC
nhện đỏ / lạc, nhện gié / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
821
Profenofos 450 g / l +
Thiamethoxam 100 g / l
Thipro 550EC
rầy sống lưng trắng, rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông Tín AG
822
Profenofos 100 g / l +
Thiamethoxam 147 g / l
Tik wep 247 EC
rầy nâu / lúa, rệp sáp / cafe
Công ty CP XNK Thọ Khang
823
Propargite ( min 85 % )
Atamite 73EC
nhện đỏ / hoa hồng, cam ; nhện gi é / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Bigmite 73EC
Nhện đỏ / hoa hồng
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Comite ( R ) 73 EC, 570EW

73EC: nhện đỏ/ chè, cải bẹ xanh, lạc, cam, sắn; nhện gié/ lúa

570EW: Nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ chè, cam, lạc, sắn

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Daisy 57EC
nhện đỏ / chè, cam
Công ty CP Nicotex
Kamai 730 EC
nhện đỏ / cam
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Saromite 57 EC
nhện đỏ / chè ; nhện gié, bọ phấn / lúa, nhện lông nhung / nhãn
Công ty CP BVTV TP HCM

Superrex 73 EC
nhện đỏ / cam
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Topspider 570EC
Nhện đỏ / hoa hồng
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
824
Propargite 150 g / l +
Pyridaben 50 g / l
Muteki 200EC
Sâu khoang / lạc
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
825
Propargite 300 g / l +
Pyridaben 200 g / l
Proben super 500EC
Nhện gié / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
826
Prothiofos ( min 95 % )
Sheba 50EW
Rệp sáp / cafe
Sinon Corporation, Taiwan
827
Pymetrozine ( min 95 % )
Bless 500WP
Rầy nâu, bọ xít / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Checknp 70WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Chelsi 50WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV
Đồng Vàng
Chess ® 50WG
rầy nâu, rầy sống lưng trắng, bọ phấn / lúa ; bọ trĩ, rầy bông / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Cheesapc 500WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
Cheestar 50WG
rầy nâu / lúa, rầy bông / xoài, rầy xanh / chè
Công ty CP Nicotex
Chersieu 50WG
Rầy nâu, bọ xít dài / lúa, rệp sáp giả / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Chits 500WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông dược Agriking
Gepa 50WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Hichespro 500WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao
Hits 50WG
Rầy nâu / lúa, nhện lông nhung / nhãn, rệp sáp / cafe ; rệp muội, bọ phấn / cải xanh
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Jette 50WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn thuốc BVTV Mekong
Longanchess 70WP, 700WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
Map sun 500WP
Rầy nâu / lúa
Map Pacific PTE Ltd
Matoko 50WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
NBChestop 50WG
Bọ trĩ / hoa cúc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
Newchestusa 500WG
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Oscare 100WP, 600WG

600WG: rầy nâu, bọ trĩ /lúa

100WP: Rệp bông xơ/mía, rầy nâu/lúa

Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Sagometro 50WG
Rầu nâu / lúa
Công ty CP BVTV TP HCM
Schezgold 500WG
rầy xanh / chè, rầy nâu / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Scheccjapane super 750WG
Rầy nâu, bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
TT-osa 50WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
828
Pymetrozine 65 % +
Thiamethoxam 5 %
Chery 70WG
rầy nâu / lúa
Công ty TNHH-TM Nông Phát
829
Pymetrozine 400 g / kg +
Thiamethoxam 200 g / kg
Tvusa 600WP
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
830
Pymetrozine 300 g / kg +
Thiamethoxam 350 g / kg
Topchets 650WG
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ tăng trưởng kỹ thuật và chuyển giao công nghệ tiên tiến
831
Pyrethrins
Bopy 14EC
Sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Trí Văn Nông
Mativex 1.5 EW
rệp / bắp cải, thuốc lá, nho
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh
Nixatop 3.0 CS
rệp muội, sâu tơ, sâu xanh / cải xanh ; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi / chè ; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ / lúa
Công ty CP Nicotex
832
Pyrethrins 2.5 % + Rotenone
0.5 %
Biosun 3EW
rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi / chè ; sâu tơ / bắp cải ; bọ nhảy / rau cải ; bọ phấn / cà chua ; bọ trĩ / dưa hấu, thuốc lá, nho
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh
833
Pyridaben ( min 95 % )
Alfamite 15EC, 20WP
nhện gié / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Bipimai 150EC
Nhện đỏ / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương
Coven 200EC
nhện gié, sâu cuốn lá / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty CP Hóc Môn
Dandy 15EC
Nhện gié / lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Dietnhen 150EC
nhện gié / lúa, nhện đỏ / hoa huệ
Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
Koben 15EC
bọ xít muỗi / điều ; rệp / bông vải ; nhện gié / lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Ongtrum 200EC
Nhện gié / lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An

Tifany 150EC
Nhện đỏ / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
834
Pyridaben 150 g / kg ( 150 g / l ) + Sulfur 250 g / kg ( 350 g / l )
Pyramite 400WP, 500SC
Nhện gié / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
835
Pyridalyl ( min 91 % )
Sumipleo 10EC
sâu tơ / bắp cải
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
Q-Dalyn 100SC
Sâu tơ / bắp cải, sâu xanh da láng / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
836
Pyriproxyfen
( min 95 % )
Permit 100EC
rệp sáp / cafe, tuyến trùng / hồ tiêu
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Sunlar 110EC
Sâu vẽ bùa / cam
Sundat ( S ) PTe Ltd
837
Pyriproxyfen 50 g / l +
Quinalphos 250 g / l
Assassain 300EC
nhện gié, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng / lúa ; sâu khoang / lạc, sâu xanh da láng / đậu tương ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
838
Pyriproxyfen 170 g / l ( 350 g / kg ) + Tolfenpyrad ( min 95 % ) 130 g / l ( 250 g / kg )
Bigsun 300EC, 600WP

300EC: Rầy nâu/ lúa

600WP: Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
839
Quinalphos ( min 70 % )
Aquinphos 40EC
Rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta
Faifos 5GR, 25EC

5GR: sâu đục thân/ ngô, lúa

25EC: rệp muội/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Kinalux 25EC
sâu khoang / lạc ; sâu ăn tạp / đậu tương ; rệp sáp / cafe ; sâu phao, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié / lúa ; sâu đục ngọn / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Methink 25 EC
sâu phao, nhện gié / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Obamax 25EC
sâu khoang / lạc ; rệp sáp / cafe ; sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Peryphos 25 EC
sâu phao / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Quiafos 25EC
sâu đục bẹ, nhện gié, sâu cuốn lá / lúa ; rệp sáp / cafe ; vòi voi đục nõn / điều ; sâu khoang / đậu tương
Công ty CP Đồng Xanh
Quilux 25EC
sâu đục bẹ, nhện gié / lúa ; sâu đục ngọn / điều, rệp sáp / cafe
Công ty CP Thanh Điền
Quintox 25EC
sâu đục thân / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
840
Quinalphos 230 g / l + Thiamethoxam 40 g / l
Inikawa 270EC
sâu đục thân / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
841
Rotenone
Bin 25EC
Sâu cuốn lá / lúa, sâu đục quả / đậu xanh
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn góp vốn đầu tư và tăng trưởng Ngọc Lâm
Dibaroten 5 WP, 5SL, 5GR

5WP: sâu xanh/ cải bẹ, dưa chuột

5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa – cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoài

Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA
Fortenone 5 WP
sâu tơ / rau, sâu xanh / đậu tương
Forward International Ltd
Limater 7.5 EC
sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh, bọ nhảy, rệp / cải xanh ; rệp, nhện đỏ, sâu đục quả / ớt ; rệp sáp / bí xanh ; nhện đỏ / bí đỏ, hoa hồng ; rệp, sâu khoang / thuốc lá ; sâu khoang / lạc ; sâu xanh da láng, dòi đục lá / đậu tương ; rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ / chè ; sâu vẽ bùa, rệp sáp, nhện đỏ / cam ; bọ xít / nhãn ; rệp / xoài ; sâu đục quả / vải ; rệp sáp / na ; sâu ăn lá / cây hồng ; sâu róm / ổi
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật tư NN Phương Đông
Newfatoc 75WP, 75SL
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; rệp / cải xanh ; dòi đục lá / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; bọ trĩ, sâu xanh / dưa hấu ; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ / chè ; sâu vẽ bùa / cam ; rầy bông / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Rinup 50 EC, 50WP
sâu tơ / bắp cải ; sâu xanh da láng / súp lơ, lạc, đậu tương ; sâu xanh / cà chua ; dòi đục lá / dưa chuột ; bọ trĩ / dưa hấu ; rệp đào / thuốc lá ; nhện đỏ / cam ; rầy xanh, bọ cánh tơ / chè ; sâu ăn hoa / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Trusach 2.5 EC
sâu đục quả / đậu tương ; nhện đỏ, sâu vẽ bùa / cam ; sâu tơ / bắp cải ; rệp muội / cải bẹ ; bọ nhảy / rau cải ; sâu cuốn lá / lúa ; bọ trĩ, nhện đỏ / chè ; rệp sáp / cafe ; sâu xanh da láng / thuốc lá
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
Vironone 2 EC
sâu tơ / cải thảo
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
842
Rotenone 5 % ( 5 g / l ) ( 5 g / l ) +
Saponin 14.5 % ( 145 g / l ) ( 145 g / l )
Sitto-nin 15BR, 15EC, 15SL

15BR: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía, ốc bươu vàng/ lúa

15EC: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía

15SL: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sitto Nước Ta
843
Rotenone 2.5 % + Saponin 2.5 %
Dibonin 5WP, 5SL, 5GR

5WP: bọ nhảy, sâu xanh/ cải xanh

5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa – cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoài

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
844
Rotenone 2 g / kg + Saponin
148 g / kg
Ritenon 150BR, 150GR
tuyến trùng / bắp cải, cafe ; bọ hung / mía
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
845
Saponin
Map lisa 230SL
Sâu tơ / bắp cải, sâu xanh bướm trắng / rau cải, giải quyết và xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa
Map Pacific Pte. Ltd .
846
Saponozit 46 % + Saponin acid 32 %
TP-Thần Điền 78SL
rệp sáp, rệp vảy xanh, rệp nâu / cafe, xoài ; rệp muội / nhãn, vải ; rệp / đậu tương ; bọ trĩ / dưa chuột ; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ / chè
Công ty TNHH Thành Phương
847
Sodium pimaric acid
Dulux 30EW
rệp sáp / cafe
Công ty CP Nicotex
848
Spinetoram ( min 86.4 % )
Radiant 60SC
sâu xanh da láng / hành, lạc, đậu tương ; dòi đục lá, sâu đục quả, bọ trĩ / cà chua ; bọ trĩ / dưa hấu, nho, xoài ; bọ trĩ, dòi đục lá / ớt ; sâu vẽ bùa / cây có múi ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải ; bọ trĩ / hoa hồng, chè ; bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ / lúa ; sâu keo mùa thu / ngô
Dow AgroSciences B.V
Thor 60SC
Sâu cuốn lá / lúa, bọ trĩ / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
849
Spinosad ( min 85 % )
Akasa 25SC, 2 50WP
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu keo / lúa ; sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy / bắp cải ; sâu xanh da láng / hành, lạc ; dòi đục lá, sâu đục quả / cà chua ; sâu khoang / đậu tương ; dòi đục quả / ổi ; sâu đục quả / xoài
Công ty TNHH Wonderful Agriculture ( việt nam )
Automex 100EC, 250SC, 250WP

100EC, 250WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

250SC: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Nông dược Nước Ta
Daiwansin 25SC
sâu tơ / bắp cải
Công ty CP Futai

Efphê 25EC, 250WP
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa ; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Spicess 28SC
sâu xanh / cà chua ; sâu tơ / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Spinki 25SC
bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo lúa ; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội / bắp cải ; sâu xanh, dòi đục lá, sâu khoang / cà chua ; sâu xanh, rệp muội / đậu tương ; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ / cam ; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Success 0.24 CB, 25SC

0.24CB: Ruồi đục quả/ xoài, ổi

25SC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; ruồi đục quả/ ổi, xoài

Dow AgroSciences B.V
Suhamcon 25SC, 25WP
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp muội, bọ nhảy sọc cong vỏ lạc / bắp cải ; rệp muội, bọ nhảy, sâu xanh da láng / hành ; sâu xanh, dòi đục lá / cà chua ; sâu đục quả, rệp muội / đậu đũa ; sâu xanh da láng / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ Cao
Wish 25SC
sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy / bắp cải ; sâu xanh, rệp, bọ nhảy / hành
Công ty CP Đồng Xanh
850
Spirodiclofen ( min 98 % )
Goldmite 240SC
Nhện đỏ / cam
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Omega-Spidermite 24SC
Nhện đỏ / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
Palman 150EC
Nhện đỏ / hoa hồng, cam
Công ty CP Long Hiệp
Spiro 240SC
Nhện đỏ / quýt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tùng Dương
Yonlock 240SC
nhện đỏ / cam, sanh
Yongnong Biosciences Co., Ltd .
Wilson 240SC
Nhện đỏ / cam
Công ty CP NN HP
851
Spirotetramat ( min 96 % )
Movento 150OD
rệp muội / bắp cải, vải ; bọ trĩ / chè ; rệp sáp / thanh long, nhãn, cafe, cam, hồ tiêu, xoài, sầu riêng ; sâu đục quả / cà chua ; sâu tơ / bắp cải ; sâu đục quả, rệp sáp / bưởi ; bọ phấn / khoai tây
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
852
Sulfoxaflor ( min 95 % )
Closer 500WG
Rầy nâu / lúa, rệp / bông vải ; rệp muội / đậu tương ; rệp sáp / cafe, hồ tiêu ; rầy xanh / bông vải ; bọ phấn trắng / lúa ; rệp muội / ngô
Dow AgroSciences B.V
853
Sulfur
Bacca 80WG
Nhện đỏ / cam
Công ty CP Hóa chất NN I
Sul-elong 80WG
nhện gié / lúa
Công ty TNHH King Elong
Sulfex 80WG
nhện gié / lúa ; nhện đỏ / cam
Excel Crop Care Ltd .
Tramuluxjapane 80WG
Nhện đỏ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
854
Tebufenozide ( min 98 % )
Mimic ® 20 SC
sâu xanh da láng / thuốc lá, lạc ; sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
Racy 20SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Xerox 20SC
sâu xanh da láng / đậu xanh
Công ty CP Nicotex
855
Tebufenpyrad 250 g / kg
( min 98 % ) + Thiamethoxam
250 g / kg
Fist 500WP
rầy nâu, nhện gié / lúa ; bọ trĩ / hoa cúc ; bọ xít lưới / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
856
Tetraniliprole ( min 90 % )
Vayego 200SC
Sâu tơ / bắp cải, sâu cuốn lá / lúa, sâu keo màu thu / ngô
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
857
Thiacloprid ( min 95 % )
Calypso 240 SC
bọ trĩ / lúa
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
Fentinat 48 SC
Bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát
Hostox 480SC
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Koto 240 SC
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu / lúa ; rệp sáp / cafe ; sâu đục quả / đậu tương ;
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Zukop 480SC
Rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hóa Sinh
858
Thiamethoxam ( min 95 % )
Actara ® 25WG
rầy nâu, bọ trĩ / lúa ; rệp sáp / cafe ; rệp / mía ; bọ trĩ / điều ; rệp / thuốc lá
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Amira 25WG
rầy nâu, rầy sống lưng trắng / lúa
Công ty CP Nicotex
Anfaza 250WG, 350SC

250WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

350SC: bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Apfara 25 WG
rầy nâu, bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Anh Thơ
Asarasuper 500SC, 250WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Dop 25WG
Bọ trĩ / hoa cúc
Công ty TNHH Master AG
Hercule 25WG
bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
Fortaras 25WG
rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ / lúa ; rệp sáp, sâu đục cành / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Furacol 25WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Impalasuper 25WG
rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ

Jiathi 25WP
bọ trĩ / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
Nofara 35WG, 350SC

35WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

350SC: rầy nâu/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
Ranaxa 25 WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Tata 25WG, 355SC

25WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

355SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Thiamax 25WG
rầy nâu / lúa
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thionova 25WG
rầy nâu / lúa ; rệp muội, rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Vithoxam 350SC
rầy nâu / lúa ; giải quyết và xử lý hạt giống trừ bọ trĩ / lúa ; rệp sáp / cafe
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
859
Thiodicarb ( min 96 % )
Click 75WP
bọ trĩ, ốc bươu vàng, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa ; sâu khoang / đậu tương ; rệp sáp / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Ondosol 750WP
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Pontiac 800WG
Rệp sáp / cafe
Rotam Asia Pacific Limited
Supepugin 750WP
sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
Thio. dx 75WP
Sâu đục thân / lúa
Công ty CP Đồng Xanh
860
Triflumezopyrim ( min 94 % )
Dupont ™ Pexena ™ 106SC
Rầy nâu, rầy sống lưng trắng, rầy nâu nhỏ / lúa
Công ty TNHH Du pont Nước Ta
861
Thiosultap-sodium
( Nereistoxin ) ( min 95 % )
Acemo 180SL
Sâu cuốn lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Apashuang 10GR, 18SL, 95 WP

10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô

18SL, 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Binhdan 10GR, 18SL, 95WP

10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô

18SL: rầy nâu, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu keo, rầy xanh/ lúa; sâu đục thân, rệp/ ngô; sâu xanh/ đậu tương; sâu đục thân, rệp/ mía; rệp sáp/ cà phê

95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, rầy xanh/ lúa; sâu xanh/ đậu tương; rầy/ bông vải; sâu đục thân/ ngô, mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê

Bailing Agrochemical Co., Ltd
Catodan 18SL, 90WP

18SL: sâu cuốn lá/ lúa

90WP: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tương

Công ty CP TST Cần Thơ

Colt 95 WP, 150 SL

95WP: sâu phao/ lúa

150SL: sâu đục thân/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC

Dibadan 18 SL, 95WP

18SL: bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp bông xơ mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô

95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía

Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA

Neretox 18 SL, 95WP

18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; châu chấu tre lưng vàng/ ngô, tre

Công ty CP BVTV I TW

Netoxin 90 WP
sâu xanh / lạc ; sâu cuốn lá, sâu đục thân / lúa
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh

Sát trùng đơn ( Sát trùng đan ) 5 GR, 18 SL, 95WP

5GR: sâu đục thân/ lúa

18SL: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương

Công ty CP Nicotex

Sadavi 18 SL, 95WP

18SL: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa

95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa

Công ty CP DV NN và PTNT Vĩnh Phúc

Sanedan 95 WP
sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Anh Dẩu Tiền Giang

Shaling Shuang 180SL, 950WP

180SL: sâu đục thân/ lúa

950WP: sâu đục thân, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Sha Chong Jing 95 wP
sâu đục thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Bình Phương

Sha Chong Shuang 18 SL, 50SP, 95WP

18SL, 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

50SP: sâu đục thân lúa

Guizhou CUC INC. ( Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc )

Taginon 18 SL, 95 WP

18SL: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

95WP: rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành

Tiginon 5GR, 18SL, 95WP

5GR: sâu đục thân/ mía, lúa

18SL: sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê

95WP: sâu xanh/ đậu xanh, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Tungsong 18SL, 95WP

18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Vietdan 3.6 GR, 29SL, 95WP

3.6GR: sâu đục thân/ lúa

29SL: bọ trĩ/ lúa

95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Vinetox 5GR, 18SL, 95SP

5GR, 18SL: sâu đục thân/ lúa

95SP: rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng
Nước Ta
Vi Tha Dan 18 SL, 95WP

18SL: bọ trĩ, sâu đục thân lúa

95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

2. Thuốc trừ bệnh:

1
Ascorbic acid 2.5 % + Citric acid 3.0 % + Lactic acid 4.0 %
Agrilife 100 SL
Bạc lá, lem lép hạt / lúa ; thán thư / xoài ; thối nhũn vi trùng / bắp cải ; thán thư / ớt ; thán thư / thanh long ; lúa von / lúa ( giải quyết và xử lý hạt giống ) ; đốm mắt cua / ớt, đốm lá / cà tím ; héo xanh / mướp, cà tím
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
2
Acrylic acid 4 % + Carvacrol
1 %
Som 5 SL
đạo ôn, khô vằn, bạc lá / lúa ; giả sương mai, mốc xám / dưa chuột, rau, cà ; thán thư / ớt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
3
Acrylic acid 40 g / l + Carvacrol 10 g / l
Stargolg 5SL
Khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, đạo ôn / lúa ; thán thư / ớt
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
4
Acibenzolar-S-methyl ( min 96 % )
Bion 50 WG
bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
5
Albendazole ( min 98.8 % )
Abenix 10SC
đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá vi trùng / lúa ; vàng lá, thán thư / hồ tiêu
Công ty CP Nicotex
6
Albendazole 100 g / kg +
Tricyclazole 500 g / kg
Masterapc 600WG
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
7
Amisulbrom ( min 96.5 % )
Gekko 20SC
Sương mai / cà chua, giả sương mai / dưa chuột, sưng rễ / bắp cải, xì mủ / sầu riêng, cam
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
8
Anacardic acid
Amtech 100EW
Thối nhũn / cải thảo, đốm vòng / cà tím, giả sương mai / dưa chuột
Công ty CP NN HP
9
Azoxystrobin ( min 93 % )
Amistar ® 250 SC
đốm vòng / cà chua, mốc sương, lở cổ rễ / khoai tây, thối quả / ca cao ; sương mai, thán thư / dưa hấu ; sương mai / cà chua ; thán thư / ớt ; đốm nâu / thanh long ; thán thư / cam, xoài, vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Azo-elong 350SC
lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH King Elong
Azony 25SC
Khô vằn, đạo ôn / lúa ; sẹo ( ghẻ nhám ) / cam, thán thư / xoài
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Ngọc Yến
Envio 250SC
Lem lép hạt / lúa, đốm nâu / thanh long, thán thư / xoài, sương mai / dưa hấu
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Majestic 250SC
thán thư hoa / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Mission 250SC
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty TNHH Western Agrochemicals
Overamis 300SC
thán thư / xoài ; lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
Sinstar 250SC
Đạo ôn / lúa
Sinon Corporation, Taiwan
Sixoastrobin 25SC
Đốm lá / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sixon
Star. dx 250SC
Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; thán thư / ớt, xoài, dưa hấu
Công ty CP Đồng Xanh
Trobin 250SC
đạo ôn, khô vằn / lúa ; thán thư / xoài ; ghẻ nhám / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
10
Azoxystrobin 60 g / l +
Chlorothalonil 500 g / l
Ameed Plus 560SC
Rỉ sắt / cafe ; thán thư / ớt, giả suong mai / dưa chuột ; sương mai / cà chua
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd .
Mighty 560SC
Sương mai / dưa chuột
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
11
Azoxystrobin 100 g / l +
Chlorothalonil 500 g / l
Azoxygold 600SC
Lem lép hạt / lúa ; đốm nâu / thanh long ; sẹo / cam ; thán thư / xoài
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Kata-top 600SC
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Ortiva ® 600SC
thán thư / xoài ; thán thư, đốm vòng / ớt ; giả sương mai / dưa chuột ; nấm hồng / cafe ; thán thư, sương mai / dưa hấu ; thán thư, rỉ sắt / cafe ; thán thư, đốm vòng, sương mai / cà chua ; đốm lá / cà chua ; vàng rụng lá, nứt vỏ khô mủ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
12
Azoxystrobin 90 g / l +
Chlorothalonil 700 g / l
Kempo 790SC
Sương mai / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
13
Azoxystrobin 200 g / kg +
Cyproconazole 75 g / kg +
Trifloxystrobin 250 g / kg
Cyat 525WG
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Nông Tín AG
14
Azoxystrobin 200 g / l +
Difenoconazole 120 g / l
Vitrobin 320SC
Đạo ôn / lúa
Công ty CP VTNN Việt Nông
15
Azoxystrobin 200 g / l +
Difenoconazole 125 g / l
Adiconstar 325SC
Thán thư / cafe
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd .
Amistar Top ® 325SC
khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn / lúa ; chết cây con / lạc, phấn trắng / hoa hồng, phấn trắng, vàng lá / cao su đặc ;
khô nứt vỏ / cao su đặc ; đốm lá lớn, gỉ sắt / ngô ; thán thư / cafe, hồ tiêu ; khô vằn / ngô, rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Amylatop 325SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt / lúa ; chết cây con / lạc, phấn trắng / cao su đặc ; vàng rụng lá / cao su đặc, phấn trắng / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX và KD Tam Nông
Asmaitop 325SC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Azofenco 325SC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kital
Keviar 325SC
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn / lúa
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Mastertop 325SC
lem lép hạt / lúa ; thán thư / cafe, hồ tiêu ; vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
Moneys 325SC
lem lép hạt, đạo ôn / lúa ; phấn trắng / hoa hồng
Công ty CP Nông nghiệp HP
Ohho325SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ
Phaybuc 325SC
Chết ẻo cây con / lạc
Công ty TNHH King Elong
Star. top 325SC
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Supreme 325 SC
Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Topmystar 325SC
lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
TT-Over 325SC
Lem lép hạt, khô vằn / lúa ; rỉ sắt / cafe ; thán thư / cafe ; vàng lá / khoai lang
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Trobin top 325SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt / lúa ; đốm nâu, lở cổ rễ / lạc ; đốm lá / đậu tương ; rỉ sắt, thán thư / cafe ; thối gốc / lạc ; đốm vòng / khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
16
Azoxystrobin 255 g / l +
Difenoconazole 160 g / l
Citeengold 415SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Lan Anh
17
Azoxystrobin ( 250 g / l ), ( 250 g / kg ) + Difenoconazole ( 250 g / l ), ( 250 g / kg )
Amity top 500SC, 500SG

500SC: Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/lúa; phấn trắng/cao su; rỉ sắt/cà phê

500SG: Đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
18
Azoxystrobin 200 g / l ( 400 g / kg ) + Difenoconazole 125 g / l ( 250 g / kg )
Myfatop 325SC, 650WP

325SC: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

650WP: Lem lép hạt/ lúa; nấm hồng/cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
19
Azoxystrobin 10 g / kg, ( 50 g / kg ), ( 200 g / l ) + Difenoconazole 200 g / kg, ( 200 g / kg ), ( 125 g / l )
Audione 210WP, 250WG, 325SC

210WP, 250WG: Lem lép hạt/ lúa

325SC: Đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
20
Azoxystrobin 200 g / l +
Difenoconazole 150 g / l
Amass TSC 350SC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Lion Agrevo
Ara-super 350SC
Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn / lúa ; rỉ sắt / cafe ; đốm lá / đậu tương ; chết nhanh / hồ tiêu, sương mai / khoai tây
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Aviso 350SC
Lem lép hạt, đạo ôn / lúa, phấn trắng / cao su đặc, thán thư / cafe
Công ty CP Nông dược HAI
Maxtatopgol 350SC
phấn trắng / cao su đặc
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
Mi stop 350SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
21
Azoxystrobin 250 g / l +
Difenoconazole 150 g / l
Anmisdotop 400SC
Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Asmiltatop Super 400SC
Lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Nông Trang
Azotop 400SC
đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; thán thư / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV
MeKong
Azosaic 400SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Bi-a 400SC
Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
Dovatop 400SC
Thán thư / điều, khoai môn ; khô vằn, vàng lá, đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; khô quả / cafe ; nấm hồng, vàng rụng lá / cao su đặc ; chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Đồng Vàng
Help 400SC
lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn, đốm nâu / lúa ; thán thư / hồ tiêu, hoa hồng, cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Paramax 400SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt / lúa ; rỉ sắt / ngô ; đốm lá / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
Upper 400SC
Lem lép hạt, đạo ôn / lúa, vàng rụng lá / cao su đặc ; thán thư / cafe ; nứt thân xì mủ / cao su đặc ; chết nhanh / hồ tiêu ; lở cổ rễ / thuốc lá
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV SX XNK Đức Thành
22
Azoxystrobin 25 % +
Difenoconazole 15 %
Uni-rich 40SC
Rỉ sắt / lạc, cafe
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
23
Azoxystrobin 200 g / l +
Difenoconazole 220 g / l
Majetictop 420SC
Rỉ sắt / cafe ; lem lép hạt, đốm nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng
24
Azoxystrobin 250 g / l +
Difenoconazole 175 g / l
Vk. Lasstop 425SC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
25
Azoxystrobin 325 g / l +
Difenoconazole 125 g / l
Neoamistagold 450SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
26
Azoxystrobin 250 g / l +
Difenoconazole 200 g / l
A zol 450SC
Đạo ôn / lúa, sương mai / khoai tây, thán thư / cafe
Công ty TNHH Kiên Nam
Toplusa 450SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
27
Azoxystrobin 300 g / l +
Difenoconazole 150 g / l
Jiadeporo 450SC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Jianon Biotech ( việt nam )
Miligo 450SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Nghiệp Xanh
28
Azoxystrobin 270 g / l +
Difenoconazole 180 g / l
Tilgent 450SC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
29
Azoxystrobin 60 g / kg + Difenoconazole 200 g / kg + Dimethomorph 100 g / kg
Novistar 360WP
đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; chết nhanh / hồ tiêu
Công ty CP Nông Việt
30
Azoxystrobin 210 g / l + Difenoconazole 130 g / l + Hexaconazole 50 g / l
Mitop one 390SC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
31
Azoxystrobin 200 g / l + Difenoconazole 125 g / l + Hexaconazole 50 g / l
Curegold 375SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt / lúa ; khô cành khô quả / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
32
Azoxystrobin 200 g / l + Difenoconazole 125 g / l + Hexaconazole 100 g / l
Starvil 425SC
lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
33
Azoxystrobin 200 g / l + Difenoconazole 150 g / l + Propiconazole 150 g / l
Osaka-Top 500SE
lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
34
Azoxystrobin 200 g / l + Difenoconazole 80 g / l + Tricyclazole 200 g / l
Athuoctop 480SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
35
Azoxystrobin 200 g / l + Difenoconazole 125 g / l + Tricyclazole 200 g / l
Mixperfect 525SC
Vàng lá chín sớm, đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn / lúa ; nấm hồng, vàng rụng lá / cao su đặc ; rỉ sắt / cafe
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
36
Azoxystrobin 50 g / l + Difenoconazole 250 g / l + Tricyclazole 255 g / l
Tilgermany super 555SC
Lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
37
Azoxystrobin 20.1 g / l ( 50 g / kg ) + Difenoconazole 12.6 g / l ( 150 g / kg ) + Sulfur 249.3 g / l ( 560 g / kg )
Titanicone 327SC, 760WP
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
38
Azoxystrobin 20 % +
Dimethomorph 10 %
Diabin 30WG
Sương mai / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
39
Azoxystrobin 20 % + Dimethomorph 40 %
Avatop 60WG
Sương mai / dưa hấu
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
40
Azoxystrobin 60 g / kg + Dimethomorph 250 g / kg + Fosetyl-aluminium 30 g / kg
Map hero 340WP
thán thư / cà chua ; giả sương mai / dưa gang ; mốc sương / nho ; đốm vòng / bắp cải ; thán thư, sương mai / dưa hấu ; thối thân, đốm nâu / thanh long ; sương mai / cà chua ; nứt thân chảy nhựa / dưa hấu
Map Pacific Pte Ltd
41
Azoxystrobin 250 g / l ( 250 g / kg ) + Fenoxanil 2 o0g / l ( 500 g / kg )
Lk-Vill @ 450SC, 750WG

450SC: lem lép hạt/ lúa

750WG: đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
42
Azoxystrobin 200 g / kg
( 250 g / l ) + Fenoxanil
125 g / kg ( 150 g / l )
Omega 325WP, 400SC

325WP: đạo ôn/lúa; đốm vòng/ hành, sẹo/ cam 400SC: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; đốm vòng/ hành; ghẻ nhám/ cam; sương mai/bắp cải

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV MeKong
43
Azoxystrobin 200 g / l +
Fenoxanil 200 g / l
Trobin plus 400SC
Đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
44
Azoxystrobin 200 g / l +
Fenoxanil 200 g / l +
Hexaconazole 100 g / l
Aha 500SC
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
45
Azoxystrobin 30 g / l ( 60 g / kg ) + Fenoxanil 200 g / l ( 350 g / kg ) + Kasugamycin 30 g / l ( 40 g / kg )
Surijapane 260SC, 450WP

260SC: Đạo ôn/lúa

450WP: Lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
46
Azoxystrobin 200 g / l + Fenoxanil 210 g / l + Ningnanmycin 40 g / l
Lazerusa 450SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
47
Azoxystrobin 10 g / l + Fenoxanil 200 g / l + Tebuconazole 150 g / l
Chilliusa 360SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
48
Azoxystrobin 150 g / l ( 200 g / l ) + Flusilazole 150 g / l ( 150 g / l )
Willsuper 300EC, 350SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
49
Azoxystrobin 12 % +
Flusilazole 8 %
Fifatop 200SC
Rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
50
Azoxystrobin 50 g / l +
Hexaconazole 100 g / l
Camilo 150SC
Lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu / lúa ; nấm hồng, vàng rụng lá / cao su đặc ; rỉ sắt, nấm hồng / cafe ; thán thư / xoài, phấn trắng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Hextop 150SC
lem lép hạt, khô vằn / lúa ; vàng rụng lá / cao su đặc ; thán thư / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Việt Nông
Ori 150SC
Vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV SX XNK Đức Thành
51
Azoxystrobin 50 g / l +
Hexaconazole 101 g / l
Super cup 151SC
nấm hồng / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
52
Azoxystrobin 200 g / l +
Hexaconazole 50 g / l
Calox 250SC
Vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Ngọc Yến
53
Azoxystrobin 10 g / l ( 200 g / kg ) + Hexaconazole 60 g / l ( 565 g / kg )
Anforli 70SC, 765WG

70SC: Khô vằn/lúa

765WG: Lem lép hạt/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
54
Azoxystrobin 250 g / l +
Hexaconazole 70 g / l
Acatop 320SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
55
Azoxystrobin 270 g / l +
Hexaconazole 90 g / l
Fujivil 360SC
Sẹo / cam
Công ty Cổ phần Nông dược Nước Ta
56
Azoxystrobin 200 g / l +
Hexaconazole 40 g / l +
Tricyclazole 220 g / l
King-cide Nhật Bản 460SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
57
Azoxystrobin 10 g / l +
Hexaconazole 30 g / l +
Tricyclazole 220 g / l
Avas Zin 260SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
58
Azoxystrobin 200 g / l +
Hexaconazole 100 g / l +
Tebuconazole 50 g / l
Acdino 350SC
Lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hoá Sinh Á Châu
59
Azoxystrobin 200 g / l +
Isopyrazam 125 g / l
Reflect Xtra 325 SC
Khô vằn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
60
Azoxystrobin 200 g / l +
Kasugamycin 50 g / l
Trobinsuper 250SC
Chết nhanh / hồ tiêu, thán thư / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
61
Azoxystrobin 50 g / kg +
Mancozeb 700 g / kg
Aviate 750WG
Khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
62
Azoxystrobin 20 % +
Propiconazole 12 %
Omega-Vil 32SC
Chết nhanh / hồ tiêu, đốm lá / đậu tương, rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
63
Azoxystrobin 20 % +
Propiconazole 15 %
Bn-azopro 35SC
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn / lúa ; rỉ sắt / cafe, phấn trắng / cao su đặc
Công ty CP Bảo Nông Việt
64
Azoxystrobin 75 g / l +
Propiconazole 125 g / l
Apropo 200SE
Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Quilt 200SE
đốm lá lớn / ngô ; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
65
Azoxystrobin 1 g / l ( 130 g / l ), ( 100 g / kg ) ( 20 g / kg ) + Propineb 10 g / l ( 10 g / l ), ( 300 g / kg ) ( 10 g / kg ) + Tebuconazole 260 g / l ( 200 g / l ), ( 100 g / kg )
( 550 g / kg )
Amisupertop 271EW, 340SC, 500WP, 760WG
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
66
Azoxystrobin 1 g / l ( 260 g / l ), ( 50 g / kg ) + Sulfur 20 g / l ( 10 g / l ), ( 460 g / kg ) + Tebuconazole 260 g / l ( 60 g / l ), ( 250 g / kg )
Topnati 281EW, 330SC, 760WP
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
67
Azoxystrobin 20 % +
Tebuconazole 30 %
Omega-mytop 50SC
Đốm lá đậu tương, rỉ sắt / cafe, chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
68
Azoxystrobin 120 g / l + Tebuconazole 200 g / l
Custodia 320SC
Đạo ôn, khô vằn / lúa ; thán thư / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
69
Azoxystrobin 200 g / l ( 450 g / kg ) + Tebuconazole 200 g / l ( 350 g / kg )
Lotususa 400SC, 800WG

400SC: lem lép hạt/ lúa

800WG: Khô vằn/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
70
Azoxystrobin 400 g / kg +
Tebuconazole 100 g / kg
Maxxa 500WG
đạo ôn ; lem lép hạt, khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
71
Azoxystrobin 300 g / kg +
Tebuconazole 500 g / kg
Natiduc 800WG
Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt / lúa ; gỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
72
Azoxystrobin 260 g / l ( 100 g / kg ) + Tebuconazole 60 g / l ( 350 g / kg )
Natigold 320SC, 450WG

320SC: lem lép hạt, đạo ôn /lúa

450WG: lem lép hạt, đạo ôn/lúa

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
73
Azoxystrobin 250 g / kg +
Tebuconazole 500 g / kg
Ameed top 750WG
Khô vằn / lúa
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd .
74
Azoxystrobin 56 g / l + Tebuconazole 100 g / l + Prochloraz 200 g / l
Almagor 356EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
75
Azoxystrobin 0.2 g / kg ( 100 g / l ), ( 10 g / kg ) + Tricyclazole 79.8 g / kg ( 225 g / l ), ( 750 g / kg )
Verygold 80WP, 325SC, 760WG

80WP, 760WG: Đạo ôn/ lúa

325SC: Lem lép hạt/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
76
Azoxystrobin 100 g / l + Tricyclazole 225 g / l
Staragro 325SC
Khô vằn / lúa
Công ty CP Đồng Xanh
77
Azoxystrobin 30 g / l ( 50 g / kg ) + Tricyclazole 370 g / l ( 750 g / kg )
Azobem 400SC, 800WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Chất và TM Trần Vũ
78
Azoxystrobin 20 g / l + Tricyclazole 400 g / l
Top-care 420SC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
79
Azoxystrobin 60 g / l +
Tricyclazole 400 g / l
Roshow 460SC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
80
Azoxystrobin 15 g / kg +
Tricyclazole 745 g / kg
Bemjapane 760WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
81
Azoxystrobin 10 g / kg +
Tricyclazole 800 g / kg
Be-amusa 810WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Nông Trang
82
Azoxystrobin 200 g / l +
Tricyclazole 300 g / l
Altista top 500SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
83
Bạc Nano 1 g / l + Chitosan 25 g / l
Nano Kito 2.6 SL
Nấm hồng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
84

Bacillus subtilis

Ace Bacis 111WP
Đạo ôn / lúa, mốc xám / cà chua, phấn trắng / dưa chuột
Công ty CP ACE Biochem
Nước Ta
Biobac WP
héo xanh / cà chua ; phấn trắng / dâu tây ; thối rễ / súp lơ, sưng rễ / bắp cải ; vàng lá thối rễ / cam ; héo xanh vi trùng / ớt, hoa cúc
Bion Tech Inc. ,
Bionite WP
đốm phấn vàng, phấn trắng / dưa chuột, bí xanh ; sương mai / nho ; mốc sương / cà chua ; biến màu quả / vải ; héo vàng, chết cây con / lạc ; đen thân / thuốc lá ; đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; bệnh còng, chết cây con / hành tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh
Rebaci 100WP
vàng lá thối rễ / cam, quýt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Thanh Sơn Hóa Nông
85
Bacillus amyloliquefaciens
( Bacillus subtilis ) QST 713
Serenade SC
Thối đen / bắp cải ; loét / cam ; đạo ôn / lúa
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
86
Bacillus amyloliquefaciens AT-332
Miyabi WG
Phấn trắng / ớt chuông, dưa lưới
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
87
Benalaxyl ( min 94 % )
Dobexyl 50WP
giả sương mai / dưa hấu, đốm lá / đậu tương
Công ty CP Đồng Xanh
88
B enthi avalicarb – isopropyl ( min 91 % )
Hida 15WG
Mốc sương / dưa chuột
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
89
Benthiavalicarb 1.75 % +
Mancozeb 70.0 %
Valbon 71.75 WG
Sương mai / cà chua
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
90
Bismerthiazol ( Sai ku zuo ) ( min 90 % )
Agpicol 200WP
Bạc lá / lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Anti-xo 200WP
bạc lá, thối gốc vi trùng / lúa, loét vi trùng / cam ; thối đen vi trùng / bắp cải ; đốm lá vi trùng / cà chua, đậu tương ; héo xanh vi trùng / ớt ; đốm đen vi trùng / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

Asusu 20 WP
bạc lá / lúa, loét / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Benita 250 WP
Bạc lá / lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP
Diebiala 20SC
Bạc lá / lúa, xì mủ / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Đồng Vàng
Kadatil 300WP
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
Sasa 25 WP
bạc lá / lúa
Guizhou CUC INC. ( Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc )
Sansai 200 WP
bạc lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
TT-atanil 250WP
bạc lá / lúa
Công ty CP Delta Cropcare
TT Basu 250WP
Bạc lá / lúa ; thối nhũn / bắp cải ; héo rũ / khoai lang ; đốm lá vi trùng / hành
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
VK. Sakucin 25WP
bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hóa sinh
Xanthomix 20 WP
bạc lá / lúa
Công ty CP Nicotex
Xiexie 200WP
bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương
Zeppelin 200WP
bạc lá / lúa, phấn trắng / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư và PT
Ngọc Lâm
91
Bismerthiazol 15 % +
Copper hydroxide 60 %
TT-Tafin 75WP
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
92
Bismerthiazol 350 g / kg +
Fenoxanil 450 g / kg
Broken 800WP
Nấm hồng / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
93
Bismerthiazole 250 g / kg +
Sulfur 100 g / kg + Fenoxanil 400 g / kg
Bikin 750WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
94
Bismerthiazol 150 g / kg + Gentamicin sulfate 15 g / kg + Streptomycin sulfate 50 g / kg
ARC-clench 215WP
Bạc lá, lép vàng vi trùng / lúa ; héo rũ / hồ tiêu ; đốm đen xì mủ / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
Riazor 215WP
bạc lá / lúa
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
95
Bismerthiazol 150 g / l +
Hexaconazole 450 g / l
TT-bemdex 600SC
khô vằn, bạc lá / lúa ; thán thư, nấm hồng / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
96
Bismerthiazol 190 g / kg +
Kasugamycin 10 g / kg
Probicol 200WP
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
97
Bismerthiazol 290 g / kg ( 475 g / l ) + Kasugamycin 10 g / kg ( 25 g / l )
Nanowall 300WP, 500SC
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
98
Bismerthiazol 200 g / kg +
Oxytetracycline hydrochloride 20 g / kg
Tokyo-Nhật 220WP
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Anh Dẩu Tiền Giang
99
Bismerthiazol 200 g / kg +
Oxolinic acid 200 g / kg
Captivan 400WP
bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng
Longantivo 400WP
bạc lá / lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
100
Bismerthiazol 200 g / kg +
Streptomycin sulfate 50 g / kg
Probencarb 250WP
bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
101
Bismerthiazol 150 g / kg +
Tecloftalam 100 g / kg
Kasagen 250WP
bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Sieu sieu 250WP
Bạc lá / lúa ; đốm sọc vi trùng / lúa, ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
102
Bismerthiazol 250 g / kg +
Tricyclazole 550 g / kg
Bitric 800WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Việt Nông
103
Bismerthiazol 400 g / kg, +
Tricyclazole 375 g / kg
Antigold 775WP
Đạo ôn, bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
104
Bismerthiazol 300 g / kg +
Tricyclazole 500 g / kg
Bimplus 800WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Tigondiamond 800WP
Bạc lá, đạo ôn / lúa
Công ty CP NN HP
105
Bismerthiazol 200 g / kg +
Tricyclazole 400 g / kg +
Sulfur 200 g / kg
Antimer-so 800WP
Bạc lá, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Nông Trang
106
Bordeaux mixture ( min 83.05 % )
BM Bordeaux M 25WP
Sương mai / cà chua, rỉ sắt / cafe, sẹo / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
IC-Top 28.1 SC
Loét vi trùng / cam ; sương mai / nho
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây dựng Thành Phát
107
Boscalid ( min 96 % )
Ac-Bosca 300SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu

Bosstar 25SC
phấn trắng / nho
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
Entry 500 WG
Thối quả / xoài
Công ty TNHH Alfa ( TP HCM )
Kimono. apc 50WG
Sương mai / đậu tương
Công ty Cổ phần Nông dược Nước Ta
108
Boscalid 25.2 % +
Pyraclostrobin 12.8 %
Bibos 380SC
Sẹo / cam, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hóa Sinh
Lessick 38WG
Thán thư / ớt
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd .
109
Boscalid 252 g / l +
Pyraclostrobin 128 g / l
Boss-B 380SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hoá Sinh Á Châu
110
Bromothalonil ( min 95 % )
370 g / kg + Myclobutanil
130 g / kg
Ang-Sachbenh 500WP
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
111
Bronopol ( min 99 % )
Totan 200WP
bạc lá, lép vàng / lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Xantocin 40WP
Bạc lá, thối gốc do vi trùng / lúa
Công ty CP Khử trùng Nước Ta
TT-biomycin 40.5 WP
bạc lá, lem lép hạt do vi trùng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
112
Bronopol 450 g / kg +
Salicylic acid 250 g / kg
Sieukhuan 700WP
bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
113
Bupirimate ( min 98 % )
Q-Buri 25ME
Đạo ôn / lúa, giả sương mai / dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
114
Calcium Polysulfide
Lime Sulfur
phấn trắng / nho, sương mai / dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
115
Carpropamid ( min 95 % )
Newcado 300SC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
116
Chaetomium cupreum
Ketomium 1.5 x 106 Cfu / g bột
thối rễ, thối thân / cafe, hồ tiêu ; đạo ôn / lúa ; héo rũ / cà chua ; đốm lá, phấn trắng / cây hồng
Viện Di truyền nông nghiệp
117
Chaetomium sp. 1.5 x 106 cfu / ml + Trichoderma sp 1.2 x 104 cfu / ml
Mocabi SL
sưng rễ, héo vàng / bắp cải ; héo vàng / cà chua ; thối gốc, thối lá / hành tây ; lem lép hạt / lúa ; thối gốc / hồ tiêu ; nấm hồng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh
118
Chitosan
Fusai 50 SL
đạo ôn, bạc lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Jolle 1SL, 50WP
đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; tuyến trùng / bí xanh, cafe, hồ tiêu ; thối quả / vải, xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
Kaido 50SL, 50WP
đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; tuyến trùng / bí xanh, cafe, hồ tiêu ; thối quả / xoài, vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

Stop 5 SL, 15WP

5SL: tuyến trùng/ cà rốt, cà chua, thanh long, hoa huệ, xà lách; héo dây, cháy lá, thối rễ, thối gốc/ dưa hấu; đạo ôn, khô vằn/ lúa

15WP: tuyến trùng/ cà rốt; sương mai/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám, thối búp do nấm bệnh, thối rễ do nấm bệnh và tuyến trùng/ chè

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh

Thumb 0.5 SL
bạc lá, khô vằn, đạo ôn / lúa ; phấn trắng / bí xanh ; giả sương mai / dưa chuột ; sương mai / cà chua ; thán thư / ớt ; tuyến trùng / cafe, hồ tiêu ; chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc

Tramy 2 SL
tuyến trùng / cải xanh, xà lách, bầu bí, cafe, hồ tiêu, chè, hoa cúc ; tuyến trùng, bệnh héo rũ, lở cổ rễ / cà chua ; tuyến trùng, mốc sương / dưa hấu ; héo rũ / lạc ; đạo ôn, tuyến trùng / lúa ; đốm lá / ngô ; thối quả / vải, xoài ; mốc xám / xà lách
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

Vacxilplant 8 sL
đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH TM – SX Phước Hưng

Yukio 50SL
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt / lúa ; thối đen / bắp cải ; thối nhũn / hành
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Gold Ocean
119
Oligo-Chitosan
Rizasa 3SL
đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng / lúa ; thối ngọn, kích thích sinh trưởng / mía ; kích thích sinh trưởng / chè ; mốc xám / quả, kích thích sinh trưởng / dâu tây ; phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh trưởng / đậu Hà lan ; mốc sương, kích thích sinh trưởng / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
120
Chitosan 5 g / l + Kasugamycin 20 g / l
Premi 25SL
Lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
121
Chitosan tan 0.5 % + nano
Ag 0.1 %
Mifum 0.6 SL
đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Viện Khoa học vật tư ứng dụng
122
Chitosan 10 g / l ( 10 g / kg ) +
Ningnanmycin 10 g / l ( 17 g / kg )
Hope 20SL, 27WP

20SL: Lem lép hạt, bạc lá/ lúa, thán thư/ vải

27WP: Bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ vải

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
123
Chitosan 20 g / kg +
Nucleotide 5 g / kg
Daone 25WP
Thán thư quả / vải ; lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
124
Chitosan 2 % + Oligo-Alginate 10 %
2S Sea và See 12WP, 12SL

12WP: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ súp lơ xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải xanh, chè; đốm nâu, đốm xám/ chè

12SL: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/cải xanh

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
125
Chitosan 19 g / kg + Polyoxin
1 g / kg
Starone 20WP
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn / lúa ; phấn trắng / xoài ; lở cổ rễ / bắp cải, thối búp / chè
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
126
Chitosan 1 g / l ( 1 g / kg ) + Polyoxin B 20 g / l ( 21 g / kg )
Stonegold 21SL, 22WP

21SL: Đạo ôn, lem lép hạt/lúa

22WP: Đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư/ vải

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
127
Chlorobromo isocyanuric acid ( min 85 % )
Hoả tiễn 50 SP
bạc lá / lúa
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
128
Chlorothalonil ( min 98 % )
Agronil 75WP
khô vằn / lúa, sương mai / dưa hấu
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
Anhet 75WP
Giả sương mai / dưa hấu, đốm lá / hành
Công ty CP Futai
Arygreen 75 WP, 500SC

75WP: đốm vòng/ cà chua; sương mại/ dưa hấu, vải thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều

500SC: thán thư/ điều, xoài; đốm lá/ hành, lạc; giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua, vải; chết rạp cây con/ ớt, ghẻ sẹo/cam

Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
Binhconil 75 WP
đốm lá / lạc ; đốm nâu / thuốc lá ; khô vằn / lúa ; thán thư / cao su đặc
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Chionil 750WP
Thán thư / xoài ; đốm lá / hành ; đốm vòng / cà chua ; giả sương mai / dưa chuột ; chết cây con / ớt
Công ty CP Nông nghiệp
HP
Clearner 75WP
Sương mai / dưa hấu
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd .
Cornil 75WP, 500SC
sương mai / khoai tây
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Daconil 75WP, 500SC

75WP: phấn trắng/ cà chua, hoa hồng, dưa chuột; đốm lá/ hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ vải, ớt, xoài; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; thán thư/chanh leo, thanh long; giả sương mai/dưa hấu; mốc sương/ cà chua, sương mai/khoai tây

500SC: đốm lá/ lạc; thán thư/ xoài, chè dưa hấu, nhãn; sương mai/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho, vải; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; thán thư/chanh leo; sương mai/ súp lơ; sương mai, thán thư/ đậu côve; đốm lá/ cà tím; đốm mắt cua/ mồng tơi, ớt; lở cổ rễ/ rau cải, su hào; mốc xám/ rau cải; phấn trắng/ ớt; rỉ sắt/ đậu đũa; sương mai/ đậu đũa, mướp, rau cải; thán thư/đậu đũa; thối cổ rễ/ mồng tơi; rỉ trắng/rau muống, rỉ sắt/đậu cô ve

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Damssi 720SC
Giả sương mai / dưa chuột
Công ty CP Cửu Long
Duruda 75WP
sương mai / dưa hấu
FarmHannong Co., Ltd .
Forwanil 50SC, 75WP

50SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

75WP: đốm vòng/ cà chua, đốm nâu/ lạc, sương mai/ bắp cải

Forward International Ltd
Fungonil 75WP
Thán thư / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hóa Nông
Rothanil 75 WP
rỉ sắt / lạc
Guizhou CUC INC. ( Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc )
Sinlonil 75WP
Sương mai / dưa hấu
Sinon Corporation
Sulonil 720SC, 750WP

720SC: Sương mai/ dưa chuột, cà chua; đốm lá/ lạc; giả sương mai/ dưa chuột

750WP: Đốm lá/ lạc, mốc sương/ cà chua

Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd .
Thalonil 75 WP
sương mai / dưa hấu, đốm vòng / cà chua
Long Fat Co., ( Taiwan )
129
Chlorothalonil 60 % ( 600 g / kg ) + Cymoxanil 15 % ( 150 g / kg )
Cythala 75 WP
khô vằn / lúa ; rỉ sắt / đậu tương, cafe
Công ty CP Đồng Xanh
Dipcy 750WP
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI
130
Chlorothalonil 600 g / l +
Fluoxastrobin ( min 94 % ) 60 g / l
Evito-C 660SC
Đốm nâu / thanh long
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
131
Chlorothalonil 500 g / l +
Hexaconazole 50 g / l
Tisabe 550 SC
Rỉ sắt / cafe, khô vằn / lúa ; thán thư / dưa hấu, điều, xoài ; đốm vòng / hành ; vàng rụng lá / cao su đặc ; ghẻ nhám / cam
Công ty CP Nông nghiệp HP
132
Chlorothalonil 500 g / l +
Hexaconazole 55 g / l
Rubygold 555SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta
133
Chlorothalonil 125 g / kg +
Mancozeb 625 g / kg

Elixir 750WG

Thán thư / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
134
Chlorothalonil 400 g / l +
Metalaxyl 40 g / l
Mechlorad 440SC
Loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Công ty CP Bình Điền MeKong
135
Chlorothalonil 600 g / kg +
Metalaxyl 50 g / kg
Dobins 650WP
Rỉ sắt / đậu tương, thán thư / hồ tiêu, sương mai / khoai tây
Công ty CP Nông dược Việt Thành
136
Chlorothalonil 200 g / kg +
Propineb 600 g / kg
Dr. Green 800WP
Thán thư / xoài, sươngmai / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Nghiệp Xanh
137
Chlorothalonil 400 g / l +
Mandipropamid ( min 93 % ) 40 g / l
Revus Opti ® 440SC
sương mai / cà chua, mốc sương / dưa chuột, nứt dây / dưa hấu, thán thư / xoài, đốm vòng, mốc sương / khoai tây, thán thư, thối rễ / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
138
Chlorothalonil 35 % ( 530 g / l ) + Tricyclazole 45 % ( 25 g / l )
Vanglany 80WP, 555SC

80WP: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn, thối bẹ/ lúa

555SC: Thán thư/ cao su; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
139
Chlorothalonil 250 g / kg +
Tricyclazole 500 g / kg
Kimone 750WP
rỉ sắt / cafe, lem lép hạt, đạo ôn / lúa, thán thư / cao su đặc, thối củ / gừng
Công ty CP Nông dược Agriking
140
Citrus oil
MAP Green 6SL
thối búp / chè ; thán thư / ớt ; bọ trĩ, sâu xanh da láng / nho ; phấn trắng / bầu bí ; bọ phấn / cà chua ; bọ nhảy / cải ; sâu tơ / bắp cải ; bọ xít muỗi, sâu cuốn lá / chè ; nhện đỏ / dưa chuột ; mốc sương / nho ; thán thư / xoài ; nhện lông nhung / nhãn ; Hỗ trợ tăng hiệu suất cao của thuốc trừ rệp sáp / cafe, bọ xít muỗi / điều, chết ẻo cây con / lạc, xì mủ / cam, thán thư / điều ; vàng rụng lá / cao su đặc ; thán thư / cafe
Map Pacific PTE Ltd
141
Cnidiadin
Wifi 1.0 EW
Sương mai / dưa chuột
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
142
Copper citrate ( min 95 % )
Ải vân 6.4 SL
bạc lá, lem lép hạt / lúa ; đốm lá / lạc ; thán thư / điều
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Heroga 64SL
lở cổ rễ / đậu tương, lạc ; tuyến trùng / hồ tiêu ; bạc lá, đạo ôn / lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
143
Copper Hydroxide ( min Cu 57.3 % )
Ajily 77WP
rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Champion 37.5 SC, 57.6 DP, 77WP

37.5SC: Đốm rong, chết chậm/hồ tiêu; tảo đỏ/cà phê, hồ tiêu

57.6DP: rụng quả, tảo đỏ/cà phê

77WP: nấm hồng/ cà phê

Nufarm Malaysia Sdn. Bhd .
Chapaon 770WP
Sương mai / khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương
Copperion 77WP
mốc sương / khoai tây
Công ty CP VT NN Việt Nông
DuPont ™ Kocide ® 46.1 WG
thán thư / điều ; bạc lá / lúa ; sương mai / khoai tây ; chết nhanh, thán thư / hồ tiêu ; thán thư, thối rễ / cafe
DuPont Vietnam Ltd
Funguran-OH 50WP
bạc lá / lúa
Agspec Asia Pte Ltd

Hidrocop 77WP
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Map-Jaho 77 WP
Rỉ sắt / cafe
Map Pacific PTE Ltd
Omega-copperide 77WP
Đốm lá / đậu tương, rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
Zisento 77WP
Khô cành khô quả / cafe
Công ty CP Nicotex
144
Copper hydroxide 22.9 % +
Copper oxychloride 24.6 %
Oticin 47.5 WP
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
145
Copper Oxychloride
( min Cu 55 % )
Cocadama 85 WP
Chết chậm / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Curenox oc 85WP
chết nhanh / hồ tiêu, thán thư / điều ; nấm hồng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
Đồng Cloruloxi 30 WP
Sương mại / khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Epolists 85WP
bạc lá / lúa, rỉ sắt / cafe, thán thư / điều
Công ty CP Thanh Điền
Isacop 65.2 WG
thán thư / cafe
Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy
PN-Coppercide 50WP
đốm lá, thối thân / lạc ; rỉ sắt / cafe
Công ty TNHH Phương Nam, Nước Ta
Romio 300WP
sương mai / khoai tây
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Supercook 85WP
đốm lá / lạc
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Vidoc 30 WP
mốc sương / khoai tây
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
146
Copper Oxychloride 29 % +
Cymoxanil 4 % + Zineb 12 %
Dosay 45 WP
sương mai / khoai tây ; vàng rụng lá / cao su đặc
Agria S.A, Bulgaria
147
Copper Oxychloride 16 % +
Kasugamycin 0.6 %
New Kasuran 16.6 WP
bạc lá / lúa, nấm hồng / cafe, thán thư / điều ; phấn trắng / cao su đặc ; rỉ sắt / cafe
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
148
Copper Oxychloride 45 % +
Kasugamycin 2 %
Copper gold 47WP
Nấm hồng / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
149
Copper Oxychloride 45 % +
Kasugamycin 5 %
BL. Kanamin 50WP
phấn trắng / khoai tây, thán thư / hoa hồng
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Kasuran 50WP

Cháy lá do vi khuẩn Pseudomonas spp/ cà phê, bệnh thối do vi khuẩn/ đậu tương

Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
150
Copper Oxychloride 755 g / kg + Kasugamycin 20 g / kg
Reward 775WP
bạc lá / lúa
Công ty TNHH Alfa ( TP HCM )
151
Copper Oxychloride 39 % +
Mancozeb 30 %
CocMan 69 WP
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
152
Copper Oxychloride
43 % + Mancozeb 37 %
Cupenix 80 WP
mốc sương / khoai tây
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
153
Copper Oxychloride 50 % + Metalaxyl 8 %
Viroxyl 58 WP
sương mai / khoai tây, chết vàng cây con / lạc, chết chậm / hồ tiêu
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
154
Copper Oxychloride 60 % +
Oxolinic acid 10 %
Sasumi 70WP
bạc lá / lúa
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
155
Copper Oxychloride 6.6 % +
Streptomycin 5.4 %
Batocide 12 WP
bạc lá / lúa, giác ban / bông vải
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
156
Copper Oxychloride 45 % +
Streptomycin sulfate 5 %
K.Susai 50WP
bạc lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
157
Copper Oxychloride 17 % + Streptomycin sulfate 5 % + Zinc sulfate 10 %
PN-balacide 32WP
bạc lá, đốm sọc vi trùng, đen lép hạt / lúa ; bệnh thối lá / cây hoa huệ ; bệnh thối hoa / cây hoa hồng ; héo xanh / khoai tây
Công ty TNHH Phương Nam, Nước Ta
158
Copper Oxychloride 17 % + Streptomycin 5 % + Zinc Sulfate 10 %
Vicilin 32WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP VTNN Việt Nông
159
Copper Oxychloride 300 g / kg + Zineb 200 g / kg
Zincopper 50WP
rỉ sắt / cafe
Công ty CP TST Cần Thơ
Vizincop 50WP
rỉ sắt, nấm hồng / cafe, phấn trắng / cao su đặc ; thán thư / điều
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
160
Copper Oxychloride 17 % +
Zineb 34 %
Copforce Blue 51WP
rỉ sắt / cafe, mốc sương / khoai tây
Agria SA, Bulgaria
161
Copper Oxychloride 175 g / kg + Streptomycin sulfate 50 g / kg + Zinc sulfate 100 g / kg
Parosa 325WP
Bạc lá, đốm sọc vi trùng / lúa ; mốc xám / hoa hồng
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
162
Copper sulfate pentahydrate ( min 98 % )
Super mastercop 21SL
bạc lá / lúa, rụng lóng chết dây / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Phyton 240SC
Thán thư / cafe
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
163
Copper sulfate ( Tribasic )
( min 98 % )
Bordocop super 25WP
Xì mủ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Cuproxat 345SC
rỉ sắt / cafe, bạc lá / lúa
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd .
Dia Thuong Vuong 27.12 SC
Rỉ sắt / cafe
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
Đồng Hóc Môn 24.5 SG
đốm mắt cua / thuốc lá
Công ty CP Hóc Môn

Omega-coppersul 70WG
Đốm lá / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
164
Copper sulfate ( Tribasic ) 78.520 % + Oxytetracycline 0.235 % + Streptomycin 2.194 %
Cuprimicin 500 81 WP
bạc lá / lúa, chết chậm / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
165
Copper sulfate ( Tribasic )
345 g / l + Cymoxanil 35 g / l
Moltovin 380SC
Bạc lá / lúa
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd .
166
Cucuminoid 5 % + Gingerol
0.5 %
Stifano 5.5 SL
thối nhũn, sương mai / rau họ thập tự ; bạc lá, đốm sọc vi trùng / lúa ; thối gốc, chết cây con / lạc, đậu đũa ; héo xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá / cà chua, khoai tây ; héo xanh, giả sương mai / dưa chuột, bầu bí ; đốm lá, thối gốc, bệnh còng / hành ; chảy gôm, thối nâu quả / cam, quýt ; khô hoa rụng quả / vải ; phồng lá, chấm xám / chè ; đốm đen, sương mai / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao
167
Cuprous Oxide ( min 97 % )
Norshield 58WP, 86.2 WG

58WP: vàng lá thối rễ/ cà phê

86.2WG: thán thư/ điều, bạc lá/ lúa, gỉ sắt/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa

Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Onrush 86.2 WG
Bạc lá / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
168
Cuprous oxide 60 % + Dimethomorph 12 %
Eddy 72WP
Chết nhanh / hồ tiêu, thối quả / ca cao ; mốc sương / khoai tây ; vàng lá thối rễ / cafe, chết ẻo / đậu xanh
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
169
Cyazofamid
( min 93.5 % )
Ranman 10 SC
sương mai / cà chua, nho, dưa hấu, khoai môn ; giả sương mai / dưa chuột .
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
Camaro 100SC
Giả sương mai / dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Được Mùa
Foxpro 100SC
Giả sương mai / dưa chuột
Công ty CP Khử trùng Nước Ta
Rancher 100 SC
Sương mai / vải
Công ty TNHH Alfa ( Hồ Chí Minh )
170
Cyazofamid 100 g / l +
Flumorph ( min 96 % ) 200 g / l
Cyfamo 300SC
Giả sương mai / dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
171
Cyflufenamid ( min 97 % )
Cyflamid 5EW
Phấn trắng / dưa chuột
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC
172
Cymoxanil 25 % +
Famoxadone 25 %
TT-Taget 50WG
đạo ôn / lúa, sương mai / khoai tây, chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
173
Cymoxanil 30 % ( 300 g / kg ) + Famoxadone 22.5 % ( 225 g / kg )
DuPont ™ Equation ® 52.5 WG
khô vằn, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt / lúa
DuPont Vietnam Ltd
Teamwork 525WG
Chết nhanh / hồ tiêu
Công ty TNHH Alfa ( TP HCM )
174
Cymoxanil 8 % +
Fosetyl-aluminium 64 %
Foscy 72 WP
chết cây con / thuốc lá, chết nhanh / hồ tiêu
Công ty CP Đồng Xanh
175
Cymoxanil 8 % + Mancozeb 64 %
Cajet – M10 72WP
chết dây / hồ tiêu ; sương mai / khoai tây ; đốm lá / lạc, rỉ sắt / đậu tương
Công ty CP TST Cần Thơ
Carozate 72WP
Chết nhanh, chết chậm / hồ tiêu ; rỉ sắt / cafe ; sương mai / khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao
DuPont ™ Curzate ® – M8 72 WP
chết héo dây / hồ tiêu, sương mai / khoai tây
DuPont Vietnam Ltd
Iprocyman 72WP
Chết nhanh / hồ tiêu
Công ty CP Futai
Jack M9 72 WP
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Niko 72WP
vàng lá chín sớm / lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Simolex 720WP
Chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông dược HAI Quy Nhơn
Victozat 72WP
Phấn trắng / hoa hồng, rỉ sắt / cafe, sương mai / khoai tây
Công ty Cổ phần Long Hiệp
Xanized 72 WP
loét sọc mặt cạo / cao su đặc, chết nhanh / hồ tiêu
Công ty CP Nông nghiệp HP
176
Cymoxanil 80 g / kg + Mancozeb 640 g / kg
Cymanil 720WP
Chết nhanh / hồ tiêu
Công ty CP NN CMP
Cymoplus 720WP
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta
Dolphin 720WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Kanras 72WP
sương mai / hoa hồng, loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Jzomil 720 WP
vàng lá / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Razocide 720WP
Loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
177
Cymoxanil 8 % + Mancozeb 67 %
Cyzate 75WP
chết nhanh / hồ tiêu, rỉ sắt / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
178
Cymoxanil 8 % ( 8 % ) + Macozeb 60 % ( 64 % )
Kin-kin Bul 68WG, 72WP

72WP: vàng rụng lá/cao su

68WG: Chết cây con/thuốc lá; sương mai/khoai

tây ; loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Agria SA
179
Cymoxanil 5 % + Mancozeb 68 %
Nautile 73WG
Chết chậm / hồ tiêu, loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
180
Cymoxanil 40 g / kg + Mancozeb 720 g / kg + Metalaxyl 40 g / kg
Ridoxanil 800WP
loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
181
Cymoxanil 60 g / kg + Propineb 640 g / kg
Antramix 700WP
khô vằn / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
182
Cymoxanil 60 g / kg + Propineb 700 g / kg
Tracomix 760WP
lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
Vival 760WP
Đốm lá / lạc
Công ty CP Nông dược HAI
183
Cymoxanil 8 % + Propineb 70 %
Rudy 78WP
Sương mai / khoai tây
Công ty CP Cửu Long
184
Cyproconazole ( min 94 % )
Bonanza ® 100 SL
khô vằn / lúa, rỉ sắt / cafe, đốm lá / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
185
Cyproconazole 50 g / l + Hexaconazole 50 g / l + Tricyclazole 250 g / l
Thecyp 350SE
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Nông tín AG
186
Cyproconazole 75 g / kg + Mancozeb 700 g / kg
Zenlovo 775WP
Rỉ sắt / đậu tương, đốm đen / hoa cúc
Công ty CP NN HP
187
Cyproconazole 80 g / l + Picoxystrobin 200 g / l
Picosuper 280SC
Gỉ sắt / đậu tương, đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
188
Cyproconazole 80 g / l + Propiconazole 250 g / l
Forlita Gold 330EC
Khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Neutrino 330EC
Khô vằn, lem lép hạt / lúa ; rỉ sắt / cafe
Công ty CP Lion Agrevo
Nevo ® 330EC
khô vằn, lem lép hạt, thối thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Newyo 330EC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Sopha 330EC
lem lép hạt / lúa, thán thư / cafe
Cong ty CP NN HP
Tigh super 330EC
lem lép hạt, khô vằn / lúa ; rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
189
Cyproconazole 80 g / l + Propiconazole 270 g / l
Cy-pro 350EC
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
190
Cyproconazole 0.5 g / l, ( 10 g / kg ), ( 80 g / l ) + Propiconazole 64.5 g / l ,
( 250 g / kg ), ( 250 g / l )
Newsuper 65SC, 260 wG, 330EC

65SC: Vàng lá/ lúa

260WG: Lem lép hạt/lúa

330EC: khô vằn/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
191
Cyproconazole 80 g / l +
Propiconazole 260 g / l
Protocol 340 EC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM
Nông Phát
192
Cyprodinil 500 g / kg +
Myclobutanil 50 g / kg
Mydinil 550WP
Đốm lá / đậu tương, đốm đen / hoa hồng, sương mai / khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
193
Cytokinin ( Zeatin )
( min 99 % )
Etobon 0.56 SL
tuyến trùng / lạc, cà rốt ; lở cổ rễ / bắp cải, cải củ ; tuyến trùng, thối rễ / chè ; thối rễ / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Được Mùa
Geno 2005 2 SL
tuyến trùng / dưa hấu, bầu bí, cafe, hồ tiêu, chè, hoa cúc ; tuyến trùng, khô vằn / lúa ; tuyến trùng, mốc xám / xà lách, cải xanh ; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương / cà chua ; héo rũ / lạc ; đốm lá / ngô ; thối quả / vải, nho, nhãn, xoài
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Sincocin 0.56 SL
tuyến trùng, nấm Fusarium sp. gây bệnh thối rễ / trong đất trồng bắp cải, lạc, lúa
Công ty CP Cali Agritech USA
194
Cytosinpeptidemycin
Sat 4 SL
bạc lá / lúa ; khảm, héo xanh / thuốc lá ; sương mai, héo xanh, xoăn lá / cà chua ; héo xanh / bí đao, hồ tiêu ; thối nõn / dứa ; đốm lá / hành ; loét, chảy gôm / cam ; thán thư, thối cuống / nho ; thối vi trùng / gừng ; thán thư / xoài, ớt ; nứt thân chảy gôm / dưa hấu ; sương mai, phấn trắng, giả sương mai / dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
195
Dazomet ( min 98 % )
Basamid Granular 97MG

Xử lý đất trừ bệnh héo rũ do nấm Fusarium sp/ hoa cúc

Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd
196
Dầu bắp 30 % + dầu hạt bông 30 % + dầu tỏi 23 %
GC – 3 83SL
phấn trắng / hoa hồng, đậu que, dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
197
Dẫn xuất Salicylic Acid
( Ginkgoic acid 425 g / l + Corilagin 25 g / l + m – pentadecadienyl resorcinol 50 g / l )
Sông Lam 333 50EC
khô vằn, đạo ôn / lúa ; chảy mủ do Phytophthora / cây có múi, lở cổ rễ / hồ tiêu, lở cổ rễ, thân do nấm / cafe
Công ty TNHH NN Phát triển Kim Long
198
Didecyldimethylammonium
chloride ( min 76.6 % )
Sporekill 120SL
Lem lép hạt do vi trùng / lúa
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd .
199
Difenoconazole ( min 94 % )
Amber 250EC
Thán thư / hồ tiêu
Công ty TNHH Western Agrochemicals
Divino 250EC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta

Goldnil 250EC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Kacie 250EC
lem lép hạt / lúa, rỉ sắt / cafe, đốm lá / lạc
Công ty CP Nông dược Nước Ta
Scogold 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
Score ® 250EC
mốc sương / khoai tây ; phấn trắng / hoa lá cây cảnh, thuốc lá ; thán thư / điều ; muội đen, đốm nâu / thuốc lá
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
200
Difenoconazole 12 % +
Fenoxanil 20 %
Feronil 32EC
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
201
Difenoconazole 170 g / l +
Fenoxanil 200 g / l
Lotuscide 370EC
Đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
202
Difenoconazole 150 g / l +
Flusilazole 150 g / l
Tecnoto 300EC
vàng lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng .
203
Difenoconazole 50 g / l +
Hexaconazole 100 g / l
Longanvingold 150SC
Lem lép hạt, đạo ôn / lúa ; chết nhanh / hồ tiêu
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
204
Difenoconazole 250 g / l +
Hexaconazole 83 g / l
Koromin 333EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
205
Difenoconazole 150 g / l + Hexaconazole 33 g / l + Propiconazole 150 g / l
Center super 333EC
vàng lá chín sớm, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX và XK Bàn Tay Việt
206
Difenoconazole 133 g / l +
Hexaconazole 50 g / l +
Propiconazole 150 g / l
Sieuvil 333EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
207
Difenoconazole 150 g / l +
Hexaconazole 100 g / l +
Propiconazole 150 g / l
Prohed 400EC
Khô vằn / lúa
Công ty CP Nông Tín AG
208
Difenoconazole 37 g / l +
Hexaconazole 63 g / l +
Tricyclazole 300 g / l
Ensino 400SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt / lúa ; rỉ sắt / cafe
Công ty CP Enasa Việt Nam
209
Difenoconazole 100 g / kg +
Hexaconazole 100 g / kg +
Tricyclazole 450 g / kg
Super tank 650WP
Đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn / lúa, thán thư / cafe, nấm hồng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
210
Difenoconazole 150 g / kg +
Isoprothiolane 400 g / kg +
Propiconazole 150 g / kg
Alfavin 700WP
đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
211
Difenoconazole 7.5 % +
Isoprothiolane 12.5 % +
Tricyclazole 20 %
Babalu 40WP
đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ
212
Difenoconazole 100 g / kg +
Isoprothiolane 150 g / kg +
Tricyclazole 350 g / kg
Bankan 600WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT
NN ADI
213
Difenoconazole 75 g / l ( 75 g / kg ) + Isoprothiolane 125 g / l ( 125 g / kg ) + Tricyclazole 200 g / l ( 200 g / kg )
Bump gold 40SE, 40WP
Đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
214
Difenoconazole 15 % +
Isoprothiolane 25 % +
Tricyclazole 40 %
Edivil 80WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
Sapful 80WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
215
Difenoconazole 5 g / kg + Isoprothiolane 295 g / kg + Tricyclazole 550 g / kg
Bimstar 850WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
216
Difenoconazole 125 g / l +
Kasugamycin 50 g / l
Sconew175SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
217
Difenoconazole 150 g / l +
Picoxystrobin 250 g / l
Teacher 400SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
218
Difenoconazole 150 g / l ( 150 g / l ) + Propiconazole 150 g / l ( 150 g / l )
Tinitaly surper 300EC, 300SE

300EC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa

300SE: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
219
Difenoconazole 150 g / l +
Propiconazole 150 g / l
Acsupertil 300EC
lem lép hạt / lúa, rỉ sắt / cafe, phấn trắng / điều
Công ty TNHH MTV Lucky
Arytop300 EC
lem lép hạt / lúa
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
Autozole 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX và XK Bàn Tay Việt
Boom 30EC
khô vằn / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Bretil Super 300EC
khô vằn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
Cure supe 300 EC
lem lép hạt, khô vằn / lúa ; rỉ sắt, đốm mắt cua / cafe ; phấn trắng / điều, thán thư / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng

Daiwanper 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Futai

Famertil 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao

Hotisco 300EC
lem lép hạt / lúa, đốm lá / đậu tương, rỉ sắt / cafe
Công ty CP Đồng Xanh

Iso tin 300EC
khô vằn / lúa
Cong ty CP BVTV An Hưng Phát

Jasmine 300SE
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Jettilesuper 300EC
Lem lép hạt, khô vằn / lúa
Công ty CP Lan Anh

Jiasupper 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )

Kanavil 300EC
lem lép hạt / lúa ; rỉ sắt / lạc
Công ty TNHH Kiên Nam

Kimsuper 300EC
thán thư / điều
Công ty CP Nông dược Agriking

Map super 300 EC
lem lép hạt / lúa ; rỉ sắt / cafe, đậu tương ; đốm lá / lạc ; thán thư / điều, cafe ; phấn trắng / hoa hồng, hoa cúc ; vàng rụng lá / cao su đặc
Map Pacific Pte Ltd

Nbctilfsuper 300EC
Rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc

Ni-tin 300EC
rỉ sắt / cafe, lem lép hạt / lúa ; thán thư / điều, khô quả / cafe
Công ty CP Nicotex

Prodifad 300EC
lem lép hạt / lúa, rỉ sắt / cafe
Công ty CP Bình Điền MeKong

Sagograin 300EC
lem lép hạt, khô vằn / lúa
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh

Scooter 300EC
lem lép hạt / lúa, rỉ sắt / cafe, ngô ; đốm vòng / khoai lang
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến

Still liver 300ME
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng

Super-kostin 300 EC
lem lép hạt / lúa, gỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn OCI Nước Ta

Supertim 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Superten 300EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Lion Agrevo

Sunzole 30EC
Lem lép hạt / lúa
Sundat ( S ) PTe Ltd

Tien super 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH Công nghiệp
Khoa học Mùa màng Anh-Rê

Tilbest super 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức

Tilcalisuper 300 eC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA

Tileuro super 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

Tilfugi 300 EC
lem lép hạt, vàng lá, khô vằn, đốm nâu / lúa ; đốm lá / đậu tương ; rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành

Tilt Super ® 300EC
khô vằn, lem lép hạt / lúa ; đốm lá / lạc ; rỉ sắt / cafe, đậu tương ; nấm hồng, vàng lá / cao su đặc ; khô vằn / ngô ; thán thư / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta

Tinmynew Super 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical

Tittus super 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP nông dược Nước Ta

Tstil super 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Uni-dipro 300EC
khô vằn, lem lép hạt / lúa, nấm hồng / cao su đặc
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
220
Difenoconazole 260 g / l +
Propiconazole 190 g / l
Tilindia super 450EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
221
Difenoconazole 150 g / l ( 150 g / kg ) + Propiconazole
150 g / l ( 150 g / kg )
Superone 300EC, 300WP

300EC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

300WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
222
Difenoconazole 150 g / l +
Propiconazole 250 g / l
Tiptop gold 400EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP BVTV I TW
223
Difenoconazole 15 % +
Propiconazole 15 %
Happyend 30EC
khô vằn / lúa
FarmHannong Co., Ltd .
224
Difenoconazole 150 g / l +
Propiconazole 160 g / l
Nôngiabảo 310EC
Rỉ sắt / cafe, lem lép hạt / lúa, vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong
225
Difenoconazole 150 g / l +
Propiconazole 170 g / l
Canazole super 320EC
lem lép hạt / lúa ; rỉ sắt / cafe
Công ty CP TST Cần Thơ
226
Difenoconazole 155 g / l ( 250 g / kg ) + Propiconazole 150 g / l ( 500 g / kg )
Tiljapanesuper 305SC, 350EC, 750WP
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
227
Difenoconazole 200 g / l +
Propiconazole 200 g / l
Atintin 400EC
Lem lép hạt, khô vằn / lúa ; rỉ sắt / cafe ; đốm lá / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
228
Difenoconazole 20 g / l ( 50.5 g / kg ) + Propiconazole 150 g / l ( 0.5 g / kg ) + Prochloraz 150 g / l ( 504 g / kg )
Tilobama 320EC, 555WP
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
229
Difenoconazole 100 g / l + Propiconazole 200 g / l +
Tebuconazole 50 g / l
Tilcrown super 350EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP VT BVTV TP.HN
230
Difenoconazole 150 g / l + Propiconazole 150 g / l + Tebuconazole 50 g / l
T-supernew 350EC
lem lép hạt, khô vằn / lúa ; đốm lá / lạc ; rỉ sắt / cafe, lạc
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Kobesuper 350EC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu
231
Difenoconazole 155 g / l + Propiconazole 155 g / l + Tebuconazole 50 g / l
Amicol 360EC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
232
Difenoconazole 100 g / l +
Propiconazole 150 g / l +
Tebuconazole 50 g / l
Goltil super 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
Tilplus super 300EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
233
Difenoconazole 150 g / l + Propiconazole 100 g / l + Tebuconazole 50 g / l
Tilbluesuper 300EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
234
Difenoconazole 150 g / l + Propiconazole 50 g / l + Tebuconazole 150 g / l
Gone super 350EC
Lem lép hạt, khô vằn / lúa ; rỉ sắt / cafe
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
235
Difenoconazole 140 g / l + Propiconazole 120 g / l + Tebuconazole 140 g / l
Tilasiasuper 400EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa kỳ
236
Difenoconazole 5 g / l + Propiconazole 165 g / l Tricyclazole 430 g / l
Fiate 600SE
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Agritech
Hoa kỳ
237
Difenoconazole 15 % +
Tebuconazole 15 %
Dasuwang 30EC
đốm lá / lạc
FarmHannong Co., Ltd .
238
Difenoconazole 150 g / l + Tebuconazole 150 g / l
Tilvilusa 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
239
Difenoconazole 50 g / kg ( 30 g / kg ) + Tebuconazole 250 g / kg ( 500 g / kg ) + Tricyclazole 200 g / kg ( 250 g / kg )
Latimo super 500WP, 780WG

500WP: lúa von/ lúa (xử lý hạt giống), khô vằn, lem lép hạt/ lúa

780WG: lem lép hạt/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
240
Difenoconazole 150 g / l +
Tricyclazole 350 g / l
Gold-chicken 500SC
Lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
241
Difenoconazole 265.5 g / l
( 30 g / kg ), ( 25 g / l ) + Tricyclazole 0.5 g / l ( 270 g / kg ), ( 400 g / l )
Supergold 266ME, 300WP, 425SC

266ME, 300WP: lem lép hạt/ lúa

425SC: Đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
242
Difenoconazole 150 g / kg ( 150 g / l ) + Tricyclazole 450 g / kg ( 450 g / l )
Cowboy 600WP, 600SE

600SE: đạo ôn/ lúa

600WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
243
Difenoconazole 150 g / l ( 150 g / kg ) + Tricyclazole 450 g / l ( 650 g / kg )
Dovabeam 600SC, 800WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Đồng Vàng
244
Difenoconazole 150 g / kg +
Tricyclazole 460 g / kg
Imperial 610WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
245
Difenoconazole 150 g / kg + Tricyclazole 450 g / kg + Cytokinin 2 g / kg
Salame 602WP
đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
246
Dimethomorph ( min 98 % )
Cylen 500WP
Mốc sương / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông nghiệp Xanh
Insuran 50WG
mốc sương / cà chua, giả sương mai / dưa chuột ; sọc lá / ngô ( giải quyết và xử lý hạt giống ) ; sọc lá / ngô ( phun ) ; phấn trắng / nho ; chết nhanh / hồ tiêu ; sương mai / vải, loét sọc mặt cạo / cao su đặc ; xì mủ / sầu riêng, bưởi, ca cao ; sương mai / dưa hấu ; thối quả / ca cao, sầu riêng, dâu tây ; sương mai / khoai tây
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Metho fen 50SC
Sương mai / cà chua
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
Phytocide
50WP
giả sương mai / dưa hấu, loét sọc mặt cạo / cao su đặc, chết nhanh / hồ tiêu ; sương mai / vải, cà chua ; bạch tạng / ngô
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Vtsuzan 500WP
Chết nhanh / hồ tiêu
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
247
Dimethomorph 200 g / l +
Fluazinam 200 g / l
Banjo Forte 400SC
Chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
248
Dimethomorph 9 % ( 90 g / kg ) + Mancozeb 60 % ( 600 g / kg )
Acrobat MZ
90/600 WP
sương mai / dưa hấu, cà chua ; chảy gôm / cam ; chết nhanh / hồ tiêu ; thối thân xì mủ / sầu riêng ; loét sọc mặt cạo / cao su đặc
BASF Vietnam Co., Ltd .

Hoda 690WP
Thán thư / xoài
Công ty CP BVTV ATC
Omega-downy 69WP
Thán thư / cafe, chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
249
Dimethomorph 10 % ( 100 g / kg ) + Mancozeb 60 %
( 600 g / kg )
Andibat 700WP
Loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Diman bul 70WP
chết nhanh / hồ tiêu, loét sọc mặt cạo / cao su đặc, mốc sương / khoai tây, sương mai / dưa hấu, xì mủ / sầu riêng
Agria SA .
250
Dimethomorph 38 % +
Pyraclostrobin 10 %
Omega-downy rust 48WG
rỉ sắt / cafe, chết nhanh / hồ tiêu, đốm lá / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
251
Dimethomorph 200 g / kg +
Ziram 600 g / kg
Libero 800WP
Chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
252
Diniconazole ( min 94 % )
Dana – Win 12.5 WP
rỉ sắt / cafe, lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Danico 12.5 WP
rỉ sắt / cafe
Công ty CP Nicotex
Nicozol 12.5 WP, 25SC

25SC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc

12.5WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm đen/hoa hồng, đốm lá/lạc

Công ty CP Thanh Điền
Sumi-Eight 12.5 WP
rỉ sắt / cafe, hoa cúc ; lem lép hạt, đạo ôn / lúa ; phấn trắng / cao su đặc
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
253
Dithianon ( min 95 % )
Phuc dao 42.2 SC
Thán thư / cafe
Công ty TNHH World Vision ( việt nam
254
Edifenphos ( min 94 % )
Vihino 40 EC
Đạo ôn, khô vằn / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
255
Edifenphos 200 g / l +
Isoprothiolane 200 g / l
Difusan 40 EC
đạo ôn / lúa
Công ty CP BVTV I TW
256
Epoxiconazole ( min 92 % )
Cazyper 125 SC
khô vằn, lem lép hạt / lúa ; rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Expostar 125SC
Rỉ sắt / cafe
Công ty TNHH DV và TM Tân Xuân
Opus 75EC
lem lép hạt, khô vằn / lúa, đốm lá / lạc, rỉ sắt / cafe, khô vằn / ngô ; đốm đồng xu tiền / khoai lang
BASF Vietnam Co., Ltd .
257
Epoxiconazole 50 g / l +
Pyraclostrobin 133 g / l
Pirastar 183SE
Rỉ sắt / cafe
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd .
258
Erythromycin 200 g / kg +
Oxytetracycline 250 g / kg
Hope Life 450WP
Đốm sọc vi trùng, bạc lá / lúa ; thối đen / bắp cải, sương mai / cà chua, héo cây con / dưa hấu ; thối củ / gừng, thối nhũn / hành ; thối quả / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
259
Erythromycin ( min 98 % )
10 g / kg + Streptomycin
sulfate 20 g / kg
Apolits 30WP
Bạc lá / lúa, thán thư / lạc, thối nhũn / bắp cải, nấm hồng / cam
Công ty CP Trường Sơn
260
Ethaboxam ( min 99.6 % )
Danjiri 10 SC
mốc sương / nho ; sương mai / cà chua, dưa chuột, hoa hồng, dưa hấu
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
261
Ethylicin ( min 90 % )
Galoa 80EC
Bạc lá / lúa
Công ty CP Enasa Việt Nam
262
Eugenol ( min 99 % )
Genol 1.2 SL
giả sương mai / dưa chuột, dưa hấu, cà chua, nhãn, hoa hồng ; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt / lúa ; khô vằn / ngô ; đốm lá / thuốc lá, thuốc lào ; thối búp / chè ; sẹo / cam ; thán thư / nho, vải, điều, hồ tiêu ; nấm hồng / cao su đặc, cafe
Guizhou CUC INC. ( Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc )
Lilacter 0.3 SL
khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, đạo ôn, thối hạt vi trùng / lúa ; héo xanh, mốc xám, giả sương mai / dưa chuột ; mốc xám / cà pháo, đậu tương, hoa lyly ; thán thư / ớt ; thán thư, sương mai / vải ; đốm lá / na ; phấn trắng, thán thư / xoài, hoa hồng ; sẹo / cam ; thối quả / hồng ; thối nõn / dứa ; thối búp / chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn VT NN Phương Đông
Piano 18EW
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt / lúa ; thán thư / xoài ; phấn trắng / nho ; thối đen / bắp cải ; thối nhũn / hành
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
PN-Linhcide 1.2 EW
khô vằn / lúa ; mốc sương / cà chua ; phấn trắng / dưa chuột ; đốm nâu, đốm xám / chè ; phấn trắng / hoa hồng
Công ty TNHH Phương Nam, Nước Ta
263
Eugenol 2 % + Carvacrol
0.1 %
Senly 2.1 SL
bạc lá, khô vằn / lúa ; phấn trắng / bí xanh ; giả sương mai / dưa chuột ; sương mai / cà chua ; thán thư / ớt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
264
Famoxadone 450 g / kg +
Hexaconazole 250 g / kg
Famozol 700WP
Sương mai / khoai tây, thán thư / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
265
Famoxadone 300 g / l +
Oxathiapiprolin 30 g / l
Dupont ™ Zorvec ® Encantia ® 330SE
Sương mai / cà chua, khoai tây, dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dupont Nước Ta
266
Fenbuconazole ( min 98.7 % )
Indar 240 SC
khô vằn, lem lép hạt / lúa ; thán thư / xoài
Dow AgroSciences B.V
267
Fenoxanil ( min 95 % )
Fendy 25WP
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
Fenogold 250EC, 300WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Bông Sen Vàng

Headway 200SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn thuốc BVTV Mekong
Katana 20SC
đạo ôn / lúa
Nihon Nohyaku Co., Ltd .
Kasoto 200SC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Sako 25WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta
Taiyou 20SC
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
268
Fenoxanil 200 g / l +
Hexaconazole 50 g / l
Fortuna 250SC
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Fujimoto Nước Ta
269
Fenoxanil 250 g / l +
Hexaconazole 50 g / l
Hutajapane 300SC
Đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
270
Fenoxanil 300 g / l +
Hexaconazole 200 g / l
Xanilzol 500SC
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
271
Fenoxanil 50 g / l +
Isoprothiolane 300 g / l
Ninja 35EC
đạo ôn / lúa
Nihon Nohyaku Co., Ltd .
272
Fenoxanil 100 g / l +
Isoprothiolane 400 g / l
Isoxanil 50EC
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
273
Fenoxanil 60 g / l +
Isoprothiolane 300 g / l
Feliso 360EC
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
274
Fenoxanil 50 g / l +
Isoprothiolane 400 g / l
Credit 450EC
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
275
Fenoxanil 250 g / kg + Kasugamycin 18 g / kg
Feno super 268WP
đạo ôn, đốm sọc vi trùng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta
276
Fenoxanil 20 % + Kresoxim methyl 6 %
Masterone 26SC
Thán thư / cafe
Công ty TNHH Master AG
277
Fenoxanil 200 g / l +
Kresoxim methyl 60 g / l
Okasa one 260SC
Thán thư / dưa hấu
Công ty CP NN HP
278
Fenoxanil 220 g / l +
Ningnanmycin 30 g / l
Victoryusa 250SC
Lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
279
Fenoxanil 200 g / l + Oxonilic acid 200 g / l
Farmer 400SC
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
280
Fenoxanil 100 g / l + Oxolinic acid 100 g / l + Tricyclazole 300 g / l
Fob 500SC
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
281
Fenoxanil 100 g / l ( 200 g / kg ) + Sulfur 300 g / l ( 350 g / kg ) + Tricyclazole 50 g / l ( 200 g / kg )
Kitini super 450SC, 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
282
Fenoxanil 100 g / l ( 200 g / kg ) + Tricyclazole 250 g / l ( 500 g / kg )
Map Famy 35SC, 700WP
đạo ôn / lúa
Map Pacific Pte Ltd
283
Fenoxanil 150 g / l +
Tricyclazole 350 g / l
Bixanil 500SC
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
284
Ferimzone ( min 95 % )
Sumiferi 30WP
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
285
Florfenicol 5 g / kg
( min 99 % ) +
Kanamycin sulfate 15 g / kg
Usaflotil 20WP
đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty CP Trường Sơn
286
Fluazinam ( min 95 % )
Lk-Chacha 300SC
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
TT-amit 500SC
đạo ôn, khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
287
Fluazinam 400 g / l ( 500 g / kg ) + Metalaxyl-M 80 g / l ( 180 g / kg )
Furama 480SC, 680WP

480SC: Đốm lá/ ngô, mốc sương/ khoai tây, lem lép hạt/lúa; loét sọc mặt cạo/ cao su

680WP: Đốm lá/ ngô, héo rũ gốc mốc trắng/ lạc; chết nhanh, chết chậm/ hồ tiêu; mốc sương/ khoai tây; đốm vòng/ khoai môn; loét sọc miệng cạo/ cao su; lem lép hạt/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
288
Fluopicolide ( min 97 % )
44.4 g / kg + Fosetyl alumilium 666.7 g / kg
Profiler 711.1 WG
Sương mai / bắp cải, cà chua, nho ; xì mủ / bưởi ; chảy nhựa, xì mủ / cam
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
289
Fluopicolide 62.5 g / l +
Propamocarb hydrochloride 625 g / l
Infinito 687.5 SC
Mốc sương / cà chua, sương mai / dưa hấu, dưa chuột, bắp cải
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
290
Fluopyram ( min 96 % )
Velum Prime
400SC
Tuyến trùng / hồ tiêu, cafe, bắp cải
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
291
Fluopyram 200 g / l +
Tebuconazole 200 g / l
Luna Experience 400SC
Lem lép hạt / lúa
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
292
Fluopyram 250 g / l +
Trifloxystrobin 250 g / l
Luna Sensation 500SC
Đốm vòng / khoai tây
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
293
Flusilazole ( min 92.5 % )
AnRUTA 00EC
lem lép hạt, khô vằn / lúa, rỉ sắt / cà
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Avastar
lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH TM DV
40EC

Tấn Hưng
Hatsang 40 EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Isonuta 40EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Lion Agrevo
Nôngiaphúc 400EC
đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
Nuzole 40EC
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn / lúa ; rỉ sắt / cafe ; đốm lá / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
294
Flusilazole 10 g / l + Hexaconazole 30 g / l + Tricyclazole 220 g / l
Avas New 260SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
295
Flusilazole 100 g / l +
Propiconazole 300 g / l
Novotsc 400EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Lion Agrevo
296
Flusilazole 50 g / kg ( 25 g / l ), ( 30 g / kg ) + Tebuconazole 250 g / kg ( 100 g / l ), ( 500 g / kg ) + Tricyclazole 200 g / kg ( 400 g / l ), ( 250 g / kg )
Newthivo 500WP, 525SE, 780WG

500WP: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa

525SE: đạo ôn/lúa

780WG: lem lép hạt, khô vằn/lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
297
Flusulfamide ( min 98 % )
Nebijin 0.3 DP
Bệnh ghẻ / khoai tây ( Xử lý đất )
Mitsui Chemicals Agro, Inc .
298
Flutriafol ( min 95 % )
Blockan 25SC
đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; đốm đen, phấn trắng / hoa hồng ; thán thư / cafe ; phấn trắng, héo đen đầu lá / cao su đặc ; đốm lá / lạc ; thán thư / hồ tiêu, ca cao
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Impact 12.5 SC
rỉ sắt / cafe ; đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta
299
Flutriafol 30 % +
Tricyclazole 40 %
Victodo 70WP
đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty CP Long Hiệp
300
Flutriafol 300 g / kg +
Tricyclazole 400 g / kg
Fiwin 700WP
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Minh Long
301
Fluxapyroxad ( min 98 % ) 167 g / l + Pyraclostrobin 333 g / l
Priaxor 500SC
Thán thư / cafe, hồ tiêu
BASF Vietnam Co., Ltd .
302
Folpet ( min 90 % )
Folcal 50 WP
xì mủ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Folpan 50 WP, 50 SC

50WP: khô vằn, đạo ôn/ lúa, giả sương mai/dưa hấu

50SC: khô vằn, đạo ôn/ lúa; thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; đốm lá/ hành

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
303
Fosetyl-aluminium ( min 95 % )
Acaete 80WP
chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Agofast 80 WP
chết nhanh / hồ tiêu, đốm lá / thuốc lá, mốc sương / dưa hấu, xì mủ / cao su đặc
Công ty CP Đồng Xanh
Aliette 80 WP, 800 WG

80WP: Sương mai/ hồ tiêu

800WG: lở cổ rễ, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ dưa hấu, cà chua, khoai tây; thối quả, xì mủ/ sầu riêng,ca cao; bạc lá/lúa; sương mai/ dưa chuột, bắp cải; thối gốc chảy nhựa/ bưởi, cam, quýt

Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
Alle 800WG
chết nhanh / hồ tiêu
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Alimet 80WP, 80WG, 90SP

80WP: sương mai/ điều, khoai tây, xoài; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng, cam; mốc sương/ nho, dưa hấu; thối nõn/ dứa; chết cây con/ thuốc lá

80WG: mốc sương/ nho, xì mủ/sầu riêng, thối nõn/dứa, chết cây con/thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu, chết cây con/dưa hấu

90SP: mốc sương/ nho, dưa hấu; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng; đốm lá/ thuốc lá

Công ty CP Kiên Nam
Alonil
80WP, 800WG

80WP: chết nhanh/ hồ tiêu

800WG: Bạc lá/lúa, chết nhanh/ hồ tiêu, phấn trắng /dưa hấu, thối nõn/dứa

Công ty CP Nicotex

Alpine 80 WP, 80WG

80WP: sương mai/ hoa cây cảnh; chết nhanh/ hồ tiêu

80WG: thối rễ/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, bạc lá/ lúa, mốc sương/ nho; thối thân xì mủ/ cao su; thối đen/phong lan

Công ty CP BVTV TP HCM
Aluminy 800WG
Bạc lá / lúa, xì mủ / cao su đặc, thối rễ, cam
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
ANLIEN-annong
400SC, 800WP, 800WG

400SC, 800WG: chết nhanh/ hồ tiêu

800WP: thối thân/ hồ tiêu

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Dafostyl 80W p
chết nhanh / hồ tiêu ; sương mai / nho, dưa hấu ; xì mủ / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Dibajet 80WP
chết nhanh / hồ tiêu
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Forliet 80WP
sương mai / dưa hấu, chết nhanh / hồ tiêu, xì mủ / cam, thối quả / nhãn, cháy lá do vi trùng / lúa, nứt thân chảy nhựa / dưa hấu ; sọc lá / ngô ; loét sọc mặt cạo / cao su đặc ; thối nhũn / gừng ; thối nhũn / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Juliet 80 WP
giả sương mai / dưa chuột
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Saikin-zai 800WG
Chảy gôm / cam
Công ty CP Nông dược Nước Ta
Vialphos 80 SP
chết nhanh, thối thân / hồ tiêu ; chảy gôm / cam
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
304
Fosetyl-aluminium 25 % +
Mancozeb 45 %
Binyvil 70WP
lem lép hạt / lúa, chết cây con / dưa hấu, xì mủ / sầu riêng ; đốm nâu / thanh long
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến .
305
Fosetyl-aluminium 400 g / kg
+ Mancozeb 200 g / kg
Anlia 600WG
Chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
306
Fthalide 15 % ( 20 % ) +
Kasugamycin 1.2 % ( 1.2 % )
Kasai 16.2 SC, 21.2 WP

16.2SC: đạo ôn/ lúa

21.2WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành

Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
307
Fthalide 200 g / kg +
Kasugamycin 20 g / kg
Saicado 220WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pháp Thụy Sĩ
308
Fugous Proteoglycans
Elcarin 0.5 SL
héo xanh / cà chua, ớt, thuốc lá ; thối nhũn / bắp cải ; bạc lá / lúa
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta
Leti Star 1SL
Héo xanh vi trùng / cà chua, ớt
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
309
Garlic oil 20 g / l + Ningnanmycin 30 g / l
Lusatex 5SL
bạc lá, lem lép hạt / lúa ; héo rũ, sương mai / cà chua ; xoăn lá / ớt ; phấn trắng / nho ; chết nhanh / hồ tiêu ; hoa lá / thuốc lá ; chết khô / dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn VT NN Phương Đông
310
Gentamicin sulfate 15 g / kg +
Ningnanmycin 45 g / kg +
Streptomycin sulfate 50 g / kg
Riazor gold 110WP
Bạc lá do vi trùng / lúa
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
311
Gentamicin sulfate 2 % ( 20 g / kg ) + Oxytetracycline hydrochloride 6 % ( 60 g / kg )
Antisuper 80WP
bạc lá / lúa, loét / cam
Công ty CP Điền Thạnh
Avalon 8WP
bạc lá / lúa, đốm cành / thanh long, đốm đen xì mủ / xoài, héo xanh vi trùng / cà chua, loét / cam ; thối quả / thanh long, đốm sọc vi trùng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP
Lobo 8WP
Bạc lá, lem lép hạt / lúa ; héo xanh / cà chua ; héo xanh vi trùng / dưa hấu ; thối đen gân lá, thối nhũn / bắp cải
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Oxysunfate 80WP
Bạc lá / lúa
Công ty CP Đồng Xanh
312
Gentamicin sulfate 20 g / kg +
Streptomycin sulfate 46.6 g / kg
Panta 66.6 WP
Bạc lá / lúa, thối nhũn / hành
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Ngọc Yến
313
Hexaconazole ( min 85 % )
Acanvinsuper 55SC
lem lép hạt / lúa, nấm hồng / cao su đặc, rỉ sắt / cafe
Công ty TNHH MTV Lucky
Aicavil 100SC
Đạo ôn, khô vằn / lúa
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
AngolDVin 50SC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Gold Ocean
Anhvinh 50 SC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical
Annongvin 50SC, 800WG

50SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

800WG: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Amwilusa 50SC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Anvil ® 5SC
khô vằn, lem lép hạt / lúa ; rỉ sắt, nấm hồng, đốm vòng / cafe ; đốm lá / lạc ; khô vằn / ngô ; phấn trắng, đốm đen, rỉ sắt / hoa hồng ; lở cổ rễ / thuốc lá ; phấn trắng, vàng lá, nấm hồng / cao su đặc, ghẻ sẹo / cam ; đốm nâu / thanh long
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Anwinnong 100SC
rỉ sắt / cafe ; thán thư / xoài, vải ; lem lép hạt, vàng lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Us Agro
Atulvil 5SC, 10EC

5SC: rỉ sắt/ cà phê; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho

10EC: lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Thanh Điền
Aviando 50SC
Rỉ sắt / cafe
Công ty CP BVTV Kiên Giang
Avil-cali 100SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Cali Agritech USA
A-V-T Vil 5SC
Lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn / lúa ; đốm lá / lạc ; nấm hồng, vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Awin 100SC
Khô vằn, lem lép hạt / lúa ; vàng rụng lá / cao su đặc, rỉ sắt, nấm hồng / cafe ; thán thư / điều ; đốm lá / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
Best-Harvest 15SC
Rỉ sắt / cafe, khô vằn / lúa
Sundat ( S ) Pte Ltd
Bioride 50SC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Nông dược Nước Ta
Callihex 5SC
khô vằn / lúa ; đốm lá / lạc ; thán thư / điều ; rỉ sắt / đậu tương, cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Centervin 50SC
khô vằn, lem lép hạt / lúa ; nấm hồng / cao su đặc ; đốm lá / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega

Chevin 5SC, 40WG

5SC: Vàng rụng lá, nấm hồng/ cao su; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; thán thư, phấn trắng/xoài; ghẻ sẹo/cam

40WG: Khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/dưa hấu

Công ty CP Nicotex

Convil 10EC, 10SC

10EC: Thán thư/ điều, khô vằn/ lúa

10SC: Rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa, thán thư/ xoài

Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )

Dibazole

5SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà

Công ty TNHH XNK Quốc tế

5SC, 10SL
phê, khô vằn / ngô ; đốm lá / lạc, lở cổ rễ / bầu bí, vàng rụng lá / cao su đặc

10SL: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt, đốm vòng/ cà phê; rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ bầu bí; đốm lá/ lạc, đốm mắt cua/ cà phê, vàng rụng lá/cao su

SARA

Doctor 5ME, 5SC

5ME: khô vằn/ lúa

5SC: Lem lép hạt/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát

Dovil 5SC
khô vằn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Evitin 50SC
Lem lép hạt / lúa ; nứt vỏ, phấn trắng / cao su đặc, vàng rụng lá, nấm hồng / cao su đặc ; đốm lá / lạc ; đốm đen, phấn trắng, rỉ sắt / hoa hồng ; nấm hồng, rỉ sắt / cafe ; khô vằn / ngô
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Forwavil 5SC
khô vằn / lúa
Forward International Ltd

Fulvin 5SC
khô vằn, lem lép hạt / lúa ; thán thư / điều, dưa hấu ; phấn trắng, vàng rụng lá / cao su đặc ; rỉ sắt / hoa hồng, rỉ sắt, khô cành, nấm hồng / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành

GolDVil 50SC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

Hakivil 5SC
Khô vằn / lúa
Công ty CP Đầu tư VTNN Hồ Chí Minh

Hanovil 10SC
thán thư / điều ; nấm hồng / cao su đặc ; lem lép hạt / lúa ; khô vằn / ngô ; rỉ sắt / đậu tương
Công ty CP Nông nghiệp HP

Haruko 5SC
Nấm hồng / cao su đặc ; phấn trắng / hoa hồng
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

Hecwin 5SC, 550WP

5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, phấn trắng, vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê

550WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC


Hexathai 100SC
Gỉ sắt / cafe, lem lép hạt / lúa, vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

Hexin 5SC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Khử trùng Nam Việt

Hexavil 6SC
khô vằn / lúa, rỉ sắt / cafe, vàng rụng lá / cao su đặc, đốm lá / lạc
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

Hoanganhvil 50SC
Rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Hoàng Anh

Hosavil 5SC
khô vằn, lem lép hạt / lúa, đốm lá / lạc, thán thư / điều, rỉ sắt / cafe, vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty CP Hóc Môn

Huivil 5SC
Khô vằn, lem lép hạt / lúa ; nấm hồng / cao su đặc, gỉ sắt / cafe
Huikwang Corporation

Indiavil 5SC
lem lép hạt, khô vằn / lúa ; thán thư / điều, xoài ; rỉ sắt / cafe, nấm hồng / cao su đặc, đốm lá / lạc ; vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty CP Đồng Xanh

Japa vil 110SC
lem lép hạt
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú

JAVI Vil 50SC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Jiavin 5 SC
khô vằn / lúa, rỉ sắt / cafe, thán thư / điều, nấm hồng / cao su đặc
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )

Joara 5SC
khô vằn / lúa
FarmHannong Co., Ltd .

Lervil 100SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Longanvin 5SC
Khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An

Mainex 50SC
Khô vằn, lem lép hạt / lúa ; nấm hồng / cafe ; phấn trắng, vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta

Mekongvil 5SC
Khô vằn / lúa
Công ty TNHH P – H

Namotor 100SC
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng

Newvil 5SC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA

Saizole 5SC
phấn trắng / nho ; nấm hồng / cao su đặc, cafe ; đốm lá / lạc ; lem lép hạt, khô vằn / lúa ; chết cây con / cà rốt ; vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty CP BVTV TP HCM

TB-hexa 5SC
Phấn trắng / cao su đặc ; lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX-TM Tô Ba

Tecvil 50SC
Lem lép hạt / lúa, gỉ sắt / cafe, phấn trắng / chôm chôm
Công ty TNHH Kiên Nam

Thonvil 100SC
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Topvil 111SC
lem lép hạt / lúa, nấm hồng / cao su đặc, thán thư / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng

Tungvil 5SC
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn / lúa ; đốm lá / đậu tương ; rỉ sắt, nấm hồng, thán thư / cafe ; lở cổ rễ / thuốc lá ; nấm hồng / cao su đặc ; đốm đen / hoa hồng ; thán thư / điều
Công ty CP SX – TM và DV Ngọc Tùng
Tvil TSC 50SC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Lion Agrevo
Uni-hexma 5SC
Khô văn / lúa, nấm hồng / cao su đặc, rỉ sắt / cafe
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
Vilmax 50SC
Vàng rụng lá / cao su đặc, lem lép hạt / lúa, rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Vivil 5SC
lem lép hạt, khô vằn / lúa ; vàng rụng lá / cao su đặc ; rỉ sắt, thối quả / cafe ; thán thư / điều ; rỉ sắt / nho ; đốm lá / lạc, phấn trắng / xoài
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
314
Hexaconazole 75 g / l +
Isoprothiolane 75 g / l
Thontrangvil 150SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
315
Hexaconazole 5 % +
Isoprothiolane 40 %
Starmonas 45WP
Đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
316
Hexaconazole 30 g / l ( 20 g / kg ) + Isoprothiolane ( 270 g / l ), ( 320 g / kg ) + Tricyclazole ( 250 g / l ), ( 460 g / kg )
Bibiusamy 550SC, 800WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
317
Hexaconazole 32 g / kg +
Isoprothiolane 350 g / kg +
Tricyclazole 440 g / kg
Nofada 822WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
318
Hexaconazole 30 g / kg +
Isoprothiolane 420 g / kg +
Tricyclazole 410 g / kg
Camel 860WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
319
Hexaconazole 5 % +
Isoprothiolane 35 % +
Tricyclazole 40 %
Beansuperusa 80WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
320
Hexaconazole 3 % +
Isoprothiolane 43 % +
Tricyclazole 40 %
Citymyusa 86WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên DV TM Đăng Vũ
321
Hexaconazole 5 % ( 50 g / l ) + Kasugamycin 3 % ( 30 g / l ) + Tricyclazole 72 % ( 360 g / l )
Lany super 80WP, 440SC

80WP: đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa

440SC: lem lép hạt, thối thân lúa, bạc lá, đạo ôn/ lúa; loét sọc mặt cạo/cao su, rỉ sắt/lạc; thán thư/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
322
Hexaconazole 40 g / l +
Metconazole 60 g / l
Workplay 100SL
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
323
Hexaconazole 320 g / kg +
Myclobutanil 380 g / kg
Centerbig 700WP
đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH Agrohao việt nam
324
Hexaconazole 55 g / l +
Prochloraz 10 g / l
Nevis 65SC
Rỉ sắt / cafe
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
325
Hexaconazole 62 g / kg +
Propineb 615 g / kg
Shut 677WP
lem lép hạt, khô vằn / lúa ; rỉ sắt, nấm hồng / cafe ; phấn trắng, nấm hồng, vàng rụng lá / cao su đặc ; đốm nâu / thanh long ; thán thư / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
326
Hexaconazole 75 g / kg +
Propineb 630 g / kg
Passcan 705WP
vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
327
Hexaconazole 50 g / kg + Propiconazole 150 g / kg + Tricyclazole 355 g / kg
Sieubem super 555WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
328
Hexaconazole 50 g / l ( 50 g / kg ) + Sulfur 49.9 g / l ( 49.9 g / kg )
Galirex 99.9 SC, 99.9 WP

99.9WP: Khô vằn/ lúa

99.9SC: Rỉ sắt/cà phê

Công ty CP Nông dược Việt Thành
329
Hexaconazole 50 g / l ( 10 g / kg ) + Sulfur 20 g / l ( 450 g / kg ) + Tricyclazole 10 g / l ( 50 g / kg )
Grandgold 80SC, 510WP

80SC: Khô vằn/ lúa

510WP: Đạo ôn/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
330
Hexaconazole 56 g / l + Tebuconazole 10 g / l
Ferssy 66SC
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
331
Hexaconazole 50 g / l + Tebuconazole 250 g / l
Tezole super 300SC
Khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ô tô Việt Thắng
332
Hexaconazole 50 g / kg ( 25 g / l ), ( 30 g / kg ) + Tebuconazole 250 g / kg ( 100 g / l ), ( 500 g / kg ) + Tricyclazole 200 g / kg ( 400 g / l ), ( 250 g / kg )
Vatino super 500WP, 525SE, 780WG

500WP: Khô vằn, đạo ôn/lúa

525SE: Lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa

780WG: lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
333
Hexaconazole 50 g / kg +
Tebuconazole 500 g / kg +
Tricyclazole 250 g / kg
Centernova 800WG
vàng lá / lúa
Công ty TNHH Agrohao việt nam
334
Hexaconazole 100 g / kg +
Tebuconazole 400 g / kg +
Trifloxystrobin 250 g / kg
Natoyo 750WG
Lem lép hạt, đạo ôn / lúa ; giải quyết và xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
335
Hexaconazole 56 g / l +
Tricyclazole 10 g / l
Leener 66SC
Rỉ sắt / cafe
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
336
Hexaconazole 30 g / l +
Tricyclazole 220 g / l
Bimvin 250SC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
Dohazol 250SC
khô vằn / lúa
Công ty CP KT Dohaledusa
Forvilnew 250 SC
đạo ôn, đốm vằn / lúa ; rỉ sắt / đậu tương, cafe ; đốm lá / lạc, đậu tương ; thán thư / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Hextric 250SC
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn / lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Sun-hex-tric 25SC
đạo ôn / lúa, rỉ sắt / lạc, thán thư / điều
Sundat ( S ) Pte Ltd
WesTMinster 250SC
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
337
Hexaconazole 50 g / l +
Tricyclazole 200 g / l
Beamvil-super 250SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn XNK Gold Star Thụy Điển
Lashsuper 250SC
đạo ôn, khô vằn / lúa ; héo đen đầu lá / cao su đặc ; rỉ sắt, thán thư / cafe, thán thư / điều ; vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
338
Hexaconazole 40 g / l ( 35 g / kg ) + Tricyclazole 239 g / l ( 770 g / kg )
King-cide 279SC, 805WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
339
Hexaconazole 30 g / l ( 100 g / l ), ( 57 g / kg ) + Tricyclazole 220 g / l ( 425 g / l ), ( 700 g / kg )
Siukalin 250SC, 525SE, 757WP

250SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

525SE, 757WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
340
Hexaconazole 30 g / l +
Tricyclazole 250 g / l
Co-trihex 280SC
Đạo ôn / lúa, thán thư / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Baconco
Donomyl 280SC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng
341
Hexaconazole 50 g / l +
Tricyclazole 250 g / l
Amilan 300SC
Đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; nấm hồng, rỉ sắt / cafe ; thán thư / điều ; đốm lá / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
HD-pingo 300SC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Hằng Duy

Hexalazole 300SC
Khô vằn, đạo ôn / lúa ; rỉ sắt, thán thư / cafe ; héo đen đầu lá / cao su đặc ; thán thư / điều, đốm lá / lạc ; phấn trắng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV SX XNK Đức Thành
Newtec ® 300SC
Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Trivin 300SC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Việt Nông
342
Hexaconazole 50 g / l +
Tricyclazole 450 g / l
Gold-duck 500SC
Rỉ sắt / cafe, thán thư / điều, nấm hồng / cao su đặc
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
343
Hexaconazole 100 g / l +
Tricyclazole 300 g / l
Avinduc 400SC
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
344
Hexaconazole 125 g / l +
Tricyclazole 400 g / l
Marx 525SC
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Tập đoàn Điện bàn
345
Hexaconazole 100 g / l ( 150 g / kg ) + Tricyclazole 425 g / l ( 600 g / kg )
Natofull 525SE, 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hoá nông Mê Kông
346
Hexaconazole 30 g / l ( 30 g / kg ) + Tricyclazole 2700 g / l ( 770 g / kg )
Perevil 300SC, 800WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
347
Hexaconazole 30 g / kg +
Tricyclazole 670 g / kg
Trihexad 700WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Bình Điền MeKong
348
Hexaconazole 25 g / l +
Validamycin 75 g / l
Zilla 100SC
Nấm hồng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV SX XNK Đức Thành
349
Imibenconazole ( min 98.3 % )
Manage 5WP
phồng lá / chè ; rỉ sắt / đậu tương ; thán thư / vải, xoài, ớt ; đốm đen / hoa hồng ; phấn trắng / dưa chuột, dưa hấu, hoa hồng, nho ; vàng lá / lúa
Sumitomo Corporation Vietnam
LLC .
350
Iminoctadine
( min 93 % )
Bellkute 40WP
phấn trắng / hoa hồng
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
351
Iprobenfos
( min 94 % )
Kisaigon 10GR, 50EC

10GR: đạo ôn, thối thân/ lúa

50EC: khô vằn, đạo ôn/ lúa

Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Kitatigi 10GR, 50EC

10GR: đạo ôn/ lúa

50EC: đạo ôn, thối thân/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Tipozin 10GR, 50EC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
Vikita 10GR, 50EC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
352
Iprobenfos 20 % + Isoprothiolane 20 %
Vifuki 40EC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
353
Iprobenfos 30 % ( 10 g / kg ) +
Isoprothiolane 15 %
( 390 g / kg )
Afumin 45EC, 400WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
354
Iprobenfos 10 % +
Tricycalzole 10 %
Dacbi 20WP
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hạt giống HANA
355
Iprobenfos 14 % +
Tricyclazole 6 %
Lúa vàng 20WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP BVTV TP HCM
356
Iprobenfos 100 g / kg +
Tricyclazole 750 g / kg
Superbem 850WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
357
Iprodione ( min 96 % )
Citione 350SC, 500WP, 700WG

350SC, 500WP: lem lép hạt/ lúa

700WG: khô vằn/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Doroval 50WP
lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Givral 500WP
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Hạt chắc 50WP
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
Hạt vàng 50 WP, 250SC

50WP: lem lép hạt/ lúa

250SC: lem lép hạt/ lúa, đốm quả/ nhãn

Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Matador 750WG
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CN KH Mùa màng Anh – Rê
Niforan 50WP
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Nicotex
Prota 50WP, 750WG

50WP: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; héo vàng/ đậu tương

750WG: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu

Công ty CP SX TM Bio Vina
Prozalthai 500SC
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Rora 750WP
lem lép hạt, khô vằn / lúa ; đốm lá / đậu tương ; thán thư / điều, hồ tiêu
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Rorang 50WP
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP
Rovannong 50WP, 250SC, 750WG

50WP: khô vằn/ lúa

250SC, 750WG: lem lép hạt/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Royal 350SC, 350WP
lem lép hạt, khô vằn / lúa .
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông

Rovral 50WP
lem lép hạt / lúa ; đốm lá / cà chua, dưa hấu, bắp cải, lạc ; thán thư / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta
Tilral 500WP
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Viroval 50WP
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Zoralmy 50WP, 250SC
lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
358
Iprodione 200 g / l ( 50 g / kg ) +
Sulfur 300 g / l ( 500 g / kg )
Rollone 500SC, 550WP
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
359
Iprodione 50 g / kg +
Tricyclazole 700 g / kg
Bemgold 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
360
Iprodione 350 g / kg + Zineb
250 g / kg
Bigrorpran 600WP
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
361
Isoprothiolane ( min 96 % )
Aco one 400EC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Anfuan 40EC, 40WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Dojione 40EC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
Fuan 40EC
đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông / lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Fuannong 400EC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical
Fu-army 30WP, 40EC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Nicotex
Fujiduc 450EC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
Fuji-One 40EC, 40WP
đạo ôn / lúa
Nihon Nohyaku Co., Ltd .
Fujy New 40EC, 400WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Fuel-One 40EC
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Funhat 40EC, 40WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Futrangone 40EC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Fuzin 400EC, 400WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Iso one 40EC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta
Jia-Jione 40EC, 400WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )

Kara-one 400EC, 400WP
đạo ôn / lúa
Eastchem Co., Ltd .

Lumix 40EC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành

One-Over 40EC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn XNK QT SARA

One-Super 400EC
đạo ôn / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Vifusi 40EC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
362
Isoprothiolane 40 % +
Kasugamycin 2 %
Fukasu 42WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
363
Isoprothiolane 235 g / kg ( 230 g / kg ) + Kasugamycin 15 g / kg ( 20 g / kg ) + Tricyclazole 400 g / kg ( 550 g / kg )
Topzole 650WP, 800WG
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
364
Isoprothiolane 50 g / l +
Propiconazole 250 g / l
Tung super 300EC
lem lép hạt / lúa ; đốm lá, rỉ sắt / cafe
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
365
Isoprothiolane 200 g / l +
Propiconazole 150 g / l
Tilred Super 350EC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
366
Isoprothiolane 150 g / l +
Propiconazole 100 g / l +
Tricyclazole 350 g / l
Tinanosuper 600SE
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
367
Isoprothiolane 10.5 g / l ( 421 g / l ) ( 10 g / kg ) + Propineb 4.5 g / l ( 5 g / l ) ( 150 g / kg ) + Tricyclazole 400 g / l ( 5 g / l ), ( 55 g / kg )
Eifelgold 415SC, 431EC, 215WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
368
Isoprothiolane 40 % + Sulfur
3 %
Tung One 430 EC
đạo ôn / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
369
Isoprothiolane 400 g / l ( 250 g / kg ) + Sulfur 50 g / l ( 400 g / kg )
Puvertin 450EC, 650WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Nông dược Việt Thành
370
Isoprothiolane 250 g / kg +
Sulfur 350 g / kg + Tricyclazole 200.8 g / kg
Bimmy 800.8 WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
371
Isoprothiolane 0.5 g / l ( 405 g / l ) ( 10 g / kg ) + Sulfur 20 g / l ( 19.5 g / l ) ( 55 g / kg ) + Tricyclazole 400.5 g / l ( 0.5 g / l ) ( 755 g / kg )
Ricegold 421SC, 425EC, 820WP

421SC: Đạo ôn/ lúa

425EC, 820WP: Đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
372
Isoprothiolane 400 g / l +
Tebuconazole 150 g / l
Gold-buffalo 550EC
Khô vằn, đạo ôn / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
373
Isoprothiolane 10 g / kg +
Tricyclazole 800 g / kg
Citiusa 810WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Lan Anh
374
Isoprothiolane 400 g / kg +
Tricyclazole 250 g / kg
Trizim 650WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn vật tư BVTV Phương Mai
375
Isoprothiolane 250 g / kg +
Tricyclazole 400 g / kg
Bump 650WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Downy 650WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Ka-bum 650WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Stazole top 650WP
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
376
Isoprothiolane 250 g / kg +
Tricyclazole 450 g / kg
Bulny 700WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Ngọc Yến
377
Isoprothiolane 30 % ( 300 g / kg ) + Tricyclazole 40 % ( 400 g / kg )
Tripro-HB 700WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Triosuper 70WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
378
Isoprothiolane 18 g / kg ( 460 g / kg ) + Tricyclazole 30 g / kg ( 400 g / kg )
NP G6 4.8 GR, 860WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
379
Isoprothionale 200 g / l, ( 400 g / kg ) + Tricyclazole 325 g / l, ( 250 g / kg )
Bom-annong 525SE, 650WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
380
Isoprothiolane 375 g / kg +
Tricyclazole 375 g / kg
Bimson 750WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tùng Dương
381
Isoprothiolane 350 g / kg +
Tricyclazole 400 g / kg
Bim-fu 750WG
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
382
Isoprothiolane 300 g / kg +
Tricyclazole 500 g / kg
Newtinano super 800WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
383
Isoprothiolane 400 g / kg +
Tricyclazole 400 g / kg
Acfubim 800WP
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Bim 800WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Fireman 800WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Trifuaic 800WP
Đạo ôn / Lúa
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
384
Isopyrazam ( min 92 % )
Reflect 125EC
Khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
385
Iprovalicarb ( min 95 % ) 55 g / kg + Propineb 612.5 g / kg
Interest 667.5 WP
Thán thư / xoài ; giả sương mai / dưa chuột ; mốc sương / nho
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Melody duo 66.75 WP
mốc sương / nho, dưa hấu, cà chua, dâu tây ; sương mai / hành, hoa hồng, rau cải ; thán thư / ớt ; sương mai, thán thư / vải
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
Mix-pro 667.5 WP
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
386
Kanamycin sulfate ( min 98 % )
Marolyn 10WP
khô vằn / lúa, rỉ sắt, thán thư / lạc, thối nhũn / bắp cải
Công ty CP Trường Sơn
387
Kasugamycin ( min 70 % )
Asana 2SL
đạo ôn, khô vằn, bạc lá / lúa ; thỗi nhũn / bắp cải, cải xanh ; héo xanh / cà chua ; sẹo / cam ; thối quả / nhãn, xoài, sầu riêng, vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX TM Tô Ba
Bactecide 20SL, 60WP
bạc lá, đạo ôn / lúa ; thán thư / ớt ; phấn trắng / bầu bí
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
Bisomin 2SL, 6WP

2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư, sẹo/ cam, quýt; thán thư, thối quả/ vải, nhãn, xoài; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải; thối quả, phấn trắng/ nho

6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ nho

Bailing Agrochemical Co., Ltd
Calistar 20SC, 25WP

20SC: đạo ôn/ lúa

25WP: lem lép hạt/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Chay bia la 2SL
bạc lá / lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Citimycin 20SL
đạo ôn, bạc lá / lúa
Eastchem Co., Ltd .
Fujimin 20SL, 50WP
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá / lúa ; chết ẻo cây con / cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột .
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Fukmin 20SL
đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Golcol 20SL, 50WP
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá / lúa ; chết ẻo cây con / cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột .
Công ty Cổ phần Nông dược Nước Ta

Goldkamin 20SL
đạo ôn, bạc lá / lúa ; thối đen / bắp cải ; thối nhũn / hành ; thán thư / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Gold Ocean

Grahitech 2SL, 4WP
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt / lúa ; thối nhũn / bắp cải, hành ; lở cổ rễ / thuốc lá, dưa chuột, dưa hấu, cà chua ; bệnh sẹo / cam ; thán thư / vải, xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao

JAVI Min 20SL, 60WP

20SL: lem lép hạt/ lúa

60WP: đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Kagomi 3SL
Đạo ôn, bạc lá vi trùng / lúa ; thối nhũn vi trùng / bắp cải ; loét / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Ngọc Yến

Kamycinjapane 20SL, 80WP

20SL: khô vằn/ lúa

80WP: đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

Kamsu 2SL, 8WP
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt / lúa ; thối nhũn do vi trùng / hành, bắp cải ; lở cổ rễ / cà chua, dưa chuột, dưa hấu, thuốc lá, thuốc lào ; sẹo / cam ; thán thư / vải, nhãn, xoài, nho, điều, hồ tiêu .
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Karide 3SL, 6WP
đạo ôn, bạc lá / lúa ; thối đen / bắp cải ; thối nhũn / hành ; thán thư / xoài ; phấn trắng / nho
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Kasuduc 3SL, 100WP

3SL: bạc lá/lúa

100WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức

Kasugacin 3SL
Khô vằn, đạo ôn / lúa, sương mai / dưa chuột
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta

Kasumin 2SL
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá, đen lép hạt do vi trùng / lúa ; thối vi trùng / rau, bắp cải ; loét vi trùng / cam ; đốm lá / lạc
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .

Kasustar 62WP
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pháp Thụy Sĩ

Kata 2SL
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt / lúa ; thối nhũn / bắp cải ; đốm lá / lạc ; bệnh loét / cam
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Katamin 3SL
Đạo ôn, bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành

Kminstar 20SL, 60WP
đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; sẹo / cam ; thối vi trùng / bắp cải ; thối quả / vải, xoài
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Fortamin 3SL, 6WP
đạo ôn, đốm nâu, bạc lá / lúa ; đốm lá / dưa chuột ; thối nhũn / bắp cải ; thán thư / xoài, dưa hấu ; sẹo / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

Newkaride 3SL, 6WP
đạo ôn, bạc lá / lúa ; thối đen / bắp cải ; thối nhũn / hành ; thán thư / xoài ; phấn trắng / nho
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical

Tabla 20 SL
bạc lá, đạo ôn / lúa ; thối nhũn / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng

Trasuminjapane 2SL, 8WP
đạo ôn, bạc lá, khô vằn, đốm nâu / lúa ; thối nhũn / bắp cải ; đốm lá / dưa chuột ; thán thư / dưa hấu, xoài ; loét sẹo vi trùng / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Tutin 40SL
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan

Saipan 2 SL
đạo ôn, bạc lá / lúa, thối nhũn / bắp cải, loét / cam
Công ty CP BVTV TP HCM

Usakacin 6WP, 30SL
Bạc lá, đạo ôn / lúa ; thối nhũn / bắp cải
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
388
Kasugamycin 20 g / kg +
Isoprothiolane 180 g / kg +
Tricyclazole 650 g / kg
Tranbemusa 850WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
389
Kasugamycin 2 g / l +
Ningnanmycin 40 g / l
Kamilaic 42SL
Đốm lá / hành
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
390
Kasugamycin 20 g / kg +
Ningnanmycin 48 g / kg
No-vaba 68WP
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta
391
Kasugamycin 2 g / l ( 2 g / kg ) +
Ningnanmycin 38 g / l
( 48 g / kg )
Linacin 40SL, 50WP
Bạc lá / lúa
Công ty CP nông dược Nước Ta
392
Kasugamycin 25 g / l ( 50 g / kg ) + Ningnanmycin 25 g / l ( 60 g / kg )
Chobits 50SL, 110WP

50SL: lem lép hạt/ lúa

110WP: Lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
393
Kasugamycin 20 g / l +
Ningnanmycin 20 g / l
Parisa 40SL
Thối nhũn / bắp cải
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
394
Kasugamycin 10 g / l ( 16 g / kg ) + Ningnanmycin 65 g / l ( 60 g / kg )
Kamycinusa 75SL, 76WP

75SL: khô vằn/lúa; nấm hồng/cao su

76WP: Đốm sọc vi khuẩn/lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
395
Kasugamycin 2 g / kg +
Ningnanmycin 98 g / kg
Nikasu 100WP
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta
396
Kasugamycin 5 g / l, ( 20 g / kg ) + Ningnanmycin 41.9 g / l ( 50.9 g / kg ) + Polyoxin B 0.1 g / l, ( 0 1 g / kg )
Gallegold 47SL, 71WP
thán thư / vải, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
397
Kasugamycin 10 g / kg ( 10 g / l ) + Ningnanmycin 40 g / kg ( 40 g / l ) + Streptomycin sulfate 50 g / kg ( 100 g / l )
Famycinusa 100WP, 150SL
bạc lá / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM
Trần Vũ
398
Kasugamycin 9 g / l ( 19 g / l ), ( 1 g / kg ), ( 1 g / l ), ( 59 g / kg ) + Polyoxin 1 g / l ( 1 g / l ), ( 19 g / kg ), ( 20 g / l ), ( 1 g / kg )
Starsuper 10SC, 20WP, 21SL

10SC, 20WP, 21SL: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua

20WP: phồng lá/chè, héo xanh/dưa chuột

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
399
Kasugamycin 15 g / l ( 20 g / kg ) + Polyoxin 2 g / l ( 2 g / kg )
Kaminone 17SL, 22WP
Thán thư quả / vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pháp Thụy Sĩ
400
Kasugamycin 1 g / l ( 1 g / kg ) + Polyoxin B 21 g / l ( 22 g / kg )
Yomisuper 22SC, 23WP

22SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa

23WP: thán thư/ vải, phồng lá/ chè, đạo ôn/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
401
Kasugamycin 2 g / kg + Streptomycin 38 g / kg
Sunner 40WP
bạc lá / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
402
Kasugamycin 10 g / kg + Steptomycin sulfate 40 g / kg
Navara 50WP
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Hoàng Anh
403
Kasugamycin 20 g / kg + Streptomycin sulfate 80 g / kg
Amigol-lux 100WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
404
Kasugamycin 20 g / kg ( 50 g / kg ) + Streptomycin sulfate 50 g / kg ( 50 g / kg )
Teptop 70WG, 100WP

70WG: Vàng lá chín sớm/lúa

100WP: Đạo ôn/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
405
Kasugamycin 5 g / kg + Streptomycin sulfate 50 g / kg
Novinano 55WP
Bạc lá / lúa, héo xanh / cà chua
Công ty CP Nông Việt
406
Kasugamycin 1 g / kg +
Streptomycin sulfate 100 g / kg
Teamgold 101WP
bạc lá / lúa ; lở cổ rễ / bắp cải ; héo xanh vi trùng / cà chua, thán thư / ớt, thối nhũn / hành
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
407
Kasugamycin ( 10 g / l ) 15 g / kg + Streptomycin sulfate ( 140 g / l ) 170 g / kg
Gamycinusa 150SL, 185WP
Bạc lá / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
408
Kasugamycin 20 g / kg + Tricyclazole 300 g / kg
Bingle 320WP
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
409
Kasugamycin 77 g / kg + Tricyclazole 700 g / kg
Javizole 777WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
410
Kasugamycin 12 g / kg + Tricyclazole 250 g / kg
Bemsai 262WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
411
Kasugamycin 1.2 % + Tricyclazole 20 %
Kansui 21.2 WP
Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
412
Kasugamycin 2 % +
Tricyclazole 28 %
Kabim 30WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP BVTV I TW
413
Kasugamycin 19 g / l ( 10 g / kg ) + Tricyclazole 11 g / l ( 240 g / kg )
Ankamycin 30SL, 250WP

30SL: bạc lá/ lúa

250WP: đạo ôn/lúa

Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
414
Kasugamycin 2 % +
Tricyclazole 29 %
Hibim 31WP
đạo ôn, bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao
415
Kasugamycin 2 % +
Tricyclazole 30 %
Unitil 32WP, 32WG

32WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa

32WG: đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
416
Kasugamycin 2 % +
Tricyclazole 48 %
Daiwantocin 50WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Futai
417
Kasugamycin 10 g / kg +
Tricyclazole 790 g / kg
Bibojapane 800WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
418
Kasugamycin 15 g / l ( 30 g / kg )
+ Tricyclazole 285 g / l
( 770 g / kg )
Beammy-kasu 300SC, 800WG
Đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
419
Kasugamycin 5 % +
Tricyclazole 75 %
Binbinmy 80WP
Đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thiên Nông
420
Kasugamycin 15 g / kg +
Tricyclazole 700 g / kg
Stardoba 715WP
Đạo ôn, bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agro Việt
421
Kasugamycin 12 g / l +
Tricyclazole 80 g / l
Kasai-S 92SC
Đạo ôn / lúa
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
422
Kasugamycin 40 g / kg +
Tricyclazole 768 g / kg
Nano Diamond 808WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
423
Kasugamycin 20 g / kg +
Tricyclazole 800 g / kg
Fujitil 820WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
424
Kasugamycin 0.5 % +
Tricyclazole 74.5 %
Haragold 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Hoàng Anh
425
Kasugamycin 35 g / kg +
Tricyclazole 692 g / kg +
Validamycin 50 g / kg
Tilmec 777WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
426
Kresoxim-methyl ( min 95 % )
Inari 300SC
Thán thư / thanh long, ớt, nhãn ; giả sương mai / dưa hấu
Công ty CP NN HP
MAP Rota 50WP
thán thư / xoài, phấn trắng / nho, giả sương mai / dưa hấu, đốm vòng / cà chua, thán thư / ớt ; chết nhanh / hồ tiêu ; đốm đen / dâu tây ; sương mai / cà chua, sẹo / cam ; phấn trắng / hoa hồng
Map Pacific PTE Ltd

Sosim 300SC
đạo ôn / lúa ; sương mai / bầu, rau cải, bí xanh, mướp, rau cải, đậu côve, đậu đũa ; mốc xám / rau cải ; đốm mắt cua / mồng tơi ; rỉ trắng / rau dền ; thán thư / đậu côve, đậu đũa ; sương mai / súp lơ, hành ; thán thư, phấn trắng, đốm mắt cua / ớt ; rỉ sắt / đậu đũa, rỉ trắng / rau muống
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
427
Kresoxim-methyl 10 % +
Propineb 50 %
Omega-downy rot 60WG
Rỉ sắt / cafe, đốm lá / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
428
Mancozeb ( min 85 % )
Aikosen 80WP
Thán thư / xoài, thanh long, ớt, đốm lá / bắp cải, xì mủ / sầu riêng
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
An-K-Zeb 800WP
thối quả / vải
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Annong Manco 80WP, 300SC

80WP: sương mai/ khoai tây, cà chua; thán thư/hoa hồng, xoài; phấn trắng/ nho; lem léo hạt/ lúa

300SC: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; sương mai/ cà chua, phấn trắng/ nho

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Bavizeb 75WP
phấn trắng / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Hoàng Anh
Byphan 800WP
thán thư / vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương
Cadilac 75WG, 80 WP

75WG: đốm đen/hoa hồng, rỉ sắt/cà phê, thán thư/vải, mốc sương/ khoai tây

80WP: Mốc sương/khoai tây, rỉ sắt/cà phê, giả sương mai/dưa hấu; lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ hoa cây cảnh

Agria S.A, Bulgaria
Caliber 800WP
Đốm đen / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV MeKong
Đaiman 800WP
Lem lép hạt / lúa ; mốc sương / cà chua ; chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Dipomate 80 WP, 430SC

80WP: sương mai/ cà chua, rỉ sắt/ hoa cúc, lem lép hạt/ lúa

430SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Dithane M-45 80WP, 600OS

80WP: mốc sương/ cà chua, khoai tây; lem lép hạt, đạo ôn/lúa; mốc sương/nho, vải; thán thư/cà phê, xoài, điều; rỉ sắt cà phê.

600OS: nấm hồng, thán thư/cao su; thán thư/điều, xoài, cà phê; rỉ sắt/ cà phê; lem lép hạt/lúa

Dow AgroSciences B.V

Dizeb-M 45 80 WP
đốm lá / lạc, ngô ; đạo ôn, khô vằn / lúa ; rỉ sắt / cafe, đậu tương ; đốm nâu / thuốc lá ; sương mai / khoai tây
Bailing Agrochemical Co., Ltd

Dofazeb 800WP
sương mai / khoai tây, rỉ sắt / cafe, thối quả / sầu riêng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát

Dove 80WP
thán thư / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông nghiệp Mặt Trời Vàng

Forthane 43 SC, 80WP

80WP: thán thư/ bắp cải, đạo ôn/ lúa.

43SC: đạo ôn/ lúa

Longfat Global Co., Ltd .

Fovathane 80WP
sương mai / khoai tây, đốm lá / lạc ; vàng rụng lá, nấm hồng / cao su đặc ; đạo ôn / lúa ; rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Man 80 WP
thối / rau, rỉ sắt / cafe / lúa
DNTN TM – DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông

Makozeb-RBC 80WP
Thối quả / cam
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow

Manozeb 80 WP
phấn trắng / dưa chuột, đốm lá / lạc, chết nhanh / hồ tiêu, thán thư / cafe ; sương mai / dưa hấu
Công ty CP Nông dược HAI

Manthane M 46 37 SC, 80 WP

37SC: sương mai/ cà chua

80WP: sương mai/ cà chua, vàng rụng lá/cao su

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông

Penncozeb 75WG, 80 WP

75WG: thán thư/ xoài, đốm lá/ cà chua

80WP: thán thư/ xoài, ớt; đốm lá/ cà chua; rỉ sắt/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Baconco

Sancozeb 80 WP
thối quả / cam, phấn trắng / dưa chuột
Forward International Ltd

Tenem 80 WP
mốc sương / dưa chuột, đốm lá / cây có múi
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Trang Nông

Timan 80 WP
thối nhũn / bắp cải, ghẻ / cam, thán thư / thanh long, dưa hấu
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Tipozeb 80 WP
đạo ôn / lúa, thán thư / xoài, rỉ sắt / cafe, sẹo / quýt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong

Tungmanzeb 800WP
lem lép hạt / lúa ; đốm lá / lạc, ngô ; rỉ sắt / lạc, cafe, ngô ; thán thư / điều
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Tvzeb 800WP
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

Unizebando 800WP
Sương mai / cà chua
Công ty CP SAM

Unizeb M-45 75WG, 80 WP

75WG: đốm vòng/ cà chua

80WP: thán thư/ dưa hấu, xoài, thanh long, ớt; rỉ sắt/ lạc; vàng lá/ lúa; sương mai/ cà chua.

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta

Vimancoz 80WP
đốm lá / rau cải, thối gốc, chảy mủ / sầu riêng ; sương mai / khoai tây ; chết vàng cây con / lạc, chết chậm / hồ tiêu, thán thư / xoài
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Vosong 800WP
sương mai / dưa hấu, ghẻ nhám / cam, sương mai / cà chua, đốm lá / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn
Nông Nghiệp Xanh
429
Mancozeb 0.24 % ( 64 % ) +
Metalaxyl 0.01 % ( 8 % )
Biorosamil 0.25 PA, 72WP
Loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba
430
Mancozeb 64 % + Metalaxyl %
Agrimyl 72WP
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Sinh học NN Hai Lúa Vàng
Favaret 72WP
Loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Công ty CP Nicotex
Fortazeb 72 WP
loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Forward International Ltd
Hoanganhbul 72WP
phấn trắng / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Hoàng Anh
Mancolaxyl 72WP
loét miệng cạo / cao su đặc ; lem lép hạt / lúa ; thối rễ / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Met-Helmer 72WP
Thán thư / cafe, đốm đen / hoa hồng. xì mủ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn B.Helmer
Mexyl MZ 72WP
chết nhanh / hồ tiêu ; loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Công ty CP BVTV
TP HCM
Phesolmanco-M 72WP
Loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
Ricide 72 WP
loét sọc mặt cạo / cao su đặc, đốm lá / thuốc lào
Công ty CP BVTV I TW
Ridozeb 72WP
Lở cổ rễ / cây vừng, xì mủ thân / mắc ca
Công ty CP Nông dược HAI
Rithonmin 72WP
đạo ôn / lúa, rỉ sắt / cafe
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Romil 72WP
Chết nhanh / hồ tiêu
Rotam Agrochemical Co., Ltd
T-Promy MZ 72WP
Loét sọc mặt cạo / cao su đặc ; chết nhanh / hồ tiêu, thán thư / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
Tungsin-M 72WP
loét miệng cạo / cao su đặc ; thán thư / điều ; lem lép hạt / lúa ; chết héo / hồ tiêu
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Vimonyl 72 WP
loét sọc mặt cạo / cao su đặc, vàng lá chín sớm / lúa ; chết nhanh / hồ tiêu, sương mai / khoai tây, chết ẻo / lạc, thán thư / điều
Công ty CP Thuốc sát trùng
Nước Ta
431
Mancozeb 640 g / kg +
Metalaxyl 40 g / kg
Rinhmyn 680WP
sương mai / khoai tây, rỉ sắt / cafe, thán thư / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
432
Mancozeb 600 g / kg ( 640 g / kg ) + Metalaxyl
80 g / kg ( 80 g / kg )
Rorigold 680WG, 720WP
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
433
Mancozeb 60 % ( 64 % ) +
Metalaxyl 8 % ( 8 % )
MeTMan bul 68WG, 72WP
Loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Agria S.A
434
Mancozeb 640 g / kg +
Metalaxyl 80 g / kg
Ridoman 720WP
Chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Zimvil 720WP
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
435
Mancozeb 64 % ( 640 g / kg ) +
Metalaxyl-M 4 % ( 40 g / kg )
Copezin 680WP
rỉ sắt / cafe, loét sọc mặt cạo / cao su đặc, sương mai / khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Lanomyl 680WP
chết nhanh / hồ tiêu
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Ridomil Gold ® 68WG
thán thư / điều ; sương mai / ca cao ; loét sọc mặt cạo / cao su đặc ; chết cây con / thuốc lá, lạc ; chết nhanh / hồ tiêu ; đốm lá / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Suncolex 68WP
loét sọc mặt cạo / cao su đặc, chết nhanh / hồ tiêu
Sundat ( S ) PTe Ltd
436
Mancozeb 640 g / kg ( 640 g / kg ) + Metalaxyl-M 40 g / kg ( 40 g / kg )
Mekomil gold 680WG, 680WP

680WG: rỉ sắt/ cà phê

680WP: đạo ôn/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV MeKong
437
Mancozeb 660 g / kg +
Metalaxyl-M 60 g / kg
Rubbercare 720WP
Loét sọc mặt cạo / cao su đặc ; chết nhanh / hồ tiêu, đốm lá / ngô, thán thư / điều
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV SX XNK Đức Thành
438
Mancozeb 44 % + Polyoxin
B 2 %
Polyman 46WP
Thán thư / thanh long
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
439
Mancozeb 301.6 g / l +
Propamocarb. HCl 248 g / l
Propman bul 550SC
sương mai / cà chua, dưa hấu
Agria SA
440
Mancozeb 620 g / kg +
Tricyclazole 180 g / kg
Triman gold 800WP
Đốm đen / hoa hồng
Công ty CP SAM
441
Metalaxyl ( min 95 % )
Acodyl 25EC, 35WP

25EC: sương mai/khoai tây, thối rễ/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su

35WP: thối rễ/ hồ tiêu

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM
Thái Nông
Alfamil 35WP
chết nhanh / hồ tiêu
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Binhtaxyl 25 EC
mốc sương / khoai tây ; đốm lá / lạc
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Foraxyl 35WP
rỉ sắt / đậu tương
Forward International Ltd
Karoke 350WP
Chết nhanh / tiêu, phấn trắng / hoa hồng, sọc lá / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Nghiệp Xanh

Mataxyl 500WG, 500WP

500WG: chết nhanh/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su; sương mai/ khoai tây

500WP: chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ khoai tây; chết ẻo/ lạc; loét sọc mặt cạo, vàng rụng lá/cao su; thối quả, thối thân/ca cao; vàng lá/sắn; phấn trắng/ đậu tương

Map Pacific PTE Ltd
No mildew 25WP
thối / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Trang Nông
Rampart 35SD
đổ ngã cây con / thuốc lá, chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Salegold 250EC
Chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Tân qui Talaxyl 25WP
chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
Vilaxyl 35 WP
mốc sương / khoai tây, chết nhanh / hồ tiêu, héo rũ trắng gốc / lạc
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
442
Metalaxyl-M ( min 91 % )
Voces 25WP
Loét sọc mặt cạo / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta
443
Metconazole ( min 94 % )
Anti-fusa 90SL
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Ozzova 90SL
lem lép hạt, lúa von / lúa ( giải quyết và xử lý hạt giống )
Công ty TNHH MTV Lucky
Workup 9 SL
lem lép hạt / lúa
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
444
Metiram Complex ( min 85 % )
Polyram 80WG
chạy dây / dưa chuột ; đốm vòng / cà chua ; sương mai / vải thiều, dưa hấu ; thán thư / hồ tiêu, xoài ; thối quả / nhãn ; lúa von / lúa
BASF Vietnam Co., Ltd .
445
Metiram 55 % ( 550 g / kg ) +
Pyraclostrobin 5 % ( 50 g / kg )
Cabrio Top 600WG
sương mai / cà chua, đạo ôn / lúa, sương mai / dưa hấu, thán thư / xoài, bệnh sẹo / cam ; giả sương mai / dưa chuột, sương mai / khoai tây, rỉ sắt / đậu tương ; thán thư / ớt ; thán thư / hồ tiêu
BASF Vietnam Co., Ltd .
Carlos 60WG
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV MeKong
Combo 600WG
Thán thư / ớt
Công ty Cổ phần Khử trùng
Nước Ta
446
Metiram complex 550 g / kg + Pyraclostrobin 50 g / kg
Verityz 600WG
Thán thư / xoài, ghẻ sẹo / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
447
Metominostrobin ( min 97 % )
Ringo-L 20SC
Gỉ sắt / đậu tương, thán thư / gừng, thán thư / cafe
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
448
Myclobutanil ( min 98 % )
Kanaka 50SC, 405WP

50SC: lem lép hạt/ lúa

405WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Myclo 400WP
Đạo ôn / lúa ; chết nhanh / hồ tiêu
Công ty CP Hóc Môn
449
Myclobutanil 130 g / kg +
Pyraclostrobin 250 g / kg
Tokayo 380WP
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
450
Myclobutanil 50 g / kg ( 30 g / kg ) + Tebuconazole 250 g / kg ( 500 g / kg ) + Tricyclazole 200 g / kg ( 250 g / kg )
Sieutino 500WP, 780WG

500WP: lúa von/ lúa (xử lý hạt giống); khô vằn, lem lép hạt/lúa

780WG: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
451
Myclobutanil 100 g / kg + Tebuconazole 400 g / kg + Trifloxystrobin 250 g / kg
Rusem super 750WP
giải quyết và xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa ; khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
452
Myclobutanil 100 g / kg +
Thifluzamide 500 g / kg
Wonderful 600WP
Mốc sương / khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
453
Myclobutanil 50 g / l ( 200 g / kg ) + Thiodiazole Zinc 200 g / l ( 500 g / kg )
Usagvil 250SC, 700WP

250SC: Bạc lá/lúa

700WP: Bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
454
Ningnanmycin
Ace green 8SL
Đốm sọc vi trùng / lúa
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Annongmycin 80SL, 100SP

80SL: bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho

100SP: thối nhũn/hành

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Bonny 4SL
chết cây con / lạc, bạc lá / lúa, thối nhũn / bắp cải, héo rũ / cà chua, chết nhanh / hồ tiêu, sương mai / dưa chuột ; chạy dây / dưa hấu ; chết chậm / hồ tiêu
Công ty CP Nông dược HAI
Cosmos 2SL
bạc lá, khô vằn / lúa ; hoa lá, xoăn lá, thán thư / ớt ; phấn trắng, thối rễ, khô dây / bí xanh ; phấn trắng, giả sương mai / dưa chuột ; hoa lá / thuốc lá ; sương mai, xoăn lá / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
Diboxylin 2SL
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, hoa cúc, lúa von / lúa ; mốc xám, đốm lá / bắp cải, cải xanh ; héo rũ, lở cổ rễ / cà chua ; sương mai / dưa hấu, bầu bí ; héo rũ / đậu tương, lạc, cafe ; thán thư / cam, chanh ; thối quả / xoài, vải, nhãn, nho ; vàng lá / hoa cúc ; thán thư, phấn trắng, thối nhũn / nho ; thán thư, phẩn trắng / xoài ; thối nhũn / tỏi, hành ; khô bông, thán thư / điều ; rụng quả, rỉ sắt / cafe ; chết chậm, chêt nhanh / hồ tiêu, đốm nâu / thanh long
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

Ditacin 8 SL, 10 WP

8SL: héo rũ, bệnh khảm, bệnh sáng gân/ thuốc lá; sương mai/ cà chua; bạc lá/ lúa; thối nõn/ dứa; héo xanh/ lạc, cà chua, dưa chuột, bí xanh

10WP: khảm/ thuốc lá; héo rũ/ lạc

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh

Evanton 40SL
Thối nhũn / bắp cải, bạc lá / lúa
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta

Fukuda 3SL
Bạc lá / lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC

Jonde 3SL
Cháy bìa lá / lúa
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng

Kanicin 100WP
Thối nhũn / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta

Kozuma 5WP, 8SL

5WP, 8SL: khô vằn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; vàng lá/ hoa cúc; xoăn lá/ ớt; sương mai/ dưa hấu; loét/ cam; héo khô/ bí xanh; khảm, héo rũ/ thuốc lá; héo rũ/ cà phê, đậu tương, lạc; thối quả/ xoài, nho, nhãn, vải; lở cổ rễ, héo rũ/ cà chua

8SL: thối nhũn/ hành, tỏi; chết nhanh, chết chậm/ hồ tiêu

Công ty CP Nông nghiệp HP

Kufic 80SL
héo xanh / cà chua, bạc lá / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI

Lincolnusa 15WP, 81SL

15WP: Bạc lá/ lúa

81SL: Bạc lá/ lúa, thối nhũn/ hành

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

Molbeng 2SL
bạc lá / lúa, héo rũ / cà chua ; sương mai / dưa hấu ; thối quả / xoài, vải
Công ty CP BVTV An Hưng Phát

Naga 80SL
Bạc lá / lúa ; thối nhũn / cải bắp, chết chậm / hồ tiêu, héo xanh / cà chua
Công ty CP Hóc Môn

Niclosat 4SL
khô vằn, bạc lá / lúa ; lở cổ rễ / lạc, đậu đỗ, cải bắp ; khô cành / cafe ; lở cổ rễ, sương mai / cà chua ; khô vằn / ngô ; thối gốc / khoai tây, bí xanh ; xoăn lá / ớt ; hoa lá / thuốc lá ; nấm hồng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao

Ningnastar 50WP, 50SL

50WP: đạo ôn, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ dưa chuột

50SL: phấn trắng/dưa chuột

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

Pyramos 40SL
Bạc lá / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

Romexusa 2SL, 20WP

2SL: phấn trắng/ đậu tương

20WP: bạc lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Somec 2 SL
bệnh hoa lá / thuốc lá ; bệnh hoa lá, xoăn lá / ớt ; bạc lá / lúa ; thối rễ, khô dây / bí xanh ; phấn trắng / dưa chuột ; sương mai / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Spagold 40SL
Vàng lá chín sớm / lúa
Công ty CP Hatashi Việt Nam
Sucker 4SL, 90WP

4SL: đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, lúa von/ lúa; thán thư /cam; mốc xám, đốm lá/ bắp cải; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; thối quả, phấn trắng/ xoài; rỉ sắt/ cà phê; thối nhũn/ hành, tỏi; khô bông/ điều

90WP: Đốm sọc vi khuẩn, khô vằn/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Supercin 50WP, 80SL
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá / lúa ; giả sương mai / cà chua, dưa chuột, bầu bí ; thối nhũn / bắp cải .
Công ty CP nông dược Nước Ta
Supermil 50WP, 40SL
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá / lúa ; chết ẻo cây con / cà chua, dưa chuột, đậu trạch, bí xanh ; thối nhũn / bắp cải .
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thaiponbao 40SL
phấn trắng / nho, bạc lá / lúa, thối nhũn / bắp cải ; sương mai, chết cây con / cà chua ; thối quả / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong
455
Ningnanmycin 17 g / l, ( 10 g / kg ) + Polyoxin B 10 g / l, ( 22 g / kg )
Polysuper 27SL, 32WP

27SL: thán thư/ vải

32WP: Lem lép hạt/ lúa, thán thư/ vải

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
456
Ningnanmycin 5 g / kg + Polyoxin B 11 g / kg +
Streptomycin sulfate 5 g / kg
Rorai 21WP
Lem lép hạt, bạc lá / lúa ; thán thư / vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Sunshi 21WP
thán thư / vải, lem lép hạt, bạc lá / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
457
Ningnanmycin 10 g / kg ( 20 g / l ) + Streptomycin sulfate 68 g / kg ( 60 g / l )
Mycinusa 78WP, 80SL
Bạc lá / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
458
Ningnanmycin 60 g / l ( 60 g / kg ) + Streptomycin 240 g / l ( 490 g / kg )
Liveshow 300SL, 550WP

300SL: Đốm sọc vi khuẩn/ lúa

550WP: Thán thư/xoài; đạo ôn, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, bạc lá /lúa; phấn trắng/cam

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
459
Ningnanmycin 30 g / kg +
Tricyclazole 770 g / kg
Avazole 800WP
Đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
460
Ningnanmycin 25 g / l ( 10 g / kg ) + Tricyclazole 425 g / l ( 790 g / kg )
Vitaminusa 450SC, 800WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
461
Ningnanmycin 27 g / kg +
Tricyclazole 700 g / kg +
Validamycin 50 g / kg
Goldbem 777WP
Đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
462
Oligo-alginate
M.A Maral 10SL, 10WP

10SL: đốm vòng/ cà rốt; kích thích sinh trưởng/ chè

10WP: kích thích sinh trưởng/ bắp cải, cà rốt, cây hoa cúc

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
463
Oligo-sacarit
Olicide 9SL
rỉ sắt / chè, sương mai / bắp cải, chết nhanh ( héo rũ ) / hồ tiêu, đạo ôn / lúa
Công ty CP SX TM Bio Vina
464
Oligosaccharins
Tutola 2.0 SL
sương mai / cà chua ; chấm xám / chè ; rỉ sắt / hoa cúc ; đạo ôn / lúa
Công ty CP BVTV I TW
465
Oxathiapiprolin
( min 95 % )
Dupont ™ Zorvec ™ Enicade ™ 10 OD
Sương mai / cà chua
Dupont Vietnam Ltd
466
Oxine Copper ( min 99 % )
Cadatil 33.5 SC
cháy bìa lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Anh Thơ
Funsave 33.5 SC
bạc lá / lúa
Công ty CP Global Farm
467
Oxolinic acid ( min 93 % )
G-start 200WP
bạc lá / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Oka 20WP
bạc lá / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Oxo 200WP
bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Sieu tar 20WP
bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MtV BVTV Thạnh Hưng
Starner 20WP
lem lép hạt, bạc lá / lúa
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
Starwiner 20WP
Bạc lá, lem lép hạt / lúa
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
468
Oxolinic acid 600 g / kg + Salicylic acid 150 g / kg
Dorter 750WP
Thán thư / hoa hồng, bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
469
Oxolinic acid 100 g / kg + Streptomycin sulfate 25 g / kg
Map lotus 125WP
Bạc lá, thối bẹ, thối hạt / lúa
Map Pacific Pte Ltd
470
Oxolinic acid 100 g / kg +
Streptomycin sulfate
10 og / kg
Lino oxto 200WP
bạc lá / lúa, phấn trắng / cao su đặc
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
471
Oxonilic acid 200 g / kg +
Tricyclazole 550 g / kg
Tryxo 750WP
bạc lá / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
472
Oxytetracycline
Usastano 500WP
bạc lá / lúa, đốm vòng / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
473
Oxytetracycline 50 g / kg +
Streptomycin 50 g / kg
Miksabe 100WP
bạc lá, đốm sọc vi trùng, lem lép hạt / lúa ; héo xanh / cà chua ; loét, sẹo / cam ; héo rũ cây con / thuốc lá ; đốm lá / dưa chuột ; héo cây con / dưa hấu ; héo rũ cây con, phấn trắng / cafe ; thối hoa / hoa hồng ; thối gốc / hoa ly ; héo rũ / hoa cúc ; thối nhũn, thối đen gân lá / bắp cải ; thối quả / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
Oxycin 100WP
Thối nhũn / bắp cải
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
474
Oxytetracycline hydrochloride 55 % ( 550 g / kg ) + Streptomycin sulfate 35 % ( 350 g / kg )
Marthian 90SP
héo xanh / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hạt giống HANA
Ychatot 900SP
Héo xanh / cà chua, bạc lá / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
475
Oxytetracyline 400 g / kg +
Streptomycin 100 g / kg
Centertaner 500 WP
Bạc lá / lúa, đốm đen / cải xanh
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
476
Oxytetracycline 50 g / kg +
Streptomycin 50 g / kg +
Gentamicin 10 g / kg
Banking 110WP
Bạc lá / lúa, thán thư / thanh long ; chết nhanh / hồ tiêu, héo xanh / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
477
Oxytetracycline hydrochloride 2 g / kg + Streptomycin sulfate 100 g / kg
Avikhuan 102SP
Bạc lá / lúa
Công ty CP XNK nông dược Hoàng Ân
478
Oxytetracycline 300 g / kg +
Tetramycin 200 g / kg
Goldfull 500WP
thối nhũn / hành ; cháy bìa lá, thối củ / gừng ; thán thư / ớt ; bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
479

Paecilomyces lilacinus

Bionema 80WP
Tuyến trùng / cafe, hồ tiêu, dưa lưới
Trung tâm công nghệ sinh học TP. Hồ Chí Minh
Nemaces 108 cfu / g WP
Tuyến trùng / cafe, hồ tiêu, thanh long, cam, chuối, cà rốt
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Palila 500WP ( 5 x 109 cfu / g )
bệnh do tuyến trùng gây ra trên cà rốt, cà chua, hồ tiêu, lạc, thuốc lá, cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh
480
Penconazole ( min 95 % )
Penazon 100EC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hoá Nông
Q-Penco 20EW
rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
481
Pencycuron ( min 98 % )
Alfaron 25 WP
khô vằn / lúa, chết rạp cây con / đậu tương
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Forwaceren 25 WP
khô vằn / lúa, đổ ngã cây con / khoai tây
Forward International Ltd
Luster 250 SC
khô vằn / lúa
Công ty CP BVTV TP HCM
Monceren 250 SC
khô vằn / lúa, lở cổ rễ / bông vải, chết ẻo / lạc
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
Moren 25 WP
khô vằn / lúa, chết ẻo cây con / rau, lở cổ rễ / lạc, khô vằn / ngô
Công ty CP BVTV I TW
Vicuron 250 SC
khô vằn / lúa, lở cổ rễ / bông vải
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
482
Pencycuron 150 g / kg +
Tebuconazole 120 g / kg
Arakawa 270WP
Lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Teb 270WP
Lem lép hạt / lúa, lở cổ rễ / hoa cúc
Sundat ( S ) PTe Ltd
483
Penthiopyrad ( min 98.8 % )
Kabina 200SC
Đốm nâu / thanh long
Mitsui Chemicals Agro, Inc .
484
Picarbutrazox ( min 94.5 % )
Quintect 10SC
Giả sương mai / dưa hấu, sương mai / cà chua
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
485
Physcion
Dofine 0.5 SL
Phấn trắng / bí đao, đốm nâu / thanh long, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát
486
Picoxystrobin
( min 98.5 % )
DuPont ™ Aproach ® 250SC
khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn / lúa ; thán thư / xoài
Dupont Vietnam Ltd
Master Plus 225SC
Đốm lá / ngô
Công ty TNHH Master AG
Picobin 250SC
Đạo ôn, lem lép hạt / lúa, đốm vòng / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
487
Picoxystrobin 10 % +
Propiconazole 20 %
Ace pypro 30SC
Rỉ sắt / cafe
Công ty CP ACE Biochem
Nước Ta
488
Picoxystrobin 70 g / l +
Propiconazole 120 g / l
Suntioo 190SC
Rỉ sắt / đậu tương
Công ty CP NN HP
489
Picoxystrobin 250 g / l +
Prothioconazole 50 g / l
Picoros 300SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
490
Phosphorous acid
Agri-Fos 400SL
bệnh do nấm Phythophthora / sầu riêng ; chết nhanh, vàng lá thối rễ / hồ tiêu, vàng rụng lá / cao su đặc ; đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá, khô vằn / lúa ; đốm nâu / thanh long ; giải quyết và xử lý hạt giống trừ bệnh đạo ôn / lúa ; Chết nhanh / hồ tiêu ; đốm nâu / thanh long
Công ty CP Phát triển CN sinh học ( DONA – Techno )

Herofos 400 SL
mốc sương / nho, tuyến trùng / hồ tiêu, cafe ; cỏ sân golf, bắp cải ; chết nhanh / hồ tiêu ; đốm nâu / thanh long
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Sprayphos 620SL
Sương mai / cà chua ; xì mủ / cam, quýt, sầu riêng ; chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX-TM Tô Ba
491
Polyoxin complex ( min 31 % )
Polyoxin AL 10WP
đốm lá / hành, chảy gôm / dưa hấu, thán thư / thanh long, ớt
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
492
Polyoxin B
5 Lua 3SL, 20WP
Phấn trắng / bầu bí ; sương mai / cà chua ; đạo ôn, bạc lá, khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Caligold 20WP
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Ellestar 3SL, 20WP, 30SC

3SL: phấn trắng/ bầu bí

20WP: đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải; sương mai/ cà chua

30SC: Sẹo/ cam

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
493

Polyphenol chiết xuất từ cây núc nác (Oroxylum indicum) và lá, vỏ cây liễu (Salix babylonica)

Chubeca 1.8 SL
thán thư, héo rũ / ớt ; thối nhũn / cải xanh ; lở cổ rễ / bắp cải ; khô vằn, lem lép hạt, bạc lá, đạo ôn / lúa ; nhện lông nhung / nhãn ; thán thư / xoài, thanh long ; đốm nâu / thanh long ; thán thư / hành, ghẻ nhám / cam, đốm lá / ngô
Trung tâm nghiên cứu và điều tra và tăng trưởng công nghệ hóa sinh
494
Prochloraz ( min 97 % )
Agrivil 250EC
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Atilora 48EC
lem lép hạt / lúa
Asiagro Pacific Ltd
Dailora 25EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Futai
Mirage 50WP, 450EC

50WP: thán thư/ hồ tiêu

450EC: lem lép hạt/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Talent 50WP
thán thư / cafe
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
495
Prochloraz-Manganese complex
Trinong 50WP
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, thối thân / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BMC Vĩnh Phúc
496
Prochloraz 400 g / l +
Propiconazole 90 g / l
Picoraz 490 EC
lem lép hạt, đạo ôn / lúa ; đốm lá / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
497
Prochloraz 255 g / l, ( 309.9 g / l ), ( 10 g / kg ), 250 g / kg + Propineb 10 g / l ,
( 0.1 g / l ) 7 ( 705 g / kg ), 500 g / kg
Forlione 265EW, 310EC, 715WP, 750WG
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
498
Prochloraz 250 g / l +
Tebuconazole 160 g / l
Tilrice 410EC
Đốm lá / lạc
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
499
Prochloraz 420 g / l ( 10 g / kg ), + Tricyclazole 10 g / l ( 65 g / kg )
Anizol 430SC, 75WP

75WP: Đạo ôn/ lúa

430SC: Lem lép hạt/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pháp Thụy Sĩ
500
Prochloraz 400 g / l ( 10 g / kg ) + Sulfur 20 g / l ( 450 g / kg ), ( 300 g / kg ) + Tricyclazole 10 g / l ( 55 g / kg )
Rexcide 430SC, 515WP

515WP: đạo ôn/lúa

430SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
501
Propamocarb. HCl ( min 92 % )
Hussa 722SL
Sương mai / dưa hấu, chết cây con / lạc
Công ty CP BVTV ATC
Probull 722SL
Tuyến trùng / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Proplant 722 SL
nấm trong đất / hồ tiêu, nứt thân chảy nhựa / dưa hấu, chết ẻo cây con / lạc, xì mủ / cam
Công ty TNHH Kiên Nam
Treppach Bul 607SL
chết nhanh / hồ tiêu, sương mai / dưa chuột, xì mủ / sầu riêng ; loét sọc mặt cạo / cao su đặc ; mốc sương / cà chua
Agria S.A, Bulgaria
Zamil 722SL
Mốc sương / nho
Công ty CP Nicotex
502
Propamocarb 530 g / l +
Fosetyl Aluminium 310 g / l
Previcur Energy 840 SL
Chết rạp / cà chua ( sử dụng trong vườm ươm )
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
503
Propamocarb hydrochloride 500 g / l + Kasugamycin 25 g / l
Vaba super 525SL
chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta
504
Propiconazole ( min 90 % )
Agrozo 250 EC
thối thân, lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Bumper 250 EC
khô vằn / lúa, rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Canazole 250 EC
lem lép hạt / lúa, rỉ sắt / đậu tương
Công ty CP TST Cần Thơ
Catcat 250EC
khô vằn, lem lép hạt / lúa
Công ty CP Nông dược HAI
Fordo 250 EC
khô vằn / lúa
Forward International Ltd
Fungimaster 250EC
Lem lép hạt, khô vằn / lúa ; rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hoá Nông
Lunasa 25 EC
lem lép hạt / lúa, rỉ sắt / cafe
Công ty CP BVTV TP HCM
Propytil 250EC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát

Starsai 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Tien sa 250 EC
lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Tilusa super 300EC
lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Tinmynew
250 EC, 250EW

250EC: khô vằn/ lúa

250EW: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical
Tinix 250 EC
lem lép hạt / lúa, rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công Nghệ Cao
Tiptop 250 EC
lem lép hạt / lúa, rỉ sắt / cafe
Công ty CP BVTV I TW
Vitin New 250EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
505
Propiconazole 125 g / l +
Tebuconazole 100 g / l
Farader 225EW
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
506
Propiconazole 150 g / l +
Tebuconazole 150 g / l
Folitasuper 300EC
lem lép hạt, đốm nâu, khô vằn / lúa ; đốm lá / đậu tương, lạc ; rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
TEPRO – Super 300EC
lem lép hạt, vàng lá chín sớm, khô vằn / lúa ; thán thư / điều ; khô vằn / ngô, đốm lá / lạc, thán thư / cafe
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Tilgol super 300EC
lem lép hạt / lúa ; đốm lá / lạc, rỉ sắt / cafe
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
507
Propiconazole 200 g / l +
Tebuconazole 200 g / l
Gtop 400EC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Anh Dẩu Tiền Giang
508
Propiconazole 150 g / l + Tebuconazole 50 g / l + Tricyclazole 350 g / l
Bembo 550SE
Đạo ôn / lúa
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
509
Propiconazole 30 g / kg + Tebuconazole 500 g / kg + Trifloxystrobin 250 g / kg
Bismer 780WP
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
510
Propiconazole 125 g / l +
Tricyclazole 400 g / l
Dotalia 525 SC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng
Fao-gold 525 SE
lem lép hạt / lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Filia ® 525 SE
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Filyannong super 525SE
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Newlia Super 525SE
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical
Tillage-super 525SE
lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
511
Propiconazole 55 g / l +
Tricyclazole 500 g / l
Nano Gold 555SC
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
512
Propiconazole 125 g / l ( 30 g / kg ) + Tricyclazole 4 oog / l ( 720 g / kg )
Novazole 525SE, 750WG
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Agrohao việt nam
513
Propiconazole 55 g / l, ( 100 g / kg ) + Tricyclazole 500 g / l, ( 550 g / kg )
Bumrosai 555SE, 650WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
514
Propiconazole 25 g / kg ( 125 g / l ) + Tricyclazole 400 g / kg ( 400 g / l )
Rocksai super 425WP, 525SE
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
515
Propiconazole 125 g / l +
Tricyclazole 450 g / l
Finali 575 SE
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
516
Propiconazole 150 g / l +
Tricyclazole 400 g / l
Bimtil 550 SE
đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
TilBem Super 550SE
đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
Tilbis super 550SE
đạo ôn / lúa
Công ty CP nông dược Nước Ta
Tilmil super 550SE
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
517
Propineb ( min 80 % )
A-chacô 70WP
Thán thư / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
Aconeb 70 WP
thán thư / xoài ; mốc sương / nho ; lem lép hạt / lúa ; sương mai / dưa chuột
Công ty CP Đồng Xanh
Afico 70WP
thán thư / xoài ; lở cổ rễ / hành ; sương mai / dưa hấu
Công ty CP Nicotex
Alphacol 700 WP
thán thư / xoài, phấn trắng / nho
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Antracol 70 WP, 70WG

70WP: đốm lá/ bắp cải, đậu tương, lạc, hồ tiêu; mốc xám/ thuốc lá; lở cổ rễ/ hành; thán thư/ xoài, cà phê, điều, chè, thanh long, chôm chôm; sương mai/ nho, dưa chuột; cháy sớm/ cà chua; đốm vòng khoai tây; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; đốm quả/ cam; đốm lá, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; sương mai/ vải; sương mai/hành, mốc xám/rau cải, đốm mắt cua/mồng tơi; đốm đen, thán thư/ bưởi

70WG: thán thư/ xoài, sương mai/ nho

Bayer Vietnam Ltd ( BVL )

Bach 70WP
Lem lép hạt / lúa
Sinon Corporation, Taiwan

Donacol super 700WP
Thán thư / xoài
Công ty CP Smart Farm

Doremon 70WP
sương mai / khoai tây ; lem lép hạt / lúa ; thán thư / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Dovatracol 72WP
thán thư / sầu riêng, xoài, cafe, hồ tiêu ; ghẻ nhám / cam ; lem lép hạt / lúa ; sương mai / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Đồng Vàng

Newtracon 70 WP
thán thư / xoài, cafe, điều, vải ; đạo ôn / lúa ; sương mai / dưa hấu ; đốm lá / bắp cải, xoài ; mốc sương / nho ; thán thư, thồi rễ chết nhanh / hồ tiêu ; đốm lá / lạc, hành ; sương mai / cà chua ; lở cổ rễ / hành ; ghẻ sẹo / cam ; vàng lá / khoai lang
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành

Nofacol 70WP
lem lép hạt / lúa, thán thư / xoài, ớt ; đốm vòng / cà chua, thán thư / thanh long
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát

Nova 70WP
thán thư / đậu cô ve, cà chua, cafe, xoài
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông

Pylacol 700WP
đốm lá / cần tây ; đạo ôn, đốm nâu / lúa ; thán thư / xoài, ớt
Rotam Asia Pacific Limited

Sienna 70WP
Sương mai / dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ

Startracon 70WP
chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An

Strancolusa 70WP
thán thư / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Tadashi 700WP
sương mai / hành, dưa hấu ; thán thư / xoài, cafe
Công ty CP NN HP

Tamnong Propin 70WG
Thán thư / ớt
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông

Tobacol 70WP
mốc sương / nho, thán thư / xoài, vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

Zintracol 70WP
thán thư / xoài, cafe ; đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; sương mai / dưa chuột ; đốm lá / bắp cải ; phấn trắng / nho
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
518
Propineb 10 g / l ( 10 g / l ), ( 10 g / kg ), ( 500 g / kg ) + Tebuconazole 260 g / l ( 445 g / l ), ( 705 g / kg ), ( 250 g / kg )
Natisuper 270EW, 455SC, 715WP, 750WG
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
519
Propineb 10 g / l ( 10 g / l ), ( 30 g / kg ) + Tebuconazole 260 g / l ( 10 g / l ), ( 10 g / kg ) + Tricyclazole 10 g / l ( 400 g / l ), ( 760 g / kg )
Natitop 280EW, 420SC, 800WP

280EW, 800WP: lem lép hạt/lúa

420SC: đạo ôn/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
520
Propineb 70 % + Triadimefon 5 %
ARC-carder 75WP
lem lép hạt / lúa, rỉ sắt / cafe, đốm vòng / khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
521
Propineb 613 g / kg +
Trifloxystrobin 35 g / kg
Activo super 648WP
thán thư / xoài, thán thư / cafe, sương mai / hành, phấn trắng / nho
Công ty CP NN HP
Flint pro 648WG
Đạo ôn / lúa ; thán thư / ớt, xoài, dưa chuột, dưa hấu, nhãn ; đốm lá / bắp cải, cà chua ; mốc xám / rau cải
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
522
Protein amylose
Vikny 0.5 SL
thối nhũn / bắp cải ; thán thư / ớt, dưa hấu ; bạc lá / lúa ; giải quyết và xử lý hạt giống bệnh lúa von / lúa, thối nhũn / hành, loét vi trùng / cam, lép vàng vi trùng, thối gốc vi trùng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
523
Prothioconazole ( min 95 % )
Midas 30OD
Rỉ sắt / cafe
Công ty TNHH ĐT và PT Ngọc Lâm
Navypro 300SC
Đốm nâu / thanh long, thán thư / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
TT Tadol 480SC
Thán thư / xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
524

Pseudomonas fluorescens

B Cure 1.75 WP
đốm nâu, đốm gạch, lúa von, khô đầu lá, thối bẹ, đạo ôn, khô vằn / lúa ; đốm lá, giả sương mai, lở cổ rễ / đậu tương ; lở cổ rễ / cà chua, ớt ; mốc xám / nho
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
TKS-Anti Phytop WP
chết nhanh / hồ tiêu, thán thư / chanh
Công ty TNHH Thủy Kim Sinh
525
Pydiflumetofen ( min 98 % )
Miravis ® 200SC
Phấn trắng / ớt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
526
Pyraclostrobin ( min 95 % )
Hi-top 250SC
Rỉ sắt / cafe
Công ty CP Global Farm
Kaiser 250EC
Ghẻ sẹo / cam
Công ty Cổ phần Nicotex Nam Thái Dương
Mastery 25SC
Mốc sương / khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agro Việt
Pilino 250SC
Đốm lá nhỏ / ngô
Công ty CP Hóc Môn
527
Pyraclostrobin 50 g / kg + Metiram complex 550 g / kg
Haohao 600WG
thán thư / vải, đạo ôn / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
528
Pyraclostrobin 10 % +
Thifluzamide 10 %
Gongfu 20SC
Thán thư / hồ tiêu
Beijing Bioseen Crop Sciences
Co., Ltd
529
Pyrimethanil ( min 95 % )
Rovia 420SC
Chết nhanh / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Được Mùa
Tilsom 400SC
Thối nhũn / hành
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
530
Quaternary Ammonium Salts
Physan 20SL
thối thân, thối hạt vi trùng, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt / lúa ; lúa von / lúa ; nấm hồng, vàng rụng lá / cao su đặc, thối nhũn / phong lan
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
531
Saisentong ( min 95 % )
Visen 20SC
bạc lá, vàng lá, lem lép hạt / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
532
Salicylic Acid
Bacla 50SC
bạc lá, khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu
Exin 4.5 SC

4.5SC: (Exin R) đạo ôn, bạc lá/ lúa, chết nhanh/ hồ tiêu

4.5SC: (Phytoxin VS): héo tươi/ cà chua

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ứng dụng công nghệ tiên tiến Sinh học
533

Streptomyces lydicus WYEC 108

Actinovate 1 SP
thối thân, lem lép hạt / lúa ; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi trùng, thối thân, thối rễ / nho, dâu tây ; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa / dưa hấu, dưa chuột, bầu bí ; thối nhũn do vi trùng, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng / phong lan ; héo rũ do vi trùng, thán thư, thối trái / khoai tây, cà chua, ớt, bắp cải ; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ / cam, sầu riêng, xoài, nhãn, vải ; tuyến trùng / hồ tiêu ; thối nhũn / bắp cải, đốm vòng / hành, thối búp / chè
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
534

Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%

Actino-Iron 1.3 SP
thối thân, lem lép hạt / lúa ; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi trùng, thối thân, thối rễ / nho, dâu tây ; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa / dưa hấu, dưa chuột, bầu bí ; thối nhũn do vi trùng, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng / phong lan ; héo rũ do vi trùng, thán thư, thối trái / khoai tây, cà chua, ớt, bắp cải ; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ / cam, sầu riêng, xoài, nhãn, vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
535

Streptomycin sulfate

Acstreptocinsuper 40TB
thối nhũn / bắp cải ; thán thư / thanh long, sẹo / cam
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Goldnova 200WP
bạc lá / lúa ; thối nhũn / xà lách
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Kaisin 100WP
Thối nhũn / bắp cải, bạc lá, lem lép hạt / lúa, sẹo / cam, giả sương mai / dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Liberty 100 wP
Thối nhũn / bắp cải, bạc lá / lúa, loét / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Poner 40TB, 40SP
thối nhũn / bắp cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Tô Nam
Biotech
Stepguard 100SP, 150TB

100SP: thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa

150TB: bạc lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
Strepgold 100WP
Bạc lá / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Supervery 50WP
đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá / lúa ; sẹo / cam ; thối quả / vải, xoài ; sương mai / cà chua
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Yomistar 105WP
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
536
Sulfur
Kumulus 80WG
sẹo / cam, phấn trắng / xoài, nhện gié / lúa, nhện đỏ / cafe, phấn trắng / cao su đặc
BASF Vietnam Co., Ltd .
Fulac 80WG, 80WP, 500SC

80WG: Nhện gié/lúa

80WP: nhện đỏ/cam

500SC: phấn trắng/cao su

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Lipman 80WG
Phấn trắng / xoài ; nhện gié / lúa ; sẹo / cam ; phấn trắng / cao su đặc, chôm chôm
Công ty CP Nông dược HAI
Microthiol Special 80WG, 80WP

80WG: phấn trắng/ nho, chôm chôm; nhện/ cam

80WP: phấn trắng/ rau, đốm lá/ ngô

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
OK-Sulfolac 80WG, 80WP, 85SC

80WG: phấn trắng/ xoài, chôm chôm

80WP: phấn trắng/ nho

85SC: sẹo, nhện đỏ/ cam; lem lép hạt/ lúa; nhện lông nhung/nhãn, nhện gié/ lúa

Công ty TNNH Ngân Anh
Sulfurluxthai 80WG
thán thư / vải
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Sulox 80 WP
phấn trắng / xoài, cao su đặc ; đốm lá / lạc ; nhện gié / lúa ; nhện lông nhung / vải, nhãn
Công ty CP BVTV TP HCM
537
Sulfur 100 g / kg + Tebuconazole 250 g / kg + Tricyclazole 500 g / kg
Novitop 850WP
Đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty CP Nông Việt
538
Sulfur ( 2 % ), ( 2 % ), ( 7 % ) + Tricyclazole ( 40 % ), ( 75 % ), ( 75 % )
Vieteam 42SC, 77WG, 82WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
539
Sulfur 50 g / kg + Tricyclazole 700 g / kg
Bibim 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
540
Sulfur 250 g / kg +
Tricyclazole 500 g / kg
StarBem Super 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
541
Sulfur 450 g / l ( 655 g / kg ) +
Tricyclazole 200 g / l ( 200 g / kg )
Bimsuper 650SC, 855WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
542
Sulfur 35 % + Tricyclazole
50 %
Labem 85WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
543
Sulfur 350 g / kg +
Tricyclazole 225 g / kg
Lionsul 575WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
544
Tebuconazole ( min 95 % )
Folicur 250EW, 250WG, 430SC

250EW: đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều; chết chậm/ hồ tiêu

250WG: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; đốm lá/ lạc, chết chậm/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su

Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
Forlita 250EW, 430SC

250EW: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; chết cây con, đốm lá/ lạc; đốm lá/ đậu tương

430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống

trừ bệnh lúa von / lúa, đốm lá / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Fortil 25 SC
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Fozeni 250EW
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Nicotex
Huibomb 25EW
khô vằn / lúa
Huikwang Corporation
Jiacure 25EC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
Milazole 250 EW
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Poly annong 250EW, 250EC, 450SC

250EW, 250EC: lem lép hạt/ lúa

450SC: Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Poticua 250EW
lem lép hạt / lúa ; giải quyết và xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa ; chết cây con / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
Provil 30EW, 450SC

30EW: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

450SC: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng; chết chậm/ hồ tiêu

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành

Sforlicuajapane 450SC
Lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Sieu tin 300EC
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

T.B.Zol 250EW
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Thanh Điền

Tebuzole 250 SC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Đồng Xanh

Thianzole 12.5 EW
lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

Tien 250 EW
khô vằn, lem lép hạt / lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

T-zole super 250EW, 250SC

250EW: đốm lá/ đậu tương, đốm nâu/ lạc

250SC: lem lép hạt/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Gold Ocean

Vitebu 250SC
lem lép hạt / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
545
Tebuconazole 150 g / kg +
Kresoxim-methyl 300 g / kg
Trido 450WP
Thán thư / cafe
Công ty Cổ phần BVTV ATC
546
Tebuconazole 160 g / l +
Tricyclazole 200 g / l
Beam ™ Plus 360SC
Đạo ôn / lúa
Dow AgroSciences B.V
547
Tebuconazole 125 g / l ( 130 g / l ) + Tricyclazole 400 g / l ( 450 g / l )
Dolalya 525SC, 580EC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
548
Tebuconazole 250 g / l +
Tricyclazole 275 g / l
Gold-dog 525SC
Rỉ sắt / cafe, thán thư / điều
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
549
Tebuconazole 500 g / kg +
Tricyclazole 200 g / kg
Tivaho 700WP
lem lép hạt / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
550
Tebuconazole 250 g / kg +
Tricyclazole 500 g / kg
Map Unique 750WP
Đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn / lúa ; đốm lá / lạc, thán thư, rỉ sắt / cafe, giải quyết và xử lý hạt giống trừ lúa von / lúa
Map Pacific PTE Ltd
551
Tebuconazole 250 g / kg +
Tricyclazole 550 g / kg
Novigold 800WP
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn / lúa
Công ty CP Nông Việt
552
Tebuconazole 32 % +
Trifloxystrobin 16 %
Huge 48SC
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty CP Bigfive Việt Nam
553
Trifloxystrobin 250 g / kg +
Tebuconazole 250 g / kg
TT-Bastigold 500SC
Thán thư / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
554
Tebuconazole 500 g / kg +
Trifloxystrobin 250 g / kg
Activo 750 WG
Lem lép hạt / lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP

Conabin 750WG
Đạo ôn, lem lép hạt / lúa, rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

Nativo 750WG
lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn / lúa ; rỉ sắt / cafe, lạc, đậu tương ; thán thư / hoa hồng, điều, cafe ; đốm lá / hoa cúc, hồ tiêu ; phấn trắng / hoa hồng ; thán thư, bệnh sọc đen / ca cao ; đốm vòng / khoai tây ; khô vằn / ngô ; đốm lá / ngô
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )

Tanimax 750WG
Đốm lá / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX và KD Tam Nông

Triflo-top 750WG
Phấn trắng / hoa hồng
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

Twinstar 75WG
Rỉ sắt / cafe
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd .
555
Tetraconazole ( min 94 % )
Domark 40 ME
rỉ sắt / cafe, hoa cúc
Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy
556
Tetramycin
Mikcide 1.5 SL
bạc lá, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt / lúa ; thối nhũn, thối đen gân lá / bắp cải ; chết xanh / dưa hấu ; héo rũ / thuốc lá, cafe, cà chua ; loét / cam ; thối thân / nho ; phấn trắng / hoa hồng ; vàng rụng lá / cao su đặc ; đốm nâu / thanh long
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Được Mùa
557

Thảo mộc (Bã quả trẩu, bã thanh hao hoa vàng, bã vỏ hạt điều) 70% + Trichoderma harzianum 106 cfu/g + Bacillus subtilis 106 cfu/g + Metarhizium anisopliae 106 cfu/g + Azotobacter beijerinckii 106 cfu/g + Bacillus gisengihumi 106 cfu/g + Streptomyces owasiensis 106 cfu/g

SH-Lifu ( SH-BV1 )
Chết nhanh, chết chậm, tuyến trùng / hồ tiêu
Viện Bảo vệ thực vật
558
Tinh dầu quế
Tiêu tuyến trùng 18EC
Tuyến trùng / cà rốt, hồ tiêu, cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn DV KHKT Khoa Đăng
559
Thiabendazole ( min 98.5 % )
Bestar 505SC
Lem lép hạt do vi trùng / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
560
Thifluzamide ( min 96 % )
Pulsor 23SC
khô vằn / lúa
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
561
Thiodiazole copper ( min 95 % )
Longbay 20SC
bạc lá / lúa, xì mủ, nấm hồng, vàng rụng lá / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
562
Thiodiazole zinc ( min 95 % )
Anti-one 200SC
Bạc lá / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Lk-one 50SC
Bạc lá / lúa, sẹo / cam
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
563
Thiram ( TMTD ) ( min 96 % )
Pro-Thiram 80 WP, 80 WG

80WP: đốm lá/ phong lan

80WG: khô vằn/lúa, thán thư/ cà phê

Agsp ec Asia Pte Ltd
564
Thiram 30 % + Ziram 50 %
Zipra 80WP
thán thư điều, rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
565
Triadimefon ( min 96 % )
Encoleton 25 WP
thối gốc / khoai tây, rỉ sắt / cafe
Công ty TNHH Alfa ( TP HCM )
Omega-mefon 15WP
Đốm lá / đậu tương, rỉ sắt / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
566
Triadimenol ( min 97 % )
Bayfidan 250 EC
rỉ sắt / cafe
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
Samet 25EC
phấn trắng / cao su đặc, rỉ sắt / cafe
Công ty CP BVTV TP HCM
567

Trichoderma spp

Bio-Pro Tricho 1 x 109 bào tử / g FG
Chết rạp cây con / cà rốt
Công ty TNHH Dalat Hasfarm

Promot Plus WP (Trichoderma spp 5.107 bào tử/g); Promot Plus SL

(Trichoderma koningii

3.107 bào tử/g + Trichoderma harzianum

2.107 bào tử / g )

WP: thối gốc, thối hạch/ bắp cải; chết cây con/ cải thảo

SL: đốm nâu, đốm xám/ chè; thối hạch, thối gốc/ bắp cải

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử / g

vàng lá thối rễ do Fusarium solani/cây có múi; chết cây con/dưa hấu, bí đỏ, lạc, điều; thối rễ/cà phê; tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu; chết cây con/ cải bẹ; thối rễ/ hồ tiêu; tuyến trùng/cà rốt, sưng rễ/bắp cải

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Vi – ĐK 109 bào tử / g AP
thối rễ / sầu riêng ; lở cổ rễ / cà chua ; chết nhanh / hồ tiêu
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
568

Trichoderma harzianum 4% + Trichoderma konigii 1%

Tiên tiến 5 WP
Đạo ôn / lúa
Công ty Hợp danh SH NN Sinh Thành
569

Trichoderma harzianum

Zianum 1.00 WP
Chết rạp cây con / cải cúc, lở cổ rễ / cà chua, thối rễ / hồ tiêu, thán thư / hành, thanh long ; tuyến trùng / cafe
Công ty CP Hóc Môn
570

Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride Karsten 20% (2 x 107 bào tử/g)

TricôĐHCT-Lúa von 108 bào tử / g WP
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa ; khô vằn / lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
571

Trichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum (Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g)

TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử / g WP
Loét sọc miệng cạo / cao su đặc ; xì mủ / bưởi, sầu riêng, chết nhanh / hồ tiêu ; thối quả / vải ; thối quả / nhãn ; đốm nâu / thanh long ; sương mai / cà chua, khoai tây
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
572

Trichoderma viride Pers.

75 % ( 7.5 x 107 bào tử / g ) +

Trichoderma harzianum

Rifai BGB 25 % ( 2.5 x 107 bào tử / g )
Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử / g WP
Nấm hồng / cao su đặc, cafe, sầu riêng
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
573

Trichoderma sperellum 80%

(8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum

Rifai 20 % ( 2 x 107 bào tử / g )
Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử / g WP
Thối nõn / dứa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
574

Trichoderma konigii M8;

M32 ; M35 1×109 CFU / g
Tricô hạt nhân C833
1×109 CFU / g WP
Tuyến trùng / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tam Nông
575

Trichoderma virens (T.41).109 cfu/g

NLU-Tn
chết rạp cây con / cải ngọt, dưa chuột ; héo rũ trắng gốc / cà chua
Trường ĐH Nông lâm TP Hồ Chí Minh
576

Trichoderma viride

Ace tricov 19WP
Thối rễ / ớt
Công ty CP ACE Biochem
Nước Ta
Biobus 1.00 WP
thối gốc, thối hạch, lở cổ rễ / bắp cải ; héo vàng, lở cổ rễ, mốc sương / cà chua, khoai tây ; thối nhũn, đốm lá / hành ; thán thư / xoài ; xì mủ / sầu riêng ; rỉ sắt, nấm hồng, thối nền tảng, lở cổ rễ / cafe ; chấm xám, thối búp / chè ; chết nhanh, thối nền tảng / hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc
577
Tricyclazole ( min 95 % )
Acdowbimusa 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH MTV Lucky
Andozol 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

Angate 75WP, 350SC
đạo ôn / lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Avako 800WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Nông

Bamy 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Nicotex

Beam 75 WP
đạo ôn / lúa
Dow AgroSciences B.V

Belazole 75 WP
đạo ôn / lúa
Guizhou CUC INC .
( Công ty TNHH TM Hồng
Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung
Quốc )

Bemgreen 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

Bemsuper 500SC, 750WG, 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Bidizole 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP SAM

Bim-annong 45SC, 75WP, 75WG
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Bimdowmy 375SC, 750WG, 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega

Bimusa 800WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu

Binlazonethai 75WP, 75WG
đạo ôn / lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát

Binhtryzol 75 WP
đạo ôn / lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd

Blastogan 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta

Bn-salatop80WP, 80WG
đạo ôn / lúa
Công ty CP Bảo Nông Việt

Bpbyms 200WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương

Bsimsu 75WG, 555SC, 880WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn tương hỗ tăng trưởng kỹ thuật và chuyển giao công nghệ tiên tiến

Cittizen 75WP, 333 SC
đạo ôn / lúa
Eastchem Co., Ltd

Colraf 20 WP, 75WG
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Danabin 75WP, 80WG
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CN KH Mùa màng Anh – Rê

Dolazole 80WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Forbine 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Thanh Điền

Flash 75WP, 800WG
đạo ôn / lúa
Map Pacific PTE Ltd

Frog 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC

Fullcide 50SC, 760WG, 860WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

Goldone 420SC, 760WG, 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Gremusamy 80WP, 80WG
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Hagro. Blast 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

Hobine 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Hóc Môn

Jiabean 75 WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )

Kennedy 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC

Koszon-New 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn OCI Nước Ta

Lany 75 WP
đạo ôn / lúa
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến

Lazole TSC 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Lion Agrevo

Lim 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông

Newbem 750WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX TM và DV Nông Tiến

Newzobim 45SC, 75WG, 80WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical

Pim. pim 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH P – H

Pin ấn độ 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú

Sieubymsa 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong

Superzole 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Long Hiệp

Tanbim 800WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng

Tri 75WG
đạo ôn, khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành

Tricom 75WG, 75WP

75WG: đạo ôn/ lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa

75WP: đạo ôn/ lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

Tridozole 45 SC, 75WP, 75WG
đạo ôn / lúa
Công ty CP Đồng Xanh
Trione 750WG
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH MTV Lucky
Trizole 75WP, 75WG, 400SC

75WP, 75WG: đạo ôn lá, cổ bông/ lúa

400SC: đạo ôn/lúa

Cong ty CP BVTV TP HCM
Uni-trico 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
Usabim 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Vật tư Liên Việt
Vace 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Nông Việt
Vdbimduc 820WG
lem lép hạt, đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
Vibimzol 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Window 75WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ
Zoletigi 80WP
đạo ôn / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
578
Tricyclazole 200 g / kg +
Sulfur 650 g / kg
Centerdorter 850WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Liên minh Nông nghiệp vững chắc
579
Tricyclazole 720 g / kg +
Sulfur 140 g / kg
Grinusa 860WP
đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
580
Tridemorph ( min 95 % )
Musaclean 860OL
Phấn trắng / cao su đặc
Rotam Asia Pacific Limited
581
Triflumizole ( min 99.38 % )
TT-Akazole 480SC
Đạo ôn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
582
Triforine ( min 97 % )
Saprol 190DC
phấn trắng / hoa hồng, đạo ôn / lúa, thán thư / xoài, đốm nâu / thanh long
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
583
Tổ hợp dầu thực vật ( dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, dầu chanh )
TP-Zep 18EC
đạ o ôn, bạc lá, lem lép hạt, đốm sọc vi trùng, khô vằn / lúa ; mốc sương / cà chua ; đốm nâu, đốm xám, thối búp / chè ; phấn trắng, đốm đen / hoa hồng ; nấm muội đen ( Capnodium sp ) / nhãn
Công ty TNHH Thành Phương
584
Validamycin ( Validamycin A ) ( min 40 % )
Anlicin 5WP, 5SL

5WP: khô vằn/ lúa

5SL: khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cà phê, cao su

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Asiamycin super 100SL
khô vằn / lúa, nấm hồng / cao su đặc
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
Avalin 5SL
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Biovacare 5SL
Nấm hồng / cao su đặc
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba

Damycine 5 WP, 5SL
khô vằn / lúa, lở cổ rễ / rau cải ; thối rễ / cà chua, khoai tây, bông vải, ngô ; héo rũ / cà chua, khoai tây, lạc, dưa chuột ; nấm hồng / cao su đặc
Công ty TNHH XNK Quốc tế
SARA

Duo Xiao Meisu 3SL, 5WP
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương

Fubarin 20WP
khô vằn / lúa ; lở cổ rễ / đậu tương, lạc ; nấm hồng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh

Haifangmeisu 5WP, 10WG, 10SL

5WP: khô vằn/ lúa

10WG: khô vằn/ lúa, chết cây con/dưa hấu

10SL: Chết cây con/dưa hấu

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX TM DV Thu Loan

Javidacin 5SL, 5WP

5S L: khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cao su

5WP: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ cà chua

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức

Jinggang meisu 5SL, 10WP
khô vằn / lúa, nấm hồng / cao su đặc
Công ty CP Nicotex

Limycin 5SL
Khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thiên Nông

Natistar 51WG, 100SC
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pháp Thụy Sĩ

Navalilusa 5SL, 5WP
khô vằn / lúa ; chết ẻo cây con / ớt, bắp cải, thuốc lá, dưa hấu .
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ

Pinkvali 5SL, 50WP

5SL: nấm hồng/ cao su, đốm vằn/ lúa

50WP: lở cổ rễ/cà chua, khô vằn/lúa

Công ty CP Hóc Môn

Qian Jiang Meisu 5WP, 5SL

5WP: khô vằn/ lúa

5SL: lở cổ rễ/đậu tương; nấm hồng/cà phê, cao su; khô vằn/lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh

Romycin 5SL
nấm hồng / cao su đặc
Công ty CP TST Cần Thơ

Tidacin 3SC, 5SL
khô vằn / lúa, nấm hồng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong

Top-vali 5SL
mốc hồng / cafe, cao su đặc ; khô vằn / lúa
Công ty TNHH SX ND vi sinh Viguato

Tung vali 5SL, 5WP

5SL: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê

5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê

Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Vacin 5SL
Khô vằn / lúa, nấm hồng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC

Vacinmeisu 50WP, 50SL
khô vằn / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Vacony 5SL
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến

Vacocin 3SL
khô vằn / lúa
Công ty CP BVTV I TW

Vali 5 SL
khô vằn / lúa, lở cổ rễ / đậu, nấm hồng / cafe, cao su đặc
Công ty CP Nông dược HAI

Valicare 5WP, 8SL
Khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta

Validad 100SL
Nấm hồng / cao su đặc
Công ty CP Bình Điền MeKong

Vali TSC 5SL
Nấm hồng / cao su đặc
Công ty CP Lion Agrevo

Vali-navi 5SL
Nấm hồng / cao su đặc, khô văn / lúa
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt

Validacin 5SL
khô vằn / lúa, đổ ngã cây con / ớt, mốc hồng / cao su đặc
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta

Validan 3SL, 5WP

3SL: khô vằn/ lúa, ngô

5WP: khô vằn/ lúa, ngô; chết cây con/ dưa hấu, bầu bí, lạc, rau cải, đậu côve

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Valijapane 5SL, 5SP
nấm hồng / cao su đặc ; khô vắn / lúa ; lở cổ rễ / lạc, đậu tương, cafe, bông vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Valitigi 3SL
khô vằn / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Valigreen 50SL, 100WP
khô vằn / lúa, ngô ; nấm hồng / cao su đặc ; khô cành / cafe ; thối gốc / khoai tây ; lở cổ rễ / bắp cải, bí xanh, đậu đũa, lạc, cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ Cao

Valivithaco 3SL, 5SC, 5WP

3SL: khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su, cà phê; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải

5WP: khô vằn/ ngô, lúa; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải

5SC: khô vằn/ lúa, bệnh chết ẻo/ rau cải; nấm hồng/ cà phê, cao su; lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải, rau cải; khô vằn/ ngô

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Valinhut 5SL
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An

Vallistar 5SL, 10WP
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega

Valygold 5SL
Khô vằn / lúa
Công ty CP Nông Việt
Vamylicin 5 SL, 5 WP

5WP: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải

5SL: nấm hồng/ cao su, khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Villa-fuji 100SL
Lở cổ rễ / lạc, nấm hồng / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV SX
XNK Đức Thành
Vanicide 5SL, 5WP

5SL: khô vằn/ lúa, thối gốc/ khoai tây, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ cà chua

5WP: khô vằn/ lúa, ngô; lở cổ rễ/ cà chua

Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Varison 5 WP
khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sơn Thành
Vida ( R ) 3 SC, 5WP

3SC: khô vằn/ lúa, thối (gốc, rễ)/ rau cải

5WP: khô vằn/ lúa

Công ty CP BVTV I TW
V-cin 5 SL
khô vằn / lúa, nấm hồng / cao su đặc
Sundat ( S ) PTe Ltd
Vivadamy 5SL, 5SP

5SP: khô vằn/ lúa, mốc hồng/ cao su

5SL: khô vằn/ lúa, mốc hồng/ cao su, nấm hồng/cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Voalyđacyn-nhật 5SL
Khô vằn / lúa, nấm hồng / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Anh Dẩu Tiền Giang
Yomivil 108SC, 115WG
Khô vằn / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
585
Zineb ( min 86 % )
Bp-nhepbun 800WP
thán thư / dưa hấu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương
Guinness 72 WP
phấn trắng / nho, cà chua
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Tigineb 80 WP
mốc sương / cà chua, thối quả / cây có múi ; thán thư / cafe ; đốm lá / xà lách xoong, ghẻ sẹo / quýt
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Zinebusa 800WP
Đốm vòng / cà chua
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV An Hưng Phát
Zin 80 WP
mốc sương / khoai tây, mốc xanh / thuốc lá, lem lép hạt / lúa
Công ty CP BVTV TP HCM
Zineb Bul 80WP
mốc sương / khoai tây, đốm vòng / cà chua, lem lép hạt / lúa, sẹo / cam, phấn trắng / nho
Agria SA, Bulgaria
Zinacol 80WP
rụng lá / cao su đặc
Imaspro Resources Sdn Bhd
Zinforce 80WP
lem lép hạt / lúa, thán thư / dưa hấu
Forward International Ltd
Zithane Z 80WP
thối quả / nho, sương mai / cà chua
Công ty CP BVTV I TW
Zodiac 80WP
đốm nâu / lúa, mốc sương / cà chua
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .
586
Ziram ( min 95 % )
Ziflo 76WG
thán thư / cafe
Agspec Asia Pte Ltd
587
Zhongshengmycin ( min 95 % )
Map strong 3WP
Bạc lá / lúa ; héo xanh / cà chua
Map Pacific PTE Ltd

3. Thuốc trừ cỏ:

1
1.8 – Cineole
Nosiquat 0.2 SL
Cỏ / cafe, cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh
2
Acetochlor ( min 93.3 % )
Acepro 50EC
Cỏ / ngô
Công ty CP Futai
Acetad 900EC
cỏ / ngô
Công ty CP Bình Điền MeKong
Acvipas 50EC
cỏ / ngô, mía
Công ty DV NN và PTNT
Vĩnh Phúc
Alibom 500EC
cỏ / lạc, sắn
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Antaco 500EC
cỏ / lạc, sắn, ngô, mía, hành
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Antacogold 500EC
cỏ / ngô, sắn, lạc
Công ty TNHH TM – DV Ánh Dương
Atabar 800EC
Cỏ / ngô, lạc, mía
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Atas 500EC
Cỏ / ngô
Công ty CP Khử trùng Nước Ta
Atasco 500EC
Cỏ / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ô tô Việt Thắng
Bpsaco 500EC
Có / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương
Capeco 500EC
Cỏ / sắn, lạc, ngô, mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV SX XNK Đức Thành
Cochet 200WP
cỏ / lúa cấy
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
Dibstar 0EC
cỏ / đậu tương, ngô, bông vải, lạc, sắn
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Gorop 500EC
Cỏ / ngô, đậu tương, khoai lang, mía
Công ty CP Nông dược HAI
Herbest 50EC
Cỏ / lạc, bông vải
Công ty TNHHTM – SX Ngọc Yến
Iaco 500EC
Cỏ / đậu tương
Công ty CP Kỹ thuật Dohaledusa
Jia-anco 50EC
cỏ / đậu tương
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
Kamaras 50EC
cỏ / đậu tương
Công ty CP VTNN Việt Nông

Nistar 500EC
Cỏ / đậu tương
Công ty Cổ phần Nicotex
Missusa 500EC
Cỏ / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Peso 480EC
cỏ / lạc, mía, sắn, ngô
Công ty CP Hóc Môn
Pestcetor 900EC
cỏ / đậu tương
Công ty CP Xây dựng An Phú
Safe-co 500EC
cỏ / ngô
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Saicoba 500EC
cỏ / sắn, mía, lạc, ngô
Công ty CP BVTV TP HCM
Starco 500EC
cỏ / lạc
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Tropica 900EC
cỏ / lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
Valux 500EC
cỏ / sắn, lạc
Công ty CP Nông nghiệp HP
3
Acetochlor 12 % + Bensulfuron Methyl 2 %
Beto 14WP
cỏ / lúa
công ty CP BVTV TP HCM
4
Acetochlor 145 g / kg +
Bensulfuron Methyl 25 g / kg
Afadax 170WP
cỏ / lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
5
Acetochlor 14.6 % ( 146 g / kg ) + Bensulfuron Methyl 2.4 % ( 24 g / kg )
Acenidax 17WP
cỏ / lúa cấy
Công ty CP Nicotex
Arorax 17WP
cỏ / lúa cấy
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Bpanidat 170WP
cỏ / lúa cấy
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương
6
Acetochlor 42 g / kg ( 210 g / kg ) + Bensulfuron Methyl 8 g / kg ( 40 g / kg )
Aloha 5GR, 25 WP

5GR: cỏ/lúa gieo thẳng

25WP: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
7
Acetochlor 14.0 % +
Bensulfuron Methyl 0.8 % +
Metsulfuron Methyl 0.2 %
Natos 15WP
cỏ / lúa cấy
Công ty CP Nicotex
8
Acetochlor 200 g / kg +
Bensulfuron Methyl 45 g / kg + Metsulfuron methyl 5 g / kg
Alphadax 250WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
9
Acetochlor 16 % ( 500 g / l ) + Bensulfuron Methyl 1.6 % ( 0.3 g / l ) + Metsulfuron
Methyl 0.4 % ( 0.2 g / l )
Sarudo 18WP, 500.5 EC

18WP: cỏ/ lúa cấy

500.5EC: cỏ/ sắn, lạc, đậu tương

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
10
Acetochlor 160 g / kg + Bensulfuron Methyl 16 g / kg + Metsulfuron Methyl 4 g / kg
Sun-like 18WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
11
Acetochlor 470 g / l +
Butachlor 30 g / l
Rontatap 500EC
cỏ / đậu tương
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
12
Acetochlor 180 g / kg ( 10 g / l ) + Metolachlor 15 g / kg ( 725 g / l )
Duaone 195WP, 735EC

195WP: cỏ/ lúa cấy

735EC: cỏ/lạc

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
13
Acetochlor 410 g / l +
Oxyfluorfen 40 g / l
Catholis 450EC
cỏ / lạc
Công ty CP BVTV I TW
14
Acetochlor 15 g / l + Pretilachlor 285 g / l + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Nomefit 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược Nước Ta
15
Acetochlor 160 g / kg +
Pyrazosulfuron Ethyl
40 g / kg
Blurius 200WP
cỏ / lúa cấy
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
16
Ametryn ( min 96 % )
Amesip 80 WP
cỏ / mía, ngô
Forward International Ltd
Ametrex 80 WP, 80WG
cỏ / mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Amet annong 500FW, 800WP

500FW: cỏ/ mía, cà phê

800WP: cỏ/ mía

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Ametsuper 80WP
cỏ / mía, ngô
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Aptramax 800 WP
Cỏ / ngô
Công ty CP Nông nghiệp HP
Asarin 800WP
Cỏ / mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Atryl 80WP
Cỏ / ngô, mía
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Dkmetryn 80WG
Cỏ / mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Danken Nước Ta
Gesapax ® 500SC
cỏ / mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Slimgold 510SC, 810WP
Cỏ / mía
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
17
Ametryn 40 % ( 400 g / kg ) +
Atrazine 40 % ( 400 g / kg )
Atramet Combi 80WP
cỏ / mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta

Animex 800WP
cỏ / ngô, mía
Công ty CP Nicotex
Aviator combi 800WP
cỏ / mía
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Metrimex 80 WP
cỏ / mía
Forward International Ltd
Wamrincombi 800WP
cỏ / mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
18
Ametryn 40 % + MCPA-Sodium 8 %
Solid 48WP
cỏ / mía
Công ty CP Nicotex
19
Ametryn 30 % + Simazine
50 %
T-P. Metsi 80WP
Cỏ / mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
20
Amicarbazone ( min 96.5 % )
Dinamic 700WG
Cỏ / mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
21
Atrazine ( min 96 % )
Agmaxzime 800WP
Cỏ / ngô
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
Amex gold 800WP
Cỏ / mía
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Atamex 800WP
Cỏ / ngô
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Atra 500 SC
cỏ / mía, ngô
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Atra annong 500 FW, 800WP

500FW: cỏ/ mía, ngô

800WP: cỏ/ ngô

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Atraco 500SC
Cỏ / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
Atranex 80 WP
cỏ / mía, ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
A-zet 80WP
cỏ / ngô
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba
Catrazin 800WP
Cỏ / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Destruc 800WP
Cỏ / ngô, mía, quế
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
Hagumex 800WP
Cỏ / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta
Many 800WP
Cỏ / ngô
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Maizine 80 WP
cỏ / ngô, mía
Forward International Ltd
Mizin 80WP, 500SC

80WP: cỏ/ mía, ngô

500SC: cỏ/ ngô

Công ty CP BVTV TP HCM
Nitrazin 800WP
cỏ / ngô
Công ty CP Nicotex
Sanazine 500 SC
cỏ / mía, ngô
Longfat Global Co., Ltd .
Wamrin 500SL, 800WP

500SL: Cỏ/ngô, mía

800WP: Cỏ/ ngô

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Zimizin 800WP
Cỏ / ngô
Công ty CP Nông dược Việt Thành
22
Atrazine 29 % + Butachlor
19 %
Omega-Manchester 48SE
Cỏ / mía, ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
23
Atrazine 34 % + Mesotrione 6 %
Q-Ameso 400SC
Cỏ / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hoá Sinh
24
Atrazine 250 g / l + Mesotrione 25 g / l
Calaris Xtra ® 275SC
Cỏ / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
25
Atrazine 50 % + Mesotrione 5 %
Logichu 55SC
Cỏ / ngô
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
26
Atrazine 76 % + Mesotrione
12 %
Armaize Xtra 88WG
Cỏ / ngô
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
27
Atrazine 120 g / l + Mesotrione 32 g / l + S-metolachlor 320 g / l
Lumax 472SE
cỏ / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
28
Atrazine 500 g / kg +
Nicosulfuron 10 g / kg
Map hope 510WP
cỏ / ngô, mía
Map Pacific PTe Ltd
29
Atrazine 48 % +
Nicosulfuron 4 %
Bigzin 52WP
Cỏ / ngô
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Tgold 52WP
Cỏ / ngô
Công ty TNHH Hóa sinh Việt Nhật
30
Atrazine 14 % + Propisochlor 26 %
Q-APISO 40SE
Cỏ / ngô, mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
31
Atrazine 300 g / l +
Sulcotrione ( min 95 % ) 125 g / l
Topical 425SC
cỏ / ngô
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
32
Bensulfuron Methyl ( min 96 % )
Beron 10 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV TP HCM
Bensurus 10WP
cỏ / lúa cấy
Công ty CP Nông dược Nước Ta
Furore 10WP, 10WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
Loadstar 10WP, 60WG

10WP: cỏ/ lúa gieo thẳng

60WG: cỏ/ lúa cấy

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Mullai 100WP, 100WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương
Rorax 10 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Sharon 100 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Sulzai 10WP
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vật tư BVTV Phương Mai
33
Bensulfuron Methyl 12 % +
Bispyribac-sodium 18 %
Honixon 30WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
34
Bensulfuron Methyl 0.16 g / kg + Butachlor 3.04 g / kg
Apoger 3.2 GR
cỏ / lúa cấy
Công ty CP Chuyển giao văn minh KTNN Nicotex
Apogy 3.2 GR
cỏ / lúa cấy
Công ty CP Nicotex
One-tri 3.2 GR
cỏ / lúa cấy
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
35
Bensulfuron Methyl 1.5 % +
Butachlor 28.5 % + Chất an
toàn Fenclorim 10 %
Bé bụ 30WP, 30SE
cỏ / lúa gieo thẳng
công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
36
Bensulfuron Methyl 100 g / kg + Cyhalofop butyl 50 g / kg + Quinclorac 300 g / kg
Haly super 450WP
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
37
Bensulfuron Methyl 63 g / kg ( 1 g / l ) + Cyhalofop Butyl 1 g / kg ( 1 g / l ) + Quinclorac 343 g / kg ( 255 g / l )
Topsuper 407WP, 257SC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
38
Bensulfuron Methyl 20 g / kg + Mefenacet 660 g / kg
Danox 68 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
39
Bensulfuron Methyl 30 g / kg + Mefenacet 500 g / kg
Acocet 53 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
40
Bensulfuron Methyl 4 % +
Mefenacet 46 %
Wenson 50WP
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
41
Bensulfuron Methyl 4 % +
Pretilachlor 36 %
Queen soft 40WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Công nghiệp
Khoa học Mùa màng Anh-Rê
42
Bensulfuron Methyl 0.7 % +
Pyrazosulfuron Ethyl 9.3 %
Cetrius 10WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
43
Bensulfuron Methyl 5 g / kg +
Pyrazosulfuron Ethyl
95 g / kg
Sirafb 100WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
44
Bensulfuron Methyl 10 g / kg + Pyrazosulfuron Ethyl 100 g / kg
Rus-Sunri 110WP
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
45
Bensulfuron methyl 0.25 g / kg ( 40 g / kg ) + Pretilachlor 1.75 g / kg ( 360 g / kg )
Droper 2GR, 400WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
46
Bensulfuron Methyl 3.5 % + Propisochlor ( min 95 % ) 15 %
Fenrim 18.5 WP
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV I TW
Fitri 18.5 WP
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao
Pisorim 18.5 WP
cỏ / lúa cấy
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Vitarai 18.5 WP
Cỏ / lúa cấy
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
47
Bensulfuron Methyl 40 g / kg + Propisochlor 160 g / kg
Gradf 200WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
48
Bensulfuron Methyl 4 % + Quinclorac 28 %
Quinix 32 WP
cỏ / lúa
Công ty CP Nicotex
49
Bensulfuron Methyl 3 % ( 30 g / kg ) + Quinclorac 33 % ( 330 g / kg )
Cow 36WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Sifata 36WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Guizhou CUC INC. ( Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc )
Subrai 36WP
Cỏ / lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Tempest
36 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
50
Bensulfuron Methyl 50 g / kg + Quinclorac 350 g / kg
Flaset 400WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông dược HAI Quy Nhơn
51
Bensulfuron methyl 7 % + Quinclorac 33 %
Laphasi 40WP
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
52
Bensulfuron Methyl 6 % + Quinclorac 34 %
Ankill A 40WP, 40SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
53
Bensulfuron Methyl 90 g / l +
Quinclorac 450 g / l
Newnee 540SC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược Nước Ta
Omofit 540WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Nông Phát
54
Bensulfuron methyl 95 g / kg ( 7 g / kg ) + Quinclorac 5 g / kg ( 243 g / kg )
Rocet 100WP, 250SC

100WP: cỏ/ lúa cấy

250SC: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
55
Bensulfuron methyl 40 g / kg + Quinclorac 560 g / kg
Mizujapane 600WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
56
Bentazone ( min 96 % )
Basagran 480SL
Cỏ / lúa gieo thẳng
BASF Vietnam Co., Ltd .
Dktazole 480SL
Cỏ / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Danken Nước Ta
57
Bentazone 10 % + Quinclorac 20 %
Zoset 30 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV I TW
58
Bentazone 200 g / l +
Cyhalofop butyl 50 g / l +
Quinclorac 200 g / l
Startup 450SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông Việt
59
Bentazone 400 g / l + MCPA 60 g / l
Cambio Pro 460SL
cỏ / lúa gieo thẳng
BASF Vietnam Co., Ltd .
60
Benazolin-ethyl ( min 95 % ) 300 g / l + Quizalofop-P-ethyl 50 g / l
Shootbis 350EC
cỏ / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
61
Benzobicyclon ( min 97 % )
Ang. tieuco 300SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
62
Bispyribac-sodium ( min 93 % )
Danphos 10 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Domino 20WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Faxai 10 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Horse 10SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Jianee 10SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
Lanina 100SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
Maxima 10 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP
Newmilce 100SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Nixon 20WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex

Nofami 10SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát

Nomeler 100 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

Nominee 10SC, 100OF

10SC: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

100OF: cỏ/ lúa gieo thẳng

Sumitomo Corporation Vietnam LLC .

Nonee-cali 10WP, 100SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học CNC American

Nonider 10SC, 130WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Sipyri 10 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta

Somini 10 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông

Sunbishi 10SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Sundat ( S ) Pte Ltd

Superminee 10 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
63
Bispyribac-sodium 100 g / l + Cyhalofop butyl 200 g / l
TTBye 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
64
Bispyribac-sodium 100 g / l +
Fenoxaprop-P-Ethyl 50 g / l
Morclean 150SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
65
Bispyribac-sodium 40 g / l +
Metamifop 100 g / l
Shishi 140SE
cỏ / lúa gieo thẳng
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
66
Bispyribac-sodium 50 g / l +
Pyrazosulfuron Ethyl 100 g / l
Nomesuper 150SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học CNC American
67
Bispyriba-sodium 130 g / kg +
Pyrazosulfuron Ethyl 70 g / kg
Nomirius super 200WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
68
Bispyribac-sodium 70 g / l +
Quinclorac 180 g / l
Supecet 250SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
69
Bispyribac-sodium 20 g / l +
Quinclorac 250 g / l
Newday 270SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta
70
Bispyribac-sodium 70 g / kg +
Quinclorac 430 g / kg
Supernee 500WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA
71
Bispyribac-sodium 15 g / l +
Thiobencarb 900 g / l
Bisben 915 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
72
Bispyribac-sodium 20 g / l +
Thiobencarb 600 g / l
Bêlêr 620 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
73
Bromacil ( min 95 % )
DuPont ™ Hyvar ® – X 80 WP
cỏ / cam, dứa
DuPont Vietnam Ltd
74
Butachlor 27 % + Chất bảo đảm an toàn Fenclorim 0.2 %
B.L.Tachlor 27 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
75
Butachlor ( min 93 % )
B.L.Tachlor 27 WP, 60 EC

27WP: cỏ/ lạc, lúa cấy

60EC: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Butaco 600EC
Cỏ / lúa
Công ty CP Đông Nam Đức Thành
Butan 60 EC
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo
Butanix 60 EC
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng ; cỏ / lạc
Công ty CP Nicotex
Butavi 60 EC
cỏ / lúa gieo thẳng, lúa cấy, mạ
Công ty DV NN và PTNT Vĩnh Phúc
Butoxim 5GR, 60EC

cỏ/ lúa, cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Dibuta 60 EC
cỏ / lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Dietcomam 65EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An
Echo 60EC, 60EW

60EC: cỏ/ lúa

60EW: cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Phát An
Forwabuta 5GR, 60EC
cỏ / lúa
Forward International Ltd
Heco 600 EC
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc, mía, đậu tương
Công ty CP BVTV I TW
Kocin 60 EC
cỏ / lúa gieo thẳng, lạc
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Lambast 5GR, 60EC
cỏ / lúa
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
Machete 5GR, 60EC
cỏ / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Meco 60 EC
cỏ / lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Michelle 5GR, 62EC
cỏ / lúa
Sinon Corporation, Taiwan
Saco 600 EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Super-Bu 5BR, 60EC

5BR: cỏ/ lúa cấy

60EC: cỏ/lúa gieo thẳng, lạc

Cong ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Taco 600 EC
cỏ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Tico 60 EC
cỏ / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Vibuta 5 GR, 62EC
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
76
Butachlor 600 g / l + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Burn-co 60EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Việt Nông
Sabuta 600EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Sieunee 600EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học CNC American
Trabuta 60EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
77
Butachlor 620 g / l + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Miceo 620EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
78
Butachlor 320 g / l + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 50 g / l
Butafit 320EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
79
Butachlor 30 g / l + Cyhalofop butyl 315 g / l
Beeco 345EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
80
Butachlor 400 g / l + Penoxsulam 10 g / l
Rainbow ™ 410SE
Cỏ / lúa gieo thẳng
Dow AgroSciences B.V
81
Butachlor 30 g / l + Pretilachlor 300 g / l + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Newfit 330EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
82
Butachlor 50 g / l + Pretilachlor 300 g / l + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Newrofit 350EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Omegafit 350EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu
Topfit one 350EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Xofisasia 350EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP TM và ĐT Bắc Mỹ
83
Butachlor 20 g / l + Pretilachlor 300 g / l + Chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Sofigold 320EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Butachlor 270 g / kg + Pretilachlor 1 g / kg
Sofigold 271WP
cỏ / lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
84
Butachlor 90 g / l + Pretilachlor 280 g / l + Chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
NewYorkFit-Usa 370EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Anh Dẩu Tiền Giang
85
Butachlor 100 g / l + Pretilachlor 300 g / l + Chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Tacogold 400EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
86
Butachlor 270 g / kg ( 1 g / l ), ( 241 g / l ) + Pretilachlor 1 g / kg ( 1 g / l ), ( 10 g / l ) + Propanil 1 g / kg ( 506 g / l ), ( 350 g / l )
Tecogold 272WP, 508SC, 601EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
87
Butachlor 275 g / l + Propanil 275 g / l
Butanil 55 EC
cỏ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Phát An
Butapro 550EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Cantanil 550 EC
cỏ / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Danator 55EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Mototsc 550EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo
Pataxim 55 EC
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV TP HCM
Platin 55 EC
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP TST Cần Thơ
Probuta 550EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
88
Butachlor 250 g / l + Propanil 350 g / l
Topbuta 600EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
89
Butachlor 350 g / l + Propanil 350 g / l
Soon 700EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
90
Butachlor 40 % + Propanil 20 %
Vitanil 60EC
cỏ / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
91
Butachlor 600 g / l +
Pyrazosulfuron Ethyl 35 g / l
Trisacousamy 635EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
92
Carfentrazone-ethyl ( min 90 % )
Chushin 40WG
Cỏ / cam, ngô
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
93
Cinosulfuron ( min 92 % )
Cinorice 25WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Đồng Xanh
94
Clethodim ( min 91.2 % )
Cledimsuper 250EC
cỏ / sắn, vừng, đậu tương, lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Codasuper 240EC
Cỏ / lạc
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
Select 240EC
cỏ / lạc, đậu tương, sắn, vừng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Tachac 120EC
Cỏ / đậu tương
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
Xeletsupe 24 EC
cỏ / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP
Wisdom 12EC
cỏ / lạc, đậu tương, cỏ / sắn
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
95
Clomazone ( min 88 % )
Akina 48EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Asiagro Pacific Ltd
Command 36 ME, 48EC

36ME: cỏ/ lúa

48EC: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta
96
Clopyralid ( min 95 % )
TĐK clopy 350SL
cỏ / ngô
Công ty TNHH MTV Lucky
97
Cyhalofop-butyl ( min 97 % )
Anlicher 10EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Anstrong 10 EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Bangbang 10EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ
Bonzer 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV MeKong
Clear Chor 100EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Clincher 200EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Dow AgroSciences B.V
Cybu 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hoá Nông
Cyhany 250EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM-SX Ngọc Yến
Elano 20EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Farra 100EW
cỏ / lúa gieo thẳng
Eastchem Co., Ltd
Figo 100EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông nghiệp HP
Incher 100EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Nông Phát
Koler 10EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn AdC
Liana 100EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Minh Long
Linchor 100EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Linhtrơ 100EC, 200EW
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Nixcher 100ME, 200EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex

Slincesusamy 200EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Tacher 250EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Topcyha 110EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Topco 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
98
Cyhalofop butyl 10 g / l +
Ethoxysulfuron 15 g / l
Motin. tsc 25EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo
99
Cyhalofop butyl 315 g / kg +
Ethoxysulfuron 30 g / kg
Super soil 345WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
100
Cyhalofop-butyl 100 g / l +
Ethoxysulfuron 15 g / l
Linchor’s 115EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
101
Cyhalofop-butyl 100 g / l, ( 330 g / l ), ( 330 g / kg ) + Ethoxysulfuron 15 g / l ( 3 g / l ), ( 3 g / kg )
Mortif 115EC, 333OD, 333WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
102
Cyhalofop-butyl 300 g / kg +
Ethoxysulfuron 30 g / kg
Laroot 330WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
103
Cyhalofop-butyl 300 g / l +
Ethoxysulfuron 30 g / l
Bushusa 330EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Coach 330EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Push 330EC, 330OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Supershot 330OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
104
Cyhalofop Butyl 100 g / l ( 170 g / kg ) + Ethoxysulfuron 10 g / l ( 30 g / kg ) + Pyrazosulfuron Ethyl 50 g / l ( 100 g / kg ) + Quinclorac 190 g / l ( 500 g / kg )
Sieuco 350SC, 800WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
105
Cyhalofop butyl 90 g / l + Ethoxysulfuron 20 g / l + Quinclorac 190 g / l
SupertopJapane 300OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
106
Cyhalofop-butyl 100 g / l + Ethoxysulfuron 5 g / l + Quinclorac 50 g / l
Topone 155SE
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Khánh Phong
107
Cyhalofop butyl 100 g / l + Ethoxysulfuron 5 g / l + Quinclorac 55 g / l
Fasta 160SE
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
108
Cyhalofop-butyl 50 g / l +
Penoxsulam 10 g / l
Andoshop 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Anstrong plus 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Calita 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Cleanshot 6 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Clinclip 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Long Hiệp
Clinton 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông tín AG
Comprise 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Hóc Môn
Compass 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Cypen 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX và KD Tam Nông
Linchor top 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Mundo-Super 60OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Điền Thạnh
Pymeny 60EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM – SX Ngọc Yến
Stopusamy 60EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Topgold 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo
Topmost 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Topmy 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Rotam Asia Pacific Limited
Topnhat 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Topshot 60 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Dow AgroSciences B.V
109
Cyhalofop-butyl 100 g / l +
Florpyrauxifen-benzyl 20 g / l
Xevelo ™ 120EC
Cỏ / lúa sạ
Dow AgroSciences B.V
110
Cyhalofop butyl 100 g / l +
Penoxsulam 10 g / l
Topvip 110OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vipes Nước Ta
111
Cyhalofop-butyl 150 g / l +
Oxaziclomefone ( min 96.5 % ) 150 g / l + Pyrazosulfuron Ethyl 100 g / l
Nosotco 400SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
112
Cyhalofop butyl 65 g / l +
Penoxsulam 10 g / l
Het-shots 75OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
113
Cyhalofop-butyl 60 g / l + Penoxsulam 10 g / l + Pyrazosulfuron Ethyl 20 g / l
Topfull 90SE
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
114
Cyhalofop-butyl 120 g / kg +
Pyrazosulfuron Ethyl 50 g / kg
Econogold 170WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
115
Cyhalofop-butyl 60 g / l ( 600 g / kg ) + Pyrazosulfuron Ethyl 30 g / l ( 150 g / kg )
Tossup 90SC, 750WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
116
Cyhalofop-butyl 50 g / l + Pyrazosulfuron Ethyl 10 g / l
Đại tướng quân 60EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
117
Cyhalofop butyl 75 g / l + Pyrazosulfuron Ethyl 50 g / l
Shotplus 125SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
118
Cyhalofop butyl 20 % + Pyrazosulfuron Ethyl 5 % + Quinclorac 30 %
Map fanta 550WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Map Pacific PTE Ltd
119
Cyhalofop-butyl 200 g / kg + Pyrazosulfuron Ethyl 50 g / kg + Quinclorac 350 g / kg
Dietcosuper 600WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
120
Cyhalofop butyl 6.0 % +
Pyribenzoxim 2.5 %
Pyanchor gold 8.5 EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV TP HCM
121
Cyhalofop butyl 60 g / l + Pyribenzoxim 30 g / l
Aman 90EC
Cỏ / lúa
Công ty CP NN HP
122
Cyhalofop butyl 70 g / l +
Pyribenzoxim 30 g / l
ANG-sachco 100EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
123
Cyhalofop butyl 200 g / l + Pyribenzoxim 50 g / l
Super rim 250EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
124
Cyhalofop-butyl 150 g / kg +
Quinclorac 500 g / kg
CO – 2X 650WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
125
Cyhalofop butyl 150 g / kg +
Quinclorac 400 g / kg
Pitagor 550WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
126
Dalapon ( min 85 % )
Dipoxim 80 SP
cỏ / mía, xoài, vùng đất chưa canh tác
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
127
Dicamba ( min 97 % )
Rainvel 480SL
cỏ / cafe
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
128
Dicamba 3 % + Glyphosate 17 %
Eputin
20SL
cỏ / cafe, cao su đặc
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
129
Diquat ( min 95 % )
Cochay 200SL
Cỏ / ngô
Công ty TNHH Us Agro
130
Diuron ( min 97 % )
Ansaron 80WP, 500SC

80WP: cỏ/ mía, cà phê, sắn

500SC: cỏ/ mía

Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
BM Diuron 80 WP
cỏ / mía, vùng đất chưa trồng trọt
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd
D-ron 80 WP
cỏ / mía
Imaspro Resources Sdn Bhd
Karmex ® 80 WP
cỏ / mía, chè, sắn
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
Go 80WP
cỏ / mía
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd .
Misaron 80 WP
cỏ / mía, dứa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Sanuron 800WP, 800SC

800WP: cỏ/ mía, cà phê

800SC: cỏ/ bông vải, chè

Forward International Ltd
Suron 80 WP
cỏ / mía, bông vải
Công ty CP Nông dược HAI
Trilla plus 80WG
Cỏ / mía
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Vidiu 80 WP
cỏ / mía, chè
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
131
Diuron 46.8 % + Hexazinone ( min 95 % ) 13.2 %
Topcane 60WG
Cỏ / mía
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
132
Ethoxysulfuron ( min 94 % )
Canoda 15WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Minh Long
Map salvo 200WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Map Pacific PTE Ltd
Moonrice 15 WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Kiên Nam
Run life 15WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Sun-raise nongphat 15WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát
Sunrice 15 WG
cỏ / lúa
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
133
Ethoxysulfuron 20 g / l +
Fenoxaprop-P-Ethyl 69 g / l
Turbo 89 OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
134
Ethoxysulfuron 20 g / kg +
Fenoxaprop-P-Ethyl 69 g / kg
T-ptubos 89 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
135
Ethoxysulfuron 12.5 % +
Iodosulfuron-methyl – sodium ( min 91 % ) 1.25 %
Sunrice super 13.75 WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Bayer Vietnam Ltd. ( BVL )
136
Ethoxysulfuron 35 g / l ( 35 g / kg ) + MCPA 100 g / l ( 100 g / kg ) + Pyrazosulfuron Ethyl 15 g / l ( 15 g / kg )
Kiss 150EC, 150WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
137
Ethoxysulfuron 23 g / kg + Quinclorac 230 g / kg
Map Top-up 253 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Map Pacific PTE Ltd
138
Florpyrauxifen-benzyl
( min 92 % )
Loyant ™ 25EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Dow AgroSciences B.V
139
F enoxaprop-P-Ethyl ( min 88 % )
anRUMA 6.9 EC, 75SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Challenger 6.9 EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Sundat ( S ) PTe Ltd
Golvips 7.5 eW
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Quip-s 7.5 EW
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng
Web Super 7.5 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Wipnix 7.5 EW
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
Whip’S 6.9 EC, 7.5 EW

6.9EC: cỏ/ lúa gieo thẳng

7.5EW: cỏ/ lúa, lạc

Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
140
Fenoxaprop-P-Ethyl 75 g / l ( 100 g / kg ) + Pyrazosulfuron Ethyl 50 g / l ( 150 g / kg ) + Quinclorac 250 g / l ( 225 g / kg ) + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 50 g / l ( 25 g / kg )
Runtop 375SC, 775WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
141
Fenoxaprop-P-Ethyl 130 g / kg + Pyrazosulfuron Ethyl 70 g / kg + Quinclorac 500 g / kg
Topgun 700WG, 700WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Map Pacific PTE Ltd .
142
Fenoxaprop-P-Ethyl 8 g / l +
Pyribenzoxim 50 g / l
Pyan-Plus 5.8 EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV TP HCM
143
Fenoxaprop-P-Ethyl 1 % +
Pyribenzoxim 5 %
TT-Runny 6EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
144
Flazasulfuron ( min 95 % )
Voi đỏ 750WP
Cỏ / mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
145
Fluazifop-P-Butyl ( min 90 % )
Fuquy 150EC
Cỏ / sắn
Công ty CP BVTV I TW
Onecide 15EC
Cỏ / lạc, đậu tương, sắn, bông vải, dưa hấu, cam, vừng
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
Oneness 150EC
Cỏ / lạc
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Sai-one 15EC
Cỏ / lạc, vừng
Công ty CP BVTV TP HCM
Sinonvictor 15EC
Cỏ / lạc
Sinon Corporation
Uni-Weedout 15EC
cỏ / sắn
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
146
Flufenacet ( min 95 % )
Tiara 60 WP
cỏ / lúa cấy
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
147
Flumetsulam ( min 97 % )
Omega-Vando 800WG
Cỏ / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
148
Fluoroglycofen ( min 95 % ) 10 g / l + Glufosinate ammonium 190 g / l
Conifa 200ME
Cỏ / cafe
CPpng ty CP NN HP
149
Fomesafen ( min 95 % )
Gorich 250SL
cỏ / đậu tương
Công ty CP Nông dược HAI
Midori 25SL
cỏ / đậu tương
Công ty CP Hóc Môn
150
Glufosinate ammonium ( min 95 % )
Basta 15SL
cỏ / ca cao, đất không canh tác, hồ tiêu, mía, ngô, điều, cafe
BASF Vietnam Co., Ltd .
Bastnate 200SL
Cỏ / cafe
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd .
BM Hector 200SL
Cỏ / cafe
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd .
BN-Gluxon 200SL
Cỏ / cafe
Công ty CP Bảo Nông Việt
Cháy rụi 150SL
Cỏ / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tập đoàn An Nông
Jiafosina 150SL
cỏ / cafe
Công ty CP Jianon Biotech ( việt nam )

Fasfix 150SL
cỏ / cafe
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh

Glu-elong 15SL
cỏ / cafe
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

Glufast 200SL
Cỏ / cafe
Công ty Cổ phần Nicotex Nam Thái Dương

Glunate 150SL
Cỏ / cafe
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta

Gluriver 200SL
Cỏ / cafe
Công ty TNHH DV và TM Tân Xuân

Glusat 200SL
Cỏ / đất không canh tác
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

Glusina 20SL
Cỏ / cafe, cao su đặc
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

Goldcao 100SL
Cỏ / cao su đặc
Công ty CP Nông dược Nhật Thành

Haydn 150SL
Cỏ / cafe
Sinon Corporation, Taiwan

Hallmark 150SL
Cỏ / cao su đặc
Hextar Chemicals Sdn, Bhd .

Jetstar 18SL
Cỏ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX và KD Tam Nông

Lưỡi cày 200SL
Cỏ / cao su đặc
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI

Newfosinate 150SL
Cỏ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TCT Thành Phố Hà Nội

Nimasinat 150SL
Cỏ / cafe
Công ty CP Nicotex .

Nuximsuper 20SL
cỏ / ngô, cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

Paricide gold 200SL
Cỏ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức

Renato 200SL
Cỏ / cafe
Công ty CP Cửu Long

Rojing 30SL
Cỏ / cafe
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd

Samsinate 200SL
Cỏ / cao su đặc
Công ty CP SAM

Shina 18SL
Cỏ / cafe
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

Sinate 150SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP Hóc Môn

Sunfosinat 200SL
Cỏ / cafe
Công ty CP Sunseaco Việt Nam

Tarang 280SL
Cỏ / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta

Tiguan 150SL
Cỏ / cafe
Công ty CP Nông nghiệp HP

T-p glophosi 15SL
cỏ / cafe
công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong

Tough Role 150SL
Cỏ / hồ tiêu
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
Yostar 200SL
Cỏ / cafe
Yongnong Biosciences Co., Ltd .
151
Glyphosate ( min 95 % )
Acdinosat 480SL
cỏ / vải
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Agfarme S 480 SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Agri-Up 480 sL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Amiphosate 480SL
cỏ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hóa Nông
Anraidup 480SL
cỏ / cafe
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Aphosate 41 SL
Cỏ / cao su đặc
Asiagro Pacific Ltd
Banzote 76 WG, 480SL
cỏ trên đất không trồng trọt
Công ty CP Nông nghiệp HP
B-Glyphosate 41 SL
cỏ / cafe, cao su đặc
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Bipiphosate 480SL
cỏ / đất không trọng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Bình Phương
Bizet 41 SL
cỏ / đất không trồng trọt
Sinon Corporation, Taiwan
BM-Glyphosate 41 SL
cỏ / cafe, vùng đất chưa trồng trọt, đất hoang
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd
Bn-kocan 480SL
Cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP Bảo Nông Việt
Bravo 480 SL
cỏ / vải thiều, cao su đặc, cafe
Công ty CP BVTV I TW
Calione 482SL
Cỏ / vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Cali-up IPA 480SL
Cỏ / cao su đặc
Công ty CP Cali Agritech USA
Confron 480SL
Cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
Cantosate 480SL
Cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP Lion Agrevo
Canup 480SL, 757SG

480SL: Cỏ/ cà phê

757SG: Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Ánh Dương
Carphosate 480SL
cỏ / cao su đặc, cafe
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Clowdup 480SC
cỏ / cafe
Công ty CP Khoa học CNC American
Clean-Up 480SL
cỏ / điều, cao su đặc
Map Pacific Pte Ltd

Clear Off 480 SL
cỏ / đất chưa trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát

Clymo-sate 4 l0SL
cỏ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng

Clyphosam 480SL
cỏ / vải
Công ty CP SAM

Confore 480SL
cỏ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC

Cosmic 41SL
cỏ / chè, cam
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Daiwansa 480SL, 75.7 WG

480SL: cỏ/ cà phê

75.7WG: cỏ/ vải

Công ty CP Futai

Dibphosate 480 SL
cỏ / quất, vùng đất không trồng trọt
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

Dophosate 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An

Dosate 75.7 WG, 480SL

75.7WG: cỏ/ vải

480SL: cỏ/ cao su

Công ty CP Đồng Xanh

Dream 480SL
cỏ / cam, cao su đặc
Công ty CP Nông dược HAI

Ecomax 41 SL
cỏ / cây cọ dầu, cao su đặc, chè, cafe
Crop Protection ( M ) Sdn Bhd

Encofosat 48 SL
cỏ / cafe, cao su đặc
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )

Farm 480 SL
cỏ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta

Galop 410SL
cỏ / cao su đặc
Công ty CP Khử trùng Nước Ta

Glisatigi 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Gly – Up 480 SL
cỏ / cao su đặc, chè, cafe, cây có múi, xoài, vùng đất chưa gieo cấy lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd

Glycel 41SL
cỏ / cao su đặc, điều
Excel Crop Care Limited

Glyphadex 360SL, 750SG

360SL: cỏ/ cây có múi, vùng đất chưa gieo lúa

750SG: Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Baconco

Glyphosan 480SL, 757SG

480SL: cỏ/ xoài, cà phê

757SG: Cỏ/cao su

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Glyxim 41 SL
cỏ / cây có múi, chè
Forward International Ltd

Gly-zet 480 SL
cỏ / đất chưa trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bắc

Go Up 480 SC
cỏ / cao su đặc, cam
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình


Goodsat 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Gold Ocean

Grassad 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP Bình Điền MeKong

Grosate 480SC
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn VT NN Tuấn Lâm

Haihadup 480SL
cỏ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thần Nông Việt

Hdphosan 480SL
cỏ / vải
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng

Hillary 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty TNHH TM-SX GNC

Hosate 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP Hóc Môn

Helosate 48SL
cỏ / cây có múi, cao su đặc
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến

Higlyphosan 480SL
cỏ / vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao

Huiup 48SL
cỏ / cafe
Huikwang Corporation

Jiaphosat 41SL
cỏ / cafe
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )

Kanup 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Ken – Up 480SL
cỏ / cây có múi, cao su đặc
Kenso Corporation ( M ) Sdn. Bhd .

Killer 490SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Kopski 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP VTNN Việt Nông

Landup 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP Nông dược Agriking

Liptoxim 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

Lyphoxim 41SL, 75.7 WG

41SL: cỏ/ cao su, chè

75.7WG: cỏ/cao su

Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh

Lyrin 480SL
cỏ / cây có múi
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Mamba 480SL
cỏ / cao su đặc, cây có múi, vùng đất hoang
Dow AgroSciences B.V

Markan 480SL
cỏ / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông dược HAI Quy Nhơn

Mobai 48SL
cỏ / cafe, cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Khánh Phong


Newsate 480SC
cỏ tranh, cỏ hỗn hợp / cam, cafe, đất không trồng trọt
Công ty CP TST Cần Thơ

Niphosate 480SL, 757SG

480SL: cỏ/ cao su, đất không trồng trọt

757SG: cỏ/đất không trồng trọt

Công ty CP Nicotex

Nonopul 41SL
cỏ / cao su đặc
FarmHannong Co., Ltd .

Nufarm Glyphosate 600SL
cỏ / cao su đặc
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd .

Nuxim 480 SL
cỏ / cam, đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

Partup 480 SL
cỏ / đất chưa trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát

Pengan 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh

Perfect 480SL
cỏ / cao su đặc, dừa, chè, đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn OCI Nước Ta

Piupannong 480SL
cỏ / đất chưa trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Raoupsuper 480SL
cỏ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP

Ridweed RP 480SL
cỏ / cao su đặc
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .

Roundup 480SC
cỏ / cam, cao su đặc, cọ dầu, vùng đất chưa trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn D ekalb Nước Ta

Rubbersate 480SL, 757SG
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV SX XNK Đức Thành

Shoot 660SL
cỏ / cao su đặc
Imaspro Resources Sdn Bhd

Sunerin 480SL
cỏ / cafe
Công ty CP Đầu tư VTNN Hồ Chí Minh

Sunup 48SL
cỏ / đất chưa trồng trọt
Sundat ( S ) Pte Ltd

Supremo 41SL
cỏ / đất không trồng trọt
Hextar Chemicals Sdn, Bhd

Tansate 480SL
cỏ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng

Thanaxim 41SL
cỏ / cao su đặc
Công ty CP Nông dược Nước Ta

Thadosate 480SL
cỏ / cao su đặc
Công ty CP Thanh Điền

Tiposat 480 SL
cỏ / cafe, xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong

Trangsate 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Tryphosate 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP Cây trồng Bình Chánh

Uni-glystar 41SL
cỏ / cafe
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
Upland 480SL
cỏ trên đất không trồng trọt
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
Weedout 480SL
cỏ / cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agritech
VDC-phosat 480SL
cỏ / vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
Vifosat 480SL
cỏ / cao su đặc, cam
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Yenphosate 48SL
cỏ / bưởi
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
152
Glyphosate IPA salt 360 g / l + Metsulfuron methyl 15 g / l
Weedall 375 SL
cỏ / cam
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd
153
Glyphosate IPA salt 480 g / l + Metsulfuron methyl 5 g / l
Clear-up super 485SL
cỏ / cafe
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
154
Glyphosate 37.8 % +
Oxyfluorfen 2.2 %
Phorxy 40 WP
cỏ trên đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
155
Glyphosate ammonium
( min 95.5 % )
Biogly 88.8 SP
cỏ / cafe, cao su đặc ; trừ cây trinh nữ thân gỗ
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh
156
Glyphosate trimesium
Hd-Glyphotop 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Hằng Duy
157
Glyphosate dimethylamine
Rescue 27 SL
cỏ / cao su đặc
Imaspro Resources Sdn Bhd
158
Glyphosate potassium salt ( min 95 % )
Genosate 480SL
cỏ / cam, cafe
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
Glypo-x 480SL
cỏ / đất không trồng trọt
Công ty CP BVTV Kiên Giang
Maxer 660 SL
cỏ / cafe, thanh long, bưởi, cam, quýt, cao su đặc, đất không trồng trọt, ngô chuyển gen chống chịu thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Glyphosate
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dekalb Nước Ta
159
Halosulfuron methyl ( min 95 % )
Halosuper 250WP
cỏ / lúa gieo thẳng, mía, ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
160
Haloxyfop-R-Methyl Ester ( min 94 % )
Gallant Super 10 EC
cỏ / lạc, sắn
Dow AgroSciences B.V
Uni-Kickdown 10EC
cỏ / lạc
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
161
Haloxyfop-p-methyl ( min 94 % )
Picaroon 108EC
Cỏ / đậu tương
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
162
Imazapic ( min 96.9 % )
Cadre 240 SL
cỏ / mía, lạc, lúa gieo thẳng
BASF Vietnam Co., Ltd .

Imark 70WG
Cỏ / lạc
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd .
163
Imazapic 175 g / kg +
Imazapyr 525 g / kg
Kifix 70WG
Cỏ / mía
BASF Vietnam Co., Ltd
164
Imazapic 262.5 g / l +
Imazapyr 87.5 g / l
Mayoral 350SL
Cỏ / mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
165
Imazethapyr ( min 97 % )
Dzo Super 10SL
cỏ / lạc, đậu tương, đậu xanh
Map Pacific PTE Ltd
Rutilan 10SL
cỏ / lạc
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
166
Imazosulfuron ( min 97 % )
Quissa 10 SC
cỏ / lúa
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
167
Indanofan ( min 97 % )
Infansuper 150 eC
cỏ / lúa gieo
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
168
Indaziflam ( min 93 % )
Becano 500SC
cỏ / cao su đặc, cam, cafe, chè, thanh long
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
169
Isoxaflutole ( min 95 % )
Merlin 750 WG
cỏ / ngô
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
170
Lactofen ( min 97 % )
Combrase 24EC
cỏ / lạc, sắn
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
171
MCPA ( min 85 % )
Tot 80WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
172
Mefenacet ( min 95 % )
Mecet 50WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP SX TM Bio Vina
173
Mefenacet 39 % +
Pyrazosulfuron Ethyl 1 %
Fezocet 40WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
174
Mefenacet 5 g / kg + Pyrazosulfuron Ethyl 95 g / kg
Pylet 100WP
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học CNC American
175
Metamifop ( min 96 % )
Coannong 200EC
cỏ / lúa gieo
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Obatop 100EC
cỏ / lúa gieo
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Liên Minh Nông Nghiệp Bền Vững
176
Metazosulfuron ( min 88 % )
Ginga 33WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
177
Metolachlor ( min 87 % )
Aqual 960EC
Cỏ / lạc
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

Dana – Hope 720EC
cỏ / lạc, ngô, bông vải
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Hasaron 720 EC
cỏ / đậu tương
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Maestro 960EC
Cỏ / lạc
Shandong Weifang Rainbow
Chemical Co., Ltd
178
Metolachlor 620 g / l +
Trifluralin 130 g / l
Hypeclean 750EC
Cỏ / sắn
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
179
S – Metolachlor ( min 98.3 % )
Dual Gold ® 960 EC
cỏ / lạc, ngô, đậu tương, bông vải, mía, rau cải, rau mùi, rau muống
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
180
Metribuzin ( min 95 % )
Sencor 70 WP
cỏ / mía, khoai tây
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
181
Metsulfuron Methyl ( min 93 % )
Alliance 20 WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP
Alyando 200WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Hoàng Anh
Alyalyaic 200WG
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Alygold 200WG
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Alyrice 200WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Alyrate 200WG
Cỏ / lúa cấy
Công ty CP Hatashi Việt Nam
Alyrius 200WG
cỏ / lúa cấy, đất không trồng trọt
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Anly Gold 200WG
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Dany 20 WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Ally ® 20 WG
cỏ / lúa, cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn FMC Nước Ta
Metsy 20WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Nolaron 20 WG
cỏ / lúa cấy
Công ty CP Long Hiệp
Soly 20WG
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Long Hưng
Super-Al 20 WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
182
Metsulfuron methyl 7 g / kg +
Pyrazosulfuron Ethyl 148 g / kg
Newrius 155WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
183
Mesotrione ( min 97 % )
Tik grass 15SC
Cỏ / ngô, mía
Công ty CP XNK Thọ Khang
Tgrass 15SC
Cỏ / ngô
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
184
Molinate 327 g / l + Propanil 327 g / l
Prolinate 65.4 EC
cỏ / lúa
Forward International Ltd
185
Nicosulfuron ( min 94 % )
Duce 75WG
cỏ / ngô
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Farich 40SC
cỏ / ngô
Công ty CP Nông dược HAI
Luxdan 75WG
cỏ / ngô
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
Minarin 500WP
cỏ / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Samson 6 OD
Cỏ / ngô
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
WelkinGold 40SC, 800WP

40SC: cỏ/ngô

800WP: cỏ/ngô, mía

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
186
Orthosulfamuron ( min 98 % )
Kelion 50WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nichino Nước Ta
187
Oxadiargyl ( min 96 % )
A Safe-super 80WP
cỏ / lúa cấy
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đại Dương
Raft ® 800WP
cỏ / lúa, đậu tương, lạc, hành tây
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
188
Oxadiazon ( min 94 % )
Antaxa 250 EC
cỏ / lạc
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Ari 25 EC
cỏ / ngô, lúa gieo thẳng, lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Binhoxa 25 EC
cỏ / lúa, lạc, đậu tương
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Canstar 25 EC
cỏ / lạc, lúa sạ khô, hành
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
Ronata 25EC
cỏ / đậu xanh
Công ty CP Nicotex
RonGold 250 EC
cỏ / lúa gieo thẳng, lạc, đậu tương
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Ronstar 25 EC
cỏ / lúa, lạc
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
189
Oxadiazon 100 g / l + Propanil 304 g / l
Calnil 404EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
190
Oxaziclomefone
( min 96.5 % )
Full house 30SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
191
Pendimethalin ( min 90 % )
Accotab 330 EC
cỏ / lạc, lúa gieo thẳng ; diệt chồi / thuốc lá
BASF Vietnam Co., Ltd .
Caojin 34EC
Cỏ / đậu tương
Sinon Corporation
Fist super 38.7 CS
Cỏ / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Pendi 330 EC
cỏ / lạc, diệt chồi nách / thuốc lá
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Pendipax 500EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd .
Vigor 33 EC
cỏ / lúa gieo thẳng, đậu tương, ngô, lạc
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .
192
Pentoxazone ( min 97 % ) 250 g / l ( 600 g / kg ) + Pyrazosulfuron Ethyl 50 g / l ( 100 g / kg )
Kimpton 300SC, 700WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
193
Penoxsulam ( min 98.5 % )
Clipper 25OD, 240SC

25OD: cỏ/ lúa gieo thẳng

240SC: cỏ/ lúa gieo thẳng, cỏ/lúa cấy

Dow AgroSciences B.V
194
Penoxsulam 0.01 % + Phân
NPK 99.8 %
Quantum 0.01 GR
cỏ / lúa gieo thẳng
Dow AgroSciences B.V
195
Pretilachlor
Agrofit super 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP CNC Thuốc BVTV
USA
Difit 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
196
Pretilachlor 300 g / l + chất bảo đảm an toàn Dibarim 100 g / l
Sonic 300 EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
197
Pretilachlor 300 g / l + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Acofit 300 EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Ansiphit 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Bigson-fit 3O0 EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
Ceo 300EC
Cỏ, lúa cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Chani 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
Chesaco 300EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH King Elong
Denofit 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo

Dodofit 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Elipza 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông nghiệp HP

Fenpre 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Đồng Xanh

Jiafit 30EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )

Ladofit 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An

Legacy 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ

Map – Famix 30EC, 30EW

30EC: lúa cỏ/ lúa gieo thẳng

30EW: cỏ/lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE Ltd

Nôngia-an 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong

Nichiral 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Rice up 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

Sotrafix 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Starfit 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

Super-kosphit 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn OCI Nước Ta

Supperfit 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Global Farm

Tophiz 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Eastchem Co., Ltd

Trihamex 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Hoàng Anh

Tung rice 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Sofit ® 300 EC
cỏ, lúa cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta

Venus 300 EC
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV TP HCM

Vithafit 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Vifiso 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta

Xophicusa 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Gold Ocean

Xophicloinong 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical
Xophicannong 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Weeder 300EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM-SX Ngọc Yến
198
Pretilachlor 310 g / l + Chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Robin 310EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
199
Pretilachor 350 g / l + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Eurofit 350EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta
200
Pretilachlor 350 g / l + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 120 g / l
Sonata 350EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh
201
Pretilachlor 300 g / l
( 342 g / kg ) + chất bảo đảm an toàn
Fenclorim 100 g / l ( 114 g / kg )
Prefit 300EC, 342WP

300EC: cỏ/ lúa

342WP: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty CP BVTV I TW
202
Pretilachlor 360 g / l + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 120 g / l
Buffalo 360EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Hóc Môn
203
Pretilachlor 360 g / l + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 150 g / l
DieTMam 360EC
cỏ, lúa cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Tanfit 360EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
Tomtit 360EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông dược HAI Quy Nhơn
204
Pretilachlor 400 g / l + Chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Nanoxofit Super 400EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Nam Nông
205
Pretilachlor 400 g / l + Chất bảo đảm an toàn Fenclorim 120 g / l
Accord 400EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
206
Pretilachlor 500 g / l + Chất bảo đảm an toàn Fenclorim 150 g / l
Cleanco 500EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Delta Cropcare
Wind-up 500EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
207
Pretilachlor 330 g / kg + Bensulfuron methyl 40 g / kg + chất bảo đảm an toàn Fenclorim 110 g / kg
Premium 370WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
208
Pretilachlor 40 % + Pyrazosulfuron Ethyl 1.4 %
Trident 41.4 EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
209
Pretilachlor 300 g / l +
Pyrazosulfuron Ethyl 15 g / l
Novi mars 315EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông Việt
210
Pretilachlor 287 g / l +
Pyribenzoxim 19 g / l
Saly 306EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP NN HP
211
Pretilachlor 300 g / l +
Pyribenzoxim 20 g / l
Eonino 320EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
Hiltonusa 320EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ThUốc BVTV
LD Nhật Mỹ
Solito ® 320 EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
212
Propanil ( DCPA ) ( min 95 % )
Map-Prop 50 SC
cỏ / lúa
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Propatox 360 EC
cỏ / lúa
Forward International Ltd
Bm Weedclean 80WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Behn Meyer Agricare Vietnam
Co., Ltd
213
Propanil 200 g / l + Thiobencarb 400 g / l
Satunil 60 EC
cỏ / lúa, cỏ / lúa gieo thẳng
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
214
Profoxydim ( min 99.6 % )
Tetris 75 EC
cỏ / lúa
BASF Vietnam Co., Ltd .
215
Propaquizafop ( min 92 % )
Agil 100EC
cỏ / vải, lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta
216
Propyrisulfuron ( min 94 % )
Zeta one 10SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Nước Ta
217
Propisochlor 200 g / kg +
Pyrazosulfuron ethyl 50 g / kg
V-T Rai 250WP
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
218
Pyrazosulfuron Ethyl ( min 97 % )
Aicerus 100WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Amigo 10 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP
Ansius 10 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Buzanon 10WP
cỏ / lúa gieo thẳng
FarmHannong Co., Ltd .
Herrice 10 WP
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty CP Đồng Xanh
Pyrasus 10WP
cỏ / lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty CP Nicotex
Rossiitalia 100WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH TM Thôn Trang

Rus-annong 10WP, 200SC, 700WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Russi 10 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên
Gold Ocean
Saathi 10 WP
cỏ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Silk 10WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Cong ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Sirius 10WP, 70WG
cỏ / lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Sontra 10WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Star 10WP
cỏ / lúa
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Starius 100WP
cỏ / lúa cấy
Công ty CP Khoa học CNC American
Surio 10WP
cỏ / lúa cấy
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Sunriver 10WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Sunrus 100WP, 150SC

100WP: cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy

150SC: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Tungrius 10WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Virisi 25 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Vu gia 10 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
219
Pyrazosulfuron Ethyl 0.6 %
+ Pretilachlor 34.4 %
Parany 35W p
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
Pyrazosulfuron Ethyl 5 g / l +
Pretilachlor 295 g / l + Chất bảo đảm an toàn Fenclorim 100 g / l
Parany 300EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Ngọc Yến
220
Pyrazosulfuron Ethyl 2.0 % + Quinclorac 32.5 %
Accura 34.5 WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP
221
Pyrazosulfuron Ethyl 30 g / kg + Quinclorac 220 g / kg
Genius 25WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
222
Pyrazosulfuron Ethyl 3 % +
Quinclorac 47 %
Nasip 0W p
cỏ / lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty CP Nicotex
Sifa 50WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Đồng Xanh
Siricet 50WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
223
Pyrazosulfuron Ethyl 30 g / l + Quinclorac 470 g / l
Sunquin 50SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Sundat ( S ) Pte Ltd
224
Pyrazosulfuron Ethyl 30 g / kg ( 15 g / l ) + Quinclorac 470 g / kg ( 235 g / l )
Fasi 50WP, 250OD
cỏ / lúa gieo thẳng
Map Pacific PTE Ltd .
225
Pyrazosulfuron Ethyl 50 g / l ( 30 g / kg ) + Quinclorac 200 g / l ( 470 g / kg )
Ozawa 250SC, 500WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
226
Pyrazosulfuron Ethyl 70 g / l + Quinclorac 180 g / l
Socet 250SC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học CNC American
227
Pyrazosulfuron Ethyl 50 g / l + Quinclorac 250 g / l
Viricet 300 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Rbcfacetplus 300SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
228
Pyrazosulfuron Ethyl 50 g / kg + Quinclorac 450 g / kg
Bomber TSC 500WP
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Lion Agrevo
Grassdie 500WP
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta
Quinpyrad 500WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Bình Điền MeKong
Quipyra 500WP
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông Việt
Sitafan 500WP
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Siftus 500WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
Tanrius 500WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
Vinarius 500WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược Nước Ta
229
Pyrazosulfuron Ethyl 30 g / kg + Quinclorac 470 g / kg
Andophasi 500WP
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP XNK Nông dược
Hoàng Ân
230
Pyrazosulfuron Ethyl 40 g / kg + Quinclorac 565 g / kg
Famirus 605WP
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
231
Pyribenzoxim
( min 95 % )
Decoechino 30EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
Kato 51EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Kenji 30EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Vỹ Tâm
Pyanchor 5EC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Pysaco 30EC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
232
Quinclorac ( min 96 % )
Adore 25SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nông dược HAI
Angel 25 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP
Clorcet 50WP, 250SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Khoa học CNC American
Dancet 25SC, 50WP, 75WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Denton 25SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty TNHH Kiên Nam
Ekill 25 SC, 37WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Map Pacific PTE Ltd
Facet ( R ) 25 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
BASF Vietnam Co., Ltd .
Farus 25 SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Fasetusa 250SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Fony 25SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
Forwacet 50WP, 250SC

50WP: cỏ/ lúa

250SC: cỏ/ lúa gieo thẳng

Forward International Ltd
Naset 25SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Nicotex
Nomicet 250SC, 500 WP

250SC: cỏ/ lúa gieo thẳng

500WP: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Paxen – annong 25SC, 500WG
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Tancet 250SC
Cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
Vicet 25SC
cỏ / lúa gieo thẳng
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
233
Quizalofop-P-Ethyl ( min 98 % )
Broadsafe 200EC
Cỏ / đậu tương
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Cariza 5 EC
cỏ / đậu tương, sắn
Công ty CP Nicotex
Fagor 50EC
cỏ / sắn
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông dược HAI Quy Nhơn
Greensun 50EC
Cỏ / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Nông Phát
Hetcocan 5EC
Cỏ / sắn
Công ty TNHH World Vision ( việt nam )
Itani 5EC
Cỏ / sắn, đậu tương
Công ty CP Hóc Môn
Maruka 5EC
Cỏ / sắn, lạc, vừng, đậu tương
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Quizalo 50EC
Cỏ / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Quizamaxx 15.8 EC
Cỏ / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX và kD Tam Nông
Targa Super 5 EC
cỏ / lạc, sắn, bông vải, đậu tương, vừng, khoai mỡ
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
TT-Jump 5EC
cỏ / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
Vua cỏ 50EC
Cỏ / sắn
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
234
Quizalofop-P-tefuryl
Nuxim gold 40EC
Cỏ / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
235
Sethoxydim ( min 94 % )
Nabu S 12.5 EC
cỏ / lúa, đậu tương
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
236
Simazine ( min 97 % )
Sipazine 80WP
cỏ / mía, ngô
Forward International Ltd
Visimaz 80 WP
cỏ / ngô, cam
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
237
Tebuthiuron ( min 99 % )
Tebusan 500 SC
cỏ / mía
Dow AgroSciences B.V
238
Topramezone ( min 96 % )
Clio 336SC
cỏ / ngô
BASF Vietnam Co., Ltd
239
Triafamone ( min 93 % )
Council prime 200SC
Cỏ hòa thảo / lúa
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
240
Triclopyr butoxyethyl ester
Garlon 250 EC
cỏ / cao su đặc, lúa gieo thẳng, mía
Dow AgroSciences B.V
241
Trifluralin ( min 94 % )
Triflurex 48 EC
cỏ / đậu tương
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Adama Nước Ta

4. Thuốc trừ chuột:

1
Alkaloid ( chiết xuất bằng nước từ cây lá ngón )
Dacu-M 0.386 GR
Chuột / đồng ruộng
Công ty CP Công nghệ Việt Hóa
2
Brodifacoum ( min 91 % )
Diof 0.006 AB, 5DP
Chuột / đồng ruộng
Công ty CP Enasa Việt Nam
Klerat ® 0.005 % wax block bait, 0.005 pellete

0.005 %Wax block bait: chuột/ nhà, kho tàng, chuồng trại, đồng ruộng, nơi công cộng

0.005 pellete: chuột trong quần cư, nhà kho

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Forwarat 0.005 % wax block
chuột / đồng ruộng, quần cư
Forward International Ltd
Vifarat 0.005 % AB
chuột / đồng ruộng
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
3
Bromadiolone ( min 97 % )
Antimice 0.006 GB, 3DP
chuột / đồng ruộng
Công ty CP ENASA Việt Nam
Bellus 0.005 AB
chuột / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
Broma 0.005 AB
chuột / lúa
Guizhou CUC INC. ( Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc )
Cat 0.25 WP
Chuột / đồng ruộng
Công ty CP TST Cần Thơ
Hicate 0.25 WP, 0.08 AB
chuột / đồng ruộng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SP
Công nghệ cao
Killrat 0.005 Wax block
chuột / đồng ruộng, quần cư
Forward International Ltd
Lanirat 0.005 GR
chuột / trang trại, kho tàng, quần cư
Elanco Animal Health
4
Coumatetralyl ( min 98 % )
Racumin 0.0375 PA, 0.75 TP

0.0375PA: chuột/ ruộng lúa, nhà kho, trang trại

0.75TP: chuột/ đồng ruộng, kho, trang trại

B ayer Vietnam Ltd ( B VL )
5
Diphacinone ( min 95 % )
Gimlet 800SP, 0.2 GB
Chuột / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
Kaletox 200WP
chuột / đồng ruộng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Linh miêu 0.5 WP, 0.2 GB
chuột / đồng ruộng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TCT Hà Nọi
6
Flocoumafen ( min 97.8 % )
Coumafen
0.005 % wax block
chuột / lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Krats 0.005 % pellet
chuột / đồng ruộng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Storm 0.005 % block bait
chuột / đồng ruộng, quần cư
BASF Vietnam Co., Ltd .
7
Sulfur 33 % + Carbon
Woolf cygar 33 %
chuột trong hang
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
8
Warfarin
Killmou 2.5 DP
chuột / đồng ruộng
Công ty CP ENASA Việt Nam
Ran part 2 % DS, 0.6 AB
chuột / đồng ruộng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao
Rat K 2 % DP
chuột / đồng ruộng
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Rasger 20DP
chuột / đồng ruộng
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Rat-kill 2 % DP
chuột / đồng ruộng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Agricare Nước Ta
Rodent 2DP
chuột / đồng ruộng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

5. Thuốc điều hoà sinh trưởng:

1
a-Naphthyl acetic acid
Acroots 10SL
Kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu
HQ-301 Fructonic 1 % SL
kích thích sinh trưởng / lúa, ngô, cafe, nho
Cơ sở Nông dược sinh nông
2
ANA, 1 – NAA + P. – Naphtoxy Acetic Acid ( P. – N.A.A ) + Gibberellic acid – GA3
Kích phát tố hoa – trái Thiên Nông
kích thích sinh trưởng / cafe, lúa, vải, nhãn, đậu, lạc, cà chua, ớt, dưa, bầu bí, cây có múi, bông vải
Công ty Hóa phẩm Thiên nông
3
ATCA 5.0 % + Folic acid
0.1 %
Samino 5.1 SL
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP BVTV TP HCM
4
Auxins 11 mg / l + Cytokinins
0.031 mg / l + Gibberellic
6.0 mg / l
Kelpak SL
kích thích sinh trưởng / lúa, thanh long, bắp cải, chè, dưa hấu, cam, nho, cafe
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Hoá Nông
5
Brassinolide ( min 98 % )
Dibenro 0.15 WP, 0.15 EC
kích thích sinh trưởng / lúa, đậu tuơng, ngô, dưa chuột, hoa cúc, cải xanh, xoài .
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Cozoni 0.1 SP, 0.0075 SL
kích thích sinh trưởng / lúa, chè
Công ty CP Nicotex
Nyro 0.01 SL, 0.1 SP

0.01SL: Kích thích sinh trưởng/ cam, lúa, cải xanh, ớt, xoài, cà chua, khoai lang

0.1SP: Kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi, cải xanh

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
Rasino 0.018 WP
Kích thích sinh trưởng / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Thanh Sơn Hóa Nông

Rice Holder 0.0075 SL
kích thích sinh trưởng / lúa, hồ tiêu, cafe, xoài
Chengdu Newsun Crop Science Co., Ltd .
TT-biobeca 0.1 SP
kích thích sinh trưởng / lúa, bắp cải, cà chua, thanh long, hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
6
Brassinolide 2 g / kg + Salicylic acid 150 g / kg
Bracylic 152WP
kích thích sinh trưởng / cải xanh, lúa, đậu tương, xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
7
24 – Epi Brassinolide
Catsuper 0.015 SP, 0.01 SL
kích thích sinh trưởng / thanh long
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hoá Sinh
8
Cytokinin ( Zeatin )
3G Giá giòn giòn 1.5 WP
kích thích sinh trưởng / giá đậu xanh
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
Acjapanic 1.6 WP
Kích thích sinh trưởng / lúa, thanh long, cafe, rau muống, hồ tiêu
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu
Agsmix 5.6 SL
kích thích sinh trưởng / bắp cải, chè
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Agrispon 0.56 SL
kích thích sinh trưởng / bắp cải, lạc, lúa
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa Kỳ
9
Cytokinin 0.1 % + Gibberellic 0.05 %
Sieutonic 15WG
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu
10
Daminozide ( min 99 % )
B-Nine 85SG
Điều hòa sinh trưởng / hoa cúc
Arysta LifeScience Vietnam
Co., Ltd
11

Dịch chiết từ cây Lychnis viscaria

Comcat 150 WP
kích thích sinh trưởng / chè, nho, lúa, nhãn, sắn, cam, dâu tây, vải thiều, xoài, thanh long, dưa hấu, cải bó xôi, bắp cải, cà chua, dưa chuột, bí đao, hành, hẹ, cà rốt, lúa, ngô, đậu tương, phong lan ; ức chế bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá, giúp lúa hồi sinh, tăng trưởng ; giải quyết và xử lý hạt giống để điều hoà sinh trưởng / lúa, ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
12
Ethephon ( min 91 % )
Adephone 25 PA, 480SL

25PA: kích thích mủ/ cao su

480SL: kích thích ra hoa/ dứa, kích thích mủ/ cao su

Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Callel 2.5 PA
kích thích mủ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Dibgreen 2.5 PA
kích thích mủ / cao su đặc
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Effort 2.5 PA
kích thích mủ / cao su đặc
Công ty CP Nông dược HAI
Elephant 5 PA
Kích thích mủ / cao su đặc
Công ty CP Đồng Xanh
Ethrel 10PA, 480SL
kích thích mủ / cao su đặc
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )

Etfon 480SL
kích thích mủ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hoá Sinh Á Châu
Forgrow 5 PA
kích thích mủ / cao su đặc
Forward International Ltd
Kinafon 2.5 PA
Kích thích mủ / cao su đặc
Công ty TNHH Kiên Nam
Latexing 5PC
kích thích mủ / cao su đặc
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
Lephon 40SC
Kích thích sinh trưởng / cao su đặc
Công ty TNHH MTV SNY
Mamut 2.5 PA
Kích thích mủ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
Revenue 25PA
Kích thích mủ / cao su đặc
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )
Sagolatex 2.5 PA
kích thích mủ / cao su đặc
Công ty CP BVTV TP HCM
Sieuramu 50PA
kích thích mủ / cao su đặc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
TB-phon 2.5 LS
Kích thích mủ / cao su đặc
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba
Telephon 2.5 LS
kích thích / mủ cao su đặc ; kích thích ra hoa / xoài, nhãn, thanh long, hoa lá cây cảnh
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
13
F orchlorfenuron ( min 97 % )
Acura 10SC, 10WG
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Birantin 0.1 SL
kích thích sinh trưởng / hồ tiêu
Công ty CP Nông dược HAI
14
Fugavic acid
Siêu to hạt 25 SP
kích thích sinh trưởng lúa, ngô, lạc, hồ tiêu
Công ty TNHHTM – SX Phước Hưng
15
Fulvic acid
Siêu Việt 250SP, 300SL

250SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, cải bó xôi, chè

300SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu xanh, cà phê, cải xanh

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Supernova 300SL, 700SP

700SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, chè

300SL: kích thích sinh trưởng/ cà phê, đậu xanh, cải ngọt, lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical
16
Gibberellic acid ( min 90 % )
Ac Gabacyto 50TB, 100SP, 200WP

50TB, 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa

100SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, xoài, cam

Công ty TNHH MTV Lucky
Agrohigh 2SL, 3.8 EC, 20TB, 40SP

2SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, hoa cúc 3.8EC: kích thích sinh trưởng/ chôm chôm

40SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải

20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, cà phê

Công ty TNHH Kiên Nam

Ankhang 20WT
kích thích sinh trưởng / lúa, cà chua, đậu tương, chè, cải bẹ, ngô, dưa chuột
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh

Arogib 100SP, 200 tb

100SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh 200TB: kích thích sinh trưởng/ cam, đậu côve

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

A-V-Tonic 10WP, 18SL, 50TB

10WP: kích thích sinh trưởng/cải xanh, hoa hồng, lúa

18SL: kích thích sinh trưởng/cải xanh, dưa chuột, lúa, cam

50TB: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, dưa chuột, hoa hồng

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Azoxim 20SP
kích thích sinh trưởng / chè, lúa
Công ty CP Nicotex

Bebahop 40WP
kích thích sinh trưởng / cà chua, bắp cải, dưa chuột, hoa hồng, chè, lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sinh

Colyna 200TB
điều hoà sinh trưởng / lúa, thanh long, cafe, cà chua, hồ tiêu, vải, chè
Công ty CP Nông dược HAI

Đầu Trâu KT Supper 100 WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP Bình Điền MeKong

Dogoc 5 TB
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An

Dolping 40EC
Kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

Dovagib 20TB
Kích thích sinh trưởng / sầu riêng, xoài, dưa hấu, nhãn
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Đồng Vàng

Gibbone 200WP, 40EC, 50TB
Kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta

Gold gibb 20ST
Kích thích sinh trưởng / cafe
Công ty TNHH Tam Ngọ

Egibo 80SG
Kích thích sinh trưởng / bắp cải
Công ty TNHH SX và TM RVAC

Falgro 10SP, 18.4 TB

10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, nho, thanh long, dưa hấu, cam, bắp cải, chè

18.4TB: kích thích sinh trưởng/ thanh long, bắp cải, chè, cam, lúa, dưa hấu, nho

Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng

G3Top 3.33 SL, 20TB, 40SG
kích thích sinh trưởng / lúa, bắp cải, dưa hấu, đậu tương, xoài
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

GA3 Super 100SP, 200TB, 200 WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical

Gibbeny 10WP, 20TB

10WP: kích thích sinh trưởng/ dưa chuột

20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, rau cải xanh, dâu tây, thanh long

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến

Gib ber 2SP, 2SL, 20TB, 40WG

2SP: kích thích sinh trưởng/ rau cần, xoài, cam, dưa hấu, rau muống, thanh long

2SL: kích thích sinh trưởng/ rau cần, rau cải, cà chua, chè, rau muống, thanh long

20TB: kích thích sinh trưởng/ rau cải, thanh long 40WG: kích thích sinh trưởng/ cam, thanh long, rau muống, rau cải, hồ tiêu

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

Gibgro 10SP, 20TB

10S P: kích thích sinh trưởng/ lúa

20TB: kích thích sinh trưởng/ rau cải, bắp cải, thanh long

Nufarm Malaysia Sdn. Bhd .

Gibline 10SP, 20TB

10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa

20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Gibta 20TB
kích thích sinh trưởng / lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu
Bailing Agrochemical Co., Ltd

Gippo 20TB
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC

Gibow 200WP, 200TB

200WP: Kích thích sinh trưởng/lúa

200TB: Điều hoà sinh trưởng/ thanh long

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

Goliath 1SL, 10SP, 20TB, 20WP

1SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu

10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa

20TB, 20WP: kích thích sinh trưởng/ nho, thanh long, cà phê, hồ tiêu.

Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn

Greenstar 20EC, 20TB
kích thích sinh trưởng / lúa, chè
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ

Highplant 10 WP

điều hoà sinh trưởng/lúa

Công ty CP Đồng Xanh

Kích phát tố lá, hạt Thiên Nông GA-3
kích thích sinh trưởng / dâu nuôi tằm, thuốc lá, artiso, cỏ chăn nuôi, rau gia vị, đay, nho, làm giá đậu
Công ty Hóa phẩm Thiên nông

Megafarm 50TB, 200WP

50TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, vải, chè, cà phê, dưa hấu

200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, rau cải, hoa hồng, xoài, cam

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Map-Combo 10WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Map Pacific PTE Ltd

NanoGA3 50TB, 100WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta

ProGibb 10 SP, 40 % SG

10SP: kích thích sinh trưởng/ chè, lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, cà phê, hồ tiêu

40%SG: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu, xoài, cam

Công ty TNHH Hóa chất
Sumitomo Nước Ta

Proger 20 WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Nông

Sitto Mosharp 15 SL
kích thích sinh trưởng / sắn, cà rốt
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sitto Nước Ta

Starga3 20TB
Kích thích sinh trưởng / lúa, chè
Công ty CP Hatashi Việt Nam

Stinut 5 SL
kích thích sinh trưởng / lúa, lạc, đậu đũa, cà chua, dưa chuột, bắp cải, chè, cam quýt, hoa hồng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ cao

Super GA3 50TB, 100SP, 200WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Tony 920 40EC
kích thích sinh trưởng / lúa, chè, dưa hấu
Công ty CP Nông nghiệp HP

Tungaba 20TB
kích thích sinh trưởng / lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu côve, cà chua, bắp cải, chè
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Vertusuper 1SL, 1WP, 100SP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pháp Thụy Sĩ

Vigibb 1SL, 16 TB, 100SP, 200WP

16TB: kích thích sinh trưởng/ lúa

1SL, 100SP, 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa chuột, rau cải

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX và TM Viễn Khang

Vimogreen 1.34 SL, 1.34 WP, 10SG, 10TB

1.34SL: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, nho, lúa

1.34WP: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, cây cảnh, hoa

10SG: Kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, lúa, nho, cải xanh, xoài, cà phê, nhãn, quýt

10TB: Kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, nho, nhãn, quýt, cải xanh, xoài

Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta

Zhigip 4TB
kích thích sinh trưởng / rau cải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV Tô Nam
Biotech
17
Gibberellic acid ( 1.8 % GA4 + 1.8 % GA7 )
TT A7 3.6 EC
Kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
18
Gibberellic 0.3 g / kg ( 0.5 g / l ), ( 0.5 g / kg ) + [ N 10.7 g / kg ( 10.5 g / l ), ( 10.5 g / kg ) + P2O5 10 g / kg ( 20 g / l ), ( 20 g / kg ) + K2O 10 g / kg ( 20 g / l ), ( 20 g / kg ) + Vi lượng ] Yomione 31GR, 51SL, 51WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
19
Gibberellic acid 0.3 g / kg ( 0.4 g / l ), ( 0.4 g / kg ) + N 10.7 g / kg ( 10.6 g / l ), ( 10.6 g / kg ) + P2O5 10 g / kg ( 10 g / l ), ( 10 g / kg ) + K2O 10 g / kg ( 20 g / l ), ( 20 g / kg ) + Vi lượng
Lucasone 31GR, 41SL, 41WP
kích thích sinh trưởng / vải
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Pháp Thụy Sĩ
20
Gibberellin 10 % +
Calciumglucoheptonate 6 %
+ Boric acid 2 %
Napgibb 18SP
kích thích sinh trưởng / lúa, bưởi
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đồng Bằng Xanh
21
Gibberellic acid 20 g / l + Cu 50 g / l + Zn 50 g / l + Fe 40 g / l + Mg 30 g / l + Mn 10 g / l
Sitto Keelate rice 20SL
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sitto Nước Ta
22
Gibberellic acid 20 g / l + Cu 36 g / l + Zn 50 g / l + Mg 16 g / l + Mn 16 g / l + B 1 g / l + Mo 1 g / l + Glysine amino acid 40 g / l .
Sitto Give-but 18 SL
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sitto Nước Ta
23
Gibberellic acid 1 g / l + NPK 9 g / l + Vi lượng
Lục diệp tố 1 SL
kích thích sinh trưởng / lúa, đậu tương
Viện Bảo vệ thực vật
24
Gibberellic acid 1 % + 5 %
N + 5 % P2O5 + 5 % K2O +
Vi lượng
Super sieu 16 SP, 16 SL

16SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, cà chua, đậu côve, bắp cải, chè

16SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, cải thảo, cà chua, dưa chuột, dưa hấu, nho, đậu xanh, đậu tương, chè, cà phê, hồ tiêu, điều, cây có múi, nhãn, xoài

Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
25
Gibberellic acid 1 g / l, ( 1 g / kg ) + N 70 g / l, ( 70 g / kg ) + P2O5 25 g / l, ( 25 g / kg ) + K2O 25 g / l, ( 25 g / kg ) + vi lượng
Gibusa 176SL, 176WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
26
Hymexazol ( min 98 % )
Higro 30WP
Kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu
Tachigaren 30 SL
điều hoà sinh trưởng / lúa, hoa cúc ; héo vàng / dưa hấu, chết cây con do nấm / lạc
Mitsui Chemicals Agro, Inc .
27
Mepiquat chloride ( min 98 % )
Animat 40SL
kích thích sinh trưởng / lạc
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Mapix 40S l
kích thích sinh trưởng / bông vải ; điều hoà sinh trưởng lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
28
Nucleotide ( Adenylic acid, guanylic acid, cytidylic acid, Uridylic acid )
Anikgold 0.5 SL
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Sunsuper 0.5 SL
kích thích sinh trưởng / vải
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
29
Nucleotide 0.4 g / kg ( 0.5 g / l ) + Humic acid 3.4 g / kg ( 4 g / l )
Subaygold. 8GR, 4.5 SL

3.8GR: Kích thích sinh trưởng/ chè, dưa chuột, lúa

4.5SL: Kích thích sinh trưởng /lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
30
1 – Naphthylacetic acid ( NAA )
RIC 10WP
kích thích sinh trưởng / cafe ; điều hoà sinh trưởng / chanh dây, cà chua, lúa, quýt, hồ tiêu, hoa hồng, nho
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn DV KH KT Khoa Đăng
31
α-Naphthyl Acetic Acid 0.5 % ( α – N.A.A ) + β – Naphthoxy Acetic Acid 0.5 % ( β – N.A.A )
Vipac 88SP
dùng để giải quyết và xử lý hạt ( ngâm ) và dùng để phun cho lúa ; kích thích sinh trưởng / ngô, cafe, hồ tiêu
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
32
α – Naphthyl Acetic Acid ( α – N.A.A ) 2.5 % + β – Naphthoxy Acetic Acid ( β – N.A.A ) 2.5 %
Viprom 5SP
dùng để chiết cành hồ tiêu, cam
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
33
α – Naphthyl Acetic Acid 0.3 % ( α – N.A.A ) + β – Naphthoxy Acetic Acid 0.3 % ( β – N.A.A )
Vikipi 0.6 SP

kích thích sinh trưởng ra hoa, đậu quả/ xoài, cam

Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
34
β – Naphthoxy Acetic Acid
ViTĐQ 40SL

kích thích sinh trưởng, tăng đậu quả/ cà chua, nhãn, kích thích tăng đậu quả/ điều; kích thích sinh trưởng/ ngô, cà phê, hồ tiêu

Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
35
α-Naphthalene Acetic Acid
( α – N.A.A )
HD 207 1 SL
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Hợp chất ra rễ 0.1 SL
kích thích ra rễ, giâm cành, chiết cành / cam, hoa hồng
Công ty CP Lion Agrevo
36
α – Naphthalene Acetic Acid
( α – N.A.A ) + NPK + vi lượng
Flower-95 0.3 SL
kích thích sinh trưởng / xoài, sầu riêng, nhãn, lúa
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba
37
Oligoglucan
Enerplant 0.01 WP
kích thích sinh trưởng / lúa, cà chua, đậu Hà Lan, dâu tây, chè, mía
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
38
Paclobutrazol ( min 95 % )
Atomin 15 WP
kích thích sinh trưởng / lạc, lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Baba-X 15WP
Điều hòa sinh trưởng / khoai lang
Công ty TNHH SX và TM RVAC
Baclolac 250SC
Kích thích sinh trưởng / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Á Châu Hoá Sinh
Bidamin 15 WP
kích thích sinh trưởng / lúa, lạc
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Bonsai 10 WP, 25SC

10WP: kích thích sinh trưởng/ lúa

25SC: kích thích sinh trưởng/ lúa

Map Pacific PTE Ltd
BrightStar 25 SC
điều hoà sinh trưởng / lúa
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Dopaczol 15WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng
Farm-paclo 250SC
kích thích sinh trưởng / lạc
Công ty Cổ phần Global Farm
Kihora 15WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty TNHH Nguyên liêu NN Mekong
Lunar 150WP
kích thích sinh tưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
Newbosa 150WP, 250SC
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Paclo 15WP, 15SC
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
Palove gold 15WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Đức Nông
Parlo 20WP, 25SC

20WP: Điều hòa sinh trưởng/ lúa, vừng

25SC: Kích thích sinh trưởng /lúa

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Đồng Vàng
Paxlomex 15WP, 15SC

15WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc

15SC: kích thích sinh trưởng/ lạc

Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Propac 20WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV Mekong
Pyrolax 250EC
kích thích sinh trưởng / lạc
Yongnong Biosciences Co., Ltd .
Sài gòn P1 15 WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP BVTV TP HCM
Stopgrowth 15 WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP Thanh Điền

Super Cultar Mix 15 WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
Toba-Jum 20WP
kích thích sinh trưởng / lạc
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba
Zuron 150WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
39

Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá cây vải (Litchi chinesis sonn)

Chocaso 0.11 SL
kích thích sinh trưởng / chè, lúa
Trung tâm điều tra và nghiên cứu và tăng trưởng công nghệ hóa sinh
40

Polyphenol chiết xuất từ cây hoa hoè (Sophora japonica

L. Schott )
Lacasoto 4SP
kích thích sinh trưởng / lúa, sắn, đậu tương, khoai lang, khoai tây, ngô, lạc
Trung tâm nghiên cứu và điều tra và tăng trưởng công nghệ hóa sinh
41

Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera indica L)

Plastimula 1SL
kích thích sinh trưởng / lúa, lạc, dưa chuột, bắp cải, cà chua, cải xanh, đậu tương, ớt, cà rốt, đậu xanh ; giải quyết và xử lý hạt giống để tăng sức đề kháng của cây lúa so với bệnh vàng lùn do virus
Trung tâm nghiên cứu và điều tra và tăng trưởng công nghệ hóa sinh
42
Pyraclostrobin ( min 95 % )
Headline 100CS, 200FS, 250EC

100CS: Đạo ôn, lem lép hạt/lúa; đốm vòng/ cà chua, phấn trắng/dưa chuột

200FS: Xử lý hạt giống điều hoà sinh trưởng/ ngô 250EC: kích thích sinh trưởng/ngô, cà phê, đậu tương, lạc

BASF Vietnam Co., Ltd
43
Pyraclostrobin 133 g / l +
Epoxiconazole 50 g / l
Opera 183SE
Kích thích sinh trưởng / lạc, cafe
BASF Vietnam Co., Ltd .
44
Sodium-5-Nitroguaiacolate
3 g / l + Sodium-O – Nitrophenolate 6 g / l + Sodium-P – Nitrophenolate 9 g / l
Atonik 1.8 SL
kích thích sinh trưởng / lúa, hoa, hoa lá cây cảnh
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
45
Sodium-5-Nitroguaiacolate
0.3 % + Sodium-O –
Nitrophenolate 0.6 % + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9 %
ACXONICannong 1.8 SL
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Ausin 1.8 EC
kích thích sinh trưởng / lúa
Forward International Ltd
Gonik 1.8 SL
Kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty TNHH TM-SX GNC
Katonic-TSC 1.8 SL
Kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP Lion Agrevo
46
Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.2 % + Sodium-O – Nitrophenolate 0.4 % + Sodium-P-Nitrophenolate 0.6 %
Better 1.2 SL
kích thích sinh trưởng / lạc
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
47
Sodium-O-Nitrophenolate 0.71 % + Sodium-P – Nitrophenolate 0.46 % + Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.23 %
Alsti 1.4 SL
kích thích sinh trưởng / hoa hồng, lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công Nghệ Cao
48
Sodium-5-Nitroguaiacolate
0.3 % + Sodium-O – Nitrophenolate 0.4 % + Sodium-P-Nitrophenolate 0.7 %
Kithita 1.4 SL
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP BVTV I TW
49
Sodium-P-nitrophenolate 9 g / l + Sodium-O – nitrophenolate 6 g / l + Sodium-5-nitroguaiacolate 3 g / l + Salicylic acid 0.5 g / l
AGN-Tonic 18.5 SL
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
50
Sodium-5 – Nitroguaiacolate
( Nitroguaiacol ) 0.3 % + Sodium-O – Nitrophenolate
( Nitrophenol ) 0.6 % + Sodium-P-Nitrophenolate ( Nitrophenol ) 0.9 % + Sodium – 2,4 Dinitrophenol 0.15 %
Daiwanron 1.95 SL
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP Futai
Dotonic 1.95 SL
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
Jiadonix 1.95 SL
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
51
Sodium-5-Nitroguaiacolate ( Nitroguaiacol ) 0.085 % ( 3 g / l ) + Sodium-O – Nitrophenolate ( Nitrophenol ) 0.185 % ( 6 g / l ) + Sodium-P-Nitrophenolate ( Nitrophenol ) 0.285 % ( 9 g / l ) + Sodium-2, 4 Dinitrophenol
0.035 % ( 1.5 g / l )
Litosen 0.59 GR, 1.95 EC
kích thích sinh trưởng / lúa
Forward International Ltd
52
Sodium-5 – Nitroguaiacolate ( Nitroguaiacol ) 3.45 g / l + Sodium-O – Nitrophenolate ( Nitrophenol ) 6.9 g / l + Sodium-P – Nitrophenolate ( Nitrophenol ) 10.35 g / l + Sodium-2, 4 Dinitrophenol 1.73 g / l
Ademon super 22.43 SL
Xử lý hạt giống để kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty CP Nông nghiệp Nước Ta
Dekamon 22.43 SL
kích thích sinh trưởng / lúa
P.T.Harina Chemicals Industry
53
1 – Triacontanol ( min 90 % )
Tora 1.1 SL
kích thích sinh trưởng / lúa, lạc, ngô, ớt, xoài, hồ tiêu
Công ty CP Khử trùng Nước Ta
54
Uniconazole ( min 90 % )
Sarke 5WP
kích thích sinh trưởng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Stoplant 5WP
điều hoà sinh trưởng / lúa, lạc
Công ty CP Đồng Xanh

6. Chất dẫn dụ côn trùng:

1
Methyl Eugenol
Jianet 50EC
ruồi đục quả / roi, dưa hấu
Công ty CP Jianon Biotech ( việt nam )
2
Methyl eugenol 75 % + Dibrom 25 %
Vizubon D AL
ruồi đục quả / bưởi
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
3
Methyl Eugenol 85 % + Imidacloprid 5 % .
Acdruoivang 900 OL
ruồi đục quả / cây có múi
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên
Lucky
4
Methyl Eugenol 75 % + Naled 25 %
Dacusfly 100SL
ruồi đục quả / thanh long
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX TM DV Tô Đăng Khoa
5
Methyl Eugenol 90 % +
Naled 5 %
Flykil 95EC
ruồi đục quả / ổi
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )
6
Methyl Eugenol 900 g / l +
Naled 50 g / l
T-P Nongfeng 950SL
ruồi đục quả / nhãn
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong
7
Methyl Eugenol 700 g / l +
Propoxur 100 g / l
Dr. Jean 800EC
ruồi đục quả / cam
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn US.Chemical
8
Protein thuỷ phân
Ento-Pro 150SL
ruồi hại quả / cây có múi, mận, đào, ổi, vải, doi, hồng, thanh long, táo, lê, đu đủ, khế, na, quất hồng bì, mướp, mướp đắng, hồng xiêm, gấc, bí đỏ, trứng gà, bí xanh, cà, ớt
Viện Bảo vệ thực vật

7. Thuốc trừ ốc:

1
Cafein 1.5 % + Nicotine Sulfate 0.3 % + Azadirachtin
0.08 %
Tob 1.88 GR
ốc bươu vàng / lúa ; ốc sên / cải bó xôi
Viện Khoa học vật tư ứng dụng
2
Metaldehyde
Andolis 120AB, 190BB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Anhead 12GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Assail 12.5 GB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
BN-Meta 18GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Bảo Nông Việt
Bolis 12GB
ốc bươu vàng / lúa
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Bombay-ấn độ 13BR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Anh Dẩu Tiền Giang
Bosago 12AB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Boxer 15GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Corona 6GR, 80WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM ACP
Cửu Châu 15GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
Duba 155GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Helix 15GB, 500WP

15GB: ốc bươu vàng/ lúa

500WP: ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cây cảnh

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
Honeycin 6GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Nông dược HAI
MAP Passion 10GR
ốc bươu vàng / lúa
Map Pacific PTE Ltd
Metalix 180AB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
Milax 100GB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Moioc 6GR, 12AB

6GR: ốc bươu vàng/ lúa

12AB: ốc sên/phong lan

Công ty CP Đồng Xanh
Molucide 6GB, 80WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Notralis 18GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Nông Trang
Octigi 6GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Oxout 60AB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kim Điền Mekong

Osbuvang 15GR, 80WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát

Passport 6AB, 300GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức

PilOt 15AB, 500WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát

Snail Killer 12RB, 800WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng

Sneo-lix 120AB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông

Tatoo 150AB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

Tomahawk 4GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

Toxbait 120AB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng

T-P odix 120GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thái Phong

TRIOC annong 12WG, 80WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Trumso 222AB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH MTV BVTV
Long An

Tulip 15AB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

Yellow-K 12GB, 250SC
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
3
Metaldehyde 145 g / kg +
Abamectin 5 g / kg
Capover 150GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
4
Metaldehyde 4.5 % + Carbaryl 1.5 %
Superdan 6GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
5
Metaldehyde 7 % + Carbaryl
3 %
Mecaba 10GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Sinh Á Châu
6
Metaldehyde 10 % + Carbaryl 20 %
Omega-Snail 30GR
Ốc sên / phong lan
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Omega
7
Metaldehyde 40 % + Carbaryl 20 %
Kiloc 60WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
8
Metaldehyde 10 % +
Niclosamide 20 %
MAP Pro 30WP
ốc bươu vàng / lúa
Map Pacific PTE Ltd
9
Metaldehyde 10 g / kg +
Niclosamide 690 g / kg
Capgold 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
10
Metaldehyde 10 g / kg +
Niclosamide 740 g / kg
Pizza 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
11
Metaldehyde 50 g / kg +
Niclosamide 700 g / kg
Radaz 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Delta Cropcare
12
Metaldehyde 6 g / kg ( 1 g / kg ), ( 152 g / kg ), ( 1 g / l ) + Niclosamide 6 g / kg ( 704 g / kg ), ( 1 g / kg ), ( 255 g / l )
Vịt Đỏ 12BR, 705WP, 153GR, 256EW
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
13
Metaldehyde 50 g / kg + Niclosamide-olamine 700 g / kg
TT-occa 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
14
Metaldehyde 400 g / kg + Niclosamide-olamine 175 g / kg
Goldcup 575WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
15
Metaldehyde 300 g / kg +
Niclosamide 500 g / kg
Starpumper 800WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
16
Metaldehyde 300 g / kg +
Niclosamide-olamine 500 g / kg
Npiodan 800WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
17
Metaldehyde 100 g / kg +
Niclosamide-olamine 700 g / kg
E-bus 800WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
18
Metaldehyde 8 g / kg + Niclosamide-olamine 880 g / kg
Robert 888WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
19
Metaldehyde 140 g / kg + Pyridaben 10 g / kg
Octhailane 150GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
20
Niclosamide ( min 96 % )
Ac-snailkill 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Á Châu TP.HN
Aladin 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Nông
Anpuma 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

Apple 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Real Chemical

AWar 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Bailing Agrochemical Co., Ltd

Baycide 70WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản phẩm Công nghệ Cao

Bayluscide 70WP
ốc bươu vàng / lúa
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )

Bayoc 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Thiên Nông

BenRide 250 EC, 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông

Blackcarp 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta

Boing 250EC, 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng

Catfish 70 WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Đồng Xanh

Daicosa 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Futai

Dioto 250 EC
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh

Duckling 250EC, 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Gia Phúc

Hn-Samole 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Nông nghiệp HP

Honor 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Hóc Môn

Jia-oc 70WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Jia Non Biotech ( việt nam )

Kit – super 700WP
ốc bươu vàng / lúa, cải
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba

Laobv 75WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An

Miramaxx 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Agrohao việt nam

Molluska 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Khử trùng Nước Ta

Morgan star 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Mossade 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Thịnh

Niclosa 850WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP XNK Thọ Khang

No-ocbuuvang 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX GNC

Notrasit-neo 860WP
ốc bươu vàng / lúa
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Nông Trang

NP snailicide 50EC, 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Nông Phát

Ốc usa 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú

OBV-a 250EC, 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng

Oc clear 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP SAM

Oosaka 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

Ockill 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Cong ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Việt Nông

Ốc-ôm 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Đông Nam Đức Thành

Ossal 500SC, 700WP, 700WG
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát

Pazol 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Nicotex

Pisana 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

Prize 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Alfa ( Sài gòn )

Sieu naii 700WP
ốc bươu vàng / lúa
công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Thái Phong
Snail 250EC, 500SC, 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Nông
Sun-fasti 25EC, 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Sundat ( S ) Pte Ltd
Topsami 871WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Transit 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
TT-snailtagold 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM
Tân Thành
Tung sai 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Vdcsnail new 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
Viniclo 70WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
VT-dax 10GR, 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng
Znel 70WP
ốc bươu vàng / lúa
Eastchem Co., Ltd .
21
Niclosamide 700 g / kg +
Abamectin 20 g / kg
OBV gold 720WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV BVTV Thạnh Hưng
22
Niclosamide 720 g / kg + Abamectin 30 g / kg
Lino sachoc 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Liên nông Việt Nam
23
Niclosamide 745 g / kg +
Abamectin 5 g / kg
Caport 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
24
Niclosamide 757 g / kg + Abamectin 20 g / kg
Antioc 777WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn CEC Nước Ta
25
Niclosamide 500 g / kg +
Carbaryl 200 g / kg
Brengun 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Đầu tư TM và PT NN ADI
26
Niclosamide 680 g / kg + Carbaryl 22 g / kg
Oxdie 702WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
27
Niclosamide 700 g / kg +
Pyridaben 50 g / kg
Ocindia 750WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
28
Niclosamide-olamine ( min 98 % )
Amani 70WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Khánh Phong
BN-Nisa 860WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Bảo Nông Việt
Chopper 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP TM Hải Ánh
Clodansuper 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Dioto 830WG
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP BVTV Hồ Chí Minh
Dobay 810WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Morningusa 870WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
Ocny 555SC, 860WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM và SX Ngọc Yến
Queenly 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Kiên Nam
Sachoc TSC 850WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Lion Agrevo
Startac 250 WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Tanthanh-oc 760WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Delta Cropcare
Truocaic 700WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
29
Niclosamide-olamine 500 g / l + Abamectin 20 g / l
Cửu Châu Nghệ 520SC
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Ngọc Yến
30
Niclosamide-olamine 780 g / kg + Abamectin 20 g / kg
Bayermunich-đức 800WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Anh Dẩu Tiền Giang
31
Saponin
Abuna 15GR
ốc bươu vàng / lúa ; ốc sên / cải xanh ; ốc nhớt, ốc sên / cải củ, súp lơ
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba
Anponin 150SB, 150WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Asanin 15WP, 15GR, 35SL
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Thanh Điền
Bai yuan 15SB
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn SX TM DV Hải Bình
Dibonin super 15WP
ốc bươu vàng / lúa ; ốc sên, ốc nhớt / cải xanh
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Espace 15WP, 21.5 BR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
Golfatoc 150GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Cổ phần Nông dược Nước Ta
Maruzen Vith 15WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thăng
Morgan 200BR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Nomain 15WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên BVTV Long An
Occa 15WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM Tân Thành
O.C annong 150 WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Nông
Ốc tiêu 15 GR
ốc bươu vàng / lúa ; ốc sên, ốc nhớt / cải xanh
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
Parsa 15WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
Pamidor 50 WP, 150BR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MTV SX TM
XNK Hung Xiang ( Nước Ta )
Phenocid 20 WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Được Mùa
Raxful 15WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Thắng

Rumba 15BR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Khánh Phong

Sabonil 15GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Hoá nông An Giang

Safusu 20AP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty TNHH Long Sinh

Sapo 150WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP SX – TM – DV Ngọc Tùng
Sapoderiss 70 % BR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Phước Hưng
Saponolusa 150BR, 150GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ
Saponular 15 GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sitto Nước Ta
Soliti 15 WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Nicotex
Super Fatoc 150WP, 150GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Teapowder 150 BR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hóa Nông Lúa Vàng
Thiocis 150GR
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Cổ phần Hoá nông Mỹ Việt Đức
Tranin super 18WP
ốc bươu vàng / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang

8. Chất hỗ trợ (chất trải):

1
Azadirachtin
Dầu Nim Xoan Xanh
Xanh 0.15 EC
tương hỗ tăng hiệu suất cao của thuốc trừ bọ cánh tơ, rầy xanh / chè ; tương hỗ tăng hiệu suất cao của thuốc trừ sâu tơ / cải bắp ; tương hỗ tăng hiệu suất cao của thuốc trừ mốc sương / khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ngân Anh
2
Chất căng mặt phẳng 340 g / l + dầu khoáng 190 g / l + Ammonium sulphate 140 g / l
Hot up 67SL
làm phụ trợ cho nhóm thuốc trừ cỏ sau nảy mầm không tinh lọc ; làm tăng hiệu suất cao diệt cỏ
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
3
Esterified vegetable oil
Hasten ® 70.4 SL
tăng hiệu suất cao của nhóm thuốc trừ cỏ tinh lọc sau nảy mầm / lúa thuộc nhóm sulfonyl urea, cyclohexanedion, bipyridilium ; tăng hiệu suất cao của nhóm thuốc trừ sâu thuộc nhóm pyrethroid, carbamate ; tăng hiệu suất cao của nhóm thuốc trừ bệnh / cây cối thuộc nhóm triazole .
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
Rocten 748SL
tăng hiệu suất cao của thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây lúa
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
4
Esters of botanical oil
Subain 99SL
tương hỗ thuốc trừ sâu nhóm : Carbamate ( rầy nâu / lúa ), Lân hữu cơ ( sâu cuốn lá / lúa ), Pyrethroid ( sâu xanh / rau cải ) ; tương hỗ thuốc trừ bệnh nhóm : Triazole ( khô vằn / lúa ) ; tương hỗ thuốc trừ cỏ nhóm : Sulfonyl urea ( cỏ / lúa )
Công ty CP Multiagro
5
Trisiloxane ethoxylate
Enomil 30SL
tương hỗ tăng hiệu suất cao của thuốc trừ sâu, trừ bệnh, trừ cỏ
Công ty CP Enasa Việt Nam
II. THUỐC TRỪ MỐI :
1
Beta-naphthol 1 % + Fenvalerate 0.2 %
Dầu trừ mối M – 4 1.2 SL
trừ mối trong kho dữ gìn và bảo vệ gỗ
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
2
Bistrifluron ( min 95 % )
Xterm 1 %
mối / khu công trình kiến thiết xây dựng
Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Nước Ta
3
Chlorantraniliprole ( min 93 % )
Altriset ® 200SC
mối / khu công trình kiến thiết xây dựng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
4
Chlorfenapyr ( min 94 % )
Mythic 240SC
mối / khu công trình kiến thiết xây dựng
BASF Vietnam Co., Ltd .
Ozaki 240SC
Mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư và PT
Ngọc Lâm
5
Chlorfluazuron ( min 94 % )
Requiem 1 RB
mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Ensystex Australasia Pty Ltd .
6
Chlorpyrifos Ethyl ( min 94 % )
Fugosin 500EC
mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Công ty CP Hatashi Việt Nam
Lenfos 50EC
mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Landguard 40EC
mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Imaspro Resources Sdn Bhd
MAP Sedan 48EC
mối / khu công trình kiến thiết xây dựng
Map Pacific Pte Ltd
Termifos 500EC
mối / khu công trình kiến thiết xây dựng
Công ty CP Thuốc sát trùng Nước Ta
7
Disodium Octoborate Tetrahydrate
Bora-Care 40SC
mối / khu công trình kiến thiết xây dựng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Toàn Diện
8
Extract of Cashew nut shell oil ( min 97 % )
Wopro2 10FG
mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Viện Khoa học Lâm nghiệp Nước Ta
9
Fipronil ( min 95 % )
Agenda 25EC
mối / khu công trình kiến thiết xây dựng, đê đập
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
Mote 30EC
mối / khu công trình kiến thiết xây dựng
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Terdomi 25EC
mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Tefurin 25EC
mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Công ty CP Hatashi Việt Nam
Termisuper 25EC
mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Công ty CP Khử trùng – Trừ mối Nước Ta
10
Hexaflumuron ( min 95 % )
Mobahex 7.5 RB
mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Viện Sinh thái và Bảo vệ khu công trình
Sentricon ™ HD 0.5 RB
mối / khu công trình kiến thiết xây dựng
Dow AgroSciences B.V
11
Imidacloprid ( min 96 % )
Termize 200SC
mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Imaspro Resources Sdn Bhd
12

Metarhizium anisopliae var. anisopliae (M2 & M5 108 – 109 bào tử/g), (M1 & M7 108 – 109 bào tử/ml)

Metavina 10DP, 80LS

10DP: mối/ đê, đập, công trình kiến trúc, công trình xây dựng, nhà cửa, kho tàng

80LS: mối/ đê, đập

Công ty CP Công nghệ Sinh Thái Việt
13
Permethrin ( min 92 % )
Map boxer 30EC
mối / khu công trình thiết kế xây dựng
Map Pacific Pte Ltd
14
Na2SiF6 50 % + H3BO3 10 % +
CuSO4 30 %
PMC 90 DP
mối hại cây lâm nghiệp
Viện Khoa học Lâm nghiệp Nước Ta
15
Na2SiF6 80 % + ZnCl2 20 %
PMs 100 CP
mối hại nền móng, hàng rào quanh khu công trình thiết kế xây dựng
Viện Khoa học Lâm nghiệp Nước Ta
III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN :
1
Cypermethrin ( min 90 % )
Kantiborer 10EC
mọt / gỗ
Behn Meyer Specialty Chemical Sdn Bhd .
2
Deltamethrin ( min 98 % )
Cease 2.5 EC
mọt / gỗ
Công ty TNHH Alfa ( Hồ Chí Minh )
Cislin 2.5 EC
mọt / gỗ
Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
3
Extract of Cashew nut shell oil ( min 97 % )
Wopro 19AL
mối / gỗ
Viện Khoa học Lâm nghiệp Nước Ta
4
CuSO4 16 % + CuO 2 % +
K2C2O7 2 %
M1 20LA
con hà hại thuyền gỗ, ván thuyền
Viện Khoa học Lâm nghiệp Nước Ta
5
CuSO4 80 % + K2C2O7 18 % + CrO3 2 %
CHg 100SP
con hà, nấm mục hại thuyền gỗ, ván thuyền
Viện Khoa học Lâm nghiệp Nước Ta
6
CuSO4 50 % + K2C2O7 50 %
XM5 100 SP
nấm, mục, côn trùng nhỏ hại tre, gỗ, tuy nhiên, mây
Viện Khoa học Lâm nghiệp Nước Ta
7
ZnSO4. 7H2 O 60 % + NaF 30 %
LN5 90 SP
nấm, mục, côn trùng nhỏ hại gỗ sau chế biến, tuy nhiên, mây, tre
Viện Khoa học Lâm nghiệp Nước Ta
IV. THUỐC KHỬ TRÙNG KHO :
1
Aluminium Phosphide
Alumifos 56 % tablet
khử trùng kho
Asiagro Pacific Ltd
Celphos 56 % tablets
sâu mọt hại kho tàng
Excel Crop Care Limited
Fumitoxin 55 % tablets
côn trùng nhỏ hại nông sản, nhà kho, phương tiện đi lại chuyên chở
Công ty CP Khử trùng Nước Ta
Mephos 56 TB
Côn trùng / nông sản
Mebrom Ltd
Phostoxin 56 % viên tròn, viên dẹt
côn trùng nhỏ, chuột hại kho tàng
Công ty CP Khử trùng Nước Ta
Quickphos 56 % TB
sâu mọt hại kho tàng, nông sản
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
Sanphos 56TB
Mọt gạo / kho
Công ty CP Trừ mối khử trùng
2
Magnesium phosphide
Magtoxin 66 tablets, pellet
sâu mọt hại kho tàng
Công ty CP Khử trùng Nước Ta
Magnophos 56 % Plate
Mọt / kho thuốc lá
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
3
Pirimiphos-methyl ( min 88 % )
Actellic ® 50EC
sâu mọt hại kho tàng, mọt kho dữ gìn và bảo vệ / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
V. THUỐC SỬ DỤNG CHO SÂN GOLF .

1. Thuốc trừ bệnh:

1
Metalaxyl-M ( min 91 % )
Subdue Maxx ® 240SL
héo rũ tàn lụi / cỏ sân golf
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
2
Propiconazole ( min 90 % )
Banner Maxx ® 156EC
đốm nâu / cỏ sân golf
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta

2. Thuốc trừ cỏ:

1
Trifloxysulfuron sodium ( min 89 % )
Monument ® 100OD
cỏ / sân golf
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta

3. Thuốc điều hoà sinh trưởng:

1
Trinexapac-Ethyl ( min 94 % )
Primo Maxx ® 120SL
điều hoà sinh trưởng / cỏ sân golf
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
VI. THUỐC XỬ LÝ HẠT GIỐNG

1. Thuốc trừ sâu:

1
Cyantraniliprole 240 g / l + Thiamethoxam 240 g / l
Fortenza ® Duo 480FS
giải quyết và xử lý hạt giống trừ sâu keo mùa thu, sâu xám / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
2
Dinotefuran 25 % + Hymexazol ( min 98 % ) 15 %
Sakura 40WP
giải quyết và xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ / lúa
Mitsui Chemicals Agro, Inc .
3
Fipronil 100 g / l + Azoxystrobin 100 g / l + Gibberellic acid 1 g / l
Treat 201SC
giải quyết và xử lý hạt giống trừ bọ trĩ / lúa
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
4
Imidacloprid ( min 96 % )
Barooco 600FS
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Bộ
Dimida 600FS
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn BVTV Đồng Phát
Gaucho 70 WS, 600FS

70WS: Xử lý hạt giống trừ rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ, ruồi/ lúa; Xử lý hạt giống trừ sâu chích hút bông vải; Xử lý hạt giống trừ sâu trong đất/ ngô

600FS: Xử lý hạt giống trừ rệp/ bông vải, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống trừ rệp muội/ngô

Bayer Vietnam Ltd ( BVL )
Gaotra 600FS
giải quyết và xử lý hạt giống trừ bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
5
Imidacloprid 300 g / kg +
Metconazole 360 g / kg
Kola gold 660W p
giải quyết và xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bệnh lúa von / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn ADC
Obawin 660WP
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von, rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM DV Tấn Hưng
6
Imidacloprid 370 g / l +
Metconazole 300 g / l
London-anh quốc 670FS
Xử lý hạt giống trừ rầy nâu / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Anh Dẩu Tiền Giang
7
Thiamethoxam ( min 95 % )
Cruiser ® 350FS
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy xanh, rệp / bông vải ; giải quyết và xử lý hạt giống trừ sâu xám / ngô ; giải quyết và xử lý hạt giống trừ bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
Reno 350FS
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
8
Thiamethoxam 300 g / l + Azoxystrobin 50 g / l + Prochloraz 62.5 g / l
Pre-pat 412.5 FS
Xử lý hạt giống trừ rầy nâu / lúa
Công ty CP Nông Tín AG
9
Thiamethoxam 250 g / l + Difenoconazole 75 g / l
Anrusher 325FS
rầy nâu / lúa ( giải quyết và xử lý hạt giống )
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
10
Thiamethoxam 262.5 g / l + Difenoconazole 25 g / l + Fludioxonil 25 g / l
Cruiser Plus ® 312.5 FS
giải quyết và xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, rầy nâu, rầy sống lưng trắng / lúa ; giải quyết và xử lý hạt giống trừ sâu xám / ngô, bệnh lúa von / lúa, giải quyết và xử lý hạt giống trừ bệnh lở cổ rễ cây con / đậu tương, giải quyết và xử lý hạt giống trừ bệnh chết ẻo cây con / lạc
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta

2. Thuốc trừ bệnh:

1
Fludioxonil ( min 96.8 % )
Celest 025FS
lúa von / lúa ( giải quyết và xử lý hạt giống )
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
2
Ipconazole ( min 95 % )
Jivon 6WP
giải quyết và xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
3
Isotianil ( min 96 % )
Routine 200SC
đạo ôn / lúa ( giải quyết và xử lý hạt giống ), bạc lá / lúa, héo xanh / cà chua
Bayer Vietnam Ltd
4
Isotianil 200 g / l +
Trifloxystrobin 80 g / l
Routine start 280FS
Xử lý hạt giống trừ đạo ôn / lúa
Bayer Vietnam Ltd
5
Metconazole ( min 94 % )
Provil super 10SL
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn – TM Tân Thành
6
Metalaxyl-M ( min 91 % )
Apron ® XL 350ES
Xử lý hạt giống trừ bệnh mốc sương ( bạch tạng ) / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Syngenta Nước Ta
7
Metalaxyl ( min 95 % )
Neutral 317 FS
Xử lý hạt giống trừ bệnh bạch tạng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta
8
Metiram complex 650 g / kg + Thiamethoxam 150 g / kg
Biwonusa 800WP
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
9
Oxathiapiprolin ( min 95 % )
Dupont ™ Lumisena ™ 200FS
Xử lý hạt giống trừ bệnh sọc lá / ngô
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn DuPont Nước Ta
10
Pefurazoate ( min 94 % )
Fortissimo 20WP
giải quyết và xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa
Công ty CP Khử trùng Nước Ta
11
Tebuconazole ( min 95 % )
Foniduc 450SC
giải quyết và xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức
Sforlicuajapane 450SC
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TM SX Thôn Trang
12
Triflumizole ( min 99.38 % )
Trifmine 15EC
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von / lúa
Sumitomo Corporation Vietnam LLC .
V. THUỐC BẢO QUẢN NÔNG SẢN SAU THU HOẠCH .
1
Chlorpropham ( min 98 % )
Oorja 50HN
Bảo quản / khoai tây
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn UPL Nước Ta

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Lê Quốc Doanh

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

_________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc

______________________

 

 

 

Phụ lục II
DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2020/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).

TT
TÊN CHUNG ( COMMON NAMES )
TÊN THƯƠNG PHẨM ( TRADE NAMES )

Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản.

1
Aldrin
Aldrex, Aldrite .
2
BHC, Lindane
Beta – BHC, Gamma – HCH, Gamatox 15EC, 20EC, Lindafor, Carbadan 4/4 G, Sevidol 4/4 G
3
Cadmium compound ( Cd )
Cadmium compound ( Cd )
4
Carbofuran
Kosfuran 3GR, Vifuran 3GR, Sugadan 30GR, Furadan 3GR
5
Chlordane
Chlorotox, Octachlor, Pentichlor …
6
Chlordimeform
Các loại thuốc BVTV có chứa Chlordimeform
7
DDT
Neocid, Pentachlorin, Chlorophenothane …
8
Dieldrin
Dieldrex, Dieldrite, Octalox …
9
Endosulfan
Cyclodan 35EC, Endosol 35EC, Tigiodan 35ND, Thas odant 35EC, Thiodol 35ND
10
Endrin
Hexadrin …
11
Heptachlor
Drimex, Heptamul, 1 leptox …
12
Isobenzen
Các loại thuốc BVTV có chứa Isobenzen
13
Isodrin
Các loại thuốc BVTV có chứa Isodrin
14
Lead ( Pb )
Các loại thuốc BVTV có chứa Lead ( Pb )
15
Methamidophos
Dynamite 50 SC, Filitox 70 SC, Master 50 EC, 70 SC, Monitor 50EC, 60SC, Isometha 50 DD, 60 DD, Isosuper 70 DD, Tamaron 50 EC. ..
16
Methyl Parathion
Danacap M 25, M 40 ; Folidol – M 50 EC ; Isomethyl 50 ND ; Metaphos 40 EC, 50EC ; ( Methyl Parathion ) 20 EC, 40 EC, 50 EC ; Milion 50 EC ; Proteon 50 EC ; Romethyl 50ND ; Wofatox 50 EC …
17
Monocrotophos
Apadrin 50SL, Magic 50SL, Nuvacron 40 SCW / DD, 50 SCW / DD, Thunder 515DD …
18
Parathion Ethyl
Alkexon, Orthophos, Thiopphos …
19
Sodium Pentachlorophenate monohydrate
Copas NAP 90 G, PMD4 90 bột, PBB 100 bột
20
Pentachlorophenol
CMM 7 dầu lỏng
21
Phosphamidon
Dimecron 50 SCW / DD. ..
22
Polychlorocamphene
Toxaphene, Camphechlor, Strobane
23
Trichlorfon ( Chlorophos )
Biminy 40EC, 90SP ; Địch Bách Trùng 90SP ; Dilexson 90WP ; Dip 80SP ; Diptecide 90WP ; Terex 50EC, 90SP ; Medophos 50EC, 750EC ; Ofatox 400EC, 400WP ; Batcasa 700EC ; Cylux 500EC ; Cobitox 5GR

Thuốc trừ bệnh.

1
Arsenic ( As )
Các hợp chất hữu cơ của thạch tín ( dạng lỏng )
Các hợp chất hữu cơ của thạch tín ( dạng khác )
2
Captan
Captane 75WP, Merpan 75WP …
3
Captafol
Difolatal 80WP, Folcid 80WP … ( dạng bình xịt )
Difolatal 80WP, Folcid 80WP … ( dạng khác )
4
Hexachlorobenzene
Anticaric, HCB. .. ( dạng bình xịt )
Anticaric, HCB. .. ( dạng khác )
5
Mercury ( Hg )
Các hợp chất của thủy ngân ( dạng bình xịt )
Các hợp chất của thủy ngân ( dạng khác )
6
Selenium ( Se )
Các hợp chất của Selen

Thuốc trừ chuột.

1

Hợp chất của Tali ( Talium compond ( Tl ) )

Thuốc trừ cỏ.

1
2.4.5 T
Brochtox, Decamine, Veon … ( dạng bình xịt )
Brochtox, Decamine, Veon … ( dạng khác )

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 

Lê Quốc Doanh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.