Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC của Bộ Tài chính; Bộ Y tế ban hành ngày 29/02/2012

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

Xem có chú thích biến hóa nội dung

Tình trạng: Đã biết

Hiệu lực : Đã biết

BỘ Y TẾ – BỘ TÀI CHÍNH

—————–

Số : 04/2012 / TTLT-BYT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——————-

Hà Nội, ngày 29 tháng 02 năm 2012

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước

————————————-Căn cứ khoản 3 Điều 88 Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009 ;
Căn cứ Nghị định số 188 / 2007 / NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của nhà nước lao lý tính năng, trách nhiệm, quyền hạn và cơ cấu tổ chức tổ chức triển khai của Bộ Y tế ;
Căn cứ Nghị định số 118 / 2008 / NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của nhà nước lao lý công dụng, trách nhiệm, quyền hạn và cơ cấu tổ chức tổ chức triển khai của Bộ Tài chính ;Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính phát hành Thông tư liên tịch phát hành mức tối đa khung giá một số ít dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong những cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước như sau :

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này mức tối đa khung giá 447 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. Việc ban hành mức giá cụ thể cho từng dịch vụ đối với mỗi loại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực hiện hành thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2012 .2. Bãi bỏ khung giá một phần viện phí phát hành kèm theo Thông tư liên bộ số 14 / TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế – Tài chính – Lao động – Thương binh và Xã hội – Ban Vật giá nhà nước hướng dẫn triển khai việc thu một phần viện phí ( sau đây gọi tắt là Thông tư liên bộ số 14 / TTLB ) .3. Bãi bỏ 80 dịch vụ tại “ Khung giá một phần viện phí ” phát hành kèm theo Thông tư liên tịch số 03/2006 / TTLT-BYT-BTC-BLĐTB và XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế – Bộ Tài chính – Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội bổ trợ Thông tư liên bộ số 14 / TTLB ( sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 03/2006 / TTLT ) theo Phụ lục kèm theo Thông tư liên tịch này .4. Ngoài 80 dịch vụ đã bãi bỏ theo Phụ lục tại khoản 3 Điều này, khung giá một phần viện phí của những dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh phát hành kèm theo Thông tư liên tịch số 03/2006 / TTLT còn lại được liên tục triển khai cho đến khi có hướng dẫn mới .

Điều 3. Quy định chuyển tiếp
Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Thông tư liên bộ số 14/TTLB và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT cho đến khi ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị, địa phương phản ánh bằng văn bản về liên Bộ để xem xét giải quyết ./.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

 

 

Trần Văn Hiếu

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

THỨ TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thị Xuyên

i nhận :                                                                                  

– Thủ tướng, những Phó Thủ tướng nhà nước ;
– Văn phòng nhà nước ;
– Văn phòng quản trị nước ;
– Văn phòng Quốc hội ;
– Văn phòng Trung ương và những Ban của Đảng ;
– Hội đồng Dân tộc và những UB của Quốc hội ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc nhà nước ;
– VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng ;
– Bảo hiểm xã hội Nước Ta ;
– Kiểm toán Nhà nước ;
– Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp ;
– HĐND, Ủy Ban Nhân Dân những tỉnh, thành phố thường trực TW ;
– Uỷ ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ;
– Cơ quan Trung ương của những đoàn thể ,
– Phòng Công báo, Cổng TTĐT nhà nước ;
– Cổng TTĐT những Bộ : Y tế, Tài chính ;
– Sở Y tế, Sở Tài chính những tỉnh, thành phố thường trực TW ;
– Các Vụ, Cục, Tổng cục, Thanh tra, những đơn vị chức năng thường trực Bộ Y tế, Bộ Tài chính ;
– Y tế những Bộ, ngành ;
– Lưu Văn thư : Bộ Y tế, Bộ Tài chính .

LIÊN TỊCH BỘ Y TẾ – BỘ TÀI CHÍNH                                                                                               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM                          

 
 

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 
 
 

MỨC TỐI ĐA KHUNG GIÁ 447 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC

( Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2012 / TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế – Bộ Tài chính )

 
 
 
 
 

 
 
 
 

Đơn vị : đồng

STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức tối đa của khung giá

Ghi chú

1
2
3
4
5

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

1
A1
KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

Việc xác lập và tính số lần khám bệnh triển khai theo pháp luật của Bộ Y tế .

1
Bệnh viện hạng đặc biệt quan trọng, hạng I
20.000

2
Bệnh viện hạng II
15.000

3
Bệnh viện hạng III
10.000

4
Bệnh viện hạng IV, những bệnh viện chưa được phân hạng, những phòng khám đa khu vực
7.000

5
Trạm y tế xã
5.000

A2
Hội chẩn để xác lập ca bệnh khó ( chuyên viên / ca )
200.000
Chỉ vận dụng so với hội chẩn liên viện

A3
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa ( không kể xét nghiệm, X-quang )
100.000

A4
Khám sức khỏe thể chất tổng lực lao động, lái xe, khám sức khỏe thể chất định kỳ ( không kể xét nghiệm, X-quang )
100.000

A5
Khám sức khỏe thể chất tổng lực cho người đi xuất khẩu lao động
300.000

2

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

B1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực ( ICU ), chưa gồm có ngân sách máy thở nếu có
335.000
Áp dụng so với bệnh viện hạng đặc biệt quan trọng, hạng I, hạng II

B2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu ( Chưa gồm có ngân sách sử dụng máy thở nếu có )

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người / 01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người / 01 giường thì chỉ được thu tối đa 50 %, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30 % mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt .

1
Bệnh viện hạng đặc biệt quan trọng, hạng I
150.000

2
Bệnh viện hạng II
100.000

3
Bệnh viện hạng III
70.000

4
Bệnh viện hạng IV, những bệnh viện chưa được phân hạng
50.000

B3
Ngày giường bệnh Nội khoa :

B3. 1
Loại 1 : Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học ; Nội tiết ;

1
Bệnh viện hạng đặc biệt quan trọng, hạng I
80.000

2
Bệnh viện hạng II
65.000

3
Bệnh viện hạng III
40.000

4
Bệnh viện hạng IV, những bệnh viện chưa được phân hạng
30.000

B3. 2
Loại 2 : Các Khoa : Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ – Sản không mổ .

1
Bệnh viện hạng đặc biệt quan trọng, hạng I
70.000

2
Bệnh viện hạng II
50.000

3
Bệnh viện hạng III
35.000

4
Bệnh viện hạng IV, những bệnh viện chưa được phân hạng
23.000

B3. 3
Loại 3 : Các khoa : YHDT, Phục hồi tính năng

1
Bệnh viện hạng đặc biệt quan trọng, hạng I
50.000

2
Bệnh viện hạng II
35.000

3
Bệnh viện hạng III
25.000

4
Bệnh viện hạng IV, những bệnh viện chưa được phân hạng
20.000

B4
Ngày giường bệnh ngoại khoa ; bỏng :

B4. 1
Loại 1 : Sau những phẫu thuật loại đặc biệt quan trọng ; Bỏng độ 3-4 trên 70 % diện tích quy hoạnh khung hình

1
Bệnh viện hạng đặc biệt quan trọng, hạng I
145.000

2
Bệnh viện hạng II
120.000

B4. 2
Loại 2 : Sau những phẫu thuật loại 1 ; Bỏng độ 3-4 từ 25 – 70 % diện tích quy hoạnh khung hình ;

1
Bệnh viện hạng đặc biệt quan trọng, hạng I
120.000

2
Bệnh viện hạng II
80.000

3
Bệnh viện hạng III
60.000

B4. 3
Loại 3 : Sau những phẫu thuật loại 2 ; Bỏng độ 2 trên 30 % diện tích quy hoạnh khung hình, Bỏng độ 3-4 dưới 25 % diện tích quy hoạnh khung hình

1
Bệnh viện hạng đặc biệt quan trọng, hạng I
95.000

2
Bệnh viện hạng II
75.000

3
Bệnh viện hạng III
50.000

B4. 4
Loại 4 : Sau những phẫu thuật loại 3 ; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30 % diện tích quy hoạnh khung hình

1
Bệnh viện hạng đặc biệt quan trọng, hạng I
75.000

2
Bệnh viện hạng II
50.000

3
Bệnh viện hạng III
35.000

4
Bệnh viện hạng IV, những bệnh viện chưa được phân hạng
28.000

B5
Các phòng khám đa khoa khu vực
20.000

B6
Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã
12.000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1. 1
SIÊU ÂM :

3
1
Siêu âm
35.000

4
2
Siêu âm Doppler màu tim 4 D ( 3D REAL TIME )
370.000

5
3
Siêu âm Doppler màu tim / mạch máu qua thực quản
680.000

6
4
Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR
2.050.000
Chưa gồm có bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và những dụng cụ để đưa vào lòng mạch

C1. 2
CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1. 2.1
CHỤP X-QUANG CÁC CHI

7
1
Các ngón tay hoặc ngón chân
36.000

8
2
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai ( một tư thế )
36.000

9
3
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai ( hai tư thế )
42.000

10
4
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót ( một tư thế )
36.000

11
5
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót ( hai tư thế )
42.000

12
6
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng ( một tư thế )
42.000

13
7
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng ( hai tư thế )
42.000

14
8
Khung chậu
42.000

C1. 2.2
CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

15
1
Xương sọ ( một tư thế )
36.000

16
2
Xương chũm, mỏm châm
36.000

17
3
Xương đá ( một tư thế )
36.000

18
4
Khớp thái dương-hàm
36.000

19
5
Chụp ổ răng
36.000

C1. 2.3
CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

20
1
Các đốt sống cổ
36.000

21
2
Các đốt sống ngực
42.000

22
3
Cột sống thắt lưng-cùng
42.000

23
4
Cột sống cùng-cụt
42.000

24
5
Chụp 2 đoạn liên tục
42.000

25
6
Đánh giá tuổi xương : cổ tay, đầu gối
36.000

C1. 2.4
CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

26
1
Tim phổi thẳng
42.000

27
2
Tim phổi nghiêng
42.000

28
3
Xương ức hoặc xương sườn
42.000

C1. 2.5
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

29
1
Chụp hệ tiết niệu không sẵn sàng chuẩn bị
42.000

30
2
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang ( UIV )
395.000

31
3
Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng ( UPR ) có tiêm thuốc cản quang
385.000

32
4
Chụp bụng không chuẩn bị sẵn sàng
42.000

33
5
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
87.000

34
6
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
102.000

35
7
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
142.000

C1. 2.6
MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

36
1
Chụp tử cung-vòi trứng ( gồm có cả thuốc )
265.000

37
2
Chụp tủy sống có tiêm thuốc
295.000

38
3
Chụp vòm mũi họng
42.000

39
4
Chụp ống tai trong
42.000

40
5
Chụp họng hoặc thanh quản
42.000

41
6
Chụp CT Scanner đến 32 dãy ( chưa gồm có thuốc cản quang )
500.000

42
7
Chụp CT Scanner đến 32 dãy ( gồm có cả thuốc cản quang )
870.000

43
8
Chụp mạch máu ( mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi … ) số hóa xóa nền ( DSA )
5.100.000
Bao gồm hàng loạt ngân sách chụp, chưa tính can thiệp
44
9
Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA
5.100.000

45
10
Chụp và can thiệp tim mạch ( van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành ) dưới DSA
6.000.000
Chưa gồm có vật tư chuyên được dùng dùng để can thiệp : bóng, stent, những vật tư nút mạch, những vi ống thông, vi dây dẫn, những vòng xoắn sắt kẽm kim loại, dụng cụ lấy dị vật .
46
11
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA
8.250.000
Chưa gồm có vật tư chuyên được dùng dùng để can thiệp : bóng, stent, những vật tư nút mạch, những vi ống thông, vi dây dẫn, những vòng xoắn sắt kẽm kim loại, dụng cụ lấy dị vật .
47
12
Các can thiệp đường mạch máu cho những tạng dưới DSA ( nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục, … )
8.300.000
Chưa gồm có vật tư chuyên sử dụng dùng để can thiệp : bóng, stent, những vật tư nút mạch, những vi ống thông, vi dây dẫn, những vòng xoắn sắt kẽm kim loại, dụng cụ lấy dị vật .
48
13
Chụp, nút dị dạng và những bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA ( Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch ( AVM ), thông động mạch cảnh xoang hang ( FCC ), thông động tĩnh mạch màng cứng ( FD ), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối … )
8.850.000
Chưa gồm có vật tư chuyên sử dụng dùng để can thiệp : bóng, stent, những vật tư nút mạch, những vi ống thông, vi dây dẫn, những vòng xoắn sắt kẽm kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối .
49
14
Điều trị những tổn thương xương, khớp, cột sống và những tạng dưới DSA ( đổ xi-măng cột sống, điều trị những khối u tạng và giả u xương … )
2.300.000
( Chưa gồm có vật tư tiêu tốn đặc biệt quan trọng : Kim chọc, xi-măng, những vật tư bơm, chất gây tắc )
50
15
Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý những tạng ( Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu những ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận … ) dưới DSA
2.800.000
Chưa gồm có kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, những sonde dẫn, những dây dẫn, ống thông .
51
16
Chụp X-quang số hóa 1 phim
58.000

52
17
Chụp X-quang số hóa 2 phim
83.000

53
18
Chụp X-quang số hóa 3 phim
108.000

54
19
Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa
305.000

55
20
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang ( UIV )
465.000

56
21
Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng ( UPR )
420.000

57
22
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
155.000

58
23
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
155.000

59
24
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
195.000

60
25
Chụp tủy sống có thuốc cản quang
415.000

61
26
Chụp PET / CT
21.320.000
Bao gồm cả thuốc cản quang
62
27
Chụp PET / CT mô phỏng xạ trị
21.820.000
Bao gồm cả thuốc cản quang
63
28
Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy
2.130.000
Bao gồm cả thuốc cản quang
64
29
Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên
3.400.000
Bao gồm cả thuốc cản quang

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

65
1
Thông đái
64.000
Bao gồm cả sonde
66
2
Thụt tháo phân
40.000

67
3
Chọc hút hạch hoặc u
58.000
Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
68
4
Chọc hút tế bào tuyến giáp
74.000

69
5
Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi
97.000

70
6
Chọc rửa màng phổi
130.000

71
7
Chọc hút khí màng phổi
86.000

72
8
Thay rửa mạng lưới hệ thống dẫn lưu màng phổi
54.000

73
9
Rửa bàng quang ( chưa gồm có hóa chất )
117.000

74
10
Nong niệu đạo và đặt thông đái
145.000
Bao gồm cả Sonde
75
11
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 ( tính cho 1/5 thương tổn )
125.000

76
12
Thận tự tạo chu kỳ luân hồi ( Quả lọc dây máu dùng 6 lần )
460.000

77
13
Lọc màng bụng liên tục thường thì ( thẩm phân phúc mạc )
300.000

78
14
Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy ( thẩm phân phúc mạc )
740.000

79
15
Lọc màng bụng chu kỳ luân hồi ( 01 ngày )
395.000

80
16
Sinh thiết da
80.000

81
17
Sinh thiết hạch, u
130.000

82
18
Thủ thuật sinh thiết tủy xương ( chưa tính kim sinh thiết )
110.000

83
19
Sinh thiết màng phổi
335.000
Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
84
20
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng
445.000

85
21
Nội soi ổ bụng
575.000

86
22
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
675.000
Bao gồm cả kim sinh thiết
87
23
Nội soi thực quản-dạ dày – tá tràng ống mềm không sinh thiết
148.000

88
24
Nội soi thực quản-dạ dày – tá tràng ống mềm có sinh thiết .
220.000

89
25
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết
185.000

90
26
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
265.000

91
27
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
120.000

92
28
Nội soi trực tràng có sinh thiết
195.000

93
29
Nội soi bàng quang không sinh thiết
330.000

94
30
Nội soi bàng quang có sinh thiết
410.000

95
31
Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục …
680.000
Bao gồm cả ngân sách kìm gắp dùng nhiều lần
96
32
Nội soi phế quản ống mềm gây tê
575.000

97
33
Điều trị tia xạ Cobalt / Rx ( một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị )
42.000

98
34
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
500.000
Bao gồm cả ống kendan
99
35
Mở khí quản
565.000
Bao gồm cả Canuyn
100
36
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
465.000
Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
101
37
Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản
730.000
Bao gồm cả ngân sách dây dẫn dùng nhiều lần
102
38
Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm ( gan, thận, vú, áp xe, những tổn thương khác )
785.000

103
39
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng
1.030.000
Bao gồm cả ngân sách Catheter 2 nòng
104
40
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng
840.000
Bao gồm cả ngân sách Catheter 3 nòng
105
41
Thở máy ( 01 ngày điều trị )
420.000

106
42
Đặt nội khí quản
415.000

107
43
Thẩm tách siêu lọc máu ( Hemodiafiltration trực tuyến : HDF ON – LINE )
3.200.000

108
44
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
290.000
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
109
45
Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính ( phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, những tổn thương khác )
1.700.000

110
46
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
950.000
Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
111
47
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
87.000

112
48
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
104.000

113
49
Thủ thuật sinh thiết tủy xương
1.240.000
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
114
50
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ ( chưa tính kim chọc hút tủy )
68.000
Kim chọc hút tủy tính theo trong thực tiễn sử dụng
115
51
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ
470.000
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
116
52
Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết
900.000

117
53
Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật
2.240.000

118
54
Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp
570.000

119
55
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
720.000
Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
120
56
Mở thông bàng quang ( gây tê tại chỗ )
220.000

121
57
Chọc hút hạch ( hoặc u ) dưới hướng dẫn của siêu âm
80.000

122
58
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
820.000
Bao gồm cả kim sinh thiết, ngân sách chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
123
59
Thận tự tạo cấp cứu ( Quả lọc dây máu dùng 1 lần )
1.330.000

Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

124
60
Chôn chỉ ( cấy chỉ )
115.000

125
61
Châm ( những giải pháp châm )
48.000

126
62
Điện châm
50.000

127
63
Thuỷ châm ( không kể tiền thuốc )
25.000

128
64
Xoa bóp bấm huyệt
28.000

129
65
Hồng ngoại
23.000

130
66
Điện phân
24.000

131
67
Sóng ngắn
27.000

132
68
Laser châm
62.000

133
69
Tử ngoại
27.000

134
70
Điện xung
25.000

135
71
Tập hoạt động body toàn thân ( 30 phút )
21.000

136
72
Tập hoạt động đoạn chi ( 30 phút )
21.000

137
73
Siêu âm điều trị
40.000

138
74
Điện từ trường
25.000

139
75
Bó Farafin
49.000

140
76
Cứu ( Ngải cứu / túi chườm )
18.000

141
77
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, những khớp
26.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3. 1
NGOẠI KHOA

142
1
Cắt chỉ
45.000

143
2
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm
60.000

144
3
Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm
80.000

145
4
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm
105.000

146
5
Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 115.000 147 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 160.000 148 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng
190.000

149
8
Tháo bột : cột sống / sống lưng / khớp háng / xương đùi / xương chậu
45.000

150
9
Tháo bột khác
38.000

151
10
Vết thương ứng dụng tổn thương nông chiều dài < l0 cm 155.000 152 11 Vết thương ứng dụng tổn thương nông chiều dài > l0 cm
200.000

153
12
Vết thương ứng dụng tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 210.000 154 13 Vết thương ứng dụng tổn thương sâu chiều dài > l0 cm
230.000

155
14
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức triển khai dưới da
180.000

156
15
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
105.000

157
16
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
80.000

158
17
Cắt phymosis
180.000

159
18
Thắt những búi trĩ hậu môn
220.000

160
19
Nắn trật khớp khuỷu tay / khớp xương đòn / khớp hàm ( bột tự cán )
57.000

161
20
Nắn trật khớp khuỷu tay / khớp xương đòn / khớp hàm ( bột liền )
235.000

162
21
Nắn trật khớp vai ( bột tự cán )
70.000

163
22
Nắn trật khớp vai ( bột liền )
225.000

164
23
Nắn trật khớp khuỷu chân / khớp cổ chân / khớp gối ( bột tự cán )
65.000

165
24
Nắn trật khớp khuỷu chân / khớp cổ chân / khớp gối ( bột liền )
165.000

166
25
Nắn trật khớp háng ( bột tự cán )
180.000

167
26
Nắn trật khớp háng ( bột liền )
700.000

168
27
Nắn, bó bột xương đùi / chậu / cột sống ( bột tự cán )
180.000

169
28
Nắn, bó bột xương đùi / chậu / cột sống ( bột liền )
550.000

170
29
Nắn, bó bột xương cẳng chân ( bột tự cán )
70.000

171
30
Nắn, bó bột xương cẳng chân ( bột liền )
165.000

172
31
Nắn, bó bột xương cánh tay ( bột tự cán )
70.000

173
32
Nắn, bó bột xương cánh tay ( bột liền )
165.000

174
33
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay ( bột tự cán )
55.000

175
34
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay ( bột liền )
165.000

176
35
Nắn, bó bột bàn chân / bàn tay ( bột tự cán )
55.000

177
36
Nắn, bó bột bàn chân / bàn tay ( bột liền )
140.000

178
37
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh ( bột tự cán )
140.000

179
38
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh ( bột liền )
595.000

180
39
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt / tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài ( bột tự cán )
310.000

181
40
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt / tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài ( bột liền )
495.000

182
41
Đặt và thăm dò huyết động
4.250.000
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực đè nén

C3. 2
SẢN PHỤ KHOA

183
1
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
105.000

184
2
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
245.000

185
3
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
525.000

186
4
Đỡ đẻ ngôi ngược
580.000

187
5
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
640.000

188
6
Forceps hoặc Giác hút sản khoa
530.000

189
7
Soi cổ tử cung
50.000

190
8
Soi ối
37.000

191
9
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng : đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser
60.000

192
10
Chích apxe tuyến vú
120.000

193
11
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
215.000

194
12
Mổ Ruột lấy thai lần đầu
1.550.000

195
13
Mổ Ruột lấy thai lần thứ 2 trở lên
1.600.000

196
14
Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung ( IUI )
600.000

197
15
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc
155.000

198
16
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc
430.000

C3. 3
MẮT

199
1
Đo nhãn áp
16.000

200
2
Đo Javal
15.000

201
3
Đo thị trường, ám điểm
14.000

202
4
Thử kính loạn thị
11 Nghìn

203
5
Soi đáy mắt
22.000

204
6
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
18.000
Chưa tính thuốc tiêm
205
7
Tiêm dưới kết mạc một mắt
18.000
Chưa tính thuốc tiêm
206
8
Thông lệ đạo một mắt
34.000

207
9
Thông lệ đạo hai mắt
58.000

208
10
Chích chắp / lẹo
44.000

209
11
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
26.000

210
12
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt ( gây tê )
26.000

211
13
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt ( gây tê )
220.000

212
14
Mổ Ruột cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây tê
665.000
Chưa tính ngân sách màng ối
213
15
Mổ quặm 1 mi – gây tê
350.000
Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3. 3 đã gồm có cả ngân sách dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu những loại .
214
16
Mổ quặm 2 mi – gây tê
505.000

215
17
Mổ quặm 3 mi – gây tê
675.000

216
18
Mổ quặm 4 mi – gây tê
790.000

217
19
Mổ Ruột mộng đơn thuần một mắt – gây tê
615.000

218
20
Mổ Ruột mộng đơn một mắt – gây mê
1.150.000

219
21
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách nát – gây tê
535.000

220
22
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách nát – gây mê
1.050.000

221
23
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt ( gây mê )
600.000

222
24
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt ( gây mê )
720.000

223
25
Mổ Ruột cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây mê
1.180.000
Chưa tính ngân sách màng ối
224
26
Mổ quặm 1 mi – gây mê
870.000

225
27
Mổ quặm 2 mi – gây mê
một triệu

226
28
Mổ quặm 3 mi – gây mê
1.160.000

227
29
Mổ quặm 4 mi – gây mê
1.280.000

C3. 4
TAI – MŨI – HỌNG

228
1
Trích rạch apxe Amiđan ( gây tê )
130.000

229
2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

130.000

230
3
Cắt Amiđan ( gây tê )
155.000

231
4
Nội soi chọc rửa xoang hàm ( gây tê )
185.000

232
5
Nội soi chọc thông xoang trán / xoang bướm ( gây tê )
195.000

233
6
Lấy dị vật tai ngoài đơn thuần
75.000

234
7
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi ( gây tê )
155.000

235
8
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
125.000

236
9
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
530.000

237
10
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
130.000

238
11
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
175.000

239
12
Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng
145.000

240
13
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
230.000

241
14
Nội soi cắt polype mũi gây tê
205.000

242
15
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
390.000

243
16
Nạo VA gây mê
485.000

244
17
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
470.000

245
18
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
490.000

246
19
Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng
470.000

247
20
Nội soi cắt polype mũi gây mê
395.000

248
21
Trích rạch apxe Amiđan ( gây mê )
570.000

249
22
Trích rạch apxe thành sau họng ( gây mê )
570.000

250
23
Cắt Amiđan ( gây mê )
660.000

251
24
Cắt Amiđan dùng Comblator ( gây mê )
1.930.000
Bao gồm cả Comblator
252
25
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi ( gây mê )
475.000

253
26
Nội soi đốt điện cuốn mũi / cắt cuốn mũi gây mê
530.000

254
27
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
745.000

255
28
Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer
1.285.000
Cả ngân sách dao Hummer

C3. 5
RĂNG – HÀM – MẶT

C3. 5.1
Các kỹ thuật về răng, miệng

256
1
Nhổ răng sữa / chân răng sữa
21.000

257
2
Nhổ răng số 8 thông thường
105.000

258
3
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
190.000

259
4
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng / một hàm
50.000

260
5
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
90.000

261
6
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc ( 1 lần )
30.000

C3. 5.2
Răng giả tháo lắp

262
7
Một răng
230.000
Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng xu tiền phí gửi labo

C3. 5.3
Răng giả cố định và thắt chặt

263
8
Răng chốt đơn thuần
225.000

264
9
Mũ chụp nhựa
280.000

265
10
Mũ chụp sắt kẽm kim loại
330.000

C3. 5.4
Các phẫu thuật, thủ pháp hàm mặt

266
11
Khâu vết thương ứng dụng nông dài < 5 cm 145.000 267 12 Khâu vết thương ứng dụng nông dài > 5 cm
200.000

268
13
Khâu vết thương ứng dụng sâu dài < 5 cm 190.000 269 14 Khâu vết thương ứng dụng sâu dài > 5 cm
250.000

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

( Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ pháp theo pháp luật của Bộ Y tế. Khung giá đã gồm có những vật tư tiêu tốn thiết yếu cho phẫu thuật, thủ pháp nhưng chưa gồm có vật tư thay thế sửa chữa, vật tư tiêu tốn đặc biệt quan trọng, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ pháp )

Khi lao lý mức thu phải cụ thể theo từng phẫu thuật, thủ pháp .

C4. 1
PHẪU THUẬT

270
1
Mổ Ruột loại Đặc biệt
5.000.000

271
2
Mổ Ruột loại I
3.600.000

272
3
Mổ Ruột loại II
2.000.000

273
4
Mổ Ruột loại III
1.600.000

C4. 1
THỦ THUẬT

274
5
Thủ thuật loại Đặc biệt
2.400.000

275
6
Thủ thuật loại I
1.400.000

276
7
Thủ thuật loại II
900.000

277
8
Thủ thuật loại III
400.000

C5

XÉT NGHIỆM

C5. 1
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

278
1
Huyết đồ ( bằng giải pháp bằng tay thủ công )
57.000

279
2
Định lượng Hemoglobin ( bằng máy quang kế )
26.000

280
3
Tổng nghiên cứu và phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng giải pháp bằng tay thủ công )
32.000

281
4
Hồng cầu lưới ( bằng chiêu thức bằng tay thủ công )
23.000

282
5
Thể tích khối hồng cầu ( Hematocrit )
15.000

283
6
Máu lắng ( bằng chiêu thức thủ công bằng tay )
20.000

284
7
Xét nghiệm sức bền hồng cầu
33.000

285
8
Xét nghiệm số lượng tiểu cầu ( thủ công bằng tay )
30.000

286
9
Định nhóm máu hệ ABO bằng chiêu thức ống nghiệm ; trên phiến đá hoặc trên giấy
34.000

287
10
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần : khối hồng cầu, khối bạch cầu
20.000

288
11
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền : chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
18.000

289
12
Định nhóm máu hệ ABO, Rh ( D ) trên máy tự động hóa
33.000

290
13
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu ( đã có sẵn huyết thanh mẫu ) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu
58.000

291
14
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu ( đã có sẵn huyết thanh mẫu ) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
35.000

292
15
Định nhóm máu hệ Rh ( D ) bằng chiêu thức ống nghiệm, phiến đá
27.000

293
16
Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh
320.000

294
17
Tìm tế bào Hargraves
56.000

295
18
Thời gian máu chảy ( giải pháp Duke )
11 Nghìn

296
19
Co cục máu đông
13.000

297
20
Thời gian Howell
27.000

298
21
Đàn hồi co cục máu ( TEG : ThromboElastoGraph )
377.000
Bao gồm cả pin và cup, kaolin
299
22
Định lượng yếu tố I ( fibrinogen )
49.000

300
23
Định lượng Fibrinogen bằng giải pháp trực tiếp
90.000

301
24
Thời gian Prothrombin ( PT, TQ ) bằng bằng tay thủ công
48.000

302
25
Thời gian Prothrombin ( PT, TQ ) bằng máy bán tự động hóa, tự động hóa
55.000

303
26
Xét nghiệm tế bào học tủy xương
128.000
Không gồm có thủ pháp sinh thiết tủy xương
304
27
Xét nghiệm tế bào hạch
42.000
Không gồm có thủ pháp chọc hút hạch
305
28
Nhuộm Peroxydase ( MPO )
67.000

306
29
Nhuộm sudan den
67.000

307
30
Nhuộm Esterase không đặc hiệu
80.000

308
31
Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf
89.000

309
32
Nhuộm Periodic Acide Schiff ( PAS )
80.000

310
33
Xác định BACTURATE trong máu
190.000

311
34
Điện giải đồ ( Na +, K +, CL + )
38.000

312
35
Định lượng Ca + + máu
19.000

313
36
Định lượng những chất Albumine ; Creatine ; Globuline ; Glucose ; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze, … ( mỗi chất )
26.000

314
37
Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg + + huyết thanh
42.000

315
38
Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp ; Các xét nghiệm những enzym : phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT …
25.000

316
39
Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL – cholestrol
29.000

317
40
Xác định những yếu tố vi lượng ( đồng, kẽm … )
24.000

318
41
Xác định những yếu tố vi lượng Fe ( sắt )
24.000

319
42
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng giải pháp bằng tay thủ công
32.000

320
43
Định lượng bổ thể trong huyết thanh
30.000

321
44
Phản ứng cố định và thắt chặt bổ thể
30.000

322
45
Điện di : Protein hoặc Lipoprotein hoặc những hemoglobine không bình thường hoặc những chất khác
30.000

323
46
Tổng nghiên cứu và phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng mạng lưới hệ thống tự động hóa trọn vẹn )
92.000
Cho toàn bộ những thông số kỹ thuật
324
47
Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI ( yếu tố VIII hoặc yếu tố XI ; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI )
260.000
Giá cho mỗi yếu tố
325
48
Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ( Định lượng hoạt tính yếu tố V / yếu tố VII / yếu tố X ) ( Định lượng yếu tố V ; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI )
280.000
Giá cho mỗi yếu tố
326
49
Định lượng yếu tố VIII / yếu tố IX ; định lượng hoạt tính yếu tố IX
217.000
Giá cho mỗi yếu tố
327
50
Định lượng yếu tố II / XII / VonWillebrand ( kháng nguyên ) / VonWillebrand ( hoạt tính )
435.000
Giá cho mỗi yếu tố
328
51
Định lượng yếu tố XIII ( hoặc yếu tố không thay đổi sợi huyết )
990.000

329
52
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP / Collgen
95.000
Giá cho mỗi chất kích tập
330
53
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin / Epinephrin / ArachidonicAcide / thrombin
193.000
Giá cho mỗi yếu tố
331
54
Công thức nhiễm sắc thể ( Karyotype )
625.000
Bao gồm cả thiên nhiên và môi trường nuôi cấy tủy xương
332
55
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp ( bằng một trong những giải pháp : ống nghiệm, Gelcard / Scangel ) ;
70.000

333
56
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp ( giải pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động hóa )
105.000

334
57
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp ( giải pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động hóa )
98.000

335
58
Xác định thực chất kháng thể đặc hiệu ( IgG, IgA, IgM, C3d, C3c ) ( giải pháp gelcard / scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp / gián tiếp dương thế )
400.000

336
59
Định nhóm máu hệ ABO, Rh ( D ) bằng chiêu thức gelcard / Scangel
87.000

337
60
Định nhóm máu hệ ABO, Rh ( D ) bằng công nghệ tiên tiến hồng cầu gắn từ
60.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

338
1
Pro-calcitonin
300.000

339
2
Pro-BNP ( N-terminal pro B-type natriuretic peptid )
380.000

340
3
BNP ( B – Type Natriuretic Peptide )
540.000

341
4
SCC
190.000

342
5
PRO-GRT
325.000

343
6
Tacrolimus
673.000

344
7
PLGF
680.000

345
8
SFLT1
680.000

346
9
Đường máu mao mạch
22.000

347
10
Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu
69.000

348
11
Thời gian máu chảy ( chiêu thức Ivy )
42.000

349
12
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương
300.000
Không gồm có thủ pháp sinh thiết tủy

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

350
1
Testosteron
87.000

351
2
HbA1C
94.000

352
3
Điện di miễn dịch huyết thanh
875.000

353
4
Điện di protein huyết thanh
295.000

354
5
Điện di có tính thành phần huyết sắc tố ( định tính )
180.000

355
6
Điện di huyết sắc tố ( định lượng )
320.000

C5. 2
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

356
1
Định lượng Bacbiturate
30.000

357
2
Catecholamin niệu ( HPLC )
390.000

358
3
Calci niệu
23.000

359
4
Phospho niệu
19.000

360
5
Điện giải đồ ( Na, K, Cl ) niệu
43.000

361
6
Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu
13.000

362
7
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
59.000

363
8
Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu
20.000

364
9
Amylase niệu
38.000

365
10
Các chất Xentonic / sắc tố mật / muối mật / urobilinogen
6.000

366
11
Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch
26.000

367
12
Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén
84.000

368
13
Định lượng Oestrogen toàn phần
30.000

369
14
Định lượng Hydrocorticosteroid
36.000

370
15
Porphyrin : Định tính
45.000

371
16
Xác định tế bào / trụ hay những tinh thể khác
3.000

372
17
Xác định tỷ trọng trong nước tiểu / pH
4.500

C5. 3
XÉT NGHIỆM PHÂN

373
1
Tìm Bilirubin
6.000

374
2
Xác định Canxi, Phospho
6.000

375
3
Xác định những men : Amilase / Trypsin / Mucinase
9.000

376
4
Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân
32.000

377
5
Urobilin, Urobilinogen : Định tính
6.000

C5. 4
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ ( Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo … )

VI KHUẨN – KÝ SINH TRÙNG

378
1
Soi tươi tìm ký sinh trùng ( đường ruột, ngoài đường ruột )
35.000

379
2
Soi trực tiếp nhuộm soi ( nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen )
57.000

380
3
Kháng sinh đồ MIC cho vi trùng ( cho 1 loại kháng sinh )
155.000

381
4
Kháng sinh đồ
165.000

382
5
Nuôi cấy định danh vi trùng bằng giải pháp thường thì
200.000

383
6
Nuôi cấy và định danh nấm bằng giải pháp thường thì
200.000

384
7
Định lượng HBsAg
420.000

385
8
Anti-HBs định lượng
98.000

386
9
PCR chẩn đoán CMV
670.000

387
10
Do tải lượng CMV ( ROCHE )
1.760.000

388
11
PCR chẩn đoán lao bằng mạng lưới hệ thống Cobas TaqMan48
750.000

389
12
RPR định tính
32.000

390
13
RPR định lượng
73.000

391
14
TPHA định tính
45.000

392
15
TPHA định lượng
150.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO :

393
1
Tế bào dịch màng ( phổi, bụng, tim, khớp … )
57.000

394
2
Tế bào dịch màng ( phổi, bụng, tim, khớp … ) có đếm số lượng tế bào
85.000

395
3
Công thức nhiễm sắc thể
480.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

396
1
Protein dịch
13.000

397
2
Glucose dịch
17.000

398
3
Clo dịch
21.000

399
4
Phản ứng Pandy
8.000

400
5
Rivalta
8.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ :

401
1
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng giải pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin
205.000

402
2
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng giải pháp nhuộm PAS ( Periodic Acide – Siff )
245.000

403
3
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng chiêu thức nhuộm Mucicarmin
260.000

404
4
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng giải pháp nhuộm Đỏ Công gô
185.000

405
5
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng chiêu thức nhuộm Sudan III
255.000

406
6
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng giải pháp nhuộm Van Gie’son
240.000

407
7
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng chiêu thức nhuộm Xanh Alcial
275.000

408
8
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng giải pháp nhuộm Giem sa
175.000

409
9
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng chiêu thức nhuộm Papanicolaou
230.000

410
10
Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn ( Marker )
290.000

411
11
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
970.000

412
12
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng giải pháp cắt lạnh .
340.000

413
13
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng chiêu thức nhuộm Gomori
230.000

414
14
Xét nghiệm những loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
105.000

415
15
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ ( FNA )
170.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

416
16
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
130.000

417
17
Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu sắt kẽm kim loại nặng trong máu bằng máy AAS
240.000

418
18
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss
130.000

419
19
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý
450.000

420
20
Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu
48.000

421
21
Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ
1.130.000

422
22
Xét nghiệm xác lập thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ
975.000

423
23
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng giải pháp sắc ký lớp mỏng dính
94.000

424
24
Đo áp lực đè nén thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu
62.000

425
25
Định lượng cấp NH3 trong máu
170.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

426
1
Điện tâm đồ
35.000

427
2
Điện não đồ
60.000

428
3
Lưu huyết não
31.000

429
4
Đo tính năng hô hấp
106.000

430
5
Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò công dụng gan
30.000

431
6
Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate ( glucoza, fructoza, galactoza, lactoza )
30.000

432
7
Test thanh thải Creatinine
55.000

433
8
Test thanh thải Ure
55.000

434
9
Test dung nạp Glucagon
35.000

435
10
Thăm dò những dung tích phổi
185.000

436
11
Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography
345.000

C7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

437
1
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ : T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin
100.000

438
2
Xạ hình tuyến cận giáp : với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m – V – DMSA hoặc với đồng vị kép
405.000

439
3
Xạ hình tụy
405.000

440
4
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ : LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol
120.000

441
5
Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
195.000

442
6
Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
285.000

443
7
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép
450.000

444
8
Xạ hình phóng xạ miễn dịch ( 2 thời gian )
395.000

445
9
SPECT phóng xạ miễn dịch ( 2 thời gian )
395.000

446
10
Chụp SPECT CT
720.000

447
11
Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
315.000

LIÊN TỊCH BỘ Y TẾ – BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 

PHỤ LỤC

DANH MỤC 80 DỊCH VỤ KÈM THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT ĐƯỢC BÃI BỎ

( Kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2012 / TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế – Bộ Tài chính )

 
 
 

STT tại TTLT 03

Danh mục dịch vụ đã ban hành tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT

Ghi chú

1
2
3

C4

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C4.1

SIÊU ÂM:

2
Siêu âm mầu 3 – 4 chiều ( 3D-4 D )

4
Siêu âm Doppler màu tim / mạch máu qua thực quản

C4.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C4. 2.2

CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT

3
Sọ mặt thường quy : Mặt thẳng / Mặt nghiêng / Schuller / Belote / Hàm chếch …

4
Chụp răng thường .

5
Chụp răng kỹ thuật số .

C4. 2.3

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

3
Tim phổi chếch trái ( LAO )

4
Tim phổi chếch phải ( RAO )

C4.2.5

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

5
Chụp mạch máu bằng DSA

6
Chụp động mạch vành bằng DSA

7
Chụp, nong động mạch ( phổi, chủ, vành … ) bằng bóng ( chưa gồm có bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong )

8
Chụp, nong động mạch và đặt stent ( chưa gồm có bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong, stent )

9
Chụp và nút mạch hoá dầu điều trị ung thư gan nguyên phát ( TOCE ) ( chưa gồm có Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter )

17
Chụp x quang có gắn mạng lưới hệ thống Computer ( CR )

C1

THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

2
Đặt ống dẫn lưu màng phổi

3
Mở khí quản

18
Sinh thiết thận

19
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

37
Nội soi niệu quản

49
Chọc hút nang gan qua siêu âm

50
Chọc hút nang thận qua siêu âm

60
Đặt catheter tĩnh mạch TT theo dõi áp lực đè nén tĩnh mạch liên tục

66
Thở máy ( 01 ngày điều trị )

Y HỌC DÂN TỘC, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

9
Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

10
Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

31
Điện từ trường cao áp

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C2.1

 NGOẠI KHOA

36
Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

9
Đốt laser cổ tử cung

31
Mổ Ruột lấy thai ( lần 1 )

32
Mổ Ruột lấy thai ( lần 2 )

33
Mổ Ruột lấy thai ( lần 3 trở lên )

44
Thụ tinh tự tạo IUI

C2.3

MẮT

60
Cắt mộng đơn thuần

58
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách nát

C2.4

TAI MŨI HỌNG

17
Nạo VA

C2.7

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

( Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ pháp theo pháp luật của Bộ Y tế. Khung giá gồm có những vật tư tiêu tốn thiết yếu cho phẫu thuật, thủ pháp nhưng chưa gồm có vật tư sửa chữa thay thế, vật tư tiêu tốn đặc biệt quan trọng, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ pháp )

Phẫu thuật

1
Mổ Ruột loại Đặc biệt

2
Mổ Ruột loại 1

3
Mổ Ruột loại 2

4
Mổ Ruột loại 3

Thủ thuật

1
Thủ thuật loại đặc biệt quan trọng

2
Thủ thuật loại 1

3
Thủ thuật loại 2

4
Thủ thuật loại 3

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

C3.1

 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

2
Tổng nghiên cứu và phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động hóa

22
Thời gian Prothombin ( PT %, PTs, INR ) ( tỷ suất Pro / thời hạn Quick )

29
Định lượng yếu tố đông máu ( Giá cho mỗi yếu tố )

46
Ngưng tập tiểu cầu với ADP / Epinephrin / Collagen / Arachidonic Acide / Ristocetin ( cho một yếu tố )

55
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể ( Karyotype )

117
Định lượng yếu tố VIII / yếu tố IX

119
Test Coombs

122
Định nhóm máu hệ ABO bằng giải pháp gelcard

9
Testosteron

33
HbA1C

49
Điện di miễn dịch

56
Điện di có tính thành phần huyết sắc tố

4
Nuôi cấy vi trùng

38
Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR

39
Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA

C3.5

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

1
Sinh thiết, nhuộm HE

2
Sinh thiết, nhuộm PAS

3
Sinh thiết, nhuộm những sợi liên võng

4
Sinh thiết, nhuộm Mucicarmin

5
Sinh thiết, nhuộm đỏ Công gô

6
Sinh thiết, nhuộm mỡ theo chiêu thức Sudan III

7
Sinh thiết, nhuộm Van Gie’son

8
Sinh thiết, nhuộm Xanh Acian

9
Sinh thiết, nhuộm Giemsa

10
Tế bào U, hạch đồ

11
Tế bào nhuộm Papanicolaou

12
Ly tâm những loại dịch, chẩn đoán tế bào học

13
Sinh thiết, nhuộm hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên

14
Sinh thiết, nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể

15
Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì

24
Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức triển khai ứng dụng

C3.6

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

1
Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất

2
Định lượng sắt kẽm kim loại nặng

3
Định tính ma tuý trong nước tiểu ( 1 chỉ tiêu )

6
Định tính PBG trong nước tiểu

8
Định lượng thuốc gây ngộ độc ( 1 chỉ tiêu )

9
Xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật

10
Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác ( hoá chất / thực vật / độc vật )

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *