“analysis” là gì? Nghĩa của từ analysis trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

  • [ ə ‘ næləsis ]danh từ, số nhiều analyses

    o   sự phân tích

    o   (vật lý), (hoá học) phép phân tích

    §   qualitative analysis : phép phân tích định tính

    §   quantitative analysis : phép phân tích định lượng

    o   (toán học) giải tích

    §   in the last analysis : phân tích cho đến cùng; rút cục, cuối cùng

    §   under analysis : được đem phân tích

    o   sự phân tích, phương pháp phân tích

    §   blow pipe analysis : sự phân tích băng ống thổi

    §   check analysis : sự phân tích kiểm nghiệm

    §   chemical analysis : sự phân tích hoá học

    §   combination analysis : sự phân tích tổ hợp

    §   combustion analysis : sự phân tích đốt cháy, sự phân tích nguyên tố hữu cơ

    §   core analysis : sự phân tích mẫu lõi

    §   correlation analysis : sự phân tích tương quan; sự phân tích bằng sự liên kết

    §   crude oil analysis : phương pháp phân tích dầu thô

    §   differential thermal analysis : phương pháp phân tích nhiệt vi sai

    §   drop analysis : phương pháp phân tích giọt

    §   electrolytic analysis : phương pháp phân tích điện

    §   elementary analysis : phương pháp phân tích nguyên tố

    §   float and sink analysis : phương pháp tuyển chìm nổi, phương pháp phân tích trong dung dịch nặng

    §   fractional analysis : phương pháp phân tích phân đoạn

    §   gas volumetric analysis : phương pháp phân tích thể tích khí

    §   grading analysis : sự phân tích độ hạt

    §   granulometric analysis : sự phân tích cát theo cỡ hạt

    §   gravimetric analysis : sự phân tích trọng lực

    §   job analysis : sự phân tích công việc

    §   macroscopic analysis : sự phân tích vĩ mô

    §   mesh analysis : sự phân tích bằng sàng

    §   microscopic analysis : sự phân tích vi mô

    §   on stream analysis : sự phân tích trên dòng

    §   particle size analysis : sự phân tích cỡ hạt

    §   polarographic analysis : sự phân tích bằng phân cực ký

    §   pollen analysis : sự phân tích phấn hoa

    §   proximate analysis : sự phân tích gần đúng

    §   pyrognostical analysis : phương pháp phân tích bằng ống thổi (xác định khoáng vật)

    §   qualitative analysis : phương pháp phân tích định tính

    §   quantitative analysis : phương pháp phân tích định lượng

    §   rough analysis : phương pháp phân tích thô, sự phân tích sơ bộ

    §   screen analysis : sự phân tích bằng sàng

    §   sieve analysis : sự phân tích bằng sàng

    §   soil analysis : sự phân tích đất

    §   spectral analysis : sự phân tích phổ

    §   spot analysis : sự phân tích vết (màu)

    §   structural analysis : phân tích cấu trúc

    §   textural analysis : phân tích cấu tạo (khoáng vật)

    §   ultimate analysis : phân tích cuối cùng

    §   variance analysis : phân tích biên độ

    §   volumetric analysis : phân tích thể tích

    §   water analysis : phân tích nước

    §   well core analysis : phân tích mẫu lõi (giếng khoan)

    §   wet analysis : phân tích ướt

    §   X-ray analysis : sự phân tích bằng tia X

  • Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *